CACH LAP CONG THUC HOP CHAT HUU CÔ - Pdf 17

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
Dạng 1: Bài toán xác định công thức phân tử dựa vào phần trăm các nguyên tố
* Xác định công thức phân tử dựa vào phần trăm 1 nguyên tố
1. A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9.43 theo khối lượng. Tìm CTPT A(ĐHNT-1998)
2. Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C; H; O. có %O=43.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong
mỗi trường hợp: a. M
A
<140u
b. khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH
4
NO
3
3. Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng. Tìm CTPT –CTCT A
4. Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37.21. A tác dụng với dd AgNO
3
dư thấy
1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997)
5. A có CTPT: C
x
H
y
O
2
có %O=29.0909
A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: n
A
:n
NaOH
=1:2
A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: n
A

O
2
N
Với M làm tròn = 117 thì công thức phân tử đúng là C
5
H
11
O
2
N
Dạng 2: Bài toán xác định công thức phân tử dựa vào sản phẩm cháy
8. Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất, thu được 33,85 gam CO
2
và 6,94 gam H
2
O. Tỉ khối hơi của hợp
chất so với không khí là 2,69.
b) Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl
2
khan và KOH,
thấy bình CaCl
2
tăng thêm 0,194 gam, bình KOH tăng thêm 0,80 gam. Mặt khác, đốt 0,186g chất đó, thu
được 22,4ml khí ntơ (đo ở đktc). Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ.
9. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22g CO
2
và 0,09g H
2
O. Khi xác định

4
đậm
đặc, bình (2) chứa nước vôi trong có dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6g; ở bình (2) thu được 30g kết tủa.
Khi hóa hơi 5,2g A, thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất.
Xác định công thức phân tử của A.
13. Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO
2
và hơi
nước với tỉ lẹ thể tích là V
CO2
: V
H2O
= 3: 2. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36.
Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất đó.
Hướng dẫn giải theo hai cách: Ví dụ bài 7
Cách 1: Số mol H
2
O = 0,2 ; CO
2
= 0,3 ; M(hợp chất) =
5,2.32
1,6
= 104
n
C
= 0,3 ; n
H
= 0,4 ; n
O

= 0,1 mol
C
x
H
y
O
z
+ (
4
x y+
-
2
z
)O
2
→ xCO
2
+
2
y
H
2
O
0,1 → 0,1x 0,05y
theo phương trình: 0,1x = 0,3 → x = 3; 0,05 y = 0,2 → y = 4 → z = (104 – 12.3 – 4 ) : 16 = 4
công thức phân tử là C
3
H
4
O

: H
2
O = 100 : 250 : 200 : 200 = 1 : 2,5 : 2 : 2
C
x
H
y
O
z
+ 2,5 O
2
→ 2CO
2
+ 2 H
2
O
Theo phương trình: x = 2 ; y = 4 ; z + 5 = 4 + 2 → z = 1
Công thức phân tử là C
2
H
4
O
BÀI TOÁN LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
18. Đốt cháy hoàn toàn 1,256g chất hữu cơ A (chứa C, H, O,) thu được 2,512g CO
2
và 1,028gH
2
O.tỉ khối
hơi của A so với không khí bằng 3,034. Xác định CTPT của A ?
19. Đốt cháy hoàn toàn 1,46g chất hữu cơ A (chứa C, H, O,) thu được 1,344lit CO

5
H
8
O
2
)
22. Đốt cháy hoàn toàn 0,356g chất hữu cơ X thu được 0,2688 lít CO
2
(đktc) và 0,052g H
2
O. Mặt khác nếu
đốt cháy 0,445g X thì thu được 56ml khí N
2
(đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử
N.
(Đáp số C
3
H
7
O
2
N)
23. Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1,32g CO
2
và 0,54g H
2
O.
Biết M
A
= 180. Xác định công thức phân tử chất A. ( C

2
H
6
O)
26. Đốt cháy hoàn toàn 0,32g một Hiđrôcacbon X → 0,72g H
2
O; Biết d
X
/
O2
= 0,5. Xác định CTPT X.
27. a. Đốt cháy hoàn toàn 5,6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16,8lít CO
2
( đktc) và 13,5g H
2
O. Biết ở
đktc: D
A
= 1,875. Xác định CTPT chất A.
b. Đốt cháy hoàn toàn 0,25mol khí A thu được 33gCO
2
và 13,5g hơi nước. Biết rằng ở đktc, D
A
= 1,875g/l.
Xác định CTPT A.( C
3
H
6
)
28. Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33,85g CO

O. Mặt khác, nếu đốt 0,549g
chất A → 37,42ml N
2
( ở 27
0
C và 750mmHg). Xác định CTPT chất A, biết trong phân tử A chỉ có một
nguyên tử Nitơ. ( C
9
H
13
O
3
N)
31. Đốt cháy hoàn toàn 0,356g chất hữu cơ X → 0,2688lít CO
2
(đktc) và 0,252g H
2
O. Mặt khác, nếu phân
huỷ 0,445g X →56ml N
2
(đktc). Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N, Xác định CTPT của X.
( C
3
H
7
O
2
N)
32. Chất hữu cơ X ( chứa C, H, O, N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%; 6,67% ; 42,66% và
18,67%.

2
)
35. Đốt cháy hoàn toàn 6,66g chất X cần 9,072lít O
2
( đktc). Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa
H
2
SO
4
đ, bình 2 chứa Ca(OH)
2
dư, thấy bình 1 tăng 3,78g; bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa.
Tính m? a? Xác định CTPT của X biết M
X
< 250. ( C
12
H
14
O
4
)
36. Đốt cháy 9,0g chất hữu cơ A → 6,72lít CO
2
(đktc) và 5,4g H
2
O. Xác định CTPT của A, biết M
A
< 150.
( C
3

2
vừa đủ là 0,616lít thì thu được 1,344lít hỗn hợp CO
2
,
N
2
, hơi nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại có V = 0,56lít và có tỉ khối so với H
2
bằng
20,4. Biết rằng các khí đo ở đktc. Xác định CTPT của X. ( C
2
H
7
O
2
N)
40. Đốt cháy hoàn toàn 0,42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO
2
và hơi nước. Dẫn toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1,86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết
tủa. Mặt khác, khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ
có khối lượng tương đương, ở cùng điều kiện t
0
, P. Xác định CTPT của X. ( C
5
H
10
)
41. Chất hữu cơ Z có 40% C; 6,67% H; còn lại là oxi. Mặt khác, khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể
tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện. Xác

O thì thấy còn lại 65ml, trong đó có 25ml là O
2
dư. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều
kiện. Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí. ( C
4
H
6
)
45. Cho 400ml hỗn hợp X gồm nitơ và một hiđrocacbon A vào 900ml O
2
(dư) rồi đốt cháy hoàn toàn. Sau
phản ứng, thu được 1400ml hỗn hợp khí, ngưng tụ hơi nước thì còn lại 800ml hỗn hợp, tiếp tục cho qua
dung dịch KOH dư thì chỉ còn 400ml khí. Biết rằng các khí đo ở cùng điều kiện t
0
, P. Xác định CTPT chất
A. ( C
2
H
6
)
46. Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O
2
rồi đốt cháy hoàn toàn. Làm lạnh sản phẩm cháy để
H
2
O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ,
còn lại là O
2
dư. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của A. ( C
2

2
)
49. Cho 0,5lớt hn hp gm hirocacbon A v khớ CO
2
vo 2,5 lớt O
2
(d) ri t chỏy hon ton. Sau phn
ng, V
hh
= 3,4lớt cho H
2
O ngng t, V khớ cũn 1,8lớt v tip tc cho li qua KOH thỡ ch cũn 0,5lớt khớ thoỏt
ra. Cỏc khớ o cựng iu kin. Xỏc nh CTPT v % v th tớch ca cht A trong hn hp ban u. ( C
3
H
8
)
50. t chỏy 10ml cht hu c A vi 50ml O
2
. Hn hp khớ thu c sau thớ nghim gm CO
2
, N
2
, hi nc
v O
2
d cú th tớch 80ml, c dn qua CaCl
2
khan thỡ gim mt mt na, nu dn tip qua KOH d thỡ cũn
li 20ml mt hn hp khớ m khi cho phn ng vi nhau trong h quang in thỡ ch cũn li mt khớ duy

1M tỏc dng vi 1 lớt NaOH 0,5M thỡ thu c kt
ta ln nht . Tớnh V. S : V = 100 m l .
Cõu 5 : Cho V lớt dung dch hn hp 2 mui MgCl
2
1M v AlCl
3
1M tỏc dng vi 1.1 lớt NaOH 0,5M thu c 9.7
gam kt ta . Tớnh V ln nht . S : 100 ml .
Cõu 6: Cho V lớt dung dch NaOH 0,2M vo dung dch cha 0,15 mol AlCl
3
thu c 9,86 gam kt ta . Tớnh V .
Cõu 7 : Cho 1 lớt dung dch HCl vo dung dch cha 0,2 mol NaAlO2 lc ,nung kt ta n khi lng khụng i
c 7,65 gam cht rn . Tớnh nng ca dung dch .
Cõu 8 : Hn hp X gm Na v Al. Cho m gam X vo lng d nc thỡ thoỏt ra 1 lớt khớ .Nu cng cho m gam X
vo dung dch d thỡ c 1,75 lớt khớ .Tớnh thnh phn phn trm khi lng ca cỏc cht trong hn hp X
(bit cỏc khớ o iu kin tiờu chun ).
Cõu 9 : Chia m gam hn hp A gm Ba , Al thnh 2 phn bng nhau:
-Phn 1: Tan trong nc d thu c 1,344 lớt khớ H2 (ktc) v dung dch B.
-Phn 2: Tan trong dung dch Ba(OH)2 d c 10,416 lớt khớ H2(ktc)
a/ Tớnh khi lng kim loi trong hn hp ban u .
b/ Cho 50ml dung dch HCl vo B .Sau phn ng thu c 7,8 gam kt ta .Tớnh nng mol ca dung dch HCl .
Cõu 10:Thờm 240 ml dung dch NaOH vo cc ng 100 ml dung dch AlCl3 nng a mol , khuy u ti phn
ng hon ton thy trong cc cú 0,08 mol kt ta . Thờm vo cc 100 ml dung dch NaOH 1M khuy u thy phn
ng xy ra hon ton thu oc 0,06 mol kt ta . Tớnh nng a
A.2M B.1,5M C.1M D.1,5M
Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl
3
2M. Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa,
đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn
a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status