Trường THPT Nguyễn Huệ
Tổ Vật lý
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT -LẦN 2-HKII
MÔN VẬT LÝ 11- CB
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 114
Họ, tên thí sinh: SBD…………………………
Câu 1: Vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc với trục chính trước thấu kính hội tụ (f=12cm), cách thấu kính 24cm
cho ảnh A’B’ là:
A. Ảnh thật cao 1cm B. ảnh thật, cao 2cm C. Ảnh ảo cao 2cm. D. Ảnh ảo, cao 2cm
Câu 2: Một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n
1
sang môi trường có chiết suất n
2
với góc tới i=30
0
thì tia
khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 38
0
. Kết luận nào sau đây Đúng:
A. n
1
>n
2
B. n
1
<n
2
C. n
1
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thấu kính.
A. Trên mỗi trục đi qua quang tâm luôn xác định được một tiêu điểm ảnh và một tiêu điểm vật.
B. Theo qui ước tiêu cự của thấu kính luôn luôn dương.
C. Tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật trên một trục nằm đối xứng nhau.
D. Tập hợp tất cả các tiêu điểm vật tạo thành tiêu diện vật.
Câu 6: Khi tia sáng đi từ nước (n=4/3) ra không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần là:
A. i
gh
= 48
0
35’. B. i
gh
= 38
0
26’. C. i
gh
= 62
0
44’. D. i
gh
= 41
0
48’.
Câu 7: Một tia sáng truyền từ nước (n=1.33) ra không khí với góc tới i=6
0
. Góc khúc xạ sẽ có giá trị là:
A. 7,89
0
B. r =7,98
0
2
là chiết suất của môi trường khúc
xạ. Chọn biểu thức đúng của định luật khúc xạ:
A.
2
1
sin
sin
n
n
r
i
=
B.
1
2
cos
cos
n
n
r
i
=
C.
2
1
cos
cos
n
n
A. ảnh ảo, cao 4cm B. Ảnh thật cao 4cm C. Ảnh ảo, cao 2cm D. Ảnh thật, cao 2cm
Câu 16: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính tiết diện là tam giác đều với góc tới i
1
= 45
0
thì góc khúc xạ r
1
bằng góc tới r
2
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi đó là
A. 90
0
. B. 30
0
. C. 45
0
. D. 60
0
.
Câu 17: Vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính, trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15cm ,cách thấu kính hội
tụ 20cm cho ảnh thật nằm cách thấu kính:
A. d’=60cm B. d’= 30cm C. d’=15cm D. Một đáp án khác.
Câu 18: Một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước (có chiết suất bằng 1,3), khi tăng dần góc tới
thì góc khúc xạ
A. tăng dần và đạt giá trị lớn nhất bằng 50
o
17’5,51” B. giảm dần và đạt giá trị giới hạn bằng 50
o
17’5,51”
C. giảm dần và đạt giá trị giới hạn bằng 0
2
-(r
1
-r
2
) D. D=i
1
+i
2
-r
1
-r
2
Câu 24: Công thức nào sau đây không thể dùng để tính tiêu cự của thấu kính:
A.
D
f
1
=
B.
'
11
dd
f +=
C.
'
'.
dd
dd
f
hơn góc tới i
1
. D. Góc khúc xạ r
1
có thể nhỏ hoặc lớn hơn góc tới.
Câu 27: Thấu kính hội tụ còn được gọi là:
A. thấu kính lõm B. Thấu kính rìa dày C. thấu kính lồi D. thấu kính phẳng
Câu 28: Trong sự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ thì:
A. Vật thật luôn cho ảnh ảo, ngược chiều với vật . B. Vật thật luôn luôn chỏ ảnh ảo nhỏ hơn vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều với vật. D. Tính chất và chiều của ảnh tùy thuộc vào vị trí đặt vật.
Câu 29: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng:
A. cầu vồng B. Ảo ảnh
C. tán sắc D. cả ba hiện tượng trên.
Câu 30: Hãy chỉ ra câu SAI.
A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.
B. Chiết suất tuyệt đối của không khí xấp xỉ bằng 1.
C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của chân không được qui ước bằng 1.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 114