Chuyên đề khảo sát HS-Ôn thi TN 12 - Pdf 17

Gv Diệp Quốc Quang -THCS Cư Đrăm- Krông Bông
Chủ đề 1
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT, VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ VÀ
MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
A. LÝ THUYẾT.
I. KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.
1. Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a, b).
 Nếu f’(x) > 0 với mọi x

(a; b) thì hàm số đồng biến trên (a; b).
 Nếu f’(x)< 0 với mọi x

(a; b) thì hàm số nghịch biến trên (a; b).
2. Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng (x
0
- h; x
0
+ h) và có đạo hàm trên
khoảng đó (có thể trừ điểm x
0
).
Hàm số đạt cực trị tại x
0
nếu và chỉ nếu f’(x) đổi dấu khi x đi qua x
0
.
x x
0
- h x
0
x

5. GTLN, GTNN của hàm số liên tục.
1) Định nghĩa : Cho hàm số y=f(x) xác định trên D
Số M gọi là GTLN của hàm số y=f(x) trên D nếu:
0 0
: ( )
: ( )
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≤
∃ ∈ =
(ký hiệu M=maxf(x) )
Số m gọi là GTNN của hàm số y=f(x) trên D nếu:
0 0
: ( )
: ( )
x D f x m
x D f x m
∀ ∈ ≥
∃ ∈ =
(ký hiệu m=minf(x) )
2) Cách tìm GTLN-GTNN trên (a,b)
+ Lập bảng biến thiên của hàm số trên (a,b)
+ Nếu trên bảng biến thiên có một cực trị duy nhất là cực đại( cực tiểu) thì giá trị cực đại
(cực tiểu) là GTLN (GTNN) của hàm số trên (a,b)
x x
0
- h x
0
x
0

 Có thể sử dụng tính chất của bất đẳng thức để tìm GTLN, GTNN của hàm số trên
một đoạn, khoảng.
 Hàm số liên tục trên một đoạn luôn có GTLN, GTNN trên đoạn đó. Hàm số liên tục
trên một khoảng có thể không có GTLN, GTNN.
II. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ, TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ
HÀM SỐ.
6. Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C
1
) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C
2
). Số giao
điểm của (C
1
) và (C
2
) là số nghiệm phân biệt của phương trình f(x) = g(x) và ngược lại.
7. Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b), có đồ thị (C) và x
0


(a; b). Nếu tồn tại
đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm x
0
thì tiếp tuyến với (C) tại M
0
(x
0
; f(x
0
)) có phương trình

x
y
1
x
y
1
Phương trình
y’ = 0 vô
nghiệm
x
y
1
x
y
1
Ví dụ : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = - x
3
+ 3x
2
-2 ;
Gv Diệp Quốc Quang -THCS Cư Đrăm- Krông Bông
Hướng dẫn:
TXĐ: D = R
y’ = -3x
2
+ 6x
y’ = 0

-3x
2


= y(2) = 2
3 2 3 2
lim ( 3 2) ; lim ( 3 2)
x x
x x x x
→−∞ →+∞
− + − = +∞ − + − = −∞
Bảng biến thiên
x -

0 2 +

y’ - + -
y
+

-2
2
-

Đồ thị
Một số điểm đặc biệt
x = -1

y = 2

A(-1; 2)
x = 1


- 9x +1.
2. Hàm số bậc bốn trùng phương
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0).
Các dạng đồ thị hàm số bậc 4
trùng phương
a > 0 a < 0
Phương trình
y’ = 0 có ba
nghiệm phân
biệt.
x
y
1
x
y
1
x
y
f
x
( )
=
-
x
3
+3

y’ > 0 khi
( 1;0) (1; )x∈ − ∪ +∞
do đó hàm số đồng biến trên
( 1;0) (1; )− ∪ +∞
y’ < 0 khi
( ; 1) (0;1)x∈ −∞ − ∪
do đó hàm số nghịch biến trên
( ; 1) (0;1)−∞ − ∪
x = -1 và x = 1 là các điểm cực tiểu => y
ct
= y(-1) = y(1) = 0
x = 0 là điểm cực đại => y

= y(0) =1
4 2
lim ( 2 1)
x
x x
→±∞
− + = +∞
Bảng biến thiên
x -

-1 0 1 +

y’ - 0 + 0 - 0 +
y +

1 +


f/ y = - x
4
+ 2x
2

3. Hàm số bậc nhất trên bậc nhất
ax b
y
cx d
+
=
+
(ad - bc ≠ 0, c ≠ 0 ).
Các dạng đồ thị
D = ad - bc > 0 D = ad - bc < 0
x
y
f
x
( )
=
x
4
-2

x
2
(
)
+1

x


b) y =
1 2
2
x
x

+

x
y
f
x
( )
=
2

x-4
x-1
2
I
2
4
O
1
x
y
f


=
+
2. Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị .
Bài toán 1: Viết PTTT của hàm số y = f(x) (C) tại điểm M
0
(x
0
; y
0
)
Bước 1: PTTT cần tìm có dạng: y – y
0
=
f

(x
0
)(x – x
0
);
Bước 2: Tính
f

(x); Suy ra
f

(x
0
);

=

= ⇔ − = ⇔

=

Bảng biến thiên:
x -

0 2 +

y’ + 0 - 0 +
y
-

5
1
+

Đồ thị:
b) Tại M(3; 5)
phương trình tiếp
tuyến của đồ thị
hàm số có dạng
y – y
0
=
f

(x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(-2; 5)
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -1
Bài 2: Cho hàm số (C): y = -x
3
+ 3x + 2
x
y
-1
3
1
5
2
O
1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm I(0; 2). ĐS: y = 3x + 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm có hoành độ là x = 0, -2, 2.
Bài 3: Cho hàm số (C): y = - x
4
+ 2x
2
+ 1.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ bằng 2
3. Viết phương trình tiếp tuyến khi biết phương của tiếp tuyến.
Bài toán 2: Viết pttt của (C): y = f(x) biết hệ số góc k của tiếp tuyến.
(hay: biết phương tiếp tuyến song song, vuông góc với 1 đường thẳng (d) )
C1:  Bước 1: Lập phương trình f’(x) = k ⇒ ⇒ x = x
0

x− −
.
Hướng dẫn :
a) Đồ thị :
b) Tiếp tuyến song song với đường
thẳng y =
5
1
3
x− −
nên hệ số góc của
tiếp tuyến là
f’(x
0
) =
5
3


3x
2
– 6x =
5
3


9x
2

18x + 5 = 0

5
4
1 3 4
1
3
x
x
x
x
=

− = − ⇔ − = ⇔

=


x = 5

y = 3
x = 1

y = -1
ĐS: y = -x và y = -x + 8
x
y
f
x
( )
=
x+1

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến là 24.
c) Viết pttt của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x + 1
d) Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = x - 3
4. Dựa vào đồ thị của hàm số y = f(x), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
dạng f(x) = m.
Ví dụ 1: Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
- 4.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của các phương trình sau:
1) x
3
+ 3x
2
– 4 = m; 2) x
3
+ 3x
2
– m = 0.
HD: a) BBT:
x -

-2 0 +

y’ + - +
y
+



x
3
+ 3x
2
– 4 = m – 4
Số nghiệm của phương trình x
3
+ 3x
2
– m = 0 chính bằng số giao điểm của đồ thị hai hàm số
y = x
3
+ 3x
2
– 4 (C) và đường thẳng y = m - 4 (song song với trục Ox)
(tương tự câu a) HS tự làm tiếp)
Bài tập tự làm
Bài 1: Cho hàm số
3 2
3 1= − + −xy x
có đồ thị (C)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b. Dùng đồ thị (C), xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
3 2
3 0
− + =
xx k
.
Bài 2: Cho hàm số

-3

x
2
(
)
+4
2
4
O
1
Bài 4: Cho hàm số
3 2
3 1= − + +y x x
có đồ thị (C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1).
c. Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
3 2
3 0− + =x x k
.
Bài 5: Cho hàm số y =
4 2
1 3
2 2
− +x mx
có đồ thò (C).
1) Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 3.
2) Dựa vào đồ thò (C), hãy tìm k để phương trình
4 2

5. Tìm GTLN và GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.
Phương pháp: Sử dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN
Ví dụ 1: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số:
a) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
1
2
= + +

y x
x
trên
[ ]
3;5
b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = cos
2
x – cosx + 2
Hướng dẫn:
a) y’ = 1 -
2
4
( 2)x −
=
( )
2
2
4
2
x x
x

Vậy GTLN của hàm số trên [3;5] là 8 đạt được khi x = 3
GTNN của hàm số trên [3;5] là 7 đạt được khi x = 4.
b) Đặt t = cosx với t

[-1; 1].
Khi đó bài tốn đưa về tìm GTLN và GTNN của hàm số y = f(t) = t
2
– t +2 trên [-1; 1]
f'(t) = 2t -1
f’(t) = 0

t = ½
f(-1) = 4; f(1/2) = 7/4; f(1) = 2
Vậy GTLN của hàm số là 7/4 đạt được khi t = ½ tức cosx = ½

x =
2 , K Z
3
K
π
π
± + ∈
.
GTNN của hàm số là 4 đạt được khi t = -1 tức cosx = -1

x =
2 ,K K Z
π π
+ ∈
Bài tập tự làm

2
6 3
2
7 2
x
x x
+
≤ ≤
+ +
với mọi giá trị x.
6. Một số bài toán khác.
Ví dụ 1: Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ (2m-1)x – 2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1;
b) Tìm m để hàm số có một cực đại và một cực tiểu.
Hướng dẫn:
a) m = 1 => y = x
3
+ 3x
2
+ x – 2 có đồ thị như sau:
b) Hướng dẫn
y’ = 3x
2
+ 6x + 2m -1
Hàm số có một cực đại
và một cực tiểu khi và

2
– (m - 1)x + m = 0
a) Xác định m để hàm số có cực trị.
b) Khảo sát hàm số trên. Gọi đồ thị là (C).
c) Tiếp tuyến của (C) tại O cắt lại (C) tại một điểm A. Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi (C) và đoạn OA.
Bài 3: Cho hàm số y = (x +1)
2
(x –1)
2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo n số nghiệm của phương trình : (x
2
– 1)
2
– 2n + 1 = 0
Bài 4: Cho hàm số
mx
mxm
y

+−
=
)1(
(m khác 0) và có đồ thị là (Cm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C
2
).
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C
2

1) y = log
a
x (a > 0, a

1)
TXĐ R (0, +

)
Tập giá trị (0, +

) R
Đạo hàm y

= a
x
lna y

=
1
ln a
x
Chiều biến thiên
a > 1: Hàm số luôn đồng biến.
0<a<1 : Hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận Ox là tiệm cận ngang Oy là tiệm cận đứng.
Đồ thị
- Đi qua các điểm
(0; 1), (1; a)
- Nằm phía trên trục
hoành.

b
; +

) (0; a
b
)
log
a
x < b (0; a
b
) (a
b
; +

)
5. Một số điều kiện tương đương.
a) a > 0, a

1 : a
f(x)
= a
g(x)


f(x) = g(x);
log
a
f(x) = log
a
g(x)

f(x) > g(x);
log
a
f(x) < log
a
g(x)

f(x) > g(x) > 0.
II. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN
1. So sánh hai biểu thức chứa mũ và lôgarit.
Bất phương trình Điều kiện
Tập nghiệm
a > 1 0< a < 1
a
x
> b
b

0 R R
b > 0 (log
a
b; +

) (-

; log
a
b)
a
x

   
 ÷  ÷
   
2. Tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Phương pháp chung: Sử dụng các quy tắc và công thức tính đạo hàm đã học.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
2 3 2 2
) 3 b) y = x ln( 1).
x
a y x x= − +
3. Biến đổi các biểu thức chứa mũ và lôgarit.
Rút gọn các biểu thức sau:
( ) ( )
( )
2 3
6 2 4
2 3 4 3 3
2 2
1
2 3 3 3 3
3 3
1
log 3 3log 5
log 5 log 3 1+log 5
1 log2
2
1
log 24 log 72
a 1

e
− +
+ = − + − = =
Hướng dẫn :
a) Nhận xét
( )
1
1
2 3 2 3
2 3

− = = +
+
Do đó phương trình trở thành
( ) ( )
2 1 ( 1)
3 2 2 3 2 1 1 0
x x
x x x
− − +
+ = + ⇔ − = − − ⇔ =
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
b) Đặt t = e
2x
> 0
Phương trình trở thành t
2
+ t – 6 = 0

t = 2 và t = -3 < 0 (loại)

x
– 2.6
x
= 9
x
(ĐS: 0)
c) 5
2x
– 2.5
x
– 15 = 0 (ĐS: 1) d) 2.16
x
– 17.4
x
+ 8 = 0
e) 4.9
x
+ 12
x
– 3.16
x
= 0 (ĐS: 1)
5. Phương trình lôgarit.
Phương pháp chung: Để giải phương trình lôgarit có thể áp dụng một trong các phương
pháp sau:
 Đưa về cùng cơ;
 Đặt ẩn phụ;
 Mũ hóa;
Ví dụ : Giải các phương trình logarit sau:
a)

+ 3x – 4 = 0

x = 1 hoặc x = -4 < - 1 (loại)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
b) Đặt t = lnx ta có phương trình sau
t
3
– t
2
– 4t + 4 = 0

(t – 1)(t – 2)(t + 2) = 0

t = 1; t = 2; t = -2
Với t = 1

lnx = 1

x = e
Với t = 2

lnx = 2

x =e
2
Với x = -2

lnx = -2

x = e

+ =
(4;
3
1
2
)
6. Bất phương trình mũ và lôgarit
Phương pháp chung: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ, hàm số logarit và các tính
chất, công thức biến đổi của lũy thừa và logarit.
Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:
a)
2
3
2 4
x x− +
<
(x < 1 hoặc x > 2) b) 3
x + 2
+ 3
x – 1


28 (x

1)
c)
2
6
3 1
x x− −

2
1 3 1
4 4 4
1
1/ / : 0,25 . / : , 0 .
16
a a a
a Ti nh b Ru t gon A a
a a a




 
+
 ÷
 
 
′ ′
+ = >
 ÷
 
 
+
 ÷
 
&
Bài
2 5 3 2
1 1

Ti nh a b
a a a
c d
a

 
 
 ÷
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
Bài 4/ Biểu diễn log
30
8 qua log
30
5 và log
30
3.
Bài 5/ So sánh các số : a./ log
3
5 và log
7
4 ; b/ log
0,3
2 và log
5
3 .
Bài 6/ Tính đạo hàm các hàm số sau:

2
2
2 2 1
4
sin cos
9 3 9
/ 4 6 9 ; / 4 6 2.3 0;
/ 3 log log 8 1 0. / log 4 log 8;
8
/ 2 4.2 6; / log 27 log 3 log 243 0.
x x x
x x x
x x
x x
a b
x
c x x d x
e f
− − −
+ +
+ = − − =
 
− + = + =
 ÷
 
+ = − + =
Bài 8/Giải các pt sau:
( )
( ) ( ) ( )
2 3 3 7

7 9
9 7
x x−
 

 ÷
 
(
1
1
2
x≤ ≤
) b) 2
2x – 1
+ 2
2x – 2
+ 2
2x – 3


448 (x
9
2

)
c)
2
4 15 13
3 4
1

3
2 < x < 1) d) 16
x
– 4
x
– 6

0 (x

log
4
3)
Bài 11: Giải các bất phương trình sau:
a)
1 1
2 2
log (2 3) log (3 1)x x+ > +
(x > 2) b) log
8
(4 – 2x)

2 (x

- 30)
c)
1 1
5 5
log (3 5) log ( 1)x x− > +
(
5

2

– 2, gọi đồ thị hàm số là ( C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương
trình y
//
= 0.
Câu II ( 3,0 điểm )
1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
4
( ) 1
2
= − + −
+
f x x
x
trên
[ ]
1;2−
2.Tính tích phân
( )
2
0
sin cos
π
= +

I x x xdx
3.Giaûi phöông trình :


∆ ∆ = =

− =
− −

x y
x y z
x z
1.Chứng minh
( )
1


( )
2

chéo nhau
2.Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu ( S) biết tiếp diện đó song song với hai đường
thẳng
( )
1


( )
2

Câu V.a ( 1,0 điểm ).
Tìm thể tích của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=2x

.
Câu II (3 điểm)
1. Giải phương trình sau: a.
2 2
2 2 2
log ( 1) 3log ( 1) log 32 0+ − + + =x x
. b.
4 5.2 4 0
+ =

x x

2. Tính tích phân sau:
2
3
0
(1 2sin ) cos
π
+=

x xdxI
.
3. Tìm MAX, MIN của hàm số
( )
3 2
1
2 3 7
3
= − + −f x x x x
trên đoạn [0;2]

Câu V.a (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
2 17 0+ + =z z
Câu IV.b (2 điểm) Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4)
1) Viết phương trình mặt phẳng
α
qua ba điểm A, B, C. Chứng tỏ OABC là tứ diện.
2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC.
Câu V.b (1 điểm) Gi¶i ph¬ng tr×nh sau trªn tËp sè phøc: z
3
- (1 + i)z
2
+ (3 + i)z - 3i = 0
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ĐIỂM)
Câu I. ( 3 điểm) Cho hàm sè
2 1
1
+
=

x
y
x

1. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ (C) hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = - x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
Câu II. (3 điểm)
1. Giải phương trình:
2 2

1. Chứng minh A,B,C khơng thẳng hàng.Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.
Câu V.a (1 điểm) Giải phương trình:
2 1 3
1 2
+ − +
=
− +
i i
z
i i
Câu IV.b (2 điểm) Trong khơng gian cho hai điểm A(1;0;-2), B( -1; -1;3) và mặt phẳng
(P): 2x – y +2z + 1 = 0
1. Viết phương trình mặt phẳng ( Q) qua hai điểm A,B và vng góc với mặt phẳng (P)
2. Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu V.b (1 điểm) Cho hàm số
2
x 3x
y
x 1

=
+
(c). Tìm trên đồ thò (C) các điểm M cách đều 2
trục tọa độ.
ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ĐIỂM)
Câu I: (3 điểm) Cho hàm số y = (2 – x
2
)

x
I dx
x x
3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x
4
– 2x
3
+ x
2
trên đoạn [-1;1]
Câu III: (1 điểm)Trong khơng gian cho hình vng ABCD cạnh 2a. Gọi M,N lần lượt là
trung điểm các cạnh AB và CD. Khi quay hình vng ABCD xung quanh trục MN ta được
hình trụ tròn xoay. Hãy tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói
trên.
II. PHẦN RIÊNG (3 ĐIỂM)
(Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần, phần cho chương trình chuẩn IVa, Va; phần
cho chương trình nâng cao IVb, Vb)
Câu IV.a (2 điểm) Trong khơng gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) và B(1;0;-5)
1. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (

) qua B có véctơ chỉ phương
r
u
(3;1;2).
Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và (

)
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và chứa (

)

S.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3 ĐIỂM)
(Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần, phần cho chương trình chuẩn 5a, 6a; phần cho
chương trình nâng cao 5b, 6b)
Câu 5a (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
( ) 3 1
= − +
f x x x
trên
[0; 2].
Câu 6a (2 điểm) Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm E (1; 2; 3) và mặt phẳng
(a): x + 2y – 2z + 6 = 0.
1. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (a).
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm E và vng góc với mặt
phẳng (a).
Câu 5b (1 điểm)Tính tích phân
2
2
1
2
1
=
+

xdx
J
x
.
Câu 6b (2 điểm) Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M (−1; −1; 0) và (P): x +


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status