ĐỀ KT HÓA HỌC 8 KÌ II (09 -10) - Pdf 17

Tuần 35
Tiết : 70
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: HOÁ HỌC 8
Thời gian: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
NS: 5/4/10
NKT:
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương 4, 5, 6
- Chương 4: Oxy - không khí
- Chương 5: Hyđro - nước
- Chương 6: Dung dịch
2/ Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhớ, viết PTHH, làm toán hoa
3/ Thái độ: Giáo dục cho HS thái độ yêu thích bộ môn, yêu khoa học.
II/ Chuẩn bị:
1/ GV: 2 đề A và B
2/ Ma trận:
BIẾT HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương 4
(oxi - kk)
Câu2:
0,5đ
Câu1:
0,5đ

Chương 5
(hyđro - nước)
Câu1:
0,5đ

II/ TỰ LUẬN:
Câu1: (ĐỀ A và ĐỀ B) Hoàn thành đúng 1PTHH 0,5 x 4 = 2 đ
Câu2: ĐỀ A: 1/ 21,2 g ĐỀ B: 1/20 g
2/ 0,3125 M 2/ 0,25M
Câu 3: (ĐỀ A)
n
Al
= m: M = 16,2 : 27 = 0,6 mol (0,25 đ)
PTHH:
2Al + 3H
2
SO
4
 Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(0,5 đ)
2mol 3mol 1mol 3mol
0,6mol 0,9mol 0,3mol 0,9mol (0,25 đ)
a) V
H2
= n x 22,4 = 0,9 x 22,4 = 20,16 l ít (0,5 đ)
b) m
Al
2

4
 Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(0,5 đ)
2mol 3mol 1mol 3mol
0,4mol 0,6mol 0,2mol 0,6mol (0,25 đ)
a) V
H2
= n x 22,4 = 0,6 x 22,4 = 13,44 l ít (0,5 đ)
b) m
Al
2
(SO
4
)
3

= n x M = 0,2 x 342 = 68,4 gam (0,5 đ)
c) Ta có: m
d d
= 200 g (0,5 đ)
m
c t
= 68,4 g

e) hai nguyên tố oxy và hyđro
*Trả lời: 1 + ; 2 + ; 3 + ; 4 +
Câu 2: (2đ) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng nhất ở các câu sau:
1/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là oxit:
A. H
2
SO
4
, P
2
O
5
, CO
2
, Fe
2
O
3
C. CO
2
, CaO, P
2
O
5
, Fe
2
O
3
B. CO
2

3
, H
2
O D. NaCl, HCl, HNO
3
, HF
3/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là Bazơ:
A. NaOH, KOH, Fe(OH)
2
, KCl C. NaOH, KOH, Mg(OH)
2
, KCl
B.NaOH, KOH, Fe(OH)
3
, Mg(OH)
2
D. NaNO
3
, KOH, Zn(OH)
2
, KCl
4/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là muối:
A. H
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, CuSO
4

c) Na + NaOH + H
2
d) + H
2
O HNO
3
Câu 2: (2đ)
1/ Hoà tan 53 gam Na
2
CO
3
trong 250 g nước ở 20
0
C thì được dung dịch bão hoà. Tính độ tan của Na
2
CO
3

20
0
C.
2/ Tính nồng độ mol của 400ml dung dịch có hoà tan 5 g NaOH?
Câu 3: (3đ) Bài toán: Cho 16,2 g nhôm vào dung dịch axit sunfuric phản ứng theo sơ đồ:
Al + H
2
SO
4
 Al
2
(SO

b) hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
c) xãy ra đồng thời sự oxy hoá và sự khử
d) hai nguyên tố oxy và hyđro
e) sự kết hợp giữa oxy với phi kim
*Trả lời: 1 + ; 2 + ; 3 + ; 4 +
Câu 2: (2đ) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng nhất ở các câu sau:
1/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là oxit:
A. H
2
SO
4
, P
2
O
5
, CO
2
, Fe
2
O
3
C. CO
2
, CaO, P
2
O
5
, Fe
B. CO
2

4
, HCl, HNO
3
, H
2
S D. NaCl, HCl, HNO
3
, HF
3/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là Bazơ:
A. NaOH, KOH, Fe(OH)
2
, KCl C. NaOH, KOH, Mg(OH)
2
, KOH
B.NaCl, KOH, Fe(OH)
3
, Mg(OH)
2
D. NaNO
3
, KOH, Zn(OH)
2
, KCl
4/ Dãy công thức hoá học gồm các chất đều là muối:
A. CaSO
4
, NaCl, MgCl
2
, CuSO
4

2
c) K + KOH + H
2
d) + H
2
O H
3
PO
4
Câu 2: (2đ)
1/ Hoà tan 50 gam Na
2
CO
3
trong 250 g nước ở 20
0
C thì được dung dịch bão hoà. Tính độ tan của Na
2
CO
3

20
0
C.
2/ Tính nồng độ mol của 500ml dung dịch có hoà tan 5 g NaOH?
Câu 3: (3đ) Bài toán: Cho 10,8 g nhôm vào dung dịch axit sunfuric phản ứng theo sơ đồ:
Al + H
2
SO
4

H
5
OH +  CO
2
+
c) CH
3
COOH +  CH
3
COOK +
d)CH
3
COOH +  CH
3
COOC
2
H
5
+
e)CH
3
COOH +  + CO
2 +

g) CH
3
COOH +  + H
2
h) Chất béo +  + Muối của các axit béo
Câu 2: Chọn CTHH, từ, số hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho trong các

3
COOK +
d)CH
3
COOH +  CH
3
COOC
2
H
5
+
e)CH
3
COOH +  + CO
2 +

g) CH
3
COOH +  + H
2
h) Chất béo +  + Muối của các axit béo
Câu 2: Chọn CTHH, từ, số hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho trong các
câu sau :
a) Công thức chung của chất béolà:
b) Glucozơ dùng để
c)Trong 20 lit rượu etylic 8
0
có lít rượu etylic
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: HOÁ HỌC 9

SO
4
:
A/ Không có hiện tượng gì. B/ Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm.
C/ Có khí không màu thoát ra. D/ Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.
10.Chất nào tác dụng được với K
2
CO
3
và Zn
A. C
6
H
12
O
6
B
.
CH
3
COOH C. CH
4
D
.
C
2
H
5
OH
11. Rượu Etylic và axit axetic thuộc loại hợp chất

3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
.
C/ Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaNO
3
, MgCO
3
. D/ K
2
CO
3
, Na
2
CO
3
, NaHSO
4

, Na
2
CO
3
, D/ CaCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
.
15. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong cấu tạo phân tử Etylen có 1 liên kết đôi trong phân tử nên đặc trưng là phản ứng cộng
B. Trong cấu tạo phân tử Benzen có 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi nên không có phản ứng đặc trưng
C. Trong cấu tạo phân tử metan chỉ có lien kết đơn nên phản ứng đặc trưng cho mê tan là phản ứng thế D. D.
Trong cấu tạo phân tử Axetylen có 1 liên kết ba nên đặc trưng là phản ứng cộng
16. Đặc điểm nào cấu tạo dưới đây của axitaxetic
A. Nhóm =CO liên kết với nhóm -OH tạo nhóm -COOH B. Nguyên tử C liên kết với nhóm -COOH C. Nguyên
tử C liên kết với nhóm -OH D. Nguyên tử C liên kết với nhóm -OH
17. Các chất sau chất nào tác dụng được với kim loại Na
A. C
2
H
5
OH B. C
2
H
4

D. Tất cả đều sai
19. Trong cùng 1 nhóm khi đi từ trên xuống dưới:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm D. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
20. Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:
A. C
2
H
5
ONa , C
6
H
6
, NaHCO
3
, CH
3
NO
2 ,
CH
3
Br , C
2
H
6
O.
B. CH
4
O , C
4

4
H
10
, C
2
H
6
O.
D. NaHCO
3
, C
2
H
5
ONa , C
4
H
10
, HNO
3
, C
6
H
6
, C
2
H
6
O.
20. Dãy chất nào sau đây là hidro cacbon

3
H
8
O có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
23. Phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng cho liên kết nào
A. Liên kết ba B. Liên kết đôi và liên kết ba C. Liên kết đôi D. Liên kết đơn
16. Công thức phân tử nào viết được dạng mạch vòng
A. C
4
H
10
B.
C
2
H
6
C.
C
4
H
8
D.
C
2
H
5
Cl
24. Chất dùng để điều chế rượu trong công nghiệp là
A. Metan B. Axitaxetic C. Etilen D. Bezen

C. CH
4
+ Cl
2
ánh sáng CH
3
Cl + HCl
D. 2CH
4
+ Cl
2
ánh sáng 2CH
3
Cl + H
2

30. Phương pháp hóa nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etylen lẫn trong khí metan:
A/ Dẫn hỗn khí đi qua dung dịch brom dư. B/ Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.
C/ Dẫn hỗn hơp khí đi qua nước vôi trong dư. D/ Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.
31. Để loại bỏ Etilen có lẫn trong Me tan, người ta dùng:
A. dd NaOH ; B. dd H
2
SO
4
; C. dd Brom ; D. dd Ca(OH)
2
.
32. Điều khẳng định nào sai ?
A.Khí C
2

A/ Hóa trị của nguyên tố cacbon. B/ Liên kết giữa nguyên tố cacbon với hidro.
C/ Hóa trị của nguyên tố hidro. D/ Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.
35. Chất nào sau đây vừa tham gia được phản ứng thế, vừa tham gia được phản ứng cộng:
A/ Me tan B/ Ben zen C/ Etylen D/ Axetylen
36. Hợp chất hữu cơ ngoài phản ứng cháy chỉ tham gia phản ứng thế là .
A : Benzen B : Etilen C : Axetilen D : Metan
37. Các Hiđrôcacbon : Mêtan, Etilen, Axetilen và Benzen có tính chất hoá học nào chung?
A. Có thể tác dụng với dd Brôm. B. Có thể tác dụng với khí Clo.
C. Có thể tác dụng với khí Oxy. D. Không có tính chất nào chung.
38. Những hidrocacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn ,vừa có liên kết ba:
A / Etylen B / Benzen C / Mêtan D/ Axetylen
39. Trong các phản ứng sau:
1. C
6
H
6
+ (N) Fe, t
0
C
6
H
5
Cl + (M)
2. (Q) + Br
2
C
2
H
4
Br

B. Phân tử có 3 liên kết đôi
C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn .
D. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn.
37/ Chất nào không làm mất màu dung dịch nước brôm:
A. CH
2
= CH
2
B. CH
2
=CH-CH=CH
2
C.CH
3
-C≡CH D.CH
3
-CH
3
.
39/ Tính chất hoá học nào không phải của êtylen:
A.Phản ứng trùng hợp
B.Phản ứng cộng với dung dịch brom
C. Phản ứng với natri
D.Phản ứng cộng với hiđrô xúc tác niken
40/ Những hiđrô các bon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
A/ Ety len B/ Ben zen C/ Me tan D/ Axetylen
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
1/ Trình bày tính chất hoá học của: Metan, etylen, axetilen, benzen, rượu etilic, axit axetic.
2/ Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO
2

2
H
5
OH CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COONa
Natri axetat.
b/Glucozơ Rượu Êtylic Axit axetic
Etyl axetat.
c/ C
2
H
5
OH C
2
H
4
C
2
H
5
Cl C

II/ BÀI TẬP:
Bài 1: Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau trong oxi: H
2
; Mg; Cu; S; Al; C và P.
Bài 2:khi đốt khí metan (CH
4
); khí axetilen (C
2
H
2
), rượu etylic (C
2
H
6
O) đều cho sản phẩm là khí cacbonic
và hơi nước. Hãy viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên
Bài 3: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí
sunfurơ (SO
2
)
a) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy
b) Tính số gam oxi còn dư sau phản ứng cháy
Bài 4: Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 kg than đá chứa 96% cacbon và 4%
tạp chất không cháy.
Bài 5: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành điphotpho pentaoxit.
a) Chất nào còn dư sau phản ứng, với khối lượng là bao nhiêu?
b) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành.
Bài 6: Đốt cháy quặng kẽm sun fua (ZnS) , chất này tác dụng với oxi tạo thành kẽm oxit và khí sunfurơ.
Nếu cho 19,4 gam ZnS tác dụng với 8,96 lít khí oxi (đktc) thì khí sunfurơ có thể sinh ra là bao nhiêu?
Bài 7: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe

3
O
4
. Tính độ tinh khiết của mẫu sát đã dùng.
Bài 9: Có 4 lọ thuỷ tinh, một lọ đựng khí O
2
, một lọ đựng không khí,N
2,
H
2
. Hãy nêu cách phân biệt 4 lọ.
Bài 10: Tính khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn:
a) Một tấn than chứa 95% cacbon. Các tạp chất còn lại không cháy
b) 4 kg khí metan (CH
4
) tinh khiết
Bài 11: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa:
a) Đơn chất: Al, Zn, Fe, Cu, Na, C, S, P.
b) Hợp chất: CO, CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
6
O.
Bài 12: Viết các CTHH của các oxit tạo nên từ các nguyên tố sau, gọi tên chúng

khí cacbonic. Làm thế nào có thể nhận biết được chất khí nào ở trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá
học? viết PTHH (nếu có).
Bi 17: Cú 4 l ng mt trong nhng cht lng sau: nc ct, dd NaOH, nc mui, dd H
2
SO
4
Bng phng phỏp hoỏ hchóy nờu cỏch nhn bit cht lng no ng trong mi l.
Bi 18
a) mun cho mt vt no ú cú th bt chỏy v tip tc chỏy ta phi lm th no?
b)Mun dp tt ngn la ang chỏy ta phi lm th no?
Cõu 19: Vit PTHH ca cỏc phn ng hiro kh cỏc oxit sau: a) St (II) oxit; b/ ng (II) oxit; c/ Oxit
st t d/ Chỡ (II) oxit.
Cõu 20: Cho cỏc cht sau õy: Na
2
O; HgO; H
2
SO
3
; Fe(OH)
3
; CO; AlCl
3
; CaSO
4
; Al
2
(SO
4
)
3;

2
O; Fe
2
O
3
; BaO; HCl;
CuO; Ca; H
2
SO
4
; NaCl; S; SO
2
; SiO
2
; MgO.
Cõu 23 Cõn bng cỏc PTP sau:
a/ Fe
2
O
3
+ CO Fe + CO
2
b/ Fe
3
O
4
+ CO FeO + CO
2
c/ Fe
2

Cõu 29: Xỏc inh CTPT ca Fe
x
O
y
bit t l khi lng gia Fe v O l 7 : 2. Hóy vit PTP iu ch Fe
v FeCl
2
t Fe
x
O
y
.
Cõu 30: Nhn bit cỏc l mt nhón ng 4 cht sau: nc ct; dd KOH; dd H
2
SO
4
; dd NaCl bng PPHH
Cõu 31: Phân loại các hợp chất sau và đọc tên: K
2
O, N
2
O
5
, Mg(OH)
2
, NaHSO
3
, H
2
S, CuSO

Câu 34: thay vào dấu hỏi công thức của những chất để phản ứng thực hiện đợc hoàn toàn rồi cân bằng
các phản ứng đó.
a. Mg + ? > Mg0
b. Zn + ? > ZnCl
2
+ H
2
c. ? + 0
2
> P
2
0
5
d. KMn0
4
> K
2
Mn0
4
+ Mn0
2
+ ?
e. Cu0 + ? > Cu + H
2
0.
Câu 35: Để hòa tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại M cần dùng 10,65 gam HCl. Hãy xác định công thức
hóa học của oxit kim loại
class="bi x8 yd3 w8 h14"



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status