Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
T nhiờn v xó hi :
T nhiờn v xó hi :
Trồng cây
Trồng cây
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:* HSKG : Thấy đ
* HSKG : Thấy đ
ợc
ợc
ý
ý
nghĩa, tầm quan trọng của việc trồng cây.
nghĩa, tầm quan trọng của việc trồng cây.
-
-
í
í
ch lợi của cây xanh, sự cần thiết để trồng cây.
ch lợi của cây xanh, sự cần thiết để trồng cây.
- Biết cách trồng cây và có ý thức bảo vệ cây trồng.
- Biết cách trồng cây và có ý thức bảo vệ cây trồng.*HSTB : Thấy đ
-GV,HS
su tm t
su tm t
ranh ảnh về rừng cây
ranh ảnh về rừng cây
III. Hoạt động dạy- học:
III. Hoạt động dạy- học:
1.
1.
ổ
ổ
n định tổ chức:
n định tổ chức:2. Kiểm tra bài cũ
2. Kiểm tra bài cũ
:
:
Kiểm tra đồ dùng của HS
Kiểm tra đồ dùng của HS
3. Bài mới:
3. Bài mới:
*GV giới thiệu bài
*GV giới thiệu bài
*HD tìm hiểu nội dung bài:
*HD tìm hiểu nội dung bài:
a) Trồng cây có ích lợi gì?
a) Trồng cây có ích lợi gì?
- GV chia nhóm 4 và h
c) Bảo vệ cây xanh, chăm sóc cây:
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nội
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nộidung câu hỏi:
dung câu hỏi:
+ Nêu cách bảo vệ cây?
+ Nêu cách bảo vệ cây?
+ Vì sao phải bảo vệ cây?
+ Vì sao phải bảo vệ cây?
+ Nêu cách chăm sóc cây?
+ Nêu cách chăm sóc cây?
- GV chốt lại ý kiến đúng.
- GV chốt lại ý kiến đúng.
- HS chia nhóm, bầu nhóm tr
- HS chia nhóm, bầu nhóm tr
ởng.
ởng.
- Tiến hành thảo luận nhóm, đại diện nhóm
- Tiến hành thảo luận nhóm, đại diện nhómtrình bày kết quả:
trình bày kết quả:
+ Cho rau, quả ăn
+ Cho rau, quả ăn
+ Cho gỗ làm nhà, đóng đồ
+ Cho gỗ làm nhà, đóng đồ
+ Cho bóng mát, làm đẹp, không khí trong
cành bứt lá, ngăn chặn nạn phá rừng, cây +Vì sao phải bảo vệ: Cây xanh có ích lợi cho
Vì sao phải bảo vệ: Cây xanh có ích lợi chocon ng
con ng
ời rất nhiều.
ời rất nhiều.
+ Chăm sóc cây: Làm cỏ, xới đất, bón phân,
+ Chăm sóc cây: Làm cỏ, xới đất, bón phân,t
t
ới bón, bắt sâu,
ới bón, bắt sâu,
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS nhận xét, bổ sung.
1
d) Liên hệ:
d) Liên hệ:
+ Việc trồng cây ở địa ph
+ Việc trồng cây ở địa ph
ơng em?
ơng em?
+ ý thức bảo vệ cây của mọi ng
+ ý thức bảo vệ cây của mọi ng
TN&XH
TN&XH
Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 200
Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 200
t
t
iết 1:
iết 1:
hoạt động THở và cơ quan hô hấp
hoạt động THở và cơ quan hô hấp
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
- Sau bài học:
- Sau bài học:
+ HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào, thở ra
+ HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào, thở ra
+ Chỉ và nói đ
+ Chỉ và nói đ
ợc tên các bọ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
ợc tên các bọ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
+ Chỉ trên sơ đồ và nới đ
+ Chỉ trên sơ đồ và nới đ
ợc đ
ợc đ
ờng đi của không khí khi ta hít vào thở ra
ờng đi của không khí khi ta hít vào thở ra
+ Hiểu đ
+ Hiểu đ
ợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ng
ợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ng
3. Bài mới:
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:(
a) Giới thiệu bài:(
Khởi động)
Khởi động)
b) Nội dung:
b) Nội dung:
* Thực hành thở sâu:
* Thực hành thở sâu:
- GV h
- GV h
ớng dẫn HS cách thở sâu: Bịt
ớng dẫn HS cách thở sâu: Bịtmũi nín thở
mũi nín thở
- GV h
- GV h
ớng dẫn HS chơi trò chơi:
ớng dẫn HS chơi trò chơi:
+ Yêu cầu cả lớp thực hành và TLCH:
+ Yêu cầu cả lớp thực hành và TLCH:Các em có cảm giác nh
Các em có cảm giác nh
thế nào?
thế nào?
hết sức
hết sức
- HS thực hiên động tác bịt mũi nín thở.
- HS thực hiên động tác bịt mũi nín thở.Nhận xét:
Nhận xét:Thở gấp hơn và sâu hơn bình th
Thở gấp hơn và sâu hơn bình th
ờng
ờng
- 3 HS lên bảng thở sâu nh
- 3 HS lên bảng thở sâu nh
hình 1 trang 4 để
hình 1 trang 4 đểcả lớp quan sát
cả lớp quan sát
- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và thực
- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và thựchiện hít vào thật sâu và thở ra hết sức
hiện hít vào thật sâu và thở ra hết sức
- Lồng ngực phồng lên, nẹp xuống đều đặn đó
- Lồng ngực phồng lên, nẹp xuống đều đặn đó
+ Cơ quan hô hấp là gì? Chức năng củatừng bộ phận?
từng bộ phận?
+ Nêu các bộ phận của cơ quan hô
+ Nêu các bộ phận của cơ quan hôhấp?
hấp?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV kết luận chung
- GV kết luận chung
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:
- Điều gì xảy ra khi có vật làm tắc đ
- Điều gì xảy ra khi có vật làm tắc đ
-
-
ờng thở?
ờng thở?
- Yêu cầu HS liên hệ
- Yêu cầu HS liên hệ
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: Nên thở nh
hỏi có thể sáng tạo hơn
- Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao
- Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự traođổi khí giữa cơ thể và môi tr
đổi khí giữa cơ thể và môi tr
ờng bên ngoài
ờng bên ngoài
- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, phế quản, khí
- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, phế quản, khíquản và hai lá phổi. Mũi, phế quản là đ
quản và hai lá phổi. Mũi, phế quản là đ
ờng
ờngdẫn khí. Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí.
dẫn khí. Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí.
- HS nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét, bổ sung
- Làm cho con ng
- Làm cho con ng
ời không hô hấp và dẫn đến
ời không hô hấp và dẫn đếntử vong
+ HS có khả năng hiểu tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng.
+ Nói đ
+ Nói đ
ợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không
ợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở khôngkhí có nhiều CO
khí có nhiều CO
2
2
, nhiều khói bụi đối với sức khoẻ con ng
, nhiều khói bụi đối với sức khoẻ con ng
ời
ời
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
+ Các bức tranh in trong
+ Các bức tranh in trong
SGK đ
SGK đ
ợc phóng to
ợc phóng to
+ G
+ G
ơng soi
ơng soi
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1.
- 2 HS trả lời: Khi hít vào thì phổi phồng lênnhận nhiều không khí, lồng ngực sẽ nở ra.
nhận nhiều không khí, lồng ngực sẽ nở ra.3
- Nhận xét đánh giá HS
- Nhận xét đánh giá HS
3. Bài mới:
3. Bài mới:
a) Khởi động:
a) Khởi động:
b) Nội dung:
b) Nội dung:
* Tại sao ta nên thở bằng mũi mà không
* Tại sao ta nên thở bằng mũi mà khôngnên thở bằng miệng?
nên thở bằng miệng?
- GV cho HS hoạt động cá nhân
- GV cho HS hoạt động cá nhân
- GV H
- GV H
ớng dẫn HS lấy g
ớng dẫn HS lấy g
ơng ra soi
ơng ra soi
cầu HS thảo luận nhóm 2 và TLCH GV
cầu HS thảo luận nhóm 2 và TLCH GVđ
đ
a ra:
a ra:
+ Bức tranh nào thể hiện không khí trong
+ Bức tranh nào thể hiện không khí tronglành và bức tranh nào thể hiện không khí
lành và bức tranh nào thể hiện không khínhiều khói bụi?
nhiều khói bụi?
+ Khi đ
+ Khi đ
ợc thở không khí trong lành bạn
ợc thở không khí trong lành bạncảm thấy nh
cảm thấy nh
thế nào?
thế nào?
Khi thở ra hết sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩy
Khi thở ra hết sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩykhông khí từ phổi ra ngoài
không khí từ phổi ra ngoài
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- Lớp làm việc cá nhân
- Lớp làm việc cá nhân
- HS lấy g
- HS lấy g
ơng ra soi để quan sát phía trong
ơng ra soi để quan sát phía trongmũi của mình và TLCH:
mũi của mình và TLCH:
- Trong lỗ mũi có nhiều lông
- Trong lỗ mũi có nhiều lông
- N
- N
ớc mũi, nóng
ớc mũi, nóng
- Trên khăn đen và có nhiều bụi bẩn
- Trên khăn đen và có nhiều bụi bẩn
- Thở bằng mũi tốt hơn vì trong mũi có
- Thở bằng mũi tốt hơn vì trong mũi cóHS quan sát hình 3, 4, 5 trang 7 SGK và trả
HS quan sát hình 3, 4, 5 trang 7 SGK và trảlời:
lời:
- Bức tranh 3 vẽ không khí trong lành, tranh
- Bức tranh 3 vẽ không khí trong lành, tranh4, 5 vẽ không khí nhiều khói bụi
4, 5 vẽ không khí nhiều khói bụi
- Thấy khoan khoái, khoẻ manh, dễ chịu
- Thấy khoan khoái, khoẻ manh, dễ chịu
- Ngột ngạt, khó thở, khó chịu,
- Ngột ngạt, khó thở, khó chịu,
- HS cử đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
- HS cử đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận tr
luận tr
ớc lớp
ớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét, bổ sung
- HS trả lời câu hỏi:
- HS trả lời câu hỏi:
I
IThứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008t
t
iết 3 :
iết 3 :
vệ sinh hô hấp
vệ sinh hô hấp
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
Sau bài học, HS biết:
*HSKG :- Nêu ích lợi của việc tập thở và buổi sáng.
*HSKG :- Nêu ích lợi của việc tập thở và buổi sáng.- Kể ra những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.
- Kể ra những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.- Giữ vệ sinh mũi họng.
- Giữ vệ sinh mũi họng.
*HSTB : :- Nêu ích lợi của việc tập thở và buổi sáng.
khí trong lành có ích lợi gì?
- GV nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
3. Bài mới:
a) Khởi động:
a) Khởi động:
- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát bài
- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát bàiDậy sớm
Dậy sớm
- GV: Tập thể dục có lợi nh
- GV: Tập thể dục có lợi nh
thế nào đó
thế nào đóchính là nội dung bài hôm nay.
chính là nội dung bài hôm nay.
b) Nội dung:
b) Nội dung:
*
* í
í
TLCH:
TLCH:
+
+
Các bạn nhỏ trong bài đang làm gì?
Các bạn nhỏ trong bài đang làm gì?
+ Các bạn làm nh
+ Các bạn làm nh
vậy để làm gì?
vậy để làm gì?
+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi gì?
+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi gì?
+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ sạch
+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ sạchmũi họng?
mũi họng?
- GV yêu cầu các nhóm trình bày kết
- GV yêu cầu các nhóm trình bày kếtquả tr
quả tr
ớc lớp.
ớc lớp.
- GV đánh gía ý kiến đúng và nhắc nhở
- GV đánh gía ý kiến đúng và nhắc nhở
- Giải thích vì sao nên và không nên?
- Giải thích vì sao nên và không nên?
qua hình 1, 2, 3 sgk.
qua hình 1, 2, 3 sgk.
+ H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng
+ H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng
+ H2: Bạn lau mũi
+ H2: Bạn lau mũi
+ H3: Bạn súc miệng
+ H3: Bạn súc miệng
- Để ng
- Để ng
ời khoẻ mạnh, sạch sẽ.
ời khoẻ mạnh, sạch sẽ.
- Buổi sáng có không khí trong lành,
- Buổi sáng có không khí trong lành,hít thở sâu làm cho ng
hít thở sâu làm cho ng
ời khoẻ mạnh.
ời khoẻ mạnh.Sau một đêm nằm ngủ, cơ thể không
Sau một đêm nằm ngủ, cơ thể khônghoạt động, cơ thể cần đ
hoạt động, cơ thể cần đ
vào phổi.
vào phổi.
- Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệng
- Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệngbằng n
bằng n
ợc muối để tránh nhiễm trùng
ợc muối để tránh nhiễm trùngcác bộ phận của cơ quan hô hấp.
các bộ phận của cơ quan hô hấp.
-
-
ại diện nhóm trình bày kết quả, mỗi
ại diện nhóm trình bày kết quả, mỗinhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi.
nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS nhận thức đ
- HS nhận thức đ
ợc cần có thói quen
ợc cần có thói quen
từng bức tranh và nêu việc đó
từng bức tranh và nêu việc đónên hay không nên.
nên hay không nên.
-
-
HS nhóm khác nxét, bổ sung:
HS nhóm khác nxét, bổ sung:
+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi -> Không
+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi -> Khôngnên.
nên.
+ H5: Vui chơi, nhảy dây-> Nên
+ H5: Vui chơi, nhảy dây-> Nên
+ H6: Hút thuốc -> Không nên.
+ H6: Hút thuốc -> Không nên.
+ H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu trang
+ H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu trang-> Nên
-> Nên
+ H8: Mặc áo ấm -> Nên
+ H8: Mặc áo ấm -> Nên
bụi,
bụi,
6
- GV yêu cầu HS cả lớp: Liên hệ thực
- GV yêu cầu HS cả lớp: Liên hệ thựctế trong cuộc sống, kể ra những việc
tế trong cuộc sống, kể ra những việcnên và không nên để bảo vệ và giữ gìn
nên và không nên để bảo vệ và giữ gìncơ quan hô hấp
cơ quan hô hấp
- HS liên hệ thực tế và nêu:
- HS liên hệ thực tế và nêu:
+ Không nên: Không nên hút thuốc,
+ Không nên: Không nên hút thuốc,không nên chơi những nơi bụi bẩn,
không nên chơi những nơi bụi bẩn,không nghịch đồ vật gây tắc thở,
ờng hô hấp.
o0o
o0o
Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2008
Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2008 t
t
iết 4 :
iết 4 :
phòng bệnh đ
phòng bệnh đ
ờng hô hấp
ờng hô hấp
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
- Sau bài học, HS có thể:
- Sau bài học, HS có thể:
*HSKG :+ Kể tên một số bệnh đ
*HSKG :+ Kể tên một số bệnh đ
ờng hô hấp th
ờng hô hấp th
ờng gặp.
ờng gặp.+ Nêu đ
+ Nêu đ
ợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đ
*HSY : :+ B
it
it
đ
đ
ợc một số bệnh đ
ợc một số bệnh đ
ờng hô hấp th
ờng hô hấp th
ờng gặp.Cách đề phòng bệnh đ
ờng gặp.Cách đề phòng bệnh đ
ờng hô
ờng hôhấp. Phòng bệnh đ
hấp. Phòng bệnh đ
ờng hô hấp.
ờng hô hấp.
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:-GV: Các hình 10, 11trong sgk
-GV: Các hình 10, 11trong sgk
III . Hoạt động dạy học:
III . Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
1. Kiểm tra bài cũ:
ờng hô hấp màem biết?
em biết?
- GV: Tất cả các cơ quan hô hấp đều có
- GV: Tất cả các cơ quan hô hấp đều cóthể bị bệnh. Bệnh th
thể bị bệnh. Bệnh th
ờng gặp: Viêm
ờng gặp: Viêmmũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm
mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêmphổi.
phổi.
* H
* H
2: Thảo luận nhóm
2: Thảo luận nhóm
- 1 HS trả lời: Vệ sinh cá nhân, nhà
- 1 HS trả lời: Vệ sinh cá nhân, nhà
cầu thảo luận tranh SGK
cầu thảo luận tranh SGK
- GV giao nhiệm vụ: Nêu nội dung
- GV giao nhiệm vụ: Nêu nội dungtừng hình SGK
từng hình SGK
- Gọi HS trình bày tr
- Gọi HS trình bày tr
ớc lớp
ớc lớp
- Yêu cầu một số cặp đại diện trình bày
- Yêu cầu một số cặp đại diện trình bày
- Gọi nhóm khác bổ sung
- Gọi nhóm khác bổ sung
- KL: Ng
- KL: Ng
ời bị viêm phổi, viêm phế
ời bị viêm phổi, viêm phếquản th
quản th
ờng bị ho, sốt, đặc biệt là trẻ
ờng bị ho, sốt, đặc biệt là trẻ
ớng dẫn HS rút ra nội dung chính
ớng dẫn HS rút ra nội dung chínhcủa bài:
của bài:
+ Nêu các bệnh viêm đ
+ Nêu các bệnh viêm đ
ờng hô hấp?
ờng hô hấp?
+ Nêu nguyên nhân gây bệnh
+ Nêu nguyên nhân gây bệnh
+ Nêu cách đề phòng?
+ Nêu cách đề phòng?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Bác sĩ
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Bác sĩ
- HS nhận nhiệm vụ: Quan sát và trao
- HS nhận nhiệm vụ: Quan sát và traođổi về nội dung hình 1, 2, 3, 4, 5, 6
đổi về nội dung hình 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS thảo luận
- HS thảo luận
-
-
Mỗi cặp nói về nội dung của 1 hình
Mỗi cặp nói về nội dung của 1 hình
lạnh
lạnh
+ H6: Bác sĩ vừa khám, vừa nói chuyện
+ H6: Bác sĩ vừa khám, vừa nói chuyệnvới bệnh nhân
với bệnh nhân
- HS bổ sung cho nhóm của bạn
- HS bổ sung cho nhóm của bạn
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 4 tổ thảo luận câu hỏi GV đ
- 4 tổ thảo luận câu hỏi GV đ
a ra; cử
a ra; cửđại diện tổ lên trình bày:
đại diện tổ lên trình bày:
- Để đề phòng bệnh viêm họng, viêm
- Để đề phòng bệnh viêm họng, viêmphế quản, viêm phổi chúng ta cần mặc
phế quản, viêm phổi chúng ta cần mặcnơi ở đủ ấm, ăn uống đủ chất, luyện
nơi ở đủ ấm, ăn uống đủ chất, luyệntập thể dục th
tập thể dục th
ờng xuyên
ờng xuyên
- HS nhắc lại kết luận: cá nhân, đồng
- HS nhắc lại kết luận: cá nhân, đồngthanh
thanh
- HS lắng nghe GV h
- HS lắng nghe GV h
ớng dẫn
ớng dẫn
- HS chơi trong nhóm
- HS chơi trong nhóm
- 2 cặp lên đóng vai tr
- 2 cặp lên đóng vai tr
ớc lớp
ớc lớp
- Cả lớp xem và góp ý bổ sung
- Cả lớp xem và góp ý bổ sung
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:
ờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
+ Nêu đ
+ Nêu đ
ợc nguyên nhần từ đó nêu đ
ợc nguyên nhần từ đó nêu đ
ợc những việc nên làm và không nên làm để đề
ợc những việc nên làm và không nên làm để đềphòng bệnh lao phổi
phòng bệnh lao phổi
+ Biết nói với bố mẹ khi bản thân có dấu hiệu bị mắc bệnh về đ
+ Biết nói với bố mẹ khi bản thân có dấu hiệu bị mắc bệnh về đ
ờng hô hấp để đ
ờng hô hấp để đ
ợc đi
ợc đikhám và chữa bệnh kịp thời
khám và chữa bệnh kịp thời
+ Tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
+ Tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
II . Đồ dùng dạy học:
II . Đồ dùng dạy học:
+ Các bức tranh in trong
+ Các bức tranh in trong
SGK đ
SGK đ
ợc phóng to
gặp?
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá
3. Bài mới:
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài:
- Giảng nội dung:
- Giảng nội dung:a
a
) Nguyên nhân, đ
) Nguyên nhân, đ
ờng lây bệnh và tác
ờng lây bệnh và táchại của bệnh lao phổi
hại của bệnh lao phổi
+ Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
+ Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
+ Yêu cầu HS hoạt động tập thể
+ Yêu cầu HS hoạt động tập thể
? Các hình trên có mấy nhân vật? Gọi
? Các hình trên có mấy nhân vật? GọiHS đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh
a ra nhiệm vụ y/c HS TL
- 2 HS nêu: Bệnh viêm họng, viêm
- 2 HS nêu: Bệnh viêm họng, viêmphổi, viêm phế quản
phổi, viêm phế quản
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5 tìm
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5 tìmhiểu nội dung của từng hình
hiểu nội dung của từng hình
- Có 2 nhân vật: Bác sĩ &bệnh nhân
- Có 2 nhân vật: Bác sĩ &bệnh nhân
- 2 HS đọc lời thoại trên các hình: 1 vai
- 2 HS đọc lời thoại trên các hình: 1 vaibác sĩ; 1 vai bệnh nhân
bác sĩ; 1 vai bệnh nhân
-Bệnh lao phổi do vi khuẩn gây ra. vi
-Bệnh lao phổi do vi khuẩn gây ra. vikhuẩn có tên là vi khuẩn Cốc.
khuẩn có tên là vi khuẩn Cốc.
-
-
Làm cho sức khoẻ con ng
- Y/c làm việc cả lớp
- Y/c làm việc cả lớp
- c cầu HS trình bày kết quả trả lời
- c cầu HS trình bày kết quả trả lời
+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnh
+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnhkhiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?
khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?
+ Kể ra những việc làm và h/c giúp ta
+ Kể ra những việc làm và h/c giúp tatránh bệnh lao phổi?
tránh bệnh lao phổi?
-
-
GV chốt
GV chốt
- Y/c HS liên hệ:
- Y/c HS liên hệ:
+ Em và gđ cần làm gì để đề phòng
+ Em và gđ cần làm gì để đề phòngbệnh lao phổi
bệnh lao phổi
- GV HD HS rút ra KL sgk
- GV HD HS rút ra KL sgk
mỗi nhóm trình bày một câu, nhóm
mỗi nhóm trình bày một câu, nhómkhác nhận xét, bổ sung
khác nhận xét, bổ sung
- Ng
- Ng
ời hút thuốc lá và ng
ời hút thuốc lá và ng
ời th
ời th
ờng
ờngxuyên hít phải khói thuốc lá do ng
xuyên hít phải khói thuốc lá do ng
ời
ờikhác hút, lao động quá sức, ăn uống
khác hút, lao động quá sức, ăn uốngkhông đủ chất, nhà cửa chật chội, ẩm
không đủ chất, nhà cửa chật chội, ẩm
gàng, thoáng mát, luôn có ánh sáng
gàng, thoáng mát, luôn có ánh sángmặt trời chiếu vào,
mặt trời chiếu vào,
- Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây
- Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gâyra
ra
- HS nhắc lại CN- ĐT (skg)
- HS nhắc lại CN- ĐT (skg)
- HS đọc 2 t/h, nhận 1 trong 2 t/h trên
- HS đọc 2 t/h, nhận 1 trong 2 t/h trênvà TL, phân vai, bàn xem mỗi vai sẽ
và TL, phân vai, bàn xem mỗi vai sẽnói gì. Tập thử trong nhóm
nói gì. Tập thử trong nhóm
- VD: Mẹ ơi! Dạo này con hay hô mệt,
- VD: Mẹ ơi! Dạo này con hay hô mệt,
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:Sau bài học, HS có khả năng:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Trình bày sơ l
- Trình bày sơ l
ợc về cấu tạo về chức năng của máu
ợc về cấu tạo về chức năng của máu
- Nêu đ
- Nêu đ
ợc chức năng của cơ quan tuần hoàn
ợc chức năng của cơ quan tuần hoàn
- Kể tên đ
- Kể tên đ
ợc các cơ quan tuần hoàn
ợc các cơ quan tuần hoàn
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
10
- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
- Tiết lợn hoặc tiết gà đã chống đông
- Tiết lợn hoặc tiết gà đã chống đông
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
a? Hiện t
ợng ntn?
ợng ntn?
b) Nội dung bài:
b) Nội dung bài:
- GV Y/C HS quan sát và trả lời
- GV Y/C HS quan sát và trả lời
- GV cho HS TL nhóm
- GV cho HS TL nhóm
- Y/C HS nhận nhiệm vụ: quan sát hình
- Y/C HS nhận nhiệm vụ: quan sát hình1, 2, 3, 4 cho HS quan sát ống máu và
1, 2, 3, 4 cho HS quan sát ống máu vàTL theo câu hỏi sau
TL theo câu hỏi sau
+ Bạn đã bị đứt tay trầy da bao giờ ch
+ Bạn đã bị đứt tay trầy da bao giờ ch
-
-
a? Bạn thấy gì ở vết th
a? Bạn thấy gì ở vết th
ơng?
ơng?
+ Theo bạn, khi máu mới bị chảy ra là
+ Theo bạn, khi máu mới bị chảy ra là
+ Gọi đại diện trình bày kết quả?
GVchốt ý kiến đúng và bổ sung
GVchốt ý kiến đúng và bổ sungGV Y/C HS quan sát sgk, kể tên các
GV Y/C HS quan sát sgk, kể tên cácbộ phận của cơ quan tuần hoàn
bộ phận của cơ quan tuần hoàn
- Y/C HS trả lời nhóm đôi
- Y/C HS trả lời nhóm đôi
- GV đ
- GV đ
a 1 số câu hỏi để HS hỏi bạn:
a 1 số câu hỏi để HS hỏi bạn:
+ Chỉ tên hình vẽ đâu là tim đâu là
+ Chỉ tên hình vẽ đâu là tim đâu làmạch máu
mạch máu
+Chỉ vị trí của tim trên lồng ngực
+Chỉ vị trí của tim trên lồng ngựcmình?
mình?
- Gọi HS lên trình bày trên bảng
- HS lập nhóm 4
- Các nhóm quan sát hình sgk trang 14
- Các nhóm quan sát hình sgk trang 14và mẫu máu GV đ
và mẫu máu GV đ
a ra và TL câu hỏi
a ra và TL câu hỏi
+ Khi bị đứt tay, trầy da ta thấy ở đầu
+ Khi bị đứt tay, trầy da ta thấy ở đầuvết th
vết th
ơng có n
ơng có n
ớc màu vàng, hay máu
ớc màu vàng, hay máu
+ Khi máu mới bị chảy ra máu là chất
+ Khi máu mới bị chảy ra máu là chấtlỏng
lỏng
+ Máu chia làm 2 phần:
+ Máu chia làm 2 phần:Huyết t
lần l
ợt một bạn hỏi, một bạn trả lời.
ợt một bạn hỏi, một bạn trả lời.Bạn đ
Bạn đ
ợc hỏi theo gợi ý của GV:
ợc hỏi theo gợi ý của GV:
- HS chỉ vào hình 4 và trả lời câu hỏi
- HS chỉ vào hình 4 và trả lời câu hỏicủa bạn
của bạn
- 3 cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- 3 cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Cơ quan tuần hoàn gồm tim và mạch
- Cơ quan tuần hoàn gồm tim và mạchmáu
máu
- Nghe h
- Nghe h
ớng dẫn
ớng dẫn
- Thực hiện trò chơi:
- Thực hiện trò chơi:
- HS rút ra kết luận:
- HS rút ra kết luận:
Nhờ có mạch máu đem máu đến mọi
Nhờ có mạch máu đem máu đến mọibộ phận của cơ thể để tất cả các cq có
bộ phận của cơ thể để tất cả các cq cóđủ chất dinh d
đủ chất dinh d
ỡng và oxi để hoạt động.
ỡng và oxi để hoạt động.Đồng thời, máu có chức năng chuyên
Đồng thời, máu có chức năng chuyênchở khí CO
chở khí CO
2
2
và chất thải của các cơ
và chất thải của các cơquan trong cơ thể đên phổi và thận để
quan trong cơ thể đên phổi và thận để
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi: Cơ quan tuần hoàn
- GV nêu câu hỏi: Cơ quan tuần hoàn
- 2 HS trả lời: Cơ quan tuần hoàn gồm
- 2 HS trả lời: Cơ quan tuần hoàn gồmtim và mạch máu
tim và mạch máu
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- HS làm theo yêu cầu của GV:
á
á
p tai
p taivào ngực bạn để nghe tim đập và đếm
vào ngực bạn để nghe tim đập và đếmnhịp đập cảu tim trong 1 phút
nhịp đập cảu tim trong 1 phút
- Đặt ngón tay trỏ và ngón tay giữa của
- Đặt ngón tay trỏ và ngón tay giữa củabàn tay phải lên cổ tay trái của mình
bàn tay phải lên cổ tay trái của mình
ờng đi của máu trên sơ đồ vòng tuầnhoàn:
hoàn:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 3, nêu yêu
- Yêu cầu HS quan sát hình 3, nêu yêucầu
cầu
- Yêu cầu một số HS đại diện nhóm lên
- Yêu cầu một số HS đại diện nhóm lênbảng chỉ
bảng chỉ
- GV đ
- GV đ
a ra bài học
a ra bài học
* Trò chơi: Ghép chữ vào hình
* Trò chơi: Ghép chữ vào hình
- GV h
- GV h
ớng dẫn trò chơi, cách chơi
ớng dẫn trò chơi, cách chơi
- Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ
vòng tuần hoàn lớn và nhỏ, nêu đ
ợc
ợcchức năng của mỗi vòng tuần hoàn ấy
chức năng của mỗi vòng tuần hoàn ấy
- Đại diện các nhóm lên chỉ sơ đồ bảng
- Đại diện các nhóm lên chỉ sơ đồ bảnglớp
lớp
- Nhóm khác bổ sung
- Nhóm khác bổ sung
- HS nêu bài học cá nhân, đồng thanh
- HS nêu bài học cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS nhận đồ dùng, cử đại diện 2 nhóm
- HS nhận đồ dùng, cử đại diện 2 nhómđể chơi
để chơi
- HS thực hiện trò chơi
- HS thực hiện trò chơi
- Nhóm nào xong tr
- Nhóm nào xong tr
ớc, dán sản phẩm
- So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọc vớilúc cơ thể đ
lúc cơ thể đ
ợc nghỉ ngơi th
ợc nghỉ ngơi th
giãn
giãn
- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn
- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn
- Tập thể dục đều đặn, vui chơi lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
- Tập thể dục đều đặn, vui chơi lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
13
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
. ổ
ổ
Thỏ ăn cỏ, uống n
Thỏ ăn cỏ, uống n
ớc, vào hang.
ớc, vào hang.
- Làm mẫu
- Làm mẫu
- Tìm hiểu sau khi chơi trò chơi
- Tìm hiểu sau khi chơi trò chơi
- GV đ
- GV đ
a ra câu hỏi: Nhịp đập của tim và
a ra câu hỏi: Nhịp đập của tim vàmạch của chúng ta có nhanh hơn lúc
mạch của chúng ta có nhanh hơn lúcngồi yên không?
ngồi yên không?
* Hoạt động 2: Trò chơi vận động
* Hoạt động 2: Trò chơi vận độngnhiều hơn
nhiều hơn
- GV cho HS chơi trò chơi đòi hỏi vận
- GV cho HS chơi trò chơi đòi hỏi vận
+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch?
+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch?
+ Theo bạn những trạng thái nào d
+ Theo bạn những trạng thái nào d
ới
ớiđây có thể làm cho tim mạch mạnh
đây có thể làm cho tim mạch mạnhhơn?
hơn?- Khi quá vui
- Khi quá vui- Lúc hồi hộp, xúc động mạnh
- Lúc hồi hộp, xúc động mạnh- Lúc tức giận
- Lúc tức giận- Lúc th
- Lúc th
- HS nhận xét: Nhanh hơn một chút
- HS nhận xét: Nhanh hơn một chút
- HS làm vài động tác thể dục có động
- HS làm vài động tác thể dục có độngtác nhảy
tác nhảy
- HS thảo luận nhóm 4 câu hỏi do GV đ
- HS thảo luận nhóm 4 câu hỏi do GV đ
-
-
a ra và đại diện các nhóm TLCH:
a ra và đại diện các nhóm TLCH:
- Khi ta vận động mạnh hoặc lao động
- Khi ta vận động mạnh hoặc lao độngchân tay thì nhịp đập của tim và mạch
chân tay thì nhịp đập của tim và mạchnhanh hơn bình th
nhanh hơn bình th
ờng
ờng
- Các nhóm tr
- Các nhóm tr
ởng điều khiển các bạn
ởng điều khiển các bạn
mạnh sẽ ảnh h
mạnh sẽ ảnh h
ởng làm tim mạch đập
ởng làm tim mạch đậpmạnh hơn. Cuộc sống vui ve, th
mạnh hơn. Cuộc sống vui ve, th
thái sẽ
thái sẽgiúp cơ quan tuần hoàn hoạt động vừa
giúp cơ quan tuần hoàn hoạt động vừaphải, nhịp nhàng, tránh đ
phải, nhịp nhàng, tránh đ
ợc tăng huyết
ợc tăng huyếtáp và những cơn co thắt tim đột ngột có
áp và những cơn co thắt tim đột ngột cóthể gây nguy hiểm đến tính mạng
thể gây nguy hiểm đến tính mạng
gà, thịt lợn, lạc vừng, đều có lợi chotim mạch. Các thức ăn chứa nhiều chất
tim mạch. Các thức ăn chứa nhiều chấtbéo nh
béo nh
mỡ động vật, các chất kích thích
mỡ động vật, các chất kích thíchnh
nh
r
r
ợu, thuốc lá, ma tuý, làm tăng
ợu, thuốc lá, ma tuý, làm tănghuyết áp, gây xơ vữa động mạch.
huyết áp, gây xơ vữa động mạch.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả,
- Đại diện nhóm trình bày kết quả,nhóm khác bổ sung.
nhóm khác bổ sung.
4. Dặn dò:
- Các hình trong sgk trang 20, 21 phóng to
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số loại thức ăn giúp bảo vệ
- Kể tên một số loại thức ăn giúp bảo vệtim mạch
tim mạch
- Gọi HS trả lời
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2, trả lờicác câu hỏi sau:
các câu hỏi sau:
+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn?
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn?
- 2 HS trả lời: Thức ăn bảo vệ tim mạch:
- 2 HS trả lời: Thức ăn bảo vệ tim mạch:Rau, quả, thịt bò, gà, lợn, lạc, vừng,
Rau, quả, thịt bò, gà, lợn, lạc, vừng,
- Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, xơ
- Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, xơvữa động mạch, nhồi máu cơ tim,
vữa động mạch, nhồi máu cơ tim,
- HS quan sát và đọc lời thoại SGK
- HS quan sát và đọc lời thoại SGK
- Thảo luận nhóm và đại diện trả lời các
- Thảo luận nhóm và đại diện trả lời cáccâu hỏi GV đ
câu hỏi GV đ
a ra:
- GV kết luận
- GV kết luận
* Hoạt động 3: Cách đề phòng bệnh
* Hoạt động 3: Cách đề phòng bệnhtim mạch
tim mạch
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Nêu yêu cầu thảo luận
- Nêu yêu cầu thảo luận
- GVKL:
- GVKL:
- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim
- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp timlà do viêm họng, viêm a-mi-dan kéo dài
là do viêm họng, viêm a-mi-dan kéo dàihoặc viêm khớp cấp không đ
hoặc viêm khớp cấp không đ
ợc chữa trị
ợc chữa trịkịp thời, dứt điểm
kịp thời, dứt điểm
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà thực hành ăn uống đầy đủ, luyện tập thể dục th
- Về nhà thực hành ăn uống đầy đủ, luyện tập thể dục th
ờng xuyên
ờng xuyên
- Chuẩn bị bài sau: Hoạt động bài tiết n
- Chuẩn bị bài sau: Hoạt động bài tiết n
ớc tiểu.
ớc tiểu.
0o0
0o0
Thứ 5 ngày 11 tháng10 năm 2007
Thứ 5 ngày 11 tháng10 năm 2007
Tiết 10:
Tiết 10:
hoạt động bài tiết n
hoạt động bài tiết n
ớc tiểu
ớc tiểu
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
Sau bài học, HS biết:
- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết n
- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết n
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nguyên nhân và cách đề phòng
- Nêu nguyên nhân và cách đề phòngbệnh tim mạch
bệnh tim mạch
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá
- 2 HS trả lời:
- 2 HS trả lời:3. Bài mới:
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
b) Nội dung:
*
*
Các bộ phận và chức năng của cơ quan bài tiết n
Các bộ phận và chức năng của cơ quan bài tiết n
ớc tiểu
ớc tiểu
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp: quan
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp: quan
- GVKL: Các bộ phận của cơ quan bài
tiết n
tiết n
ớc tiểu
ớc tiểu
- Yêu cầu HS quan sát hình, đọc các câu
- Yêu cầu HS quan sát hình, đọc các câuhỏi và trả lời của các bạn trong hình 2
hỏi và trả lời của các bạn trong hình 2
- Cho HS làm việc theo nhóm
- Cho HS làm việc theo nhóm
- Nêu yêu cầu của nhiệm vụ
- Nêu yêu cầu của nhiệm vụ
- GV đi đến các nhóm gợi ý cho các em
- GV đi đến các nhóm gợi ý cho các em
nhắc lại những câu hỏi đ
nhắc lại những câu hỏi đ
ợc ghi trong
ợc ghi trong
hình 2 hoặc tự nghĩ ra những câu hỏi
hình 2 hoặc tự nghĩ ra những câu hỏi
mới
mới
- Gọi 1 số nhóm trình bày tr
- Gọi 1 số nhóm trình bày tr
ớc lớp
ớc lớp
GV h
nhóm tập đặt câu hỏi và trả lời các câu
hỏi có liên quan đến chức năng của từng
hỏi có liên quan đến chức năng của từngbộ phận của cơ quan bài tiết n
bộ phận của cơ quan bài tiết n
ớc tiểu.
ớc tiểu.
VD:
VD:
- N
- N
ớc tiểu đ
ớc tiểu đ
ợc tạo thành ở đâu?
ợc tạo thành ở đâu?
- Trong n
- Trong n
ớc tiểu có chất gì?
ớc tiểu có chất gì?
- N
- N
ớc tiểu đ
ớc tiểu đ
ớc đ
ớc đ
a xuống bóng đái bằng
a xuống bóng đái bằng
đ
ớc tiểu cho n
ớc tiểu từ thận
ớc tiểu từ thận
xuống bóng đái
xuống bóng đái
+ Bóng đái có chức năng chứa n
+ Bóng đái có chức năng chứa n
ớc tiểu
ớc tiểu
+ ống đái có chức năng dẫn n
+ ống đái có chức năng dẫn n
ớc tiểu từ
ớc tiểu từ
bóng đái ra ngoài
bóng đái ra ngoài
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:
- GV gọi 1 số HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ cơ quan bài tiết n
- GV gọi 1 số HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ cơ quan bài tiết n
ớc tiểu, vừa nói tóm tắt lại
ớc tiểu, vừa nói tóm tắt lại
hoạt động của cơ quan này
hoạt động của cơ quan này
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
0o0
0o0
Thứ 3 ngày 16 tháng 10 năm 2007
Thứ 3 ngày 16 tháng 10 năm 2007
Tiết 11:
1
1
.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phận
- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phậnbài tiết n
bài tiết n
ớc tiểu?
ớc tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá
3. Bài mới:
3. Bài mới:
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quansát hình SGK
sát hình SGK
- Gọi một số cặp trình bày.
- Gọi một số cặp trình bày.
* Hoạt động cả lớp:
* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộphận bên ngoài cơ quan bài tiết n
phận bên ngoài cơ quan bài tiết n
ớc
ớctiểu?
tiểu?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uốngđủ n
đủ n
giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài
giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bàitiết n
tiết n
ớc tiểu sạch sẽ, không hôi hám,
ớc tiểu sạch sẽ, không hôi hám,không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng
không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng
* Cách đề phòng một số bệnh của cơ
* Cách đề phòng một số bệnh của cơquan bài tiết n
quan bài tiết n
ớc tiểu
ớc tiểu
- Từng cặp quan sát hình 2, 3, 4 trang 25
- Từng cặp quan sát hình 2, 3, 4 trang 25và đặt câu hỏi trả lời các nội dung
và đặt câu hỏi trả lời các nội dung
+ Các bạn đang làm gì?
+ Các bạn đang làm gì?
+
+
- Cần uống đủ n
- Cần uống đủ n
ớc để bù n
ớc để bù n
ớc cho quá
ớc cho quátrình mất n
trình mất n
ớc do việc thải n
ớc do việc thải n
ớc tiểu ra
ớc tiểu rangoài để tránh bị sỏi thận
ngoài để tránh bị sỏi thận
- Để bảo vệ cơ quan bài tiết n
- Để bảo vệ cơ quan bài tiết n
ớc tiểu, ta
ớc tiểu, tacần th
cần th
ờng xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay
ờng xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay
- Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách vệ sinh cơ quan bài tiết n
- Nêu cách vệ sinh cơ quan bài tiết n
ớc
ớc
ợc bảo vệ bởi hộp sọ, cơ quan nào đ
ợc
ợcbảo vệ bởi cột sống?
bảo vệ bởi cột sống?
- Yêu cầu các nhóm trình bày tr
- Yêu cầu các nhóm trình bày tr
ớc lớp
ớc lớp
+ GV treo hình cơ quan thần kinh phóng
+ GV treo hình cơ quan thần kinh phóngto lên bảng, gọi đại diện các nhóm lên
to lên bảng, gọi đại diện các nhóm lênchỉ sơ đồ
chỉ sơ đồ
KL:
KL:
* Hoạt động 2: Thảo luận
* Hoạt động 2: Thảo luận
- Tổ chức h
- Tổ chức h
ớng dẫn cho HS chơi trò
ớng dẫn cho HS chơi trò
1. Các bộ phận của cơ quan thần kinh
- HS thảo luận nhóm 4. Nhóm tr
- HS thảo luận nhóm 4. Nhóm tr
ởng
ởngđiều khiển các bạn quan sát sơ đồ cơ
điều khiển các bạn quan sát sơ đồ cơquan thần kinh hình 1, 2 trang 26, 27 và
quan thần kinh hình 1, 2 trang 26, 27 vàTLCH GV nêu và giao:
TLCH GV nêu và giao:
+ Cơ quan thần kinh gồm có não, tuỷ
+ Cơ quan thần kinh gồm có não, tuỷsống và các dây thần kinh
sống và các dây thần kinh
+ Trong đó bộ não nằm trong hộp sọ,
+ Trong đó bộ não nằm trong hộp sọ,tuỷ sống nằm trong cột sống
tuỷ sống nằm trong cột sống
- Sau khi chỉ trên sơ đồ, nhóm tr
ớc lớp
- Mắt, tai, tay, chân,
- Mắt, tai, tay, chân,
- Nhóm tr
- Nhóm tr
ởng điều khiển các bạn trong
ởng điều khiển các bạn trongnhóm đọc mục cần biết trang 27 và liên
nhóm đọc mục cần biết trang 27 và liênhệ với những quan sát trong thực tế để
hệ với những quan sát trong thực tế đểtrả lời nhiệm vụ, GV yêu cầu:
trả lời nhiệm vụ, GV yêu cầu:
- Não và tuỷ sống là TƯTK điều khiển
- Não và tuỷ sống là TƯTK điều khiển19
+Não và tuỷ sống có vai trò gì?
+Não và tuỷ sống có vai trò gì?
+ Nêu vai trò của các dây thần kinh và
+ Nêu vai trò của các dây thần kinh và
kinh khác lại dẫn luồng thần kinh từ não
kinh khác lại dẫn luồng thần kinh từ nãohoặc tuỷ sống đến các cơ quan
hoặc tuỷ sống đến các cơ quan
- Cơ thể sẽ ngừng hoạt động gây đau
- Cơ thể sẽ ngừng hoạt động gây đauyếu
yếu
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung
nhận xét, bổ sung
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:
- Nêu các bộ phận của cơ quan thần kinh?
- Nêu các bộ phận của cơ quan thần kinh?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: Hoạt động thần kinh.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: Hoạt động thần kinh.
0o0
0o0
Thứ 3 ngày 23 tháng 10 năm 2007
Thứ 3 ngày 23 tháng 10 năm 2007
Tiết 13:
Tiết 13:
ổ
ổ
n định tổ chức:
n định tổ chức:2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận
- Cơ quan thần kinh gồm những bộ phậnnào?
nào?
- Vai trò của não bộ và tuỷ sống?
- Vai trò của não bộ và tuỷ sống?
3. Bài mới:
3. Bài mới:
a) Giơi thiệu bài:
a) Giơi thiệu bài:
- Nêu mục đích tiết học
- Nêu mục đích tiết học
b) Nội dung bài:
b) Nội dung bài:
* Ví dụ về phản xạ, hoạt động của phản
* Ví dụ về phản xạ, hoạt động của phảnxạ
xạ
sát hình 1a, b và đọc mục cần biết trang
sát hình 1a, b và đọc mục cần biết trang28 để TLCH GV giao:
28 để TLCH GV giao:
- Khi ta chạm tay vào vật nóng lập tức
- Khi ta chạm tay vào vật nóng lập tứcrụt tay lại
rụt tay lại
- Tuỷ sống đã biết điều khiển tay ta rụt
- Tuỷ sống đã biết điều khiển tay ta rụtlại khi chạm vào vật nóng
lại khi chạm vào vật nóng
20
điều khiển tay ta rụt lại khi chạm vào
điều khiển tay ta rụt lại khi chạm vàovật nóng?
vật nóng?
+ Hiện t
+ Hiện t
ợng tay ta chạm vào vật nóng đã
- Tổ chức, h
ớng dẫn chơi trò chơi
ớng dẫn chơi trò chơi
1. Thử phản xạ đầu gối:
1. Thử phản xạ đầu gối:
HD: - Gọi các nhóm lên thực hành GV
HD: - Gọi các nhóm lên thực hành GVkhen ngợi những nhóm làm tốt
khen ngợi những nhóm làm tốt
- Giảng: Các bác sĩ th
- Giảng: Các bác sĩ th
ờng sử dụng phản
ờng sử dụng phảnxạ đầu gối để kiểm tra chức năng hoạt
xạ đầu gối để kiểm tra chức năng hoạtđộng của tuỷ sống, những ng
động của tuỷ sống, những ng
ời bị liệt
ời bị liệtth
th
ờng mất khả năng phản xạ đầu gối
khác bổ sung, nhận xét
khác bổ sung, nhận xét
- Trong cuộc sống, khi gặp kích thích
- Trong cuộc sống, khi gặp kích thíchbất ngờ từ bên ngoài cơ thể tự phản ứng
bất ngờ từ bên ngoài cơ thể tự phản ứnglại rất nhanh. Những phản ứng nh
lại rất nhanh. Những phản ứng nh
thế đ
thế đ
-
-
ợc gọi là phản xạ
ợc gọi là phản xạ
VD: Giật mình, co chân tay lại bất
VD: Giật mình, co chân tay lại bấtngờ,
ngờ,
- HS phản xạ đầu gối theo nhóm thực
- HS phản xạ đầu gối theo nhóm thựchành
Sau bài học, HS biết:
Sau bài học, HS biết:
- Vai trò của não trong việc điều khiển mọi hoạt động suy nghĩ của con ng
- Vai trò của não trong việc điều khiển mọi hoạt động suy nghĩ của con ng
ời
ời
- Nêu 1 VD cho thấy não điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của cơ thể
- Nêu 1 VD cho thấy não điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của cơ thể
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
tích hành động phản xạ Rụt tay lại khi
tích hành động phản xạ Rụt tay lại khisờ vào n
sờ vào n
ớc nóng ở tiết tr
ớc nóng ở tiết tr
ớc. Quan sát
ớc. Quan sáthình 1 để TLCH, câu hỏi bằng phiếu
hình 1 để TLCH, câu hỏi bằng phiếu
+ Khi bất ngờ dẫm phải đinh, Nam có
+ Khi bất ngờ dẫm phải đinh, Nam cóphản ứng nh
phản ứng nh
thế nào?
thế nào?
+ Hoạt động này do não hay tuỷ sống
+ Hoạt động này do não hay tuỷ sốngđiều khiển?
điều khiển?
+ Sau khi rút đinh ra khỏi dép, Nam đã
+ Sau khi rút đinh ra khỏi dép, Nam đã
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân; nêu
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân; nêunhiệm vụ:
nhiệm vụ:
- GV yêu cầu từng cặp quay mặt vào
- GV yêu cầu từng cặp quay mặt vàonhau lần l
nhau lần l
ợt nói cho nhau nghe về ví dụ
ợt nói cho nhau nghe về ví dụcủa mình
của mình
- Yêu cầu HS trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
- Đánh giá, nhận xét
- Đánh giá, nhận xét
- Nêu câu hỏi:
- Nêu câu hỏi:
+ Theo em các bộ phận nào của cơ quan
+ Theo em các bộ phận nào của cơ quanTK giúp ta học và ghi nhớ những điều
TK giúp ta học và ghi nhớ những điều
hoạt động, suy nghĩ của con ng
hoạt động, suy nghĩ của con ng
ời
ời
- HS thảo luận nhóm 6. Nhận nhiệm vụ
- HS thảo luận nhóm 6. Nhận nhiệm vụ
- Nhóm tr
- Nhóm tr
ởng điều khiển các bạn quan sát
ởng điều khiển các bạn quan sáthình 1 trang 30 SGK trả lời câu hỏi
hình 1 trang 30 SGK trả lời câu hỏi
- HS đọc kĩ các câu hỏi trong phiếu và thảo
- HS đọc kĩ các câu hỏi trong phiếu và thảoluận rút ra câu trả lời:
luận rút ra câu trả lời:
- Khi dẫm phải đinh bất ngờ, Nam đã rút chân
- Khi dẫm phải đinh bất ngờ, Nam đã rút chânlại
lại
- Hoạt động này do tuỷ sống trực tiếp điều
- Hoạt động này do tuỷ sống trực tiếp điều
- Các nhóm cử đại diện trình bày. Mỗi nhóm
- Các nhóm cử đại diện trình bày. Mỗi nhómchỉ trình bày một câu hỏi, nhóm khác bổ
chỉ trình bày một câu hỏi, nhóm khác bổsung, nhận xét
sung, nhận xét
b) Nêu ví dụ những hoạt động, suy nghĩ của
b) Nêu ví dụ những hoạt động, suy nghĩ củanão điều khiển có sự phối hợp
não điều khiển có sự phối hợp
- Mỗi HS suy nghĩ và tìm cho mình một ví dụ
- Mỗi HS suy nghĩ và tìm cho mình một ví dụ
- 2 HS ngồi cùng bàn kể cho nhau nghe, đồng
- 2 HS ngồi cùng bàn kể cho nhau nghe, đồngthời góp ý cho nhau để cùng hoàn thiện ví dụ
thời góp ý cho nhau để cùng hoàn thiện ví dụ
- Một số HS xung phong trình bày tr
- Một số HS xung phong trình bày tr
ớc lớp
ớc lớp
các đồ dùng đó. Ai viết đ
ợc nhiều nhất
ợc nhiều nhấtlà ng
là ng
ời thắng cuộc
ời thắng cuộc
- Nhận xét, tuyên d
- Nhận xét, tuyên d
ơng những HS làm
ơng những HS làmđúng
đúng
4. Củng cố, dặn dò:
4. Củng cố, dặn dò:- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2007
Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2007
Tiết 15:
Tiết 15:
vệ sinh thần kinh
vệ sinh thần kinh
I. Mục tiêu:
1.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu câu hỏi, gọi HS trả lời:
- Nêu câu hỏi, gọi HS trả lời:
+ Vai trò của não?
+ Vai trò của não?
- Đánh giá, nhận xét
- Đánh giá, nhận xét
3. Bài mới:
3. Bài mới:
* Hoạt động 1
* Hoạt động 2:
Đóng vai
Đóng vai
- 2 HS trả lời:
- 2 HS trả lời:
-> Não điều khiển mọi hoạt động, suy
-> Não điều khiển mọi hoạt động, suynghĩ của con ng
nghĩ của con ng
ời
ời
a) Nêu một số việc nên làm và không
a) Nêu một số việc nên làm và khôngnên làm để vệ sinh CQTK
nên làm để vệ sinh CQTK
- Hoạt động nhóm 6, nhóm tr
- Hoạt động nhóm 6, nhóm tr
ởng điều
ởng điềukhiển các bạn cùng quan sát hình SGK
khiển các bạn cùng quan sát hình SGKvà trả lời cho từng hình nhằm nêu rõ
23
- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao 4
- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao 4phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái tâm
phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái tâmlý: + Tức giận
lý: + Tức giận+ Vui vẻ
+ Vui vẻ+ Lo lắng
+ Lo lắng+ Sợ hãi
+ Sợ hãi
- Gọi các nhóm lên trình diễn
- Gọi các nhóm lên trình diễn
- Rút ra điều gì qua phần này?
- Rút ra điều gì qua phần này?
* Hoạt động 3:
* Hoạt động 3:
gây nguy hiểm nhất?
gây nguy hiểm nhất?
hại đối với CQTK
hại đối với CQTK
- Thảo luận theo nhóm
- Thảo luận theo nhóm
- Nhóm tr
- Nhóm tr
ởng điều khiển các bạn theo
ởng điều khiển các bạn theoyêu cầu: Tập diễn đạt vẻ mặt của mỗi
yêu cầu: Tập diễn đạt vẻ mặt của mỗing
ng
ời theo trạng thái tâm lí đ
ời theo trạng thái tâm lí đ
ợc ghi trong
ợc ghi trongphiếu
phiếu
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻcho CQTK
cho CQTK
- 2 HS quay mặt vào nhau, quan sát và
- 2 HS quay mặt vào nhau, quan sát vàtrả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV:
trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV:
- Cà phê, r
- Cà phê, r
ợu, thuốc lá, ma tuý,
ợu, thuốc lá, ma tuý,
- Các nhóm đại diện trình bày, nhóm
- Các nhóm đại diện trình bày, nhómkhác bổ sung
khác bổ sung
- Ma tuý; Ma tuý là loại có hại nhất cho
- Ma tuý; Ma tuý là loại có hại nhất chosức khoẻ và gây hại cho TK nếu ta dùng
sức khoẻ và gây hại cho TK nếu ta dùng
4. Củng cố, dặn dò
4. Củng cố, dặn dò
:
:
chơi, một cách hợp lý.
chơi, một cách hợp lý.
II. Đồ dùng dạy học:
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk phóng to
- Các hình trong sgk phóng to
III. Hoạt động dạy học:
III. Hoạt động dạy học:
1
1
.
. ổ
ổn định tổ chức:
n định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên những thức ăn, đồ uống có hại
+ Kể tên những thức ăn, đồ uống có hại
của cơ thể đ
của cơ thể đ
ợc nghỉ ngơi?
ợc nghỉ ngơi?
+ Có bạn nào ngủ ít không? Nêu cảm
+ Có bạn nào ngủ ít không? Nêu cảmgiác của em sau đêm ít ngủ?
giác của em sau đêm ít ngủ?
+ Nêu điều kiện để có giấc ngủ tốt?
+ Nêu điều kiện để có giấc ngủ tốt?
+ Hằng ngày bạn thức dậy và đi ngủ lúc
+ Hằng ngày bạn thức dậy và đi ngủ lúcmấy giờ?
mấy giờ?
+ Bạn đã làm gì trong cả ngày?
+ Bạn đã làm gì trong cả ngày?
- B
- B
ớc 2: Làm việc cả lớp
ớc 2: Làm việc cả lớp
+ Gọi các cặp trình bày
+ Gọi các cặp trình bày
* Hoạt động 2:
* Hoạt động 2:
Cho HS thực hành lập
+ Tại sao chúng ta phải lập thời gianbiểu?
biểu?
+ Sinh hoạt, học tập theo thời gian biểu
+ Sinh hoạt, học tập theo thời gian biểucó ích lợi gì?
có ích lợi gì?
- KL: Thực hiện theo thời gian biểu
- KL: Thực hiện theo thời gian biểugiúp ta sinh hoạt và làm việc có khoa
giúp ta sinh hoạt và làm việc có khoahọc
học
a) Vai trò của giấc ngủ
a) Vai trò của giấc ngủ
- Lớp thảo luận theo cặp trả lời một số câu hỏi
- Lớp thảo luận theo cặp trả lời một số câu hỏimà nhiệm vụ đ
mà nhiệm vụ đ
ợc giao:
- Hàng ngày em thức dậy từ lúc 5h30, đi ngủlúc 10h
lúc 10h
- HS nêu
- HS nêu
- Các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- Các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- HS lập thời gian biểu hàng ngày qua việc sắp
- HS lập thời gian biểu hàng ngày qua việc sắpxế thời gian
xế thời gian
- 1 vài HS lên điền thử bảng treo mẫu
- 1 vài HS lên điền thử bảng treo mẫu
- Phát phiếu in sẵn, HS khác theo dõi
- Phát phiếu in sẵn, HS khác theo dõi
Buổi
Buổi
Giờ
Giờ
Công việc h.động
Công việc h.động
Sáng
Sáng
Tr
Tr
a
sáng, đánh răng rửa mặt,ăn sáng đi học
ăn sáng đi học
- Ăn tr
- Ăn tr
a, rửa bát
a, rửa bát
- Nghỉ ngơi, đi học
- Nghỉ ngơi, đi học
.
.
.
.
- Cùng nhau trao đổi để hoàn thiện thời gian
- Cùng nhau trao đổi để hoàn thiện thời gianbiểu
biểu
- 1 số HS lên giới thiệu thời gian biểu của
- 1 số HS lên giới thiệu thời gian biểu củamình. Các bạn khác nghe và nhận xét, bổ sung