on thi dai hoc phan lop 11 - Pdf 17

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN HÓA – KHỐI 11 CHUẨN
********
Dạng 1: Đồng Phân – Danh Pháp
Bài 1: Viết đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học và gọi tên của anken có CTPT C
5
H
10
( 5đ phân+1đồng phân hình học )
Bài 2: Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên của ankin có CTPT C
6
H
10
Bài 3: Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên của hiđrocacbon thơm có CTPT C
8
H
10
( 4 đồng phân )
Bài 4: Viết đồng phân cấu tạo của hợp chất thơm có CTPT C
7
H
8
O (5 đồng phân)
Bài 5: Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên của ancol có CTPT C
5
H
12
O(8 đồng phân)
Bài 6: Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên của Axit cacboxilic có CTPT C
5
H

2
j. andehit fomic + dd AgNO
3
/NH
3
k. axit propionic + canxi cacbonat
Bài 2: Viết các PTPƯ theo sơ đồ chuyển hóa sau:
PE

a. C
2
H
5
OH → C
2
H
4
→ C
2
H
5
Cl ↔ C
2
H
5
OH

1,2-dibrom etan
b. C
2

2
H
6
→ C
2
H
5
Cl
 →
ancolKOH /
A
 →
+ CCl
O
600,
2
B
→
xtP,
polime
b. C
4
H
10
→ CH
4
→ C
2
H
2

→ alyl clorua →
ancol alylic → 2,3-dibrom propen – 1-ol → glixerol → đồng (II) glixerat
Bài 4: Điều chế chất hữu cơ
a/ Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết các PTHH điều chế: P.E, P.P, cao su Buna, thuốc trừ
sâu 6.6.6.
b/ Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết PTHH điều chế: ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic,
P.V.C.
Dạng 3: Nhận biết – Tách chất
Bài 5: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn:
a. benzen, hex – 1 – en, hex – 1 – in
b. benzen, ancol etylic, dung dịch phenol, dung dịch CH
3
COOH.
c. axetilen, but-2-in, butan, khí sufuro
d. phenol (lỏng), ancol etylic, andehit axetic, axit axetic và glixerol
Bài 6: Tách rời từng chất sau ra khỏi hỗn hợp:
a. metan, etylen, axetylen
b. Benzen khỏi hỗn hợp với toluen và stiren
ÔN THI HK2
1
Dạng 4: Bài toán hỗn hợp
Bài 7: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp gồm metan, etan và CO, thì cần vừa đủ 21,28 lít O
2
và thu được
13,44 lít CO
2
. Tính % thể tích của hỗn hợp ban đầu (đktc). ĐS: 25% - 25% - 50%
Bài 8: Cho 30 lít hỗn hợp gồm metan và etylen (đkc) đi qua dd Br
2
dư, sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm

4
ta đun nóng C
2
H
5
OH 95
o
với dd H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C. Tính thể tích ancol 95
o
cần đưa vào phản
ứng để thu được 2 lít C
2
H
4
ở đkc biết H = 60%, khối lượng riêng của ancol là 0,8g/ml.
b. Tính lượng ete thu được khi đun nóng 1 thể tích ancol như trên ở 140
o
C với H
2
SO
4
đặc (H=60%).
ĐS: a/ 9 lit b/ 3,3 gam
Bài 13: Một hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol, axit axetic được chia thành 2 phần bằng nhau.

3
H
6
2,24 lit và C
4
H
8
6,72 lit
Bài 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở thu được lượng CO
2
và H
2
O là 4,7 g. Còn nếu
đem oxy hoá đến các axit tương ứng rồi trung hoà bằng dung dịch NaOH 0,1M thì hết 200ml. Hãy cho biết công
thức 2 ancol đã cho, biết rằng 1 trong 2 axit tạo ra có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của một trong
hai ancol đầu.
ĐS: C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon (hơn kém 28 đvC) trong O
2
thu được 13,44 lit
CO
2

H
4
(OH)
2
và C
3
H
6
(OH)
2
Bài 21: Đốt cháy 5,2g hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp nhau thu được 15,4g CO
2
. Xác định CTPT mỗi ankan và
tính % của hỗn hợp X theo thể tích và theo khối lượng.
ĐS: C
2
H
6
%V = 66,67%, %m = 57,7%
C
3
H
8
%V = 33,33%, %m = 42,3%
ÔN THI HK2
2
* Dựa vào tính chất
Bài 22: Cho 8,8g ankan A phản ứng với clo trong điều kiện có askt thu được 15,7g dẫn xuất monoclo B. Tìm công
thức phân tử và gọi tên A, B. ĐS: C
3

Bài 25*: Khi hidro hóa hoàn toàn 6,8g 1 ankin người ta thu được anken và ankan. Lượng hidro đã tham gia phản
ứng là 0,35g. Sau phản ứng hỗn hợp thu được cho qua dd nước brom thì có 4 g brom tham gia phản ứng.
a. Viết các phương trình phản ứng
b. Tìm CTPT của ankin và viết CTCT các đồng phân của ankin đó ĐS: C
5
H
8
Bài 26: Một hidrocacbon A có tỉ khối so với không khí là 2,69.
a. Tìm CTPT của A
b. Cho A tác dụng với dd Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1 có xúc tác Fe thì thu được hợp chất B và khí C. Khí C hấp thụ bởi 2
lít dd NaOH 0,5M. Để trung hòa lượng NaOH dư thì cần vừa đủ 0,5 lít dd HCl 1M. Tính khối lượng chất A tham
gia phản ứng và khối lượng chất B tạo thành. Biết A là một aren. ĐS: a/ C
6
H
6
b/ 39gam – 78,5gam
Bài 27: A là hidrocacbon nằm trong dãy đồng đẳng của benzen. Lấy 1 lượng chất A cho vào 25,2g dd HNO
3
75%
trong H
2
SO
4
đặc thì phản ứng vừa đủ thu được 21,3g dẫn xuất 3 lần thế B. Tìm CTPT của A và B. Viết CTCT và
gọi tên chúng. ĐS: C
6
H
6

9
OH
Bài 30*: Hóa hơi 2,3g chất X chiếm thể tích là 1,68 lít (136,5
o
C, 1 atm) còn đốt cháy hoàn toàn 2,3g X thu được
4,4g CO
2
và 2,7g H
2
O.
a. Xác định CTPT và CTCT của X.
b. Khử nước hoàn toàn 23g X bằng H
2
SO
4
đặc ở t
o
C thu được hỗn hợp hơi gồm 2 chất hữu cơ A và B có thể tích
10,08 lít (136,5
o
C, 1atm). Tính % khối lượng X đã biến đổi thành mỗi chất A và B.
ĐS: a/ C
2
H
6
O b/ tạo C
2
H
4
: 33,33%, tạo (C

/NH
3
. Xác định CTCT và gọi tên A.
ĐS: C
4
H
6
Bài 33: Cho 4,2g một olefin A phản ứng với 25,28g dd KMnO
4
25% thì phản ứng vừa đủ. Tìm CTPT của olefin.
Viết CTCT các đồng phân phẳng.
ĐS: C
5
H
10
Bài 34: Cho hỗn hợp X gồm 1,12 lít hidrocacbon A mạch hở và H
2
lấy dư đi qua Ni, t
o
. Sau phản ứng thể tích hỗn
hợp giảm 1,12 lít. Mặt khác cho 2,24 lít khí A (đkc) qua dd Br
2
dư thu được 21,6g sản phẩm.
a. Tìm CTPT và viết CTCT các đồng phân của A
b. Biết A tác dụng với HCl chỉ cho 1 sản phẩm. Tìm CTCT đúng của A
c. Cho hỗn hợp gồm 11,2g A và 0,6g H
2
qua Ni nung nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y. Tìm % thể tích hỗn
hợp Y và khối lượng riêng của Y (đkc).
ĐS: a/ C

CHO 0,1mol
MỘT SỐ BÀI TẬP KHÁC :
BÀI 1 : Đốt cháy hoàn toàn 2,7gam một hợp chất hửu cơ A người ta dùng 4,76 lit O
2
đkc .sản phẩm thu
được chỉ gồm CO
2
và H
2
O : trong đó m
CO2
- m
H2O
= 5,9gam
a.Xác định CTĐG nhất của A ? (C
7
H
8
O)
b.Xác định CTPT của A .Biết tỷ khối hơi của A đối với oxi là 3,375 ?
c.Xác định CTCT có thể có của A .Ghi tên các chất ? Biết A có chứa vòng Benzen ?( 5đphân)
BÀI 2 : Đốt cháy hoàn toàn 3,960gam một hợp chất hửu cơ A người ta dùng 3,08 lit O
2
đkc .sản phẩm thu
được gồm : 1,44gam H
2
O ,1,792 lit CO
2
đkc ,dùng Ag
+

a.Xác định CTPT của từng ankan ? (đs :C
2
và C
3
)
b.Xác định tỷ lệ % về thể tích từng Ankan trong X ?
Bài 6 :Khi đốt 5,6 lít khí một hidrocacbon X tạo thành 16,8 lít CO
2
và 13,5g H
2
O. 1 lít khí đó có khối lượng
1,875g. Các thể tích ở đkc.
a)
Tìm CTPT X . ĐS: C
3
H
6
b)
Viết CTCT gọi tên X ? Biết X có khả năng làm mất màu dd brom hoặc dd thuốc tím. Viết các
phương trình phản ứng.
Bài 7 : Phân tích 2 hợp chất hữu cơ A và B thấy chúng đều có % C = 92,3; %H = 7,7. Tỉ khối hơi A đối với
H
2
là 13 . Ở đkc thì 1lít hợp chất B có khối lượng 3,48g.
a)
Tìm CTPT của A , B .
b)
Viết CTCT và gọi tên A, B biết rằng ở điều kiện thích hợp A có thể tạo thành B . Viết phương trình phản
ứng. ĐS: C
2

4
40% có thể bị mất màu vừa đủ bởi lượng chất A trên? Đs:C
3
H
6

Bài 10 :Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X ở thể khí thì đượng 0,14mol CO
2
và 1,14 mol CO
2
và 1,89g H
2
O.
a) Tìm công thức thực nghiệm của X.
b) Xác định CTPT và CTCT của X , gọi tên , biết X có thễ trùng hợp tạo cao su.
c) Viết phương trình phản ứng của X với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 , gọi tên sản phẩm.
ĐS: (C
2
H
3
)n, CH
2
= CH – CH = CH
2
ÔN THI HK2
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status