Đề ôn tập KT HK môn Toán lớp 10 HK2 - Pdf 17

Đề 01
Câu 1. Giải hệ bất phơng trình :
2
1
0 (1)
2 4
2 5 2 0 (2)
x x
x x


+ >



+

Câu 2: Cho f(x) = (m + 1)x
2
- 2(m - 1)x + m 2 .
a) Tìm m để phơng trình f(x) = 0 có hai nghiệm tri dấu.
b) Tìm m để bất phơng trình f(x) >0 vô nghiệm.
Câu 3:
a) Cho biết
1
sinx ( )
2
3
x



Hết
Đề 02
Câu 1: Giải các bất phơng trình sau:
2
2 3 4 9 11 1
1 2
0
3
6 0
a) ( x ) x (x )
(x )(x )
b)
x
c) x x
+ <
+



Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết rằng tọa độ các
đỉnh của tam giác là A(-2;5), B(1;3), C(2;-1).
a) Lập phơng trình tổng quát của đờng thẳng

đi qua 2 điểm B và C.
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng

.
c) Lập phơng trình của đờng cao CH.
Câu 3:
1) Giải phơng trình :


+=+
x
x
x
x
1
4
1
22
2
2
.
b. Gii h phng trỡnh:
Su tầm và chỉnh sửa bởi VT />Đề ôn tập học kỳ 2 năm học 2009 - 2010
Môn: Toán - lớp 10






+=
+=
121
121
2
2
yxy
xyx

Câu 1: Cho hàm số:
( ) ( )
2
x 1 2 1y mx m x m
= = + +
(P
m
).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số trong trờng hợp m = 1.
2. Xác định m để hàm số (x) luôn luôn dơng với mọi x thuộc R.
Câu 2:
1. Giải các phơng trình và bất phơng trình sau :
a)
2
6 4 4x x x
+ = +
.
b) 3x
2
+ x + 4

0.
c)
3 1 2 1x x x+ >
.
2. Giải hệ phơng trình sau:
2 2
2 2
2 0
2 0

+ +
=

Chứng minh rằng tam giác ABC cân.
Câu 5: . Cho a > 0; b > 0. Chứng minh rằng:
3 3 1 1
2 2a b a b a b
+ +
+ +
.
________________ Hết _______________
Đề 05
Câu 1: Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau
a)
2
2 7 2 1 8 7 1x x x x x+ = + + +

b)
3 3
19
( )(8 ) 2
x y
x y xy

+ =

+ + =

Câu 2: Giải bất phơng trình sau
a)


)
Câu 5: Cho ba số thực dơng a, b, c. Chứng minh rằng:

3
(1 )(1 )(1 ) 2(1 )
a b c a b c
b c a
abc
+ +
+ + + +
.
Đề 06
Bài 1: Tìm tọa độ hai điểm A, B là các giao điểm của hai đồ thị

2
1
(P ): y x 2x 4= + +

2
2
(P ): y x=
(với A là điểm có hoành độ nhỏ hơn hoành độ của điểm B ).
Qua A vẽ đờng thẳng a cắt
1
(P )

2
(P )
lần lợt tại E và F khác A.

2. Tuỳ theo giá trị của tham số m. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = (x + my - 2)
2
+
[ ]
2
1)2(24
+
ymx
.
Bài 3: Giải phơng trình:
3 2
3
x 3x 3 3x 5 1 3x+ + =
.
Bài 4: Cho bất phơng trình:
2
4 4 3x x x x m
+ + +
Xác định m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi
[ ]
0;4x
.
Bài 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Cho tam giác ABC có phơng trình đờng phân giác trong (d) của góc A
là xy = 0, phơng trình đờng cao CH là 2x+y+3=0, cạnh AC đi qua điểm M (0;1) và AB = 2AM. Tìm
phơng trình các đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC.
Su tầm và chỉnh sửa bởi VT />


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status