Trắc nghiệm Vô cơ Tổng hợp - Pdf 17

Ti liu luyn thi i hc Húa vụ c TS Nguyn Bt Nhõn (B Do tỏo)
Trắc nghiệm vô cơ tổng hợp
Câu 1: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong PTN?
A. KClO
3
, KMnO
4
B. CuSO
4
, HgO C. CaCO
3
, KClO
3
D. K
2
SO
4
, KMnO
4
Câu 2: Cặp chất nào dới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. CuSO
4
và NaOH B. Ba(HCO
3
)
2
và Na
2
SO
4
C. CaCl

3
; SO
2
; N
2
Câu 4: Cơ sở các ứng dụng của Al đều xuất phát từ
A. tính chất vật lý. B. đặc điểm cấu tạo. C. tính chất hóa học. D. thói quen sử dụng.
Câu 5: Khi hòa tan một vật bằng nhôm trong dd kiềm thì thứ tự các chất tham gia phản ứng là
A. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
B. Al, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
. C. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Al. D.Al
2
O
3

, CuSO
4
. D. KOH, H
2
SO
4
loãng, O
2
, Al
2
O
3
.
Câu 7: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch AlCl
3
có lẫn tạp chất CuCl
2
?
A. Mg B. Al C. Fe D. Ag
Câu 8: Thổi từ từ V (l) (đktc) hỗn hợp khí CO và H
2
vào ống sứ đựng hỗn hợp các oxit CuO; Al
2
O
3
; Fe
3
O
4
. Sau phản ứng thu đợc

bị lẫn một ít tạp chất SO
2
. Để thu đợc CO
2
nguyên chất cần dẫn hỗn hợp khí trên đi qua A. ddNaOH d
B. CaO d C. dd H
2
SO
4
đặc D. dd nớc brom d
Câu 13: Khối lợng của nớc cần cho vào 20gam dung dịch H
2
SO
4
90% để nồng độ % của axit giảm đi 1/3 là A.
10gam. B. 15gam. C. 20gam. D. 25gam.
Câu 14: Thể tích của 1 mol chất khí bất kì đều bằng nhau nếu chúng đợc đo ở
A. cùng nhiệt độ. B. cùng áp suất. C. cùng nhiệt độ và áp suất. D. cùng áp suất nhng nhiệt độ khác nhau.
Câu 15: Kim cơng, than chì và các bon vô định hình là
A. ba dạng thù hình của nhau. B. ba đồng đẳng của nhau. C. ba đồng vị của nhau. D. ba đồng phân của nhau.
Câu 16: Khi pha 28gam dung dịch KOH 10% ngời ta cho
A. 8,2 gam KOH vào 19,8 gam H
2
O. B. 4,1 gam KOH vào 23,9 gam H
2
O.
C. 2,8 gam KOH vào 25,2 gam H
2
O. D. 2,4 gam KOH vào 25,6 gam H
2

3
, KCl. D. NaHSO
4
, KHCO
3
, NaHCO
3
.
Câu 20: Khi pha nớc chanh, để tạo bọt khí ngời ta cho thêm vào
A. NaHCO
3
. B. NaCl. C. NaHSO
4
. D. CH
3
COOH.
Câu 21: Nhóm chất chỉ gồm các khí có thể thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình đợc đặt úp ngợc miệng bình là: A. H
2
, NH
3
,
CH
4
. B. Cl
2
, H
2
, NH
3
, CH

, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
, NaCl. Trong các thuốc thử sau, thuốc thử nào nhận biết đợc cả 4
dung dịch mất nhãn nói trên?A. NaOH. B. AgNO
3
. C. Quỳ tím. D. Na
2
SO
4
.
Câu 23: Để làm khô khí NH
3
ngời ta dùng A. P
2
O
5
. B. H
2
SO
4
đặc. C. CaO. D. N
2
O
5

2
SO
4
đặc.
Câu 28: Cho chuỗi biến hoá sau: Cu(OH)
2


0
t
A

B

CuSO
4


Cu(OH)
2
Chất A, B có công thức lần lợt là: A. CuO, Cu B. Cu, H
2
O C. CuO, FeSO
4
D. Cu, H
2
SO
4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ bất kỳ, sản phẩm cháy chắc chắn có
A. H

. Cho các dung dịch tác dụng với nhau từng đôi một, số lần kết
tủa tạo thành là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 33: Chỉ có các chất cho dới đây: Cu, MnO
2
, HCl, Al, (NH
4
)
2
CO
3
và NaOH có thể điều chế đợc số khí là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34: Dãy chất thể hiện thứ tự giảm độ mạnh của một số a xit:
A. HNO
3
, H
3
PO
4
, CH
3
COOH, H
2
CO
3
B. CH
3
COOH, H
3
PO

2
CO
3
Câu 35: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,05mol Ag và 0,03mol Cu vào dung dịch HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
có tỉ lệ
mol tơng ứng là 2:3. Thể tích hỗn hợp X (đktc) là:A. 2,24(l) B. 1,368(l) C. 2,224(l) D. 3,376(l)
Câu 36: Phép lọc đợc dùng để tách hỗn hợp gồm:
A. Muối ăn với nớc B. Muối ăn với đờng C. Đờng với nớc D. Nớc với cát
Câu 37: Có chất lỏng không màu, không mùi đựng trong một ống nghiệm. Nhúng ống nghiệm này vào cốc thuỷ tinh đựng nớc sôi,
nhận thấy chất lỏng sôi ngay. Dự đoán nào dới đây về t
0
s
của chất lỏng là đúng nhất? A. < 0
0
C B. 0
0
C<t
0
s
< t
0
phòng
C. t
0
phòng
<t
0

Những chất đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. a, b, c, e B. b, c C. b, c, e, g D. b, c, e.
Câu 41 : Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIAlà:
A. ns
2
B. nd
5
C. np
5
D. nd
7

Câu 42 : Các Hiđrohalogenua nào sau đây có thể điều chế bằng phơng pháp sunfat:
A. HF B. HF và HCl C. HF; HCl và HBr D. HF; HCl; HBr và HI
Câu 43 : Trong dãy Hiđrohalogenua chất có tính khử mạnh nhất là A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 44 : Cho các axit: HClO; HClO
2
; HClO
3
; HClO
4
. Theo chiều từ HClO

HClO
4
:
A. Tính axit tăng dần B. Tính oxihoá tăng dần. C. Tính bền giảm dần D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 45 : Phơng pháp điều chế Cl
2
trong công nghiệp là:

A. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
C. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3

Câu 53. Axit photphoric phản ứng đợc với nhóm các chất nào sau đây?
A. Cu, AgNO
3
, CaO, KOH B. Ca, Na
2
CO
3
, CaO, KOH C. Cu, AgNO
3
, CaO, KOH D. Ag, AgCl, MgO, NaOH
Câu 54. Cho hỗn hợp khí X gồm N
2
; NO ; NH
3
; hơi H
2
O đi qua bình chứa P
2
O
5
thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí
đó là A. N
2
và NH
3
B. NH
3
và hơi H
2
O C. NO và NH

4
D. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
Câu 56. Cho ít vụn đồng và dd HCl vào dung dịch natri nitrat, hiện tợng quan sát đợc là:
A. Có khí màu nâu đỏ thoát ra B. Có khí màu đỏ, dung dịch có màu xanh
C. Có khí không màu, hoá nâu trong không khí bay ra, dd có màu xanh D. Có khí không màu thoát ra
Câu 57. Làm các thí nghiệm sau: (1) Fe tác dụng HNO
3
đặc, nóng (2) Fe tác dụng H
2
SO
4
đặc, nóng
(3) Fe tác dụng dung dịch HCl (4) Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
Nhóm các thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là: A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (1) và (2) D. (3) và (4)
Câu 58: Để điều chế NaOH tinh khiết có thể:A. Đpdd NaCl có mnx B. Dpdd NaCl không mnx C. cho

4
; hai
dung dịch đợc nối với nhau bằng một cầu muối. Khi pin hoạt động, phản ứng nào sau đây xảy ra ở catot:
A. Cu
2+
+ 2e Cu B. Zn
2+
+ 2e Zn C. Cu Cu
2+
+ 2e D. Zn Zn
2+
+ 2e
Câu 62: Khi đpdd NaCl có mnx thì A. pH của dung dịch giảm dần B. pH của dung dịch tăng dần sau đó giảm dần
C. pH của dung dịch không đổi D. pH của dung dịch tăng dần sau đó không thay đổi
Câu 63: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = 92 kJ. Tác động làm thay đổi hằng số
cân bằng là: A. cho thêm H
2
B. thay đổi áp suất C. thay đổi nhiệt độ D. cho chất xúc tác
Câu 64: Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phơng trình: N
2
+ 3H
2
2NH
3

2
B. P
1
>P
2
C. P
1
< P
2
D. Không so sánh đợc P
1
với P
2
.
Câu 66: Để nhận biết 3 kim loại riêng biệt: Ba, Al, Fe. Có thể dùng:A. H
2
O B. SO
2
C. FeO C. Cl
2

Câu 67: Để phân biệt H
2
S và SO
2
có thể dùng:A. ddBrom B. nớc vôi trong C. quỳ tím ẩm D. Phenolphtalein
Câu 68: Để chứng minh ion NO
3
-
có mặt trong dung dịch gồm Na

trong PTN bằng cách nào sau đây?A. Chng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Nhiệt phân NH
4
NO
3
C. Nhiệt phân NH
4
NO
2
D. Nhiệt phân NH
4
Cl.
Câu 72: Chất lợng của loại phân đạm nào sau đây tốt nhất?A. NH
4
NO
3
B. NH
4
Cl C. (NH
2
)
2
CO D. KNO
3

Câu 73: Có thể nhận biết các dung dịch: Na
2
S; NaHCO
3
; NaAlO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status