KIỂM TRA HỌC KỲ II (06-07)
Môn : HOÁ HỌC - LỚP 12
Thời gian : 60 phút
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Kim loại trong nguyên tử lớp ngoài cùng nhiều e .
B/ Nguyên tử kim loại lớp ngoài cùng thường chứa ít e : 1,2 ,3 e
C/ Nguyên tố kim loại thường có tính ôxi hoá.
D/ Bán kính nguyên tử kim loại thường bé hơn các nguyên tử phi kim .
Câu 2 : :Dựa trên các lý tính và hoá tính nào, ta có thể phân biệt một cách tuyệt đối (không có trường hợp ngoại lệ) giữa kim
loại và phi kim. 1.tính dẫn điện 3.tính khử.
2.tính chất cơ học:dễ cán mỏng,kéo sợi 4.tính oxihoá
A.1,2,3 B.2,3 C.2,4 D.1,2
Câu 3 : Để điều chế Cu ,người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1, Dùng Fe cho vào dung dịch CuSO
4
. 3, Khử CuO bằng CO ở t
0
cao
2, Điện phân dung dịch CuSO
4
A.dùng 1 và 2 B.chỉ dùng 1 C.chỉ dùng 3 D.dùng 1, 2 và 3
Câu 4 : Để điều chế Na kim loại,người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1,điện phân dung dịch NaCl. 3, cho K tác dụng với dung dịch NaCl
2,điện phân NaCl nóng chảy 4, khử Na
2
O bằng CO
A/ chỉ dùng 1 B/ chỉ dùng 2 C/ dùng 3 , 4 D/ dùng 1 , 2
Câu 5 : Cho các phản ứng sau:
1,Zn + Cu
2+
-----> Zn
2+
,Cu
2+
, Ag
+
,chọn iôn có tính oxi hoá mạnh hơn Fe
3+
.
A. chỉ có Cu
2+
B.Cu
2+
và Ag
+
C.chỉ có Ag
+
D.Al
3+
và Zn
2+
Câu 9: Trong các oxit sau:CaO, MgO, Al
2
O
3
, CuO, Ag
2
O. Oxit nào có thể bị khử bởi H
2
?
A. CaO, MgO. B. CuO, Ag
)
3
B/ Cu(NO
3
)
2
C/ AgNO
3
D/ Fe(NO
3
)
2
Câu 14 : Cho các cặp ôxi hoá khử sau : Ag
+
/ Ag ; Fe
2+
/ Fe ; Cu
2+
/ Cu ; Fe
3+
/ Fe
2+
; Mg
2+
/ Mg. Sắp xếp tính ôxi hoá các
ion của các cặp ôxi hoá-khử trên theo chiều tăng dần tính ôxi hoá:
A/ Ag
+
< Fe
2+
2+
< Cu
2+
< Ag
+
< Fe
3+
Câu 15 : Cho các dung dịch muối sau :1/ Fe(NO
3
)
3
2 / Cu(NO
3
)
2
.3 / AgNO
3
. 4/ Fe(NO
3
)
2
5/ Ni(NO
3
)
2
Kim loại Fe và Cu cùng tác dụng với dung dịch muối nào trong các muối trên:
A/ 1 , 3 , 5 B/ 1 , 2 , 3 C/ 1 , 3 D / 1 ,4
Câu 16 : Nhúng một thanh Cu vào 200 ml dung dịch AgNO
3
C/ kim loại bị ôxi hoá tạo ion dương D/ kim loại bị khử tạo ion dương.
Câu 21 : điều chế kim loại theo nguyên tắc chung:
A/ ôxi hoá kim loại thành ion kim loại B/ ôxi hoá ion kim loại thành kim loại
C/ khử ion kim loại thành kim loại. D/ khử kim loại thành ion kim loại.
Câu 22 : Cho phản ứng hoá học sau : Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu ↓
Để thu được 12,8 gam Cu thì cần tối thiểu lượng Fe là
A/ 11,2 g B / 5,6 g C/ 16,8 g D/ 22,4 g
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Trong tinh thể kim loại liên kết kim loại là liên kết giữa các nguyên tử kim loại.
B/ liên kết kim loại là sự gắn kết các nguyên tử kim loại bằng các e tự do.
C/ liên kết kim loại là sự gắn kết các ion dương kim loại bằng các ion âm.
D/ liên kết kim loại là liên kết sinh ra do các e tự do gắn các ion dương kim loại với nhau.
Câu 24 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Tính chất vật lý chung của kim loại do liên kết kim loại quyết định.
B/ Tính chất vật lý chung của kim loại do e tự do quyết định.
C/ Tính dẫn điện càng tốt khi nhiệt độ càng tăng.
D/ kim loại có tính ánh kim do e tự do hấp thụ các ánh sáng có bước sóng mà mắt thường có thể nhìn thấy
Câu 25 : Cho các đơn chất sau : 1. Fe : kiểu mạng tinh thể lăng trụ lục gíac đều.
2. Na: kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. 3. Al: kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Nếu nung nóng chảy hỗn hợp 3 kim lại trên, ta thu được hợp kim có cấu trúc :
A/ tinh thể dung dịch rắn B/ tinh thể hỗn hợp rắn
C/ tinh thể hợp chất hoá học. D/ tinh thể nguyên tử.
Câu 26: Cho các phương trình hoá học sau :Phản ứng tự xảy ra :
4
; AgNO
3
; Fe
2
(SO
4
)
3
; Pb(NO
3
)
2
. Kim loại naò sau đây
tác dụng được tất cả các dung dịch muối trên:
A/ Cu B/ Mg C/ Pb D/ Fe
Câu 29 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
Al(NO
3
)
3
→ X → Y → Al
X, Y lần lượt là các chất :
A/ Al
2
O
3
; Al(OH)
3
B/ Al(OH)
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có thể
dùng một hoá chất nào sau đây để loại bỏ tính cứng của nước :
A. NaOH B. Na
2
SO
4
C. Na
3
PO
4
D. HNO
3
.
Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu
1 /
2 / Pb
2
SO
4
lãng dư, sau đó làm bay hơi dung dịch được 111,2
gam FeSO
4
. 7 H
2
O .Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là :
A. 29,4 % Fe ; 70,6 % FeO B. 20,6 % Fe ; 79,4 % FeO
C. 24,9% Fe ; 75,1 % FeO D. 26,0 % Fe ; 74,0 % FeO.
Câu 34 : Cho 7,8 g hỗn hợp hai kim loại : Mg , Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư,. Sau phản ứng được dung
dịch A và 8,96 lít khí H
2
ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan:
A. 46,2 gam B. 56,2 gam C. 58,2 gam D. 68 gam.
Câu 35 : Điện phân nóng chảy (điện cực trơ) hoàn toàn một muối clorua của kim loại kiềm, kết thúc điện phân,
ở catốt thu được 18,4 gam kim loại; ở anốt thoát ra 8,96 lít khí thoát ra ( đktc). Công thức của muối đem điện
phân :
A. LiCl B. KCl C. NaCl D. RbCl
Câu 35 : Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt
bằng dung dịch nào sau đây
A. CuSO
4
dư B. FeSO
4
Câu 39 : Nung dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo dư được :
A. FeCl
3
B. . FeCl
2
C. . FeCl
2
; FeCl
3
D. Không có phản ứng.
Câu 40 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
cần 2,24 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được
A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16 gam D. 11,2 gam.