Điều kiện làm việc của thanh truyền doc - Pdf 16

THANHTHANH TRUYỀNTRUYỀN
33
33
11
NhiệmNhiệm
vụvụ
yêuyêu
cầucầu
điềuđiều
kiệnkiện
làmlàm
việcviệc
::
33

33

11
NhiệmNhiệm
vụ
,
vụ
,
yêuyêu
cầucầu
điềuđiều
kiệnkiện
làmlàm
việcviệc
::
33 33 11 11 NhiệmNhiệmvụvụ ::

hịhị
ứứ
ấấ
lớlớ
hịhị
ăă
c
hị
uc
hị
u
lắ
c
lắ
c,,c
hị
uc
hị
uv
a
v
a
đậ
p
đậ
p,,c
hị
uc
hị
u

::
33

33

11

33

YêuYêu
cầucầu
::
 CácCác thànhthành phầnphầncủacủa thanhthanh truyềntruyềnphảiphảicócó độđộ bềnbềnvàvà
tínhtính tintin c
ậy
c
ậy
c

nc

nthi
ế
tthi
ế
t
ậyậy
 ĐộĐộ chốngchống mònmòn vàvà khảkhả năngnăng làmlàm việcviệccủacủa cáccác ổổđỡđỡ caocao
3.3.2 Cấu tạo và phân loại :
3.3.2.1.

C

u tạo thanh truuy

nC

u tạo thanh truuy

n
11 Đầu to Đầu to
ầầ
22 Bạc lót đ

u trên Bạc lót đ

u trên
33 Bulông Bulông
44
Cái hã b lôCái hã b lô
44

Cái


m
b
u

ng
Cái

h

t
ruy

n
77 Mũ ốc Mũ ốc
88
ChốtchẻChốtchẻ
88

Chốt

chẻChốt

chẻ
a)a) ĐầuĐầunhỏnhỏ:: NốiNốivớivới pistonpiston nhờnhờ chốtchốt piston,piston, cócó dạngdạng
rỗngrỗng ,, bênbên trongtrong cócó lỗlỗ dẫndẫndầudầu bôibôi trơntrơn
b)b)
ThâThâ
th hth h
t ềt ề
CóCó
iếiế
diệdiệ
hì hhì h
hữhữ
II
ốiối
đầđầ

hhì
n
h
c
hữ
c
hữ
II
n
ối
n
ối
đầ
u
đầ
u
nhỏnhỏ vàvà đầuđầutoto thanhthanh truyềntruyền
ChếChế
tạotạo
bằngbằng
thépthép
4040
5050
hoặchoặc
thépthép
hợphợp
kimkim
ChếChế
tạotạo
bằngbằng

u
gồ
m
gồ
m22
p
h

n
p
h

n::
qq
yy
qyqy
ụụ
ỷỷ
gg
pp
 MộtMộtphầnphầndínhdính vàovào thânthân
 Ph

nPh

nki
a
ki
a
làmlàm rờirời

tt
th ờth ờ
làlà
ờiời
àà
ắắ
àà
thâthâ
hờhờ
blôblô
óó
đầ
u
đầ
u
t
o
t
o
th
ư

ng
th
ư

ng

m



ng c
ó
c
ó
gờgờđịnhđịnh vịvị
ĐộngĐộng
cơcơ
mômô
tôtô
vàvà
xexe
máymáy
vìvì
dùngdùng
trụctrục
khuỷukhuỷu
ghépghép
nênnên
ĐộngĐộng
cơcơ
mômô
tôtô
vàvà
xexe
máymáy
vìvì
dùngdùng
trụctrục
khuỷukhuỷu

u
ụụ
ỷỷ
1.3.2.21.3.2.2.Phân loại.Phân loại::
D àtiếtdiệ thâ t ềD àtiếtdiệ thâ t ề

D
ựa v
à
o
tiết

diệ
n
thâ
n
t
ru
yề
n :
D
ựa v
à
o
tiết

diệ
n
thâ
n

H
uyề ế d ệ c ữuyề ế d ệ c ữ
class="bi x0 y0 w1 h1"
 Theo kết cấu đầu to thanh truuyền: Theo kết cấu đầu to thanh truuyền:
ầầ
¾¾ Đ

u lệch Đ

u lệch
¾¾ Đầu khôn
g
l

chĐầu khôn
g
l

ch
g ệg ệ
ầ ể
Đ

u to ki

u lệch
Đầu to kiểu không lệch
3.3.3.
H
ao

n
,
h
ư
h

n
g

,
ki

m
t
r
a

sửa

c
h
ữa

:
3.3.3.

Hao

mòn


kiềm

tra

sửa

chữa

:
3.3.3.1. 3.3.3.1. Biên :Biên :
òò
a. a. Hao m
ò
n:Hao m
ò
n:
 BạcBạcbịbị mònmòn làmlàm tăngtăng khekhe hởhở giữagiữabạcbạcvàvà cổcổ trụctrục,,dẫndẫn đếnđến
ll
dầdầ
hh
tt
áá
iớiiới
hh
l
ượng
l
ượng
dầ
u

thườngthường
xấpxấp
xỉxỉ
55
lầnlần
soso
vớivới
mứcmức
bìnhbình
thườngthường

 KhiKhi khekhe hởhở tăngtăng gấpgấp44lầnlần,,dầudầu phunphun tăngtăng khoảngkhoảng 2525
lầnlần
soso
vớivới
mứcmức
bìnhbình
thườngthường
TrụcTrục
cơcơ
quayquay
làmlàm
chocho
dầudầu
lầnlần
soso
vớivới
mứcmức
bìnhbình
thườngthường

các
vòngvòng
gănggăng
khôngkhông
gạtgạt
hếthết,,làmlàm dầudầulọtlọtvàovào vàvà bịbịđốtđốtcháycháy trongtrong xixi lanhlanh
 BạcBạcmònmòn làmlàm xuấtxuấthiệnhiệntiếngtiếng gõ,gõ, tuổituổithọthọ củacủavậtvật
liệuliệu
làmlàm
bạcbạc
trụctrục
bịbị
giảmgiảm
liệuliệu
làmlàm
bạcbạc
trụctrục
bịbị
giảmgiảm

 DầuDầubôibôi trơntrơn khôngkhông đủ,đủ, độngđộng cơcơ quáquá nóng,nóng, quáquá
tải,tải, nhữngnhững saisai sótsót khikhi giagia côngcông cơcơ khíkhí làmlàm tăngtăng tốctốc độđộ
h
ư
h
ư
hỏnghỏng
b
ạc
b

bệbệ
đỡđỡ
vàvà
nắpnắp
biên
,
biên
,
cáccác khekhe hởhởđầuđầulớnlớnvàvà đầuđầunhỏnhỏ
 CácCác bulôngbulông đaiđai ốcốckiểmkiểmtratra tìnhtình trạngtrạng renren LỗLỗđầuđầu
ổổ
ởở
b
iên
b
iên vàvà
ổổ
b
ạc
b
ạc
p
hải
p
hải thông,thông, khôngkhông
b
ám
b
ám thanthan
 BạcBạcbiênbiên bịbị mòn,mòn, xước,xước, rỗ,rỗ,bịbịănănmònmòn hoặchoặccócó dấudấu

vỡvỡ sausau mộtmộtquáquá trìnhtrình làmlàm việcviệctrụctrụctrặctrặcvàvà chịuchịutảitải
nặngnặng ởở nhiệtnhiệt độđộ cao,cao, làmlàm bạcbạc bongbong khỏikhỏibềbề mặtmặtbạcbạc

NếuNếu
mộtmột
cặpcặp
bạcbạc
lótlót
cócó
hiệnhiện
tượngtượng
mỏi,mỏi,
phảiphải
thaythay
toàntoàn

NếuNếu
mộtmột
cặpcặp
bạcbạc
lótlót
cócó
hiệnhiện
tượngtượng
mỏi,mỏi,
phảiphải
thaythay
toàntoàn
bộbộ bạcbạclótlót củacủa độngđộng cơcơ K i ểmKiểmtratra mặtmặtcủacủabệbệđỡđỡ bạcbạclótlót
bằngbằng thướcthước ốngống lồnglồng vàvà panpan me,me, tiếntiếnhànhhành đođo độđộ côn,côn,

đ
ư

ng

n
hkí
n
h
lớ
n
lớ
nn
hấ
tn
hấ
tv
à
v
à
kiể
m
kiể
mtratra
l

il

i
bằ

,,
 ĐộĐộ méoméo khôngkhông quáquá 00 036036mm,mm, mònmòn côncôn 00 025025mmmm
SựSự kháckhác nhaunhau giữagiữa đườngđường kínhkính củacủabạcbạclótlót vàvà cổcổ biênbiên
ứứ
làlà
khkh
hởhở
ii
húhú
tươngtương

ng

ng
làlà
kh
e
kh
e
hởhở
g
i
ữag
i
ữac

ngc

ng
 NếuNếukhekhe hởhở vượtvượtquáquá 00 037037 mmmm phảiphảithaythay bạcbạclótlót

bằngbằng
thướcthước
trêntrên
dùngdùng
mộtmột

ĐểĐể
kiểmkiểm
tratra
khekhe
hởhở
bằngbằng
thướcthước
trên
,
trên
,
dùngdùng
mộtmột
thướcthướclálá dàydày 00 038038 mmmm dàidài 1818 mm,mm, rộngrộng 66 mm,mm, nhúngnhúng
dầudầuvàvà đặtđặtnónó vàovào giữagiữacổcổ biênbiên vàvà bạcbạclótlót songsong songsong
ii
vớ
i
vớ
i
trụctrụcc
ơ
c
ơ

ayT
h
ay c
á
cc
á
c
đ
oạn
đ
oạnt
h
ư

ct
h
ư

cc
h
oc
h
o
đế
n
đế
n
khikhi
quayquay n
h

c
th
ư

c
dẻ
o
dẻ
o
(k
ẹp
(k
ẹpc
hì)
c
hì)
::
 ThướcThướcgồmgồm cáccác miếngmiếng chấtchấtdẻodẻo(hoặc(hoặcchì)chì) mảnhmảnh nhưnhư sợisợi
chỉchỉ
cócó
đườngđường
kínhkính
vàivài
%%
mmmm
mỗimỗi
đoạnđoạn
cócó
thểthể
đođo

vàvà
cổcổ
trụctrục
vìvì
chấtchất

TrướcTrước
khikhi
đo
,
đo
,
laulau
sạchsạch
dầudầu
ởở
bạcbạc
lótlót
vàvà
cổcổ
trụctrục
vìvì
chấtchất
dẻodẻocócó thểthể hòahòa tantan trongtrong dầudầu
 Đ

Đ

ki


ộộ
ạạ
dẻodẻovàovào giữagiữabạcbạcvàvà lắplắpvàovào cổcổ biên,biên, xiếtxiếtchặtchặtnắpnắp đếnđến
lựclực quiqui địnhđịnh
 ĐườngĐường kínhkính củacủamẩumẩuthướcthướcchấtchấtdẻodẻolớnlớnhơnhơnkhekhe
hở,hở,thướcthướcsẽsẽ bịbị dàndàn mỏngmỏng rara KhôngKhông quayquay trụctrụccơcơ khikhi
đođo
 TháoTháo nắpnắpbiênbiên vàvà lấylấymẩumẩuthướcthướcdínhdính ởở bạcbạchoặchoặc
ổổ
biêbiê
KiểKiể
l il i
ẩẩ
h ớh ớ
hiềhiề
ộộ
ủủ
ẩẩ
c

c

biê
n
biê
n
Kiể
m
Kiể
mtr

ac

am

um

u
thướcthước đượcđượcdátdát mỏngmỏng chínhchính làlà khekhe hởhở bạcbạclótlót vàvà cổcổ
biênbiên
biênbiên

Hình 2.4Hình 2.4 Đo khe hở dọc trục bằng phương pháp chìĐo khe hở dọc trục bằng phương pháp chì
b4b4. Đo khe hở dọc trục:. Đo khe hở dọc trục:
 LắpLắpbiênbiên trêntrên trụctrụccơcơ (Hình(Hình 22 55)) đẩyđẩybiênbiên vềvề mộtmột phíaphía
ổổ
kiểkiể
khkh
hởhở
dd
ởở
híhí
áá
biêbiê
biêbiê
kiki
bằbằ
c

,c


ki
a
ki
a
bằ
ng
bằ
ng
thướcthướclálá

ỞỞ
độngđộng
cơcơ
xilanhxilanh
thth
ẳngẳng
hànghàng
khekhe
hởhở
trongtrong
khoảngkhoảng

ỞỞ
độngđộng
cơcơ
xilanhxilanh
thth
ẳngẳng
hàng
,

iên
b
iên l
ắp
l
ắp
c

nhc

nh nhau
,
nhau
,
khekhe h

h

ộ gộ g
yy
pp
ạạ
,,
dọcdọctrụctrục00 1818 ––00 3636mm,mm, vượtvượtquáquá 00 3636 mmmm phảiphảithaythay
biênbiên
Hình 2.5: Kiểm tra khe hở dọc Hình 2.5: Kiểm tra khe hở dọc
trụcbiênbằng lá thép mỏngtrụcbiênbằng lá thép mỏng
trục

biên

a
 NhữngNhững bạcbạc đúcđúc liềnliềnvớivớibiênbiên thườngthường cócó thểthểđiềuđiềuchỉnhchỉnh
nếunếu
bạcbạc
bịbị
mònmòn
quáquá
giớigiới
hạnhạn
bằngbằng
cáccác
tấmtấm
đệmđệm
điềuđiều
nếunếu
bạcbạc
bịbị
mònmòn
quáquá
giớigiới
hạn
,
hạn
,
bằngbằng
cáccác
tấmtấm
đệmđệm
điềuđiều
chỉnhchỉnh

ên sẽsẽ chocho khekhe h

h

ợ gợ g
ệệ
yy
cầncầnthiếtthiết
 NếuNếubạcbạcbiênbiên đúcđúc mònmòn quáquá giớigiớihạnhhạnh điềuđiềuchỉnhchỉnh phảiphải
hh
biêbiê
t
h
ayt
h
ay
biê
n
biê
n
cc11 PPPP ĐiềuĐiềuchỉnhchỉnh
::
PhảiPhải
óó
áá
tấtấ
đệđệ
hâhâ
đềđề
ởở

đề
u
ởở
h
a
ih
a
i
đầ
u
đầ
u
b
ạc,
b
ạc,
lắ
p
lắ
pn

pn

p
biênbiên vàvà xiếtxiếtchặtchặtvớivớimômenmômen quyquy địnhđịnh

NếuNếu
bạcbạc
lỏnglỏng
lấylấy


kính

cổ

biên (inch)
Khe

hở

quy

định
Khe

hở

cho

phép

lớn

nhất (giới hạn
mòn
)
)
2 – 2
3/4
2


KhiKhi
độnđộn
mònmòn
côncôn
méoméo
vượtvượt
quáquá
giớigiới
hạnhạn
chocho

KhiKhi
độnđộn
mònmòn
côn
,
côn
,
méoméo
vượtvượt
quáquá
giớigiới
hạnhạn
chocho
phép,phép, cổcổ biênbiên cầncần màimài tớitớikíchkích thướcthướcddướiưới tiêutiêu chuẩnchuẩnvàvà
lắplắpbạcbạclótlót phụphụđãđãdoadoa đúngđúng kíchkích thướcthướcyêuyêu cầucầu ổổđỡđỡ củacủa
ỔỔ
ẩẩ
b

chuyểnchuyển
độngđộng
trongtrong
xilanhxilanh
thẳngthẳng
vớivới
đườngđường
trụctrụclótlót xilanhxilanh vàvà vuôngvuông gócgóc vớivới đườngđường tâmtâm trụctrụccơcơ

ChốtChốt
PistonPiston
phảiphải
songsong
songsong
vớivới
cáccác
cổcổ
biênbiên
vàvà
bạcbạc
ChốtChốt
PistonPiston
phảiphải
songsong
songsong
vớivới
cáccác
cổcổ
biênbiên
vàvà

gănggăng
thườngthường vềvề mộtmộtphíaphía củacủa pistonpiston vàvà ởở váyváy pistonpiston theotheo
hướn
g
hướn
g
đ



idiệndiện
gg
 ỞỞ nhữngnhững pistonpiston bịbị vểnh,vểnh, vòngvòng gănggăng khôngkhông nằmnằm
đúngđúng vịvị trítrí vàvà dẫndẫn đếnđếnlọtlọthơihơi quaqua vòngvòng gănggăng
Hình 2.9 Biên bị cong làm lệch các bề mặt bạc lótHình 2.9 Biên bị cong làm lệch các bề mặt bạc lót
 TayTay biênbiên congcong cũngcũng làmlàm chocho bạcbạcvàvà chốtchốt pistonpiston
mònmòn khôngkhông bìnhbình thường,thường, cáccác bạcbạclótlót cũngcũng bịbị vểnhvểnh trêntrên
ổổ
ầầ
ốố
c

c

b
iên
b
iên làmlàm tăngtăng cáccác vùngvùng m
a
m

kiểm

tra



Hình

2.10

Bộ

nén

biên

dùng

kiểm

tra



nén biên cong ,xoắnnén biên cong ,xoắn
 NếuNếumộtmộtsốsố chichi tiếttiếtbịbị vỡ,vỡ,kẹtkẹt khikhi vậnvậnhành,hành, lựclực
táctác
độngđộng
vàovào
biênbiên

à
v
à
n

nn

nth

n
g
th

n
g
trướctrướckhikhi l
ắp
l
ắp
vàovào
gg
pp
độngđộng c
ơ
c
ơ
(Hình(Hình 22 1010))
 KẹpKẹpbiênbiên trêntrên giágiá đỡđỡ củacủadụngdụng cụcụ nắnnắnbiênbiên ởởđầuđầu
tt
ủủ

quyquy
địnhđịnh

 LắpLắpchốtchốt PistonPiston vàovào đầuđầunhỏnhỏ củacủabiênbiên HaiHai mặtmặt
p
h

n
gp
h

n
g
xêxê dịchdịch soso vớivớich

tch

t
p gp g
 ĐộĐộ xoắnxoắncủacủabiênbiên kiểmkiểmtratra bằngbằng cáchcách soso sánhsánh
khoảngkhoảng cáchcách giữagiữahaihai mặtmặt nghiêngnghiêng vàvà haihai đầuđầuchốtchốt
 ĐộĐộ congcong củ
a
củ
a
b
iên
b
iên đượcđượcxácxác địnhđịnh
b

uốnuốnvàvà cờcờ lêlê địnhđịnh cữcữ hoặchoặcbằngbằng dụngdụng cụcụ trangtrang bịbị trêntrên
bộbộ nắnnắnbiênbiên
 DùngDùng thướcthướclálá đểđể kiểmkiểmtra,tra, độđộ congcong vàvà xoắnxoắn
khôngkhông vượtvượtqúqú 00 0505 mmmm chocho 150150mmmm chiềuchiềudàidài KhiKhi
ắắ
ắắ
ầầ
ểể
n

nn

n
b
iên,
b
iên,
p
hải
p
hảin

nn

nquáquá vịvị trítrí
b
an
b
an đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status