TRĂC NGHIỆM VÔ CƠ-LTĐH - Pdf 37

TRẮC NGHIỆM TỔNG HP VÔ CƠ
Câu 1 : Những kết luận nào sau đây đúng : Từ dãy điện hóa
1) Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bò oxihóa); Các ion kim loại đó có tính oxihóa
càng yếu (càng khó bò khử).
2) Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dòch muối.
3) Kim loại không tác dụng với với nước đẩy được kim loại bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dòch muối.
4) Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi dung dòch axít không có tính oxihóa.
5) Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy hiđro ra khỏi nước.
A. 1, 2, 3. 4. B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 4. E. 1, 4, 5.
Câu 2 : Có 3 dung dòch : NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dòch là :
A. Zn. B. Al. C. CaCO
3
. D. Na
2
CO
3
. E. Quỳ tím.
Câu 3 : Một tấm kim loại bằng vàng bò bám một lớp sắt ở bề mặt, ta có thể rữa lớp sắt để loại tạp chất
trên bề mặt bằng dung dòch nào sau đây :
A. dd CuSO
4
dư. B. dd FeSO
4
dư. C. dd FeCl
3
dư.
D. dd ZnSO

, X
4
. C. X
2
, X
3
.
D. X
3
, X
4
. E. Tất cả đều sai.
Câu 5 : Có dung dòch chứa các ion : Na
+
, K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
, NO
3
-
. Các ion nào không bò điện phân ở
trạng thái dung dòch ?
A. Na
+

+
, Cu
2+
, NO
3
-
. E. Tất cả đều sai.
Câu 6 : Các chất khí nào sau đây đều làm nhạt màu dung dòch nước brom ?
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S. B. SO
2
, H
2
S. C. H
2
S, N
2
, NO, SO
2
.
D. NO
2
, CO

Câu 10 : Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp 2 muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dung dòch A. Nhúng thanh
kim loại Mg vào dung dòch A và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dòch biến mất. Lấy thanh Mg
ra cân lại thấy khối lượng tăng thêm 0,8 gam so với ban đầu. Cô đặc dung dòch đến khan thì thu được m
gam muối khan. Giá trò của m là: A. 1,15 g. B. 1,43 g. C. 4,13 g.
D. 2,43 g. E. kq khác.
Câu 11 : Có 6 dung dòch chứa các ion sau : A
1
(Cu
2+
, Ag
+
, NO
3
-
) ; A
2
(Na
+
, SO
4
2-
, NO
3
-

6
(Na
+
, K
+
, Br
-
, Cl
-
). Lần lượt điện phân các dung dòch
trên với điện cực trơ trong khoãng thời gian t.
Sau khi điện phân dung dòch nào có tính axít ?
A. A
1
, A
2
. B. A
2
, A
5
. C. A
3
, A
4
. D. A
4
, A
6
. E. A
1

. C. A
2
, A
4
, A
6
. D. A
3
, A
6
. E. tất cả đều sai.
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng :
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A. Một chất hay ion có tính oxihóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng
oxihóa khử.
B. Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxihóa.
C. Trong mỗi phân nhóm chính của bảng HTTH, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên
tố phi kim.
D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn là số nguyên dương.
E. Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng.
Câu 15 : Trong công nghiệp người ta điều chế CuSO
4
bằng cách :
1) Ngâm Cu trong dung dòch H
2
SO
4
loãng, sục khí O
2
liên tục.

, X
5
. B. X
1
, X
4
, X
6
. C. X
1
, X
3
, X
6
. D. X
4
, X
6
.E. Tất cả đều sai.
Câu 17 : + H
2
O + HCl đpnc
Cho sơ đồ sau : A B C D↑. A và D lần lượt có thể là :
A. Na và Cl
2
. B. K và Cl
2
C. Ba và Cl
2
. D. Ca và Cl

+
(0,05), Ca
2+
(0,01);
NO
3
-
(0,01); Cl
-
(0,04) và HCO
3
-
(0,025). Hỏi kết quả đó đúng hay sai ?
A. đúng. B. sai. C. không xác đònh được do không cho thể tích ddòch.
D. thiếu công thức phân tử của các chất cụ thể nên không xác đònh được.
Bài 23 : Hòa tan 1 mol hiđroclorua vào nước. Cho vào dung dòch 300 gam dung dòch NaOH 10%. Môi
trường của dung dòch thu được là :
A. axit. B. kiềm. C. trung hòa. D. vừa axit vừa kiềm.
E. không xác đònh được.
Bài 24 : Với một hỗn hợp khí cho trước trong điều kiện nào thì % theo số mol bằng % theo áp suất.
A. điều kiện đẳng nhiệt. B. điều kiện đẳng áp.
C. khi V và T không đổi. D. khi p, T không đổi. E. tất cả đều sai.
Bài 25 : Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dòch A và có 13,44 lít lít khí H
2
bay ra (đktc).
Cần bao nhiêu ml dung dòch HCl 1M để trung hòa hoàn 1/10 dung dòch A ?
A. 120 ml. B. 600 ml. C. 40 ml. D. 750 ml. E. kết quả khác.
Bài 26 : Ion CO
3
2-

có thể phản ứng với các ion nào sao đây ?
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
. B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
. C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
.
D. Fe
3+
, HSO
4
-
, HSO
3

2
+ 2H
+
.
C. Na
+
+ 1e → Na. D. H
2
O + 2e → ½ O
2
+ 2H
+
.
Bài 32 : Điện phân nóng chảy hoàn toàn 11,1 gam muối clorua của một kim loại thì thu được 2,24 lít ở
anot (đktc). Kim loại đó là :
A. Zn. B. Mg. C. Ca. D. K. E. Na.
Bài 33 : Trong sự điện phân NaCl nóng chảy, người ta thu được 11,2 lít khí (đktc) ở anot. Điện lượng tải
qua mạch là :
A. 96500 C. B. 48250 C. C. 144750 C. D. 24125 C.
Bài 34 : Dãy các kim loại nào dưới đây mà mỗi kim loại đều tác dụng được với dung dòch HCl ?
A. Na, Mg, Cu, Al. B. K, Fe, Zn, Ag. C. Au, Fe, Ca, Ba. D. Li, Ba, Fe, Al
Bài 35 : Dãy các kim loại nào dưới đây mà mỗi kim loại đều tác dụng được với dung dòch HNO
3
đậm đặc
nguội ?
A. Na, Cu, Zn, Ca. B. Fe, K, Ag, Ba. C. Pb, Hg, Al, Mg. D. Ca, Na, Cu, Cr.
Bài 36 : Cho các phản ứng :
(1) : Cu + 2HCl → CuCl
2
+ H

2
thu được kết tủa A đến
khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho luồng khí H
2
dư qua B nung nóng thì được chất rắn X. Thành
phần hóa học của X là :
A. Mg, Zn và Cu. B. Mg và Cu. C. MgO và Cu. D. Mg và CuO.
Bài 38 : Cho dung dòch NH
3
đến dư vào dung dòch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A. Nung A đến
khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho luồng khí H
2
dư đi qua B nung nóng thì được chất rắn X.
Thành phần hóa học của X là :
A. Al
2
O
3
. B. Al và Zn. C. Zn và Al
2
O
3
. D. ZnO và Al. E. ZnO và Al
2
O
3

Bài 43 : Có hỗn hợp bột gồm Al, Ag và Cu. Để thu được Ag nguyên chất từ hỗn hợp này, người ta dùng
dùng dung dòch nào sau đây (lấy dư) ?
A. Cu(NO
3
)
2
. B. AgNO
3
. C. Fe(NO
3
)
3
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Bài 44 : Cho các kim loại Fe, Al, Cu, Ag và các dung dòch Fe(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO

C. B. 10,72.10
9
C. C. 3,57.10
6
C. D. 3,57.10
3
C.
Bài 49 : Một vật bằng Zn – Cu khi để ngoài không khí ẩm. Vật đó sẽ bò ăn mòn theo kiểu điện hóa. Ở
anot , xảy ra sự gì và quá trình nào sau đây ?
A. Sự oxihóa và Zn – 2e → Zn
2+
. B. Sự khử và Zn
2+
+ 2e → Zn.
C. Sự khử và 2H
+
+ 2e → H
2
. D. Sự oxihóa và 2H
+
+ 2e → H
2
.
Bài 50 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là :
A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al.
Bài 51 : Phát biểu nào sau về chất xúc tác là không đúng ?
A. Chất xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng.
B. Chất xúc tác làm giảm thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng.
C. Chất xúc tác làm cho cân bằng chuyển dòch theo chiều thuận.
D. Chất xúc tác được hoàn trả nguyên vẹn sau phản ứng.

4
đ. D. CaCO
3
.
Bài 55 : Nồng độ ban đầu của H
2
và I
2
đều là 0,03 mol/ l. Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ HI là
0,04 mol/ l. Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là :
A. 8. B. 16. C. 32. D. 18,6.E. kq khác.
Bài 56 : Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dòch H
2
SO
4
0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là :
A. 3,81 g. B. 4,81 g. C. 5,21 g. D. 4,8 g. E. kq khác.
Trường THPT Hồng Ngự 1.
Bài 57 : Hòa tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dòch HCl 1M. Công thức hóa học của oxit
sắt nói trên là :
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2

. Hiđroxit của X, Y và Z xếp
theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
. B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH.
C. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH. D. Z(OH)
3
< XOH < Y(OH)
2
.
Bài 59 : Phản ứng nào sao đây không xảy ra ?
A. FeSO
4
+ HCl → FeCl
2
+ H
2
SO
4
. B. HCl + H

Bài 61 : Chọn câu sai ?
A. Dung dòch muối CH
3
COONa có pH > 7. B. Dung dòch muối NaHCO
3
có pH < 7.
C. Dung dòch muối NH
4
Cl có pH < 7. D. Dung dòch muối Na
2
SO
4
có pH = 7.
Bài 62 : Lượng SO
3
cần thêm vào dung dòch H
2
SO
4
10% để được 100 gam dung dòch H
2
SO
4
20 % là :
A. ≈ 2,5 g. B. ≈ 8,88 g. C. ≈ 6,67 g. D. ≈24,9 g. E. kq khác.
Bài 63 : Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO

+H
2
O + HCl + NaOH + HNO
3
t
0
Khí A → dd A → B → Khí A → C → D + H
2
O. Khí A sẽ là :
A. NH
3
. B. PH
3
. C. NO
2
. D. CO
2
.E. kq khác.
Bài 68 : Hàm lượng oxi trong một oxit kim loại là 40%. Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là :
A. 80%. B. 56%. C. 57,14%. D. 19%. E. kq khác.
Bài 69 : Hệ số cân bằng của Cl
-
và H
+
của phản ứng :
MnO
4
-
+ Cl
-

ONa. C. NaCl; AlCl
3
.
D. C
6
H
5
ONa. E. kq khác.
Bài 71 :
Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion nào sau đây là đúng ?
A. Ne > Na
+
> Mg
2+
. B. Na
+
> Ne > Mg
2+
. C. Na
+
> Mg
2+
> Ne.
Trường THPT Hồng Ngự 1.
D. Mg
2+
> Na
+
> Ne. E. Mg
2+

)
3
. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất
một là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. E. 6.
Bài 77 : Chất và ion chỉ có thể có tính khử là :
A. Fe; Cl
-
; S; SO
2
. B. Fe; S
2-
; Cl
-
. C. HCl; S
2-
; SO
2
; Fe
2+
.
D. S; Fe
2+
; HCl; Cl
-
.
Bài 78 : Chất và ion chỉ có thể có tính oxihóa là :
A. Fe
3+
; Cl

2
→ 3 oxit. Sau khi cân bằng, tỉ lệ số mol FeCu
2
S
2
và O
2
là :
A. 4 : 15. B. 1 : 7. C. 2 : 12. D. 4 : 30. E. kq khác.
Bài 80 : Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dòch A và có 6,72 lít khí H
2
bay ra (đktc). Cần
bao nhiêu ml dung dòch HCl 1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dòch A ?
A. 60 ml. B. 600 ml. C. 40 ml. D. 750 ml. E. kq khác.
Bài 81 :
Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời ?
A. Na
2
CO
3
. B. NaOH. C. HCl. D. A, B đều đúng.
E. A, B, C đều đúng.
Câu 82 : Cho dung dòch chứa các ion sau : Na
+
, Ca
2+
, Ba
2+
, H
+

TN 2 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dòch hỗn hợp HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M.
A. TN 1 > TN 2. B. TN 2 > TN 1. C. TN 1 = TN 2. D. A và C.
Bài 85 : Cần thêm bao nhiêu thể tích nước vào V lít dung dòch HCl có pH = 3 để được dung dòch HCl có
pH = 4.
A. 3V. B. 7V. C. 9V. D. 10V.E. kq khác.
Bài 86 :
Trong quá trình biến đổi 10,4 gam một muối clorua thành muối nitrat của một kim loại hóa trò II thấy khối
lượng thay đổi 2,65 gam. Kim loại đó là :
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Zn.
E. không xác đònh được.
Bài 87 : Số phân lớp, số obitan và số electron tối đa của lớp N là :
A. 3; 3; 6. B. 3; 6; 12. C. 3; 9; 18. D. 4; 16; 32. E. 4; 8; 16.
Bài 88 : Cho vào bình kín 0,2 mol N
2
và 0,8 mol H
2
với chất xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo
ra 0,3 mol NH
3
. Hiệu suất phản ứng là :
A. 56,25%. B. 75%. C. 75,8%. D. 80%. E. kq khác.
Bài 89 : Một dung dòch có chứa 2 cation là Fe
2+

2
SO
4
2M cần thiết để trung hòa dung dòch C
là :
A. 120 ml. B. 60 ml. C. 1,2 lít. D. 2,4 lít. E. kq khác.
Bài 92 : A, B là 2 nguyên tố nằm chung một nhóm trong hệ thống tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt
nhân của A và B là 22. A, B có thể là :
A. Li và Na. B. N và P. C. Li và K. D. C và S. E. B, C đều đúng.
Bài 93 : Cation X
+
do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số electron của cation X
+
là 10. Cation
X
+
là :
A. NH
4
+
. B. BF
4
+
. C. C
3
H
2
+
. D. Một cation khác.
E. Không tồn tại cation có tính chất nêu trên.

A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. A, C đều đúng.
E. B, C đều đúng.
Bài 98 : Để điều chế cùng một lượng oxi như nhau thì lượng KMnO
4
và lượng KClO
3
cần dùng là :
A. Lượng KMnO
4
= Lượng KClO
3
. B. Lượng KMnO
4
> Lượng KClO
3
.
C. Lượng KMnO
4
< Lượng KClO
3
. D. Lượng KMnO
4

Bài 102 : Cho 0,3 mol Cu vào dung dòch loãng chứa 0,4 mol HNO
3
và 0,6 mol HCl. Sau khi phản ứng
hoàn toàn sẽ thu được :
A. 0,6 mol NO
2
.B. 0,4 mol NO
2
.C. 0,4 mol NO. D. 0,2 mol NO. E. kqk
Bài 103 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Zn, Fe bằng lưọng vừa đủ dung dòch HCl thu được dung dòch A.
Cho nước NH
3
lấy dư vào dung dòch A được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi
thu được chất rắn C. Chất rắn C gồm :
A. Al
2
O
3
, ZnO, Fe
2
O
3
. B. Al
2
O
3
, ZnO. C. Al
2
O
3

Bài 105 : Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Al và Mg vào dung dòch chứa 2 muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
lắc đều
cho đến khi phản ứng xong thu được một hỗn hợp rắn Y chứa 3 kim loại. 3 kim loại đó là :
A. Cu, Ag, Mg. B. Al, Mg, Ag. C. Al, Mg, Cu.
D. Al, Ag, Cu. E. tất cả đều sai.
Bài 106 : Khi cho a gam kim loại Al vào bình chứa axít HNO
3
. Độ tăng khối lượng của bình đúng bằng a
gam. Dung dòch axít HNO
3
là :
A. HNO
3
đặc nguội. B. HNO
3
đặc nóng. C. HNO
3
thật loãng.
D. có thể A, B đều đúng. E. có thể A, C đều đúng.
Bài 107 : Người ta cho hai cốc chứa 2 dung dòch ZnSO
4
và Al
2
(SO
4

Bài 109 : Theo đònh nghóa mới về axit – bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong các ion sau đây là bazơ
: Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
, NH
4
+
, S
2-
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. E. 5.
Bài 110 : Trong các dung dòch sau đây : K
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4

Cl. B. NaHCO
3
, Al(OH)
3
, (NH
2
)
2
CO.
C. Ca(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO. D. Ca(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.
E. Tất cả đều sai.
Bài 113 : Cho 11,82 gam BaCO
3
tan hoàn toàn vào m gam dung dòch HCl thì thu được 18,2 gam dung dòch
mới. Giá trò m là :
A. 7 g. B. 7,6 g. C. 13,93 g. D. 9,02 g.
Trường THPT Hồng Ngự 1.
Bài 114 : Muốn loại bỏ SO
2
trong hỗn hợp SO
2
và CO

, SO
2
, H
2
S. C. CO
2
, C
2
H
2
, H
2
.
D. H
2
, SO
2
, CO
2
. E. tất cả đều đúng.
Bài 117 : Cho các dung dòch A, B, C, D chứa các tập ion sau :
dd 1 : Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, Cl

.
Trộn 2 dung dòch vào nhau thì cặp nào sẽ không có phản ứng ?
A. dd 1 + dd 2. B. dd 2 + dd 3. C. dd 3 + dd 4.
D. dd 1 + dd 4. E. Tất cả đều sai.
Bài 118 : Cho các phản ứng ( nếu có ) sau :
(1) ZnSO
4
+ HCl. (2) Mg + CuSO
4
. (3) Cu + ZnSO
4
.
(4) Al(NO
3
)
3
+ Na
2
SO
4
. (5) CuSO
4
+ H
2
S. (6) NaCl + KNO
3
Phản ứng không xảy ra là :
A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (3), (4), (6). C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (5), (6). E. tất cả đều sai.
Bài 119 : Trường hợp nào trong các trường hợp sau các chất khí và hơi nào có thể hấp thụ bởi dung dòch

trong dung dòch thu được là :
A. ≈ 0,33 M. B. ≈ 0,66M. C. ≈ 0,44M. D. 1,1M. E. kq khác.
Bài 121 : A, B, C là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng cho ngọn lữa màu vàng.
A + B → C + H
2
O; B (t
0
) → C + H
2
O + D↑;D + A → B hoặc C. (D là hợp chất của cacbon).
Các hợp chất A, B, C, D lần lượt là :
A. Ca(OH)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
, CO
2
. B. KOH, KHCO
3
, K
2
CO
3
, CO
2
.

, K
2
O, KClO. B. NaClO
3
, NaCl, Cl
2
, Na
2
O, NaClO.
C. NaClO, NaCl, Cl
2
, Na
2
O, NaClO
3
. D. CaClO
3
, CaCl
2
, Cl
2
, CaO, CaClO.
Bài 123 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A, B, C lần lượt có thể là:
A. NaCl, NaOH, Na
2
CO

là :
A. K. B. Sc. C. Cr. D. Cu.
E. cả A, C, D đều đúng.
Bài 126 : Hãy sắp xếp các cặp oxihóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxihóa của các ion kim loại.
Cu
2+
/Cu ; Fe
2+
/ Fe ; Pb
2+
/ Pb ; 2H
+
/ H
2
; Ag
+
/ Ag ; Na
+
/ Na ; Fe
3+
/ Fe
2+
.
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
A. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). B. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). D. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
E. tất cả đều sai.
Bài 127 : Có 4 dung dòch trong suốt, mỗi dung dòch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại
ion trong cả 4 dung dòch gồm Ba
2+

. B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
.
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
. D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO

4
)
2
SO
4
. Nếu chỉ
được dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dòch trên, ta có thể dùng dung dòch :
A. BaCl
2
. B. Ba(OH)
2
. C. AgNO
3
. D. KOH. E. NaCl.
Bài 132 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi độ pH?
A. HCl. B. KCl. C. NH
4
Cl. D. Na
2
CO
3
. E. B, D đều đúng.
Bài 133 : Hai nguyên tố A, B ở 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
B thuộc nhóm V, ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân
nguyên tử của A và B là 23. A, B lần lượt là :
A. oxi và photpho. B. lưu huỳnh và nitơ. C. clo và brom.
D. flo và iot. E. cacbon và clo.
Bài 134 : Phản ứng nào sau đây, không phải là phản ứng axit – bazơ.
A. H
2

3
(1); P
2
O
3
+ 2O
2
→ P
2
O
5
(2)
Giai đoạn (2) phản ứng giải phóng năng lượng ở dạng ánh sáng nên có hiện tượng “phát lân quang”
gọi là “ma trơi”.
B. Khi xác chết bò thối rữa, ở não người chứa lượng photpho được giải phóng dưới dạng photphin PH
3

lẫn điphotphin P
2
H
4.
Điphotphin là chất lỏng, dễ bay hơi và tự bốc cháy ngoài không khí ở nhiệt độ
thường làm cho photphin cháy theo :
2P
2
H
4
+ 7O
2
→ 2P

TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG – VÔ CƠ.
Bài 136 : Dung dòch NH
3
bao gồm các thành phần nào sau :
A. NH
4
+
và OH
-
. B. NH
3
và H
2
O. C. NH
4
+
, NH
3
, H
2
O.
D. Gồm A và B. E. NH
4
+
, OH
-
và H
2
O.
Bài 137 : Hai khí X và Y không màu, không mùi. Khi X, Y tác dụng với nhau trong điều kiện có xúc tác

Bài 138 : Khi cho dung dòch NH
3
dư vào 5 ống nghiệm chứa 5 dung dòch sau : (1) Al
2
(SO
4
)
3
; (2) CuSO
4
;
(3) ZnCl
2
; (4) AgNO
3
; (5) FeSO
4
. Ống nghiệm nào thu được kết tủa ?
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (5). D. (4), (5). E. (1), (4), (5).
Bài 139 : Phèn nhôm có công thức K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H

và Ba(NO
3
)
2
. C. K
2
CO
3
và NH
4
Cl.
D. K
2
CO
3
và NaNO
3
. E. tất cả đều sai.
Bài 142 : Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt : Na
2
SO
4
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, CaSO
4

thoát ra bằng
5% khối lượng dung dòch H
2
SO
4
. Nồng độ % của dung dòch H
2
SO
4
là :
A. 63,37%. B. 33,64%. C. 62,3%. D. 30,1%. E. 67,33%.
Bài 145 : Khi điện phân dung dòch NiSO
4
ở anot xảy ra quá trình :
H
2
O – 2e → 2H
+
+ ½ O
2
. Như vậy anot được làm bằng :
A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Pt. E. tất cả đều đúng.
Bài 146 : Có 4 muối clorua của 4 kim loại Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt. Nếu thêm vào 4 muối trên
dung dòch KOH dư, rồi sau đó thêm tiếp dung dòch NH
3
dư vào thì sau cùng thu được kết tủa gồm :
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. E. 5 chất.
Bài 147 : Trong các chất và ion sau : Zn, S, Cl
2
, FeO, SO

3+
thành Fe.
D. Fe
3+
thành Fe
2+
. E. cả A, B, C, D đều đúng.
Bài 151 : Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lào Cai đã có thể chuyên chở vào thò trường
thành phố HCM, mang lại lợi nhuận cho bà con nông dân. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon
có thể bảo quản hoa quả tươi được lâu ?
A. Ozon là một chất khí có tác dụng làm hoa quả chín từ từ để kéo dài ngày sử dụng.
B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.
C. Ozon có tính chất oxihóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.
D. Ozon kích thích cho hoa quả chín có mùi đặc trưng.
Bài 152 : Cho một dung dòch A gồm NaNO
3
, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
. Thêm một ít bột kẽm vào thấy không có
hiện tượng gì. Sau đó nhỏ tiếp một ít dung dòch NaOH vào, hãy dự đoán hiện tượng xảy ra :
A. có kết tủa xuất hiện. B. có khí mùi khai bay ra.
C. có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí.
D. có khí màu nâu bay ra.
Bài 153 : Thêm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Cu và Fe thì thu được hỗn hợp X trong đó Cu chiếm 25%
về số mol. Khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp X là :
A. 53,3. B. 43,5. C. 45,6.D. 46,5. E. kq khác.

O
3
lấy dư . Sau phản ứng ta được hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp (CO và
H
2
) ban đầu là 0,32 gam. Giá trò V là :
A. 448 ml. B. 112 ml. C. 240 ml. D. 560 ml. E. kq khác.
Bài 157 : Trong các chất sau, chất nào không cho liên kết hiđro với nước ?
A. NH
3
. B. HF. C. CH
3
OH. D. C
2
H
6
E. C
2
H
5
NH
2
.
Bài 158 : Liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e ở phân lớp chót 2p
5
là :
A. cộng hóa trò không phân cực. B. ion. C. công hóa trò. E. kim loại.
Bài 159 : Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào khi để ở ngoài không khí sẽ bò oxihóa tạo thành lớp
oxit mỏng bám chắc có khả năng bảo vệ kim loại khỏi bò oxihóa tiếp ?
A. Nhôm. B. Sắt. C. Bạc. D. Đồng. E. Magiê.

2
. 2H
2
O. B. Al
2
O
3
. 3SiO
2
. 2H
2
O.
C. 2Al
2
O
3
. SiO
2
. 2H
2
O. D. Al
2
O
3
. 4SiO
2
. 3H
2
O.
Bài 163 : Bán kính của nguyên tử, ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu.
(4) Cu + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
.
(5) Ba + 2H
2
O → Ba(OH)
2
+ H
2
.
Phải ứng hóa học sai là :
A. (4). B. (4) và (5). C. (2) và (4). D. (1), (3) và (4).
Bài 165 : Dung dòch NH
3
gồm :
A. NH
4
+
và OH
-

2
SO
4
người ta dùng thuốc thử là
A. quỳ tím và dd BaCl
2
. B. quỳ xanh và dd BaCl
2
.
C. dd BaCl
2
và Zn. D. dd BaCl
2
và Cu.
Bài 167 : Nung 47 gam Cu(NO
3
)
2
ta thu được 30,8 gam chất rắn. Vậy hiệu suất của phản ứng phân hủy
là :
A. 55%. B. 60%. C. 65%. D. 70%. E. kq
khác.
Bài 168 : Phân đạm 2 lá NH
4
NO
3
làm :
A. tăng độ chua của đất. B. giảm độ chua của đất.
C. tăng độ kiềm của đất. D. cho đất xốp.
Bài 169 : Oxihóa khí amoniăc bằng oxi ở 850

D. chỉ có (1), (2).
Bài 171 : Nước phèn có chứa Al
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
tự do. Để loại 2 chất này trong đồng ruộng, người ta
dùng hợp
chất nào trong các hợp chất sau đây :
A. NaOH. B. Ca(OH)
2
. C. HCl. D. NH
4
OH.
Bài 172 : Để điều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A. Cho sục khí CO
2
dư qua dung dòch NaOH.
B. Cho dung dòch (NH
4
)

C. Li (1,4 gam) và Na (9,2 gam). D. Li (0,7 gam) và Na (9,9 gam).
Bài 175 : Sắp xếp các dung dòch muối sau đây : FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, KNO
3
và Na
2
CO
3
theo thứ tự độ pH
tăng dần, các dung dòch muối này có cùng nồng độ mol.
A. FeSO
4
< Fe
2
(SO
4
)
3
< KNO
3
< Na
2
CO

. D. KNO
3
< Na
2
CO
3
< FeSO
4
< Fe
2
(SO
4
)
3
.
Bài 175
*
: Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
A. Điện phân dung dòch FeCl
2
. B. Khử Fe
2
O
3
bằng Al.
C. Khử Fe
2
O
3
bằng CO ở nhiệt độ cao. D. Cho Mg tác dụng với dung dòch FeCl

3
và biến thành Fe
3
O
4
lần lượt là :
A. 30% và 70%. B. 40% và 60%. C. 60% và 40%.
D. một kết quả khác.
Bài 178 : Để phân biệt 3 chất rắn là Na
2
CO
3
,NaHCO
3
, CaCO
3
ta có thể dùng thuốc thử sau :
A. nước và nước vôi trong. B. dung dòch H
2
SO
4
. C. dd HCl. D. nước và dd
CaCl
2
.
Bài 179 : Đưa mẫu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra ?
A. Mẫu than tắt ngay. B. Mẫu than cháy bình thường rồi tắt.
C. Mẫu than cháy bùng lên. D. Không có hiện tượng gì.
Bài 180 : Oxi đi từ không khí vào túi phổi là do :
A. phản ứng với CO

)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. B. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
. D. Ca(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO

3
. C. CaCO
3
. E. NaCl.
Bài 187 : Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với nhóm nào trong các nhóm chất sau ?
A. Mg(OH)
2
, CuO, NH
3
, Ag, C, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
.
B. Mg(OH)
2
, CuO, NH
3
, Pt, Ag, C, Fe
2
O
3
, FeSO
4
.
C. Mg(OH)

Bài 189 : Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau :
A. MgO, KOH, CuSO
4
, NH
3
. B. CuCl
2
, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
.
C. NaCl, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
. D. KOH, K
2
O, NH
3
, Na
2
CO
3
.
E. KOH, Na

Bài 193 : Hoà tan 3,1 gam Na
2
O vào 96,9 gam nước được dung dòch có nồng độ phần trăm là :
A. 3,1%. B. 4%. C. 6,2%. D. 8%.
Nhiệt phân 100 gam CaCO
3
được m gam chất rắn X và 16,8 lít khí CO
2
(đktc).
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các bài 194, 195, 196, 197.
Bài 194 : Lượng CaO tạo thành là :
A. 67 gam. B. 58 gam. C. 42 gam. D. 32 gam.
Bài 195 : Hiệu suất phản ứng đạt :
A. 75%. B. 67%. C. 42%. D. 33%.
Bài 196 : Giá trò của m là :
A. 83,2 gam. B. 67 gam. C. 56 gam. D. 25 gam.
Bài 197 : Thể tích dung dòch HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết m gam X là :
A. 2 lít. B. 1 lít. C. 0,5 lít. D. 0,25 lít.
Bài 198 : Nung nóng m gam bột Fe với O
2
thu được m
1
hỗn hợp rắn A gồm 3 oxit sắt và Fe. Cho m
1
gam
A này tác dụng với lượng dư dung dòch HNO
3
thì được V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và NO
2
. Tỉ khối

2
vào dung dòch X được kết tủa trắng, không tan trong axit. Muối X là :
A. FeSO
4
. B. CuSO
4
. C. CuSO
4
.5H
2
O. D. CuCl
2
.
TRẮC NGHIỆM TỔNG HP VÔ CƠ – Luyện thi đại học
Câu 201: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại:
A. chỉ thể hiện tính khử
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
Câu 202: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Kim loại có tính khử B. Kim loại có tính oxi hóa
C. Kim loại dễ bò oxi hóa D. Ion kim loại có tính oxi hóa
Câu 203: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối:
A. Cu B. Fe C. Al D. Ag
Câu 204: Các phản ứng sau đây, phản ứng nào không đúng?
1/ CuO + H
2

0
t

Câu 206: Một vật bằng thép ( hợp kim Fe – C ) để ngoài trời xảy ra hiện tượng:
A. n mòn kim loại C. Không bò ăn mòn
B. n mòn điện hóa D. Ăn mòn sinh học
Câu 207: Điều chế bạc từ dung dòch bạc nitrat có thể dùng phương pháp:
A. Thủy luyện. B. Điện phân. C. Nhiệt phân. D. A, B, C đều đúng.
Câu 208: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần tính khử:
A. Cu < Fe < Pb < Al C. Cu < Pb < Fe < Al
B. Fe > Pb > Cu > Al D. Al > Fe > Pb > Cu
Câu 209: Kẽm tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dòch CuSO
4
. Lựa chọn
hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau đây:
A. n mòn kim loại C. Hidro thoát ra mạnh hơn
C. n mòn điện hóa học D. màu xanh biến mất
Câu 210: Vì sao đồng là kim loại dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng người ta lại dùng nhôm làm dây cáp dẫn
điện mà không dùng đồng? Vì:
A. Nhôm nhẹ hơn đồng nhiều C. Nhôm bền hơn đồng
B. Nhôm rẽ tiền hơn đồng D. A và B đúng
Câu 211: Tại sao không nên dùng chậu nhôm để đựng vôi tôi và dùng nồi nhôm để đun quần áo với xà
phòng? Chọn câu sai.
A. vì nhôm tác dụng với vôi tôi C. A và B đúng
B. vì nhôm tác dụng với dung dòch kiềm mạnh D. A và B sai
Câu 212: Tại sao nhôm có tính khử mạnh hơn đồng và sắt, nhưng các đồ dùng bằng đồng, sắt dễ bò han
gỉ, còn đồ dùng bằng nhôm bền, không bò hư hỏng?
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn nên không bò oxi hóa

nhôm tác dụng với nước
C. Nhôm không tác dụng với nước, nhưng có tính lưỡng tính nên tác dụng với dung dòch kiềm
D. Nhôm không tác dụng với nước nhưng tác dụng với dung dòch kiềm
Câu 216: Có 3 chất bột: Mg, Al, Al
2
O
3
. Hãy chọn một thuốc thử nhận biết mỗi chất, đó là:
A. Quỳ tím B. dd HCl C.dd Al(NO
3
)
3
D. ddNaOH
Câu 217: Có hai dung dòch riêng biệt là: ZnCl
2
, AlCl
3
, hai dung dòch đều không màu. Có thể nhận ra mỗi
dung dòch nếu chỉ dùng một trong các chất sau đây:
A. dd NH
3
B. dd NaOH C. dd HCl D. dd HNO
3
Câu 218: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết, chứng tỏ:
A. Nước dư B. Al tan hoàn toàn trong nước
C. Nước dư và số mol Al

số mol K D. Nước dư và số mol K

số mol Al

Câu 221: Khi cho Na vào dung dòch CuSO
4
quan sát thấy có hiện tượng:
A. Cu màu đỏ sinh ra
B. Có bọt khí H
2
sinh ra
C. Không có hiện tượng gì
D. Có bọt khí H
2
bay lên và có kết tủa màu xanh lam
Câu 222: Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

SO
4
,
NaOH. Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây:
A. Q tím B. dd CuSO
4
C. phenolphtalein D. A,B,C đúng
Trường THPT Hồng Ngự 1.
Câu 224: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổngsố hạt mang điện của X là 8. X và Y là nguyên tố
nào sau đây:
A. Na và Cl B. Fe và P C. Al và Cl D. Fe và Cl
Câu 225: Hãy xác đònh các chất tạo thành đối với phản ứng sau:
Cu + H
2
SO
4
đ  …… Chất đó là:
A. CuSO
4
+ H
2
C. CuSO
4
+ H
2
S + H
2
O
B. CuSO

. B. 1s
2
2s
2
2p
5
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
.
Bài 228 : Cho Fe
x
O
y
tác dụng với dung dòch H
2
SO

và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là: A.
0,12mol. B. 0,24mol. C. 0,21mol. D. 0,36mol.
Bài 231 : Điện phân dung dòch chứa 0,2 mol FeSO
4
và 0,06 mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ
(điện cực trơ, có màng ngăn). Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%.
Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A. 1,12 gam Fe và 0,896 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
.
B. 1,12 gam Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
.
C. 11,2 gam Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
.
D. 1,12 gam Fe và 8,96 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
.
Bài 232 : Có bốn lọ đựng bốn dung dòch mất nhãn là : AlCl
3
, NaNO

Bài 235 : So sánh hai hợp chất là H
2
S và H
2
O. Mặc dù khối lượng phân tử H
2
S (34 đvc) lớn hơn nhiều so
với 18 đvc khối lượng phân tử của H
2
O nhưng ở điều kiện thường nước là chất lỏng còn H
2
S lại là chất
khí. Lý do nào khiến cho nhiệt độ sôi của nước cao hơn nhiều so với H
2
S?
A. Vì liên kết hiđro giữa các phân tử H
2
O bền.
Trường THPT Hồng Ngự 1.
B. Vì khối lượng mol phân tử của chúng khác nhau.
C. Vì oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh. D. Một nguyên nhân khác.
Bài 236 : Cho dung dòch HNO
2
0,1M , biết hằng số phân ly của axit bằng 5.10
-4
. Nồng độ của ion H
+
(ion/l) trong dung dòch là giá trò nào sau đây:
A. 7.10
-3

2
.
C. KAlO
2
, NH
3
. D. KAlO
2
, H
2
và NH
3
.
Bài 239 : Một oxit kim loại có công thức M
x
O
y
, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn
oxit này bằng khí CO thu được 16,8g kim loại M. Hòa tan hoàn toàn khối lượng M bằng HNO
3
đặc, nóng
thu được muối của M hóa trò III và 0,9 mol khí NO
2
. M
x
O
y
có công thức phân tử nào sau đây:
A. Al
2

. D. Không xác đònh được.
Bài 242 : Để bảo quản dung dòch Fe
2
(SO
4
)
3
tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:
A. dd H
2
SO
4
B. dd NaOH. C. dd NH
3
D. dd BaCl
2
.
Bài 243 : Nhỏ từ từ dung dòch NaOH vào dung dòch X thấy dung dòch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dòch NaOH
vào thấy dung dòch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dòch HCl vào thấy dung dòch vẩn đục, nhỏ tiếp
dung dòch HCl thấy trở nên trong suốt. Dung dòch X là dung dòch nào sau đây:
A. NaAlO
2
. B. Al
2
(SO
4
)
3
. C. Fe
2

TRẮC NGHIỆM TỔNG HP VÔ CƠ
Luyện thi đại học
Bài 246 : Điện phân dung dòch hỗn hợp CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá
trình điện phân, pH của dung dòch thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm xuống.
D. Lúc đầu tăng, sau đó giảm xuống.
Bài 247 : Cho 12,9g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng với 100ml dung dòch hỗn hợp 2 axit HNO
3
4M và
H
2
SO
4
7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, N
2
O. Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp
ban đầu?
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A. 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg. B. 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al.
C. 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg. D. 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg.
Bài 248 : Muối magie clorua (MgCl
2
) nguyên chất, ở trạng thái rắn không dẫn điện. Khi hoà tan vào nước
hoặc nung nóng chảy thì dẫn điện rất tốt. Muối này có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào?
A. Mạng tinh thể ion. B. Mạng tinh thể kim loại.
C. Mạng tinh thể phân tử. D. Mạng tinh thể nguyên tử.

2+
/Fe; (3) Mg
2+
/Mg;
(4) Sn
2+
/Sn. Thứ tự tính oxi hoá mạnh dần là:
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (4), (1).
C. (2), (4), (3), (1). D. (2), (3), (4), (1).
Bài 154 : Có các dung dòch: (1) H
2
SO
4
loãng; (2) FeSO
4
; (3) CuSO
4
; (4)
Fe
2
(SO
4
)
3
. Các dung dòch có phản ứng với sắt kim loại là:
A. (1), (2), (3). B.(2), (3), (4).
C. (1), (3), (4). D.(1), (2), (4).
Bài 155 : Để điều chế sắt từ Fe
3
O


C. 2Na + CuSO
4

 →
Na
2
SO
4
+ Cu
D. 2Na + 2H
2
O
 →
2NaOH + H
2

Bài 157 : Muối A có các tính chất: - Bò đốt cháy có ngọn lửa màu vàng tươi.
- Tác dụng axit HCl sủi khí không màu.
- Tác dụng được các dung dòch kiềm.
Công thức hoá học của muối A là:
A. Na
2
CO
3
. B. K
2
CO
3
. C. NaHCO

+ H
2
O
 →
Ca(HCO
3
)
2

(2). CaCO
3
+ 2HCl
 →
CaCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
(3). Ca(OH)
2
+ CO
2

 →
CaCO
3
↓ + H
2

Bài 163 : Cho sơ đồ phản ứng: Fe
 →
)( A
(B)
 →
)(C
(D).
Các chất (A), (B), (C) và (D) lần lượt là:
A. HCl, FeCl
3
, Cl
2
, FeCl
2
. B. HCl, FeCl
2
, Cl
2
, FeCl
3
.
C. Cl
2
, FeCl
2
, HCl, FeCl
3
. D. Cl
2
, FeCl

dư.
Phản ứng tạo thành hợp chất sắt hoá trò (III) là:
A. (1), (2), (4). B. (2), (4), (5). C. (1), (2), (5). D. (1), (4), (5).
Bài 165 : Đốt cháy một lượng bột sắt bằng khí oxi thu được oxit Fe
3
O
4
duy nhất.
Hoà tan oxit bằng dung dòch H
2
SO
4
loãng, dư được dung dòch D. Cho dung dòch D
tác dụng dung dòch KOH dư. Quá trình thí nghiệm trên xảy ra
A. hai phản ứng hoá học. B. ba phản ứng hoá học.
C. bốn phản ứng hoá học. D. năm phản ứng hoá học.
Trường THPT Hồng Ngự 1.
Câu 166: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dòch FeCl
3
, sau khi phản ứng xong còn lại chất rắn,
chất rắn này tác dụng dung dòch HCl sinh ra khí H
2
. Dung dòch thu được từ thí nghiệm trên chứa
A. muối FeCl
2
duy nhất. B. muối FeCl
2
và CuCl
2
.

2
(SO
4
)
3
dư.
C. Dung dòch CuSO
4
dư. D. Dung dòch FeSO
4
dư.
Câu 171: Để loại tạp chất Fe
2
O
3
khỏi quặng boxit (Al
2
O
3
) người ta đun nóng quặng trong
A. Dung dòch NH
3
đặc, dư. B. Dung dòch NaOH dư.
C. Dung dòch HCl dư. D. Dung dòch HNO
3
loãng dư.
Câu 172: Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta
A. cho Natri tác dụng nước.
B. cho Na
2

2
duy nhất.
C. Ca(HCO
3
)
2
và khí CO
2
dư. D. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
.
Câu 175: Trong sản xuất gang, than cốc có vai trò
A. bò đốt cháy tạo nhiệt, tạo chất khử CO.
B. khử sắt oxit thành sắt, tạo gang.
C. bò đốt cháy tạo nhiệt, khử sắt oxit, tạo gang.
D. bò đốt cháy tạo nhiệt, tạo chất khử CO, tạo gang.
Câu 176: Thuốc thử để phân biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3

A. dung dòch HNO

C. dung dòch Ba(OH)
2
. D. dung dòch KMnO
4
.
Câu 178: Dẫn một luồng khí CO qua 10,7 gam hỗn hợp A gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
(đã nung
nóng)rồi cho khí thoát ra vào nước vôi dư thì thấy tạo ra 2,5 gam kết tủa. Khối lượng chất rắn
còn lại của hỗn hợp A là
Trường THPT Hồng Ngự 1.
A.10,3 gam. B. 9,9 gam. C. 8,2 gam. D. 6,7 gam.
Câu 179:Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dòch muối NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
,
AlCl
3
, MgCl

3
(thuốc muối), phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phải thêm vào cốc kia m
1
gam Fe
để cân trở lại thăng bằng. Nếu thay sắt bằng CaCO
3
thì phải dùng m
2
gam. Giá trò m
1
và m
2

tương ứng là :
A. 2,07 g và 3,57 g. B. 0,207 g và 0,368 g.
C. 1,035 g và 1,79 g. D. 2,05 và 3,07 g.
Câu 183 : Có bao nhiêu loại khí thu được, khi cho toàn bộ hóa chất rắn hay dung dòch sau đây
phản ứng với nhau : Al, FeS, HCl, NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 184 : Thêm dần dung dòch KOH 33,6% vào 40,3 ml dung dòch HNO
3
37,8% (d = 1,24g/
cm
3

và muối cacbonat dư.
C. X là 3 muối cacbonat còn dư.
D. X là MgCO
3
và BaSO
4
.
2
Trường THPT Hồng Ngự 1.
TRẮC NGHIỆM TỔNG HP VÔ CƠ – Luyện thi đại học
*** @ ***
Câu 181: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
;
0,05 mol HCO
3
-
và 0,02 mol Cl
-
. Nước trong cốc là :
A. nước mềm. B. nước cứng tạm thời.
C. nước cứng vónh cữu. D. nước cứng toàn phần.
Câu 182: Để thu được kết tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây ?
A. Cho từ từ dung dòch NaOH vào dung dòch AlCl

2
. D. dd NaCl.
Câu 185: Trong tự nhiên, không gặp kim loại kiềm ở dạng tự do vì :
A. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.
B. đây là những kim loại hoạt động rất mạnh.
C. đây là những kim loại nhẹ.
D. đây là những kim loại được điều chế bằng cách điện phân.
Câu 186: Trong quá trình điện phân dung dòch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn, ở cực âm xảy ra :
A. Sự khử ion Na
+
. B. Sự oxi hóa ion Na
+
.
C. Sự khử phân tử H
2
O. D. Sự oxi hóa phân tử H
2
O.
Câu 187: Để tách khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình
đựng :
A. NaOH và H
2
SO
4
. B. Na
2
CO
3

Câu 192: Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt cần 150 ml dung dòch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam
oxit này bằng khí CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt kim loại. Công thức oxit sắt là :
A. FeO. B. Fe
3
O
4
.
C. Fe
2
O
3
. D. không xác đònh được.
Câu 193: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H
2
qua một ống sứ đựng hỗn hợp
{ Al
2
O
3
, CuO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
} có khối lượng 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc
khối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại là :
A. 22,4 g. B. 20,8 g. C. 11,2 g. D. 16,8 g.

. D. tất cả đều sai.
Câu 198: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại (không xảy ra phản ứng) ?
A. Khí Cl
2
và khí O
2
. B. Khí Cl
2
và khí HI.
C. Khí Cl
2
và khí H
2
S. D. Khí HCl và khí NH
3
.
Câu 199: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua dung dòch NaOH : dung dòch thứ nhất loãng và nguội; dung dòch thứ
hai đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C. Nếu lượng NaCl sinh ra trong 2 dung dòch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích
clo (cùng điều kiện) đi qua dung dòch thứ nhất và thứ 2 là :
A. 5/6. B. 5/3. C. 6/3. D. 8/3.
Câu 200: Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hóa
chất nào sau đây ?
A. Dung dòch NaOH. B. Dung dòch Ca(OH)
2
.
C. Dung dòch NH
3
. D. Dung dòch NaCl.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status