PHẦN TRẮC NGHIỆM , VÀ TRẢ LỜI TƯ TƯƠNG HCM doc - Pdf 17

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Năm 1925, Hồ Chí Minh thành lập tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt
Nam. Đó là tổ chức nào?
a. Việt Nam thanh niên cách mạng.
b. Hi Việt Nam cách mạng thanh niên.
c. Việt Nam Quang phục hi.
d. Duy tân hi.
Câu 2: Giá trị truyền thống cốt lõi nào của dân tộc Việt Nam đã thôi thúc Hồ Chí
Minh ra đi tìm đường cứu nước?
a. Đoàn kết dân tc.
b. Lòng thương yêu con người.
c. Dũng cảm, sáng tạo.
d. Chủ nghĩa yêu nước.
Câu 3: Hồ Chí Minh xác định đường lối, chủ trương và phương pháp cách mạng phù
hợp với từng thời kỳ của cách mạng Việt Nam dựa trên cơ sở lý luận nào?
a. Thế giới quan và phương pháp luận Mác - Lênin.
b. Phương pháp làm việc biện chứng.
c. Nhân sinh quan cách mạng.
d. Đạo đức cng sản chủ nghĩa.
Câu 4: Trong những giá trị truyền thống của dân tộc, giá trị nào được coi là tư tưởng,
tình cảm cao quý, thiêng liêng nhất của người Việt Nam?
a. Truyền thống đoàn kết, cố kết cng đồng.
b. Chủ nghĩa yêu nước.
c. Tinh thần nhân ái, tương thân tương ái.
d. Trí thông minh, sáng tạo, quý trọng hiền tài.
Câu 5: Trong quá trình hoạt động cách mạng, Hồ Chí Minh đã thể hiện phẩm chất và
năng lực hoạt động thực tiễn như thế nào?
a. Nhân cách, phẩm chất và tài năng trí tuệ siêu việt.
b. Tư duy đc lập, tự chủ, sáng tạo, óc phê phán tinh tường, nhạy bén cái mới.
c. Bản chất kiên định luôn tin vào dân, khiêm tốn giản dị, ham học hỏi.
d. Khổ công học tập chiếm lĩnh đỉnh cao khoa học, trái tim yêu nước, thương dân.

c. Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt.
d. Vi hành.
Câu 11: Người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc khi nào?
a. Năm 1911, khi Người ra đi tìm đường cứu nước.
b. Năm 1917, khi Người trở lại nước Pháp.
c. Năm 1919, khi Người ký tên trong yêu sách 8 điểm.
d. Năm 1920, khi Người đi dự Đại hi Tours.
Câu 12: “Nước được độc lập mà dân không được hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập
cũng chẳng có nghĩa lý gì”. Câu nói trên được Hồ Chí Minh viết trong bức
thư nào dưới đây?
a. Thư gởi đồng bào Nam B (26/9/1945).
b. Thư gởi Ủy Ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng (17/10/1945).
c. Thư Kính cáo đồng bào (1941).
d. a, b và c.
Trang 2
Câu 13: “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy
Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập”. Hồ Chí Minh đã nói
với ai?
a. Võ Nguyên Giáp.
b. Võ Nguyên Giáp.
c. Võ Nguyên Giáp.
d. Hà Huy Tập.
Câu 14: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Hồ Chí Minh nói vào ngày, tháng,
năm?
a. Ngày 13/5/1955.
b. Ngày 14/10/1960.
c. Ngày 14/5/1963.
d. Ngày 17/7/1966.
Câu 15: Hồ Chí Minh được Hội đồng văn hóa, khoa học, giáo dục Liên hiệp quốc
(UNESCO) công nhận là anh hùng giải phóng dân tộc của Việt Nam và nhà

a. Quốc Tử giám, Hà Ni.
b. Trường làng, Nghệ An.
c. Trường Quốc học, Huế.
d. Trường Dục Thanh, Phan Thiết.
Câu 20: Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh được khởi công xây dựng và khánh thành vào thời
gian nào, tại đâu?
a. 29/8/1973 và 23/7/1975, Ba Đình - Hà Ni.
b. 2/9/1973 và 29/8/1975, Ba Đình - Hà Ni.
c. 29/8/1973 và 19/5/1975, Ba Đình - Hà Ni.
d. 29/8/1973 và 22/12/1976, Ba Đình - Hà Ni.
Câu 21: Tên gọi Hồ Chí Minh có từ năm nào?
a. Năm 1930.
b. Năm 1942.
c. Năm 1945.
d. Năm 1960.
Đáp án: b
Câu 22: Cây vú sữa trong Phủ Chủ tịch do chính tay Hồ Chí Minh trồng được đồng
bào tỉnh nào tặng?
a. Tỉnh Bến Tre.
b. Tỉnh Đồng Tháp.
c. Tỉnh Cà Mau.
d. Tỉnh Kiên Giang.
Câu 23: Hai câu thơ:
“Dân ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”.
Được Hồ Chí Minh viết vào năm nào?
a. Năm 1941.
b. Năm 1942.
c. Năm 1969.
d. Năm 1968.

c. Vấn đề dân bản xứ.
d. Bản án chế đ thực dân Pháp.
Câu 29: “Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu xây dựng một nước Việt Nam hòa
bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự
nghiệp cách mạng thế giới”. Câu nói trên trích trong văn kiện nào của Hồ Chí
Minh?
a. Chính cương vắn tắt.
b. Tuyên ngôn đc lập.
c. Di chúc.
d. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 30: Hồ Chí Minh đã chịu ảnh hưởng sâu sắc tư tưởng thương dân, thân dân của ai
trong gia đình của Người?
a. Nguyễn Sinh Sắc.
b. Hoàng Thị Loan.
Trang 5
c. Nguyễn Thị Thanh.
d. Nguyễn Sinh Khiêm.
Câu 31: Trong thời đại ngày nay, nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh giúp chúng ta nhận
thức về những vấn đề cơ bản gì?
a. Nhận thức về kẻ thù ni xâm và ngoại xâm.
b. Nhận thức đúng những vấn đề lớn có liên quan đến việc bảo vệ nền đc lập dân
tc, phát triển xã hi và bảo đảm quyền con người.
c. Nhận thức về xã hi cng sản của tương lai.
d. a, b và c.
Câu 32: Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?
a. Tháng 2/1919.
b. Tháng 3/1919.
c. Tháng 4/1919.
d. Tháng 5/1919.
Câu 33: Yếu tố nào được xem là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận của tư tưởng

lý tưởng: bác ái, bình đẳng, .v.v.”. Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Chủ nghĩa dân tc.
b. Chủ nghĩa tư bản.
c. Chủ nghĩa đế quốc.
d. Chủ nghĩa tư bản thực dân.
Câu 39: Lần đầu tiên Hồ Chí Minh tiếp xúc khẩu hiệu: “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” của
Pháp ở đâu?
a. Trường Quốc học - Huế.
b. Trường tiểu học Pháp - Việt.
c. Quốc Tử Giám - Hà Ni.
d. Trường Dục Thanh - Phan Thiết.
Câu 40: C. Mác bàn nhiều về cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản, Lênin bàn nhiều
về cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, Hồ Chí Minh tập trung bàn nhiều
về cuộc đấu tranh nào?chống… Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Chống chủ nghĩa tư bản.
b. Chống chủ nghĩa dân tc.
c. Chống chủ nghĩa thực dân.
d. Chống chủ nghĩa đế quốc.
Câu 41: Kiến nghị về Cương lĩnh hành động của Quốc tế Cộng sản, Hồ Chí Minh viết:
“Phát động chủ nghĩa dân tộc nhân danh Quốc tế Cộng sản… Khi chủ nghĩa dân
tộc của họ giành thắng lợi… nhất định chủ nghĩa dân tộc ấy sẽ biến thành …(A)
…”. Điền vào chỗ trống (A) những từ còn thiếu.
a. Chủ nghĩa quốc tế.
b. Chủ nghĩa thực dân.
c. Chủ nghĩa xã hi.
d. Chủ nghĩa dân tc.
Câu 42: Con đường cứu nước của Hồ Chí Minh là độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa
xã hội. Năm 1960, Hồ Chí Minh nói: “Chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng
sản mới giải phóng các dân tộc bị áp bức và… trên thế giới khỏi ách nô lệ”. Điền
vào chỗ trống những từ còn thiếu.

con đường…”. Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Cách mạng thuc địa.
b. Cách mạng tư sản.
c. Cách mạng giải phóng dân tc.
d. Cách mạng vô sản.
Câu 48: Vì sao Hồ Chí Minh hoàn toàn tin theo Lênin và Quốc tế III?
a. Vì thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga.
b. Vì đây là phương hướng mới.
c. Vì họ bênh vực cho các dân tc bị áp bức.
d. Vì họ chiếm số đông trên thế giới.
Câu 49: Về lực lượng cách mạng giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh khẳng định: “Cách
mệnh là việc chung cả dân chúng chứ không phải việc…”. Điền vào chỗ trống
những từ còn thiếu.
a. Giai cấp tư sản.
b. Địa chủ.
Trang 8
c. Trí thức.
d. Mt hai người.
Câu 50: Trong lực lượng toàn dân tộc, Hồ Chí Minh hết sức nhấn mạnh vai trò động lực
cách mạng của công nhân và nông dân. Người khẳng định: “công nông là…”.
Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Then chốt.
b. Gốc cách mệnh.
c. Nòng cốt.
d. Yếu tố quyết định.
Câu 51: Nguyễn Ái Quốc khẳng định: “Tất cả các đồng chí đều biết rằng hiện nay nọc
độc và sức sống của con rắn độc… đang tập trung ở các nước thuộc địa”. Điền
vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Đế quốc.
b. Xâm lược.

d. Giải phóng dân tc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người.
Câu 56: Hồ Chí Minh khẳng định: “Chỉ có… mới cứu nhân loại, đem lại cho mọi người
không phân biệt chủng tộc và nguồn gốc sự tự do, bình đẳng, bác ái, đoàn kết,
ấm no”. Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Cách mạng vô sản.
b. Giải phóng giai cấp.
c. Chủ nghĩa cng sản.
d. Giải phóng dân tc.
Câu 57: Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ những phương diện nào?
a. Khát vọng giải phóng dân tc Việt Nam.
b. Đạo đức.
c. Văn hóa.
d. a, b và c.
Câu 58: Hồ Chí Minh nói: “Mục đích của chủ nghĩa xã hội là không ngừng nâng cao…
của nhân dân”. Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a. Lối sống.
b. Nếp sống.
c. Mức sống.
d. Đời sống.
Câu 59: Trong lý luận xây dựng con người xã hội chủ nghĩa, Hồ Chí Minh cho rằng:
“Muốn có con người xã hội chủ nghĩa, phải có…”. Điền vào chỗ trống những từ
còn thiếu.
a. Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin.
b. Lý luận cách mạng xã hi chủ nghĩa.
c. Đc lập dân tc.
d. Tư tưởng xã hi chủ nghĩa.
Câu 60: Nội dung xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta trong thời kỳ quá độ được Hồ
Chí Minh xác định cụ thể trên các lĩnh vực nào?
a. Lĩnh vực chính trị.
b. Lĩnh vực kinh kế.

b. Cải tạo xã hi cũ, xây dựng xã hi mới, kết hợp cải tạo và xây dựng, trong
đó lấy xây dựng làm trọng tâm.
c. a và b đúng.
d. a và b sai.
Câu 66: Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Hồ Chí Minh đã đề ra hai nguyên
tắc có tính chất phương pháp luận nhằm mục đích gì?
a. Xác định bước đi và tìm cách làm phù hợp với Việt Nam.
b. Phát huy tính sáng tạo của nhân dân.
c. Nâng cao đời sống của nhân nhân.
d. Xây dựng nước Việt Nam giàu mạnh, góp phần vào sự nghiệp cách mạng
thế giới.
Câu 67: Hồ Chí Minh đặt lên hàng đầu nhiệm vụ của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam là gì?
a. Đào tạo con người.
b. Nâng cao đời sống nhân dân.
c. Phát triển kinh tế.
d. Phát triển khoa học - kỹ thuật.
Trang 11
Câu 68: Theo Hồ Chí Minh, thực hiện chế độ làm khoán dưới chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam nhằm mục đích gì?
a. Ích chung và lại lợi riêng.
b. Có lợi cho nhà nước.
c. Khắc phục khó khăn về kinh tế của đất nước.
d. Phát huy tính sáng tạo của nhân dân.
Câu 69: Mâu thuẫn của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Hồ Chí
Minh đặt biệt lưu ý là gì?
a. Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao của đất nước theo xu hướng tiến b
và thực trạng kinh tế - xã hi quá thấp kém của nước ta.
b. Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển cao khoa học - kỹ thuật với trình đ yếu
kém của nước ta.

làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động. Quan điểm trên được đề
ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng?
a. Đại hi đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b. Đại hi đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991).
c. Đại hi đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (6/1996).
d. Đại hi đại biểu toàn quốc lần thứ IX (4/2001).
Câu 75: Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về xây
dựng khối đại đoàn kết dân tộc trong công cuộc đổi mới hiện nay như
thế nào?
a. Đại đoàn kết phải được củng cố và phát triển nhằm rửa được cái nhục đói nghèo,
lạc hậu, cái nhục tụt hậu xa hơn về kinh tế, khoa học - công nghệ, so với các nước
trong khu vực và trên thế giới.
b. Chăm lo xây dựng khối đoàn kết, giải quyết tốt mối quan hệ giữa các dân tc anh
em và trong cng đồng dân tc Việt Nam.
c. Khơi dậy sức mạnh đại đoàn kết dân tc, tạo nên sức mạnh tổng hợp để chiến
thắng nghèo nàn, lạc hậu.
d. a và b
Câu 76: Chủ tịch Hồ Chí Minh chỉ rõ: chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào
công nhân và phong trào yêu nước đã dẫn tới việc thành lập Đảng Cộng sản
Đông Dương năm 1930 được thể hiện trong tác phẩm nào của Người?
a. Đường Kách mệnh.
b. Thường thức chính trị.
c. Nâng cao đạo đức cách mạng.
d. Sửa đổi lối làm việc.
Câu 77: Hồ Chí Minh được bầu làm Chủ tịch Đảng vào thời gian nào?
a. Tháng 8/1945.
b. Tháng 2/1951.
c. Tháng 9/1960.
d. Tháng 7/1954.
Câu 78: Phong trào công nhân kết hợp với phong trào yêu nước vì hai phong trào có

a. Công nhân.
b. Nông dân.
c. Các tầng lớp trí thức khác.
d. a và b.
Câu 83: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, giai cấp công nhân và giai cấp nông dân hợp
thành đội quân nào của cách mạng?
a. Đi quân tiên phong của cách mạng.
b. Đi quân chủ lực của cách mạng.
c. Đi quân lãnh đạo cách mạng.
d. a, b và c sai.
Câu 84: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam là nhân tố quyết định hàng đầu để đưa cách
mạng Việt Nam đến thắng lợi?
a. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng, quần chúng là khối đoàn kết được dẫn
dắt bởi mt chính đảng vô sản.
b. Đảng có trách nhiệm vận đng, tổ chức quần chúng, liên hệ với phong trào cách mạng
các nước.
c. Đảng Cng sản là người dẫn đường, có trách nhiệm hoạch định đường lối đúng
đắn, tổ chức đấu tranh giải phóng dân tc và xây dựng xã hi mới.
d. a, b và c.
Trang 14
Câu 85: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo, là người đầy tớ thật trung
thành của nhân dân?
a. Đảng ra đời nhằm mục đích phục vụ nhân dân.
b. Lãnh đạo nhân dân, lấy sức dân, tài dân để làm những việc có lợi cho dân.
c. Dựa vào dân, gắn bó máu thịt với dân là điều kiện tồn tại và phát triển của Đảng.
d. a, b và c.
Câu 86: Đảng ta trở thành Đảng cầm quyền từ năm nào?
a. Năm 1930.
b. Năm 1935.
c. Năm 1945.

c. Thường thức chính trị.
d. Đường Kách mệnh.
Câu 92: Hồ Chí Minh đã nhắc nhở Đảng ta trong công tác tự phê bình và phê bình phải
có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau. Điều đó được ghi trong văn kiện nào?
a. Di chúc.
b. Cương lĩnh chính trị của Đảng.
c. Đạo đức cách mạng.
d. Sách lược vắn tắt.
Câu 93: Vì sao Chủ tịch Hồ Chí Minh xem tự phê bình và phê bình là vũ khí sắc bén
nhất của Đảng ta?
a. Là công cụ để Đảng ta khắc phục sửa chữa khuyết điểm.
b. Giúp cho Đảng ta mạnh và ngày càng mạnh thêm.
c. Nhờ nó mà chúng ta sửa chữa khuyết điểm, phát triển ưu điểm, tiến b không
ngừng.
d. b và c.
Câu 94: Lúc sinh thời, Chủ tịch Hồ Chí Minh rất quan tâm đến “Đoàn kết thống nhất
trong Đảng”. Vì vậy, Hồ Chí Minh luôn luôn nhắc nhở: “Đoàn kết là một truyền
thống cực kỳ quý báu của Đảng và của dân ta. Các đồng chí từ Trung ương đến
các chi bộ, cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn con ngươi
của mắt mình”. Nội dung trên được Hồ Chí Minh ghi trong văn kiện nào?
a. Sách lược vắn tắt.
b. Di chúc.
c. Chánh cương vắn tắt.
d. Điều lệ vắn tắt.
Câu 95: Hồ Chí Minh gọi tập trung dân chủ là nguyên tắc gì?
a. Lãnh đạo của Đảng.
b. Tổ chức của Đảng.
c. Sinh hoạt của Đảng.
d. a và b.
Câu 96: Thế nào là Đảng cầm quyền?

d. a và b.
Câu 101: “Tôi khuyên đồng bào đoàn kết chặt chẽ và rộng rãi. Năm ngón tay có ngón
ngắn ngón dài. Nhưng ngắn hay dài đều hợp nhau lại nơi bàn tay. Trong mấy
triệu người cũng có người thế này, thế khác, nhưng thế này hay thế khác đều
dòng dõi tổ tiên ta”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh được viết trong bức thư
nào?
a. Thư gửi đồng bào Bắc b.
b. Thư gửi Bắc kỳ, Trung kỳ, Nam kỳ.
c. Thư gửi đồng bào Nam b.
d. a và c.
Câu 102: “Hỡi ai con cháu Rồng tiên!
Mau mau đoàn kết vững bền cùng nhau,
Bất kỳ nam, nữ, nghèo, giàu,
Bất kỳ già, trẻ cùng nhau kết đoàn.
………………………………
Mai sau sự nghiệp hoàn thành,
Rõ tên Nam Việt, rạng danh Lạc Hồng…”
Đoạn thơ trên được Hồ Chí Minh viết trong bài thơ nào? Năm nào?
a. Lịch sử nước ta, năm 1942.
b. Quốc tế ca, năm 1945.
c. Ca sợi chỉ, năm 1942.
d. Thư Kính cáo đồng bào.
Trang 17
Câu 103: “Trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thảy”. Câu nói trên
được ra đời trong hoàn cảnh nào? Năm nào?
a. Hi nghị Trung ương 8, năm 1941.
b. Hi nghị Trung ương 6, năm 1939.
c. Hi nghị Trung ương 7, năm 1940.
d. a, b, c và d sai.
Câu 104: Theo đề nghị của Nguyễn Ái Quốc, Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam

Trang 18
Câu 109: “…toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng nước Việt Nam hòa
bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự
nghiệp cách mạng thế giới”. Đoạn văn trên được trích trong văn kiện nào của
Hồ Chí Minh?
a. Đường Kách mệnh.
b.Lời kêu gọi ngày 17/7/1966.
c. Báo cáo Chính trị tại Đại hi III của Đảng năm 1960.
d.Di chúc.
Câu 110: Chọn câu trả lời đúng nhất với tư tưởng đại đoàn kết của Hồ Chí Minh.
a. Đại đoàn kết dân tc là vấn đề chiến lược, sách lược.
b. Đại đoàn kết dân tc là vấn đề chiến lược.
c. Đại đoàn kết dân tc là phương pháp chính trị.
d. Đại đoàn kết dân tc là vấn đề sách lược.
Câu 111: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ, Hồ Chí Minh chủ trương
xây dựng những mặt trận nào?
a. Mặt trận đại đoàn kết dân tc.
b. Mặt trận đoàn kết Việt - Miên - Lào.
c. Mặt trận nhân dân Á - Phi đoàn kết với Việt Nam.
d. Mặt trận nhân dân thế giới đoàn kết với Việt Nam chống đế quốc xâm lược.
e. a, b, c và d.
Câu 112: Sức mạnh dân tộc bao gồm những yếu tố chủ yếu nào?
a. Chủ nghĩa yêu nước.
b. Tinh thần đoàn kết.
c. Ý thức tự lực, tự cường.
d. a, b và c.
Câu 113: Sức mạnh thời đại bao gồm những yếu tố nào?
a. Sức mạnh khoa học và công nghệ.
b. Sự đoàn kết giai cấp công nhân quốc tế.
c. Sự đoàn kết các dân tc bị áp bức.

b. Dù phải kinh qua gian khổ, hy sinh nhiều hơn nữa,
c. Song nhất định thắng lợi hoàn toàn.
d. a, b và c.
Câu 119: Trong thư Kính cáo đồng bào, Nguyễn Ái Quốc kêu gọi: “Việc lớn chưa thành
không phải vì đế quốc mạnh, nhưng một là vì cơ hội chưa chín, hai là vì dân ta
chưa hiệp lực đồng tâm. Toàn dân đoàn kết.
Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đoàn kết lại đánh đổ bọn đế quốc và bọn Việt
gian đặng cứu giống nòi ra khỏi nước sôi lửa bỏng. Toàn thể đồng bào tiến lên!
Đoàn kết thống nhất đánh đuổi Pháp, Nhật”. Bài viết trên được ra đời vào năm
nào?
a. Năm 1941.
b. Năm 1942.
c. Năm 1944.
d. Năm 1945.
Câu 120: “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng
phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để
cứu Tổ quốc. Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì
dùng cuốc, thuổng, gậy, gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp”. Lời kêu
gọi trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh được ra đời vào năm nào?
Trang 20
a. Năm 1944.
b. Năm 1945.
c. Năm 1946.
d. Năm 1947.
Câu 121: Theo Hồ Chí Minh để lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng phải làm gì?
a. Có năng lực lãnh đạo.
b. Có chính sách đúng.
c. a và b đúng.
d. a và b sai.
Câu 122: “Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu”. Câu trên được trích từ bài viết nào của

a. Hiến pháp.
b. Luật dân sự và tố tụng dân sự.
Trang 21
c. Luật kinh doanh.
d. Luật hôn nhân và gia đình.
Câu 128: Phát huy dân chủ trong cơ quan, tổ chức nào là quan trọng nhất để từ đó có
thể phát huy dân chủ trong toàn xã hội?
a. Phát huy dân chủ trong Đảng.
b. Phát huy dân chủ trong Nhà nước.
c. Phát huy dân chủ trong Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị.
d. a, b và c.
Câu 129: Để thực hành dân chủ rộng rãi, theo Hồ Chí Minh cần phải dựa trên nền
tảng nào?
a. Khối đoàn kết nhất trí trong Đảng.
b. Khối đại đoàn kết toàn dân tc, nòng cốt là liên minh công - nông - trí thức.
c. Hệ thống pháp luật.
d. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 130: Dân chủ ở nước ta được thể hiện qua những hình thức nào?
a. Dân chủ trực tiếp.
b. Dân chủ gián tiếp.
c. Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp.
d. a và b sai.
Câu 131: Trong xây dựng Nhà nước của dân, Hồ Chí Minh nhắc nhở những người lãnh
đạo điều gì?
a. Làm đúng chức trách và vị thế của mình.
b. Làm đúng “chi dân phụ mẫu”.
c. Mọi việc phải nhất nhất nghe theo dân.
d. a, b và c.
Câu 132: Nhà nước vì dân là một nhà nước như thế nào theo tư tưởng Hồ Chí Minh?
a. Lấy lợi ích chính đáng của nhân dân làm mục tiêu.

gì?
a. Coi trọng luật pháp trong quản lý xã hi.
b. Đề cao đạo đức trong quản lý xã hi.
c. Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật.
d. Kết hợp nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý xã hi.
Câu 138: Để thực thi được pháp luật trong cuộc sống theo Hồ Chí Minh điều quan trọng
nhất là gì?
a. Phải có đi ngũ cán b công tâm.
b. Phải nâng cao trình đ dân trí.
c. Luật pháp phải nghiêm minh, nghiêm khắc trong xử phạt.
d. a, b và c.
Câu 139: Yêu cầu đầu tiên cần có của đội ngũ cán bộ, công chức theo tư tưởng Hồ Chí
Minh là gì?
a. Hăng hái, thành thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ.
b. Tuyệt đối trung thành với cách mạng.
c. Phải thường xuyên tự phê bình và phê bình.
d. Phải có mối liên hệ mật thiết với nhân dân.
e. Cán b, công chức phải là những người dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu
trách nhiệm.
Câu 140: Trong quá trình lãnh đạo xây dựng Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hồ
Chí Minh nhắc nhở mọi người cần đề phòng và khắc phục những căn bệnh nào?
a. Đặc quyền, đặc lợi.
b. Tham ô, lãng phí, quan liêu.
c. Tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo.
Trang 23
d. a, b và c.
Câu 141: Muốn tiêu trừ bệnh tham ô, lãng phí trước tiên chúng ta phải làm gì?
a. Tẩy sạch quan liêu.
b. Tẩy sạch tư túng.
c. Tẩy sạch chia rẽ, kiêu ngạo.

Câu 147: Văn hoá đời sống theo tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm những nội dung nào?
a. Đạo đức mới.
b. Lối sống mới.
c. Nếp sống mới.
d. a, b và c.
Câu 148: Các lĩnh vực chính của văn hoá theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?
Trang 24
a. Văn hóa giáo dục, văn hóa văn nghệ, văn hóa đời sống.
b. Văn hoá nghệ thuật, văn hóa chính trị, văn hóa giao tiếp.
c. Văn hoá đời sống mới, văn hóa văn nghệ, văn hóa chính trị.
d. a, b và c.
Câu 149: Bài hát “Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng” do nhạc sĩ nào sáng tác?
a. Phong Nhã.
b. Nguyễn Văn Hiên.
c. Trịnh Công Sơn.
d. Vũ Hoàng.
Câu 150: Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu của giáo dục là gì?
a. Xóa nạn mù chữ, làm cho mọi người dân biết đọc, biết viết.
b. Hình thành đi ngũ trí thức cách mạng.
c. Đào tạo những con người tốt, những cán b tốt.
d. Phát triển nhân cách.
Câu 151: Đồng bào miền Nam được Hồ Chí Minh tặng danh hiệu: “Thành đồng Tổ
quốc” vào năm nào?
a. Năm 1946.
b. Năm 1951.
c. Năm 1954.
d. Năm 1960.
Câu 152: Hồ Chí Minh căn dặn: “Làm việc phải có công tâm, công đức. Mình có quyền
dùng người thì phải dùng những người có tài năng, làm được việc. Chớ vì là con
bầu bạn mà kéo vào chức nọ, chức kia. Chớ vì sợ mất địa vị mà dìm những kẻ có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status