Giáo án lớp 1 tuần 33. 2 buổi / ngày ( KT-KN) - Pdf 17

Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
Sáng Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Tiết 47. Bài: Cây bàng
1. Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững,
vươn dài, khẳng khiu, trụi lá, chi chít, xanh um, khoảng.
- Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: cây bàng thân thiết với các trường học.
Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.
- Học sinh khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần
oang, oac
- Trả lời được câu hỏi 1. ( Sách giáo khoa)
2. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Sách giáo khoa.
* Học sinh : sách giáo khoa, bộ chữ học tiếng việt, bảng con
3, Các hoạt động dạy học
a. ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ?(sau cơn mưa)
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong sách tiếng Việt.
- Bài học cho các con biết điều gì?
- Viết bảng con: mưa rào, nhởn nhơ, quây quanh.
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Học sinh quan sát tranh -> Giáo viên giới thiệu và ghi tên
bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 -> học sinh mở sách tiếng Việt đọc
thầm.
* Luyện đọc từ khó:

oang ghép tiếng đó -> học sinh đọc tiếng vừa ghép được ->
nhận xét, tuyên dương, động viên.
- Học sinh đọc yêu cầu 2/ 127 sách tiếng Việt: Tìm tiếng ngoài
bài
+ Có vần oang:
+ Có vần oac:
-Học sinh đọc yêu cầu 3/ 128: Nói câu chứa tiếng có vần oang/
oac
+ Quan sát hình vẽ trong sách tiếng Việt-> đọc câu mẵu

M: Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội khoác ba lô
trên vai
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
2
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Học sinh thi nói câu -> nhận xét, tuyên dương.
d. Củng cố- dặn dò
- Hỏi tên bài
- Gọi 1 hoặc 2 em đọc lại bài.
- Dặn học sinh các hoạt động nối tiếp
e. Nhận xét tiết học .
Tiết 48
a.Luyện đọc :
-Luyện đọc câu, bài kết hợp tìm hiểu bài.
-Học sinh thi đọc câu -> khẳng khiu là như thế nào? chi chít là
như thế nào?
-Luyện đọc cả bài:
- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi.

-Bộ đồ dùng học toán, phiếu bài tập.
3. Các hoạt động dạy học
a. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ? Ôn tập: các số đến 10
- Luyện tập củng cố những kiến thức gì?
- Làm bảng con: 7 9 9 … 1 10 … 10
1 … 4… 3 6 … 5… 5
- Nhận xét
b. Bài mới:
- Giới thiệu và ghi tên bài
* Bài tập 1: tính: ( miệng)
Tổ chức trò chơi “ đố bạn”
- Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên đố 1 học sinh: 2 cộng 1 bằng mấy?
- Học sinh trả lời và gọi 1 bạn đố phép tính tiếp theo….
- Nhận xét
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? Phép cộng trong phạm vi 10.
* Bài tập 2: Tính ( vở)
+
- Học sinh nêu yêu cầu-> thực hiện vào bảng con
- Nêu kết quả -> Nhận xét
- Bài tập 2 a củng cố kiến thức gì? Tính chất của phép cộng.
- Bài tập 2 b củng cố kiến thức gì? - Cộng dãy tính
* Bài tập 3: ( bảng con)
- Học sinh đọc yêu cầu bài ( sách giáo khoa/171)
- Làm vào bảng con
- Chấm bài -> nhận xét -> chữa bài
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì? ( tìm số chưa biết trong phép
cộng).
* Bài tập 4: ( bảng lớp)

a. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ? (lũy tre)
- Kiểm tra việc sửa lỗi và chép lại bài của học sinh ở tiết trước.
-1 học sinh lên bảng làm bài tập 2.a/123 : Điền n hay l
Trâu …o cỏ; chùm quả …ê
- Nhận xét.
b. Bài mới
* Hướng dẫn tập chép
- Học sinh quan sát hình vẽ (sgk/127) -> giới thiệu bài.
- Giáo viên đọc bài viết (“Xuân sang… hết”)-> 2 học sinh đọc
bài.
* Luyện viết từ khó:
-Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc các chữ dễ viết sai trong
bài, lưu ý những âm/ vần dễ viết nhầm lẫn, học sinh đọc âm,
phân tích vần, đọc tiếng, từ.
-Giáo viên lần lượt đọc từng từ cho học sinh viết vào bảng con:
chi chít, lộc non, mơn mởn, xanh um, khoảng.
- Học sinh đọc lại các từ khó viết: chi chít, lộc non, mơn mởn,
xanh um, khoảng.
- Giáo viên đọc lại bài viết
* Luyện viết bài:
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
5
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Xác định thể loại bài viết -> nêu cách trình bày-> Các chữ
đầu câu phải viết như thế nào?
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài viết trên bảng và hướng
dẫn học sinh viết

Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
-Về sửa lỗi, viết lại bài ( những bạn sai từ 3 lỗi trở lên, cô yêu
cầu về viết lại)
-Chuẩn bị bài sau: Đi học ( Đọc bài, tìm những chữ hay viết sai
viết vào bảng,
xem bài tập sgk/130) -> Nhận xét tiết học.

Tập viết
Tiết: 31 Tô chữ hoa: U, Ư, V
1. Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh tô được các chữ hoa U, Ư, V
-Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng
trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ
chữ theo vở Tập viết 1, tập hai.
-Học sinh khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết
đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
2. Đồ dùng dạy học:
- Chữ viết mẫu trên bảng lớp, bộ chữ dạy tập viết
3. Các hoạt động dạy học
a. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi các chữ hoa, từ ngữ viết ở tiết trước.
- Kiểm và chấm điểm một số vở tiết trước các em chưa hoàn
thành.
- Nhận xét
b. Bài mới
- Giới thiệu và ghi tên bài: Tô chữ hoa U, Ư, V
* Luyện viết bảng con:
- Tô chữ U:
- Cho học sinh quan sát chữ mẫu và nhận xét.

- Hỏi các chữ hoa mới học, vần và từ ngữ vừa viết trong bài.
-Về tập viết các chữ hoa nhiều lần cho đẹp.
- Chuẩn bị bài sau: X,Y. (quan sát và tìm những nét cấu tạo, cỡ
chữ, độ cao…, tập viết vào bảng con) > Nhận xét tiết học.

Chiều: Môn: Toán
Tiết: 130. Bài: Ôn tập: Các số đến 10
1. Yêu cầu cần đạt: Học sinh
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong
phạm vi 10
- Biết vẽ đoạn thẳng; giải bài toán có lời văn.
- Thực hiện nhanh và chính xác các bài tập : 1,2,3,4 sgk/172
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
2. Đồ dùng học tập:
-Bộ đồ dùng học toán, phiếu bài tập.
3. Các hoạt động dạy học
a. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ? Ôn tập: các số đến 10
- Luyện tập củng cố những kiến thức gì?
- Làm bảng con: 7 + … = 9 … + 7 = 10
9 - … = 4 … - 6 = 4
- Nhận xét
b. Bài mới:
- Giới thiệu và ghi tên bài
* Bài tập 1: tính: ( miệng)
Tổ chức trò chơi “ đố bạn”
- Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên đố 1 học sinh: 2 bằng 1 cộng mấy?
- Học sinh trả lời và gọi 1 bạn đố phép tính tiếp theo….
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây

Cây bàng
A. Luyện đọc thành tiếng
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài.
B. Đọc hiểu: - Đọc thầm bài : Cây bàng
1. Viết tiếng trong bài có vần oang: …
2. Viết tiếng ngoài bài:
- Có vần oang: ……
- Có vần oac:…….
3. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Cây bàng thay đổi như thế nào?
- Mùa xuân………………………………………………………
- Mùa thu: …………………………………………………………
- Mùa đông:………………………………………………………
- Mùa hè: …………………………………………………………
4. Em thích cây bàng vào mùa nào nhất? Vì sao?

Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
9
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
Chính tả (nghe đọc)
Rước đèn
Đêm trung thu, càng về khuya đám rước đèn càng đông.
Các bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đèn: đèn lồng,
đèn ông sao… Tiếng nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng.
Đám rước đi chậm rãi trên đoạn đường làng khúc khuỷu trông
giống như một con rồng lửa bò ngoằn ngoèo.
lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.
-Giáo viên đọc mẫu-> 1 học sinh đọc -> lưu ý âm,
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
10
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
vần khó đọc -> học sinh phân tích, đánh vần, đọc âm,
vần khó -> đọc tiếng->đọc từ.
- Đọc lại tất cả các từ ngữ khó đọc.
- Giảng từ : lên nương
* Luyện đọc câu:
- Bài có mấy dòng thơ?
- Học sinh đọc cá nhân mỗi em 1 câu (nối tiếp)-> Giáo viên
theo dõi, hướng dẫn, sửa sai -> nhận xét.
* Luyện đọc khổ thơ:
- Chia nhóm 3 -> học sinh đọc thầm theo nhóm, mỗi học sinh
một khổ thơ.
- Các nhóm thi đua đọc bài -> nhận xét.
* Luyện đọc bài:
- Giáo viên đọc mẫu lần 2 -> hướng dẫn cách nghỉ hơi sau mỗi
dòng thơ, khổ thơ -> Đọc diễn cảm bài thơ.
- Học sinh đọc cả bài ( cá nhân, nhóm, cả lớp).
* Ôn vần: ăn, ăng
- Giáo viên giới thiệu vần ôn -> học sinh ghép 2 vần, đọc và so
sánh vần.
- Học sinh đọc yêu cầu 1/ sách tiếng Việt: Tìm tiếng trong bài
có vần ăng
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm trong bài những tiếng có vần
ăng ghép những tiếng đó -> học sinh đọc tiếng vừa ghép được

- Về đọc lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: nói dối hại thân ( đọc và tìm những từ khó
đọc, tìm trong bài tiếng có vần it, uyt. Bài có mấy câu? Mấy
đoạn?Mỗi đoạn nói lên điều gì?)
- Nhận xét tiết họcSáng Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Tiết: 18 Bài: Đi học
1. Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng hai
khổ thơ đầu bài “Đi học”: khoảng 15 - 20 phút.
-Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống:
- Bài tập 2,3 - sgk
2. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi bài tập 2, 3 (sgk)
3. Các hoạt động dạy học:
a. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ? (Cây bàng).
- Kiểm tra việc sửa lỗi và chép lại bài của học sinh ở tiết trước.
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
12
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
-1 học sinh lên bảng làm bài tập 3/129
- Nhận xét => lỗi viết sai cơ bản ở tiết trước: …………
- Giáo viên đọc, học sinh viết bảng con những lỗi sai cơ bản ở
tiết trước

Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
13
Ù
Ù
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
Bé ng …. trăng Mẹ mang ch…. ra phơi
n…….
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ thích hợp vào chỗ trống.
- Học sinh làm vào bảng con -> chữa bài -> nhận xét.
- Làm bài tập 2 : Điền vần : ăn hay ăng?
- Giáo viên treo tranh và bảng phụ viết bài tập 3 lên bảng. học
sinh đọc yêu cầu bài, giải thích yêu cầu-> nhắc quy tắc chính
tả.
…. ỗng đi trong ….õ ….… é ………e mẹ gọi
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ thích hợp vào chỗ trống.
- Học sinh làm vào vở -> chữa bài -> nhận xét.
c. Củng cố, dặn dò:
-Hỏi tên bài viết?
-Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài viết.
-Về sửa lỗi, viết lại bài ( những bạn được cô yêu cầu viết lại)
-Chuẩn bị bài sau: bác đưa thư( Đọc bài, tìm những chữ hay
viết sai viết vào bảng, xem lại quy tắc chính tả c / k).
- Nhận xét tiết học

Kể chuyện
Tiết:8 Bài: Cô chủ không biết quý tình bạn
1. Yêu cầu cần đạt:
- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý

+ Thái độ của gà mái ra sao?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 2-> Học
sinh nhận xét.
* Tranh 3 :
- Vì sao cô bé lại đổi vịt lấy chó con?
- Cô bé nói gì với chó con?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 3-> Học
sinh nhận xét.
* Tranh 4 :
- Nghe cô chủ nói, chó con đã làm gì?
- Kết thúc câu chuyện như thế nào?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 4-> Học
sinh nhận xét.
* Hướng dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên gọi học sinh kể lại cả câu chuyện
- Cho 4 học sinh kể lại câu chuyện, mỗi em một tranh-> học
sinh nhận xét, giáo viên nhận xét-> hướng dẫn kĩ thuật kể.
- Gọi học sinh khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
* Giúp học sinh hiểu nội dung câu chuyện:
- Qua câu chuyện này giúp em biết thêm điều gì?( Phải biết
quý trọng tình bạn. Ai không quý trọng tình bạn, người ấy sẽ
bị cô đơn. Khi có bạn mới chúng ta không nên quên những bạn
cũ của mình).
- Giáo viên tổng kết chuyện -> giáo dục học sinh phải biết quý
trọng tình bạn.
c. Củng cố, dặn dò:
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
15
Giáo án tuần

- Nhận xét
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? Phép trừ trong phạm vi 10.
* Bài tập 2: Tính ( bảng con)
- Học sinh nêu yêu cầu-> thực hiện vào bảng con
- 1 học sinh lên bảng làm ( mỗi lần 1 cột) -> chữa bài -> Nhận
xét
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ)
* Bài tập 3: ( vở)
-Học sinh nêu yêu cầu bài toán -> đây là dạng tính gì? -> Thực
hiện như thế nào?
- Tự làm vào vở.
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
16
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
* Bài tập 4: ( vở)
- Học sinh đọc bài toán ( sách giáo khoa/173)
- Tự làm vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu -> chữa bài ->
- Chấm bài -> nhận xét, tuyên dương
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì? ( vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước).
c. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? ( phép trừ trong phạm vi 10).
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ).
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì? ( cộng trừ dãy tính).

17
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
* Học sinh : sách giáo khoa, bộ chữ học tiếng việt, bảng con
3, Các hoạt động dạy học
a. ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ?(Đi học)
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong sách tiếng Việt.
- Bài học cho các con biết điều gì?
- Viết bảng con: lên nương, nằm lặng.
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Học sinh quan sát tranh -> Giáo viên giới thiệu và ghi tên
bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 -> học sinh mở sách tiếng Việt đọc
thầm.
* Luyện đọc từ khó:
- Giáo viên lần lượt đưa ra các tiếng / từ khó đọc->: bỗng, giả
vờ, kêu toáng lên, tức tốc, hốt hoảng.
-Giáo viên đọc mẫu-> 1 học sinh đọc -> lưu ý âm/vần khó đọc
-> học sinh phân tích, đánh vần, đọc âm/ vần khó -> đọc tiếng-
>đọc từ -> Đọc lại tất cả các từ ngữ khó đọc.
- Giảng từ : nói dối, kêu toáng lên, tức tốc.
* Luyện đọc câu:
- Bài có mấy câu?
- Học sinh đọc cá nhân mỗi em 1 câu (nối tiếp)-> Giáo viên
theo dõi, hướng dẫn, sửa sai -> nhận xét.
* Luyện đọc đoạn:
- Bài chia mấy đoạn? Đoạn 1 từ đâu đến đâu? …

- Hỏi tên bài
- Gọi 1 hoặc 2 em đọc lại bài.
- Dặn học sinh các hoạt động nối tiếp
e. Nhận xét tiết học .
Tiết 52
a.Luyện đọc :
-Luyện đọc câu, bài kết hợp tìm hiểu bài.
-Học sinh thi đọc câu -> nói dối là nói như thế nào?
-Luyện đọc cả bài:
- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi.
+ Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới giúp ?
+ Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không? Vì sao?
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
19
Ù
Ù
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
+ Sự việc kết thúc như thế nào?
- 2 hoặc 3 học sinh đọc diễn cảm cả bài.
- Bài học khuyên chúng ta điều gì?
(Không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc
hại tới bản thân).
b. Luyện nói:
-Học sinh nêu chủ đề nói: Nói lời khuyên chú bé chăn cừu.
- Học sinh quan sát tranh- Tranh vẽ cảnh gì?
-Học sinh thảo luận nhóm 4. Phân vai
+ 1 người làm chú bé chăn cừu. Các học sinh khác đóng vai các
cô, cậu học trò khuyên chú bé chăn cừu( mỗi người 1 lời

- Hỏi tên bài cũ.
- Làm bảng con: 10 - 5 - 4 = 6+4 - 5 = 10 - 4 -
4 =
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Giới thiệu bài -> học sinh nhắc tên bài -> Giáo viên ghi tên
bài;
* Bài tập 1: ( vở)
- Học sinh nêu yêu cầu từng phần và lần lượt viết số vào vở
a. Viết các số từ 11 đến 20: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
20.
b. Viết các số từ 21 đến 30:
……………………………………………………………….
c. Viết các số từ 48 đến 54:
……………………………………………………………….
d. Viết các số từ 69 đến 78:
……………………………………………………………….
đ. Viết các số từ 89 đến 96:
……………………………………………………………….
e. Viết các số từ 91 đến 100:
……………………………………………………………….
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? ( viết số)
*Bài tập ( bảng lớp)
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
-2 Học sinh làm trên bảng lớp -> số cón lại làm trong sgk->
chữa bài, nhận xét.
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( tia số)
*Bài tập 3: ( làm vào vở) cột 1, 2, 3/ sgk trang 174
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm vào vở

- Sinh hoạt ngoài giờ:
- Xếp hàng:
+ Ra, vào lớp:
+ Tập thể dục:
- Tự quản:
- Thái độ học tập:
- Giữ gìn sách vở:
- Số hoa điểm 10 đạt được trong tuần:
- Lớp trưởng nhận xét chung tình hình học tập của lớp:
- Giáo viên nhận xét, đưa ra phương hướng hoạt động tuần tới
+ Tiếp tục thực hiện chủ điểm 6
+Tiếp tục rèn chữ, giữ vở.
+ Tổ chức trò chơi dân gian : chơi cướp cờ, lò cò.
+Tiếp tục thực hiện phong trào “ trường học thân thiện, học
sinh tích cực”.

Chiều : Tập đọc ( Bồi dưỡng)
Nói dối hại thân
A. Luyện đọc thành tiếng
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài.
B. Đọc hiểu:
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
22
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Đọc thầm bài : Nói dối hại thân
1. Viết tiếng trong bài
- Có vần it: …
2. Viết tiếng ngoài bài:

Ngh……… tai về phía b……….Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây
Ninh
23
ø
Û


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status