Giáo Trình Công Nghệ Phần Mềm part 4 - Pdf 17

1
Các kỹ thuật ñặc tả
(4)
Nguyễn Thanh Bình
Khoa Công nghệ Thông tin
Trường ðại học Bách khoa
ðại học ðà Nẵng
2
Nội dung

Khái niệm ñặc tả

Tại sao phải ñặc tả ?

Phân loại các kỹ thuật ñặc tả

Các kỹ thuật ñặc tả
2
3
Khái niệm ñặc tả

ðặc tả (specification)
 ñịnh nghĩa một hệ thống, mô-ñun hay
một sản phẩm cần phải làm cái gì
 không mô tả nó phải làm như thế nào
 mô tả những tính chất của vấn ñề
ñặt ra
 không mô tả những tính chất của giải
pháp cho vấn ñề ñó
4
Khái niệm ñặc tả


Trao ñổi

giữa người sử dụng và người phát triển

giữa những người phát triển

Tái sử dụng
6
Phân loại các kỹ thuật ñặc tả

ðặc tả phi hình thức (informal)

ngôn ngữ tự nhiên tự do

ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc

các kí hiệu ñồ họa

ðặc tả nữa hình thức (semi-informal)

trộn lẫn cả ngôn ngữ tự nhiên, các kí hiệu toán học và
các kí hiệu ñồ họa

ðặc tả hình thức (formal)

kí hiệu toán học
• ngôn ngữ ñặc tả
• ngôn ngữ lập trình
4


ứng dụng chủ yếu trong phát triển các hệ
thống “quan trọng” (critical systems)

hệ thống ñiều khiển

hệ thống nhúng

hệ thống thời gian thực
5
9
Chi phí phát triển khi sử
dụng ñặc tả hình thức
10
Các kỹ thuật ñặc tả

Trình bày một số kỹ thuật
 Máy trạng thái hữu hạn
 Mạng Petri
 ðiều kiện trước và sau
 Kiểu trừu tượng
 ðặc tả Z
6
11
Máy trạng thái hữu hạn
(state machine)

mô tả các luồng ñiều khiển

biểu diễn dạng ñồ thị

Thông báo
quay số sai
Số ñúng
Số sai
Bấm số
Kết nối ñược
7
13
Máy trạng thái hữu hạn

Ví dụ 2

Hệ thống cần mô tả bao gồm một nhà sản xuất, một
nhà tiêu thụ và một kho hàng chỉ chứa ñược nhiều
nhất 2 sản phẩm

Nhà sản xuất có 2 trạng thái
• P1: không sản xuất
• P2: ñang sản xuất

Nhà tiêu thụ có 2 trạng thái
• C1: có sản phẩm ñể tiêu thụ
• C2: không có sản phẩm ñể tiêu thụ

Nhà kho có 3 trạng thái
• chứa 0 sản phẩm
• chứa 1 sản phẩm
• chứa 2 sản phẩm
14
Máy trạng thái hữu hạn

Lấy từ kho
Gửi vào kho
Tiêu thụ
Tiêu thụ
Sản xuất
Sản xuất
<0, P2, C2>
<0, P2, C1>
<0, P1, C2>
<0, P1, C1>
Tiêu thụ
Tiêu thụ
Sản xuất
Sản xuất
<1, P2, C2>
<1, P2, C1>
<1, P1, C2>
<1, P1, C1>
Tiêu thụ
Tiêu thụ
Sản xuất
Sản xuất
<2, P2, C2>
<2, P2, C1>
<2, P1, C2>
<2, P1, C1>
Lấy từ kho
Gửi vào kho
Lấy từ kho
Gửi vào kho

mạng Petri (cổ ñiển)

mạng Petri mở rộng
10
19
Mạng Petri

Gồm các phần tử

một tập hợp hữu hạn các nút ()

một tập hợp hữu hạn các chuyển tiếp ()

một tập hợp hữu hạn các cung (→)
• các cung nối các nút với các chuyển tiếp hoặc
ngược lại

mỗi nút có thể chứa một hoặc nhiều thẻ ()
20
Mạng Petri

Ví dụ
t2
p1
p2
p3
p4
t3
t1
11

hoặc t4 ñược vượt qua
12
23
Mạng Petri

Ví dụ
khi t2 ñược vượt qua
t2t2
24
Mạng Petri
Ví dụ
13
25
Mạng Petri

Ví dụ 1: mô tả hoạt ñộng của ñèn giao thông
rg
red
yellow
green
yr
gy
26
Mạng Petri

Ví dụ 1: mô tả hoạt ñộng của 2 ñèn giao thông
rg1
red1
yellow1
green1

giao thông
rg1
red1
yellow1
green1
yr1
gy1
rg2
red2
yellow2
green2
yr2
gy2
safe2
safe1
15
29
Mạng Petri

Ví dụ 2: mô tả chu kỳ sống của một người
thanh niên
trẻ con
có vợ có chồng
dậy thì
cưới
ly hôn
chết chết
30
Mạng Petri


P9
t2
t4
t6
t8
32
22
Mạng Petri

Ví dụ 4: giải pháp chống nghẽn
22
P6
P4
P3
P1
P8
t1
t3
t5
t7
P7
P5
P2
P9
t2
t4
t6
t8
17
33

Tiêu thụ
C2
0
Gửi vào kho
1
2
Gửi vào kho
Lấy từ khoLấy từ kho
18
35
Lấy từ kho
Mạng Petri

Ví dụ 5: mô tả kết hợp các thành phần
Lấy từ kho
Gửi vào kho
Gửi vào kho
P1
Sản xuất
P2
0 1
2
C2
C1
Tiêu thụ
36
ðiều kiện trước và sau
(pre/post condition)

ñược dùng ñể ñặc tả các hàm hoặc mô-ñun

ðảo ngược các phần tử của một danh
sách
3.
ðếm số phần tử có giá trị e trong một danh
sách các số nguyên
20
39
Kiểu trừu tượng
(abstract types)

Mô tả dữ liệu và các thao tác trên dữ liệu ñó ở một
mức trừu tượng ñộc lập với cách cài ñặt dữ liệu bởi
ngôn ngữ lập trình

ðặc tả một kiểu trừu tượng gồm:

tên của kiểu trừu tượng
• dùng từ khóa sort

khai báo các kiểu trừu tượng ñã tồn tại ñược sử dụng
• dùng từ khóa imports

các thao tác trên trên kiểu trừu tượng
• dùng từ khóa operations
40
Kiểu trừu tượng

Ví dụ 1: ñặc tả kiểu trừu tượng Boolean
sort Boolean
operations

true : →
→→
→ Boolean
false : →
→→
→ Boolean
¬
¬¬
¬ _ : Boolean →
→→
→ Boolean
_ ∧
∧∧
∧ _ : Boolean x Boolean →
→→
→ Boolean
_ ∨
∨∨
∨ _ : Boolean x Boolean →
→→
→ Boolean
một thao tác không có tham số là một hằng số
một giá trị của kiểu trừu tượng ñịnh nghĩa ñược biểu diễn bởi kí tự “_”
42
Kiểu trừu tượng

Ví dụ 2: ñặc tả kiểu trừu tượng Vector
sort Vector
imports Integer, Element, Boolean
operations

• dùng từ khóa axioms

ñịnh nghĩa các ràng buộc mà một thao tác
ñược ñịnh nghĩa
• dùng từ khóa precondition
44
Kiểu trừu tượng

Ví dụ 2: ñặc tả kiểu trừu tượng Vector
precondition
ith(v, i) is-defined-ifonlyif
infborder(v) ≤
≤≤
≤ i ≤
≤≤
≤ supborder(v) &
&&
& init(v,i) = true
axioms
infborder(v) ≤
≤≤
≤ i ≤
≤≤
≤ supborder(v) ⇒
⇒⇒
⇒ ith(change-ith(v, i, e), i) = e
infborder(v) ≤
≤≤
≤ i ≤
≤≤

≠ j ⇒
⇒⇒
⇒ init(change-ith(v, i, e), j) = init(v, j)
infborder(vect(i, j)) = i
infborder(change-ith(v, i, e)) = infborder(v)
supborder(vect(i, j)) = j
supborder(change-ith(v, i, e)) = supborder(v)
with
v: Vector; i, j, k: Integer; e: Element
23
45
Kiểu trừu tượng

Bài tập

ðặc tả kiểu trừu tượng cây nhị phân

ðặc tả kiểu trừu tượng tập hợp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status