đề thi HSG tỉnh hóa 8 - Pdf 17

ĐỀ SỐ 1
Cấu 1(4 điểm):hãy chỉ rõ câu đúng, câu sai trong n~ câu sau:
A- Số nguyên tử Fe trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử Mg có trong 1,4
gam Mg.
B- Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp.
C- 0,5 mol O có khối lượng 8 gam
D- 1 nguyên tử Ca có khối lượng 40 gam
Câu 2 (6 điểm): cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc : OH, NO3, HCO3, SO4,
PO4.
Hãy viết các công thức bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên
Câu 3 (5 điểm): Để khử m(g) Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí CO
và H2
a- Viết các PTHH
b- Tính m và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
Cho biết tỉ khối của hỗn hợp khí so với khí C2H6 bằng 0,5
Fe:56 ; C:12 ; O:16 ; H:1.
Câu 4(5 điểm): Trên 2 đĩa cân để 2 cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 cân ở vị trí
thăng bằng.
- Cho vào cốc dựng dung dịch HCl 25 gam CaCO3
- Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a(g)
Sau một thời gian cân vẫn ở vị trí thăng bằng
Tính a, biết có các phản ứng sau xảy ra:
- CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 +CO2 + H2O
- 2Al + 3 H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
Biết Al:27 ; C:12 ; O:16 ; Ca:40 ; H:1
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
A/ VÔ CƠ
Chuyên đề 1: Tính chất hóa học của các chất.
I/ Tính chất hóa học của oxit:
a) Ôxit Bazơ:
1. Tác dụng với nước:

O
3
+2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
(Natri Aluminat)
ZnO + 2NaOH → Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
b) Ôxit Axit:
1. Tác dụng với nước:
Ôxit axit tác dụng với nước → Axit
Ví dụ: SO
3
+ H
2
O → H
2
SO
4
2. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) tạo thành muối và
nước:
NaOH + CO
2

CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4(màu xanh)
+ H
2
O
4. Tác dụng với kim loại → muối và giải phóng khí hyđrô (*)
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2

5. Tác dụng với muối → muối mới (↓) axit mới ( yếu hơn)
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
AgNO

đặc, nóng tác dụng với hầu hết các kim loại giải phóng
khí SO
2
và muối.
Cu + H
2
SO
4

Đặc, nóng
CuSO
4
+ SO
2
↑ + H
2
O
5. Tác dụng với muối → muối mơi (↓) axit mới ( yếu hơn)
H
2
SO
4
+ Na
2
CO
3
→ Na
2
SO
4

S (FeS
2
) SO
2
SO
3
H
2
SO
4
.
S + O
2
SO
2

( 4FeS
2
+ 11O
2
8SO
2
+2 Fe
2
O
3
)
2SO
2
+ O

4. Baz tỏc dng vi mui mi () v baz mi ().
2NaOH + CuCl
2
Cu(OH)
2
+ 2NaCl
5. Baz khụng tan b phõn hy to thnh oxit tng ng v nc.
Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
Thời gian: 120 phút
Đề bài:
Câu 1:
Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không
mang điện chiếm xấp xỉ 35%. Tính số hạt mỗi loaị.
Câu 2:
Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân
KMnO
4
hoặc KClO
3
. Hỏi khi sử dụng khối lợng KMnO
4
và KClO
3
bằng
nhau thì trờng hợp nào thu đợc thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao ?
( Cho biết: K = 39; Mn = 55; O = 16)

bằng 2 phần 3 thể tích hơi nớc. Xác định
công thức hoá của A. Biết rằng tỉ khối hơi của A so với khí oxi là
1,4375.
( Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16)
đề khảo sát chất lợng học kì I năm học 2009-
2010
Môn : Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho 2 ống nghiệm, ống 1 đựng parafin và ống 2 đựng lu huỳnh.
Nhúng 2 ống vào cốc nớc sôi ++100
0
. Hiện tợng nào sau đây là đúng:
A. ở 2 ống nghiệm không có hiện tợng gì.
B. ở 2 ống nghiệm các chất đều nóng chảy.
C. Parafin ở ống 1 nóng chảy, lu huỳnh ở ống 2 cha nóng chảy.
D. Parafin ở ống 1 cha nóng chảy, lu huỳnh ở ống 2 nóng chảy.
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi:
A. proton, nơtron B. electron C. electron, proton
D. proton
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học
B. Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên.
C. Đơn chất gồm có 2 loại là kim loại và phi kim.
D. Đơn chất ở thể khí, hợp chất có thể ở thể rắn hoặc thể lỏng.
Câu 4: Trong hợp chất A
x
B
y
, A có hoá trị a, B có hoá trị b. Công thức thể
hiện quy tắc hoá trị cho hợp chất này là:

SO
3
- 130
Câu 7: Hoá trị của S trong các hợp chất lần lợt H
2
S, SO
2
, SO
3
là:
A. II, VI, IV B. IV, VI, II C. II, IV, VI
D. VI, II, IV
Câu 8: Hợp chất X có công thức hoá học Na
2
RO
3
có phân tử khối bằng
126. Cho Na=23, O = 16. X là nguyên tố:
A. C B. Si C. S
D. Cr
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào diễn đạt sai:
A. 5Cu: năm nguyên tử đồng. C. 2 NaCl: 2 phân tử
natri clorua.
B. 3CaO: 3 phân tử canxi xit. D. 4H
2
: 4 nguyên tử
hiđro
Câu 10: Công thức hoá học nào sau đây viết đúng:
A. CaCl B. CaCl
2



Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
. Hệ số lần lợt
của các chất trong phản ứng đó là:
A. 2, 1, 3, 5 B. 2, 3, 1, 3 C. 1, 1, 1, 1
D. 2, 3, 1, 1
Câu 15: Cho phản ứng: CaCO
3

0
t

CaO + CO
2
. Nếu đem nung 100kg
CaCO
3
và thấy thoát ra 44kg CO
2
thì khối lợng CaO thu đợc là:
A. 100 kg B. 140 kg C. 56 kg
D. 156 kg

là:
A. 112 B. 160 C. 80 D.
60
Câu 23: Khi nung CaCO
3
, khối lợng chất rắn thu đợc sẽ:
A. Giảm xuống B. Tăng lên C. Không đổi D.
Kết quả khác
Câu 24: Khí nào nặng hơn không khí:
A. H
2
B. N
2
C. CO D.
CO
2
Câu 25:Trong 1 bình chứa 0,1 mol khí oxi và 0,9 mol khí hiđro , tổng số
phân tử của 2 chất khí này là:
A. 6.10
23
B. 0,6.10
23
C. 5,4.10
23
D.
12.10
23

Câu 26: Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 0,4 mol O
2

SO
4
B. KSO C. K
2
SO D.
K
2
S
2
O
Hết
đáp án đề thi khảo sát chất lợng
học kì I năm học 2009-2010
Môn: Hoá học 8

Câu Đáp án Câu Đáp án
1
C
16 C
2 A 17 A
3 D 18 B
4 C 19 A
5
C
20 C
6 B 21 D
7
C
22 B
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status