GIÁO ÁN VẬT LÝ 6 ( 3 CỘT ) - Pdf 17


Phân phối chơng trình Vật lí 6
Tiết Bài Tên bài
1 1 Đo độ dài
2 2 Đo độ dài (tiếp)
3 3 Đo thể tích chất lỏng
4 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc
5 5 Khối lợng. Đo khối lợng
6 6 Lực. Hai lực cân bằng
7 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
8 8 Trọng lực. Đơn vị lực
9 Kiểm tra 1 tiết
10 9 Lực đàn hồi
11 10 Lực kế. Phép đo lực. Trọng lợng và khối lợng
12 11 Khối lợng riêng. Trọng lợng riêng
13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi
14 13 Máy cơ đơn giản
15 14 Mặt phẳng nghiêng
16 15 Đòn bẩy
17 ôn tập
18 Kiểm tra học kì I
19 16 Ròng rọc
20 17 Tổng kết chơng I: Cơ học
21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
25 22 Nhiệt kế. Nhiệt giai26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ

1) ổ n định lớp:
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm
3) Nội dung bài mới:Ho¹t ®éng cđa ThÇy Ho¹t ®éng cđa Trß Néi dung ghi b¶ng
Ho¹t ®éng 1: Tỉ chøc t×nh
hng häc tËp: (3
/
)
- GV cho HS xem tranh vµ
tr¶ lêi c©u hái ë ®Çu bµi.
Ho¹t ®éng 2: ¤n l¹i vµ íc
lỵng mét sè ®¬n vÞ ®é dµi:
- GV híng dÉn HS «n l¹i
mét sè ®¬n vÞ ®o ®é dµi nh
ëSGK.
- Yªu cÇu HS lµm c©u 1
SGK.
- Híng dÉn HS íc lỵng ®é
dµi 2 c©u c©u 2, c©u 3 SGK.
Ho¹t ®éng 3: T×m hiĨu
dơng cơ ®o ®é dµi:
- GV treo tranh 1.1 SGK
cho HS quan s¸t vµ yªu cÇu
tr¶ lêi c©u 4 SGK
- Yªu cÇu HS ®äc SGK vỊ
GH§ vµ §CNN cđa thíc.
- GV treo tranh vÏ thíc ®Ĩ
giíi thiƯu §CNN vµ GH§.

vµ tiÕn hµnh.
TiÕt 1: §o ®é dµi.
I) §ỵn vÞ ®o ®é dµi:
1) ¤n l¹i ®¬n vÞ ®o ®é dµi:
§¬n vÞ chÝnh cđa ®o ®é dµi lµ
mÐt (m)
Ngoµi ra cßn cã:
dm, cm, mm, km
C1:Tìm số thích hợp điền
vào các chỗ trống sau:
1m = 10 dm; 1m = 100 cm
1cm = 10mm; 1km =1000 m
2) ¦íc l ỵng ®é dµi:
II) §o ®é dµi:
1) T×m hiĨu dơng cơ ®o:
C4: - Thợ mộc: Thước dây,
thước cuộn.
- Học sinh: Thước kẽ.
- Người bán vải: Thước
thẳng (m).
- Thợ may: Thước dây.
- Giới hạn đo (GHĐ) của
thước là độ dài lớn nhất ghi
trên thước đo.
- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước đo là độ dài giữa
hai vạch chia liên tiếp nhỏ
nhất trên thước đo.
C5:
C6:

2) Bài cũ: GHĐ và ĐCNN của thớc là gì? Cách xác định ở trên thớc.
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: thảo luận
cách đo độ dài:
- GV kiểm tra bảng kết
quả đo ở phần thực hành
tiết trớc.
- Yêu cầu HS nhớ lại cách
đo ở bài thực hành trớc và
thảo luận theo nhóm để trả
lời các câu hỏi từ câu 1
đến câu 5 SGK.
- Yêu cầu các nhóm trả lời
theo từng câu hỏi và GV
chốt lại ở mỗi câu.
Hoạt động 2: Hớng dẫn
HS rút ra kết luận:
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân với câu 6.
- Lớp thảo luận theo nhóm
để thống nhất ý kiến.
- Gọi đại diện nhóm lên
điền từ ở bảng, cả lớp theo
dõi nhận xét.
- HS nhớ lại bài trớc, thảo
luận theo nhóm trả lời các
câu hỏi trên
- Đại diện nhóm trả lời,
lớp nhận xét.

Ghi vở
cần đo sao cho một đầu
của vật ngang bằng với
vạch số 0 của thớc.
d) Đặt mắt nhìn theo hớng
vuông góc với cạnh thớc ở
đầu kia của vật.
e) Đọc và ghi kết quả đo
theo vật chia gần nhất với
đầu kia của vật.
II) Vận dụng:
C7: Cõu c.
C8: Cõu c.
C9: Cõu a, b, c u bng 7
cm.
C10: Hc sinh t kim tra.
4. CNG C BI (3 phỳt): Hc sinh nhc li ghi nh:
Ghi nh: Cỏch o di:
- c lng di cn o chn thc o thớch hp.
- t thc o v mt nhỡn ỳng cỏch.
- c v ghi kt qu ỳng theo qui nh.
5. DN Dề (1 phỳt): Hc thuc phn ghi nh.
- Xem trc ni dung bi 3: o th tớch cht lng.
- Bi tp v nh: 1.2-7 n 1.2-11 trong sỏch bi tp.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuan: 3
Tieỏt: 3

dụng cụ đo thể tích:
- Yêu cầu HS quan sát
hình 3.1, 3.2 và tự đọc
mục II. 1
- Yêu cầu HS trả lời các
C2, C3, C4, C5.
- Hớng dẫn HS thảo luận
và thống nhất từng câu trả
lời.
- HS dự đoán cách kiểm
tra.
- HS theo dõi và ghi vở.
Làm việc cá nhân với câu
1.
- HS quan sát hình, đọc
SGK.
- HS trả lời.
- HS thảo luận và trả lời.
- HS làm việc cá nhân trả
lời các câu hỏi.
Tiết 3: Đo thể tích chất
lỏng
I) Đơn vị đo thể tích:
Đơn vị đo thể tich thờng
dùng là mét khối (m
3
) và lít
(l)
1lít = 1 dm
3

cầu HS trả lời các câu 6,
câu 7, câu 8.
- Hớng dẫn HS thảo luận
và thống nhất từng câu
hỏi.
- Yêu cầu HS điền vào
chỗ trống ở câu 9 để rút
ra kết luận.
- GV hớng dẫn HS thảo
luận, thống nhất phần kết
luận.
Hoạt động 5: Hớng dẫn
HS thực hành đo thể
tích chất lỏng:
- GV hớng dẫn cách làm.
- Treo bảng 3.1 và hớng
dẫn cách ghi kết quả.
Hoạt động 6: Vận dụng:
Hớng dẫn HS làm các bài
tập 3.1, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7
nếu hết thời gian thì cho
về nhà.
- HS thảo luận và trả lời.
- HS tìm từ điền vào chỗ
trống.
- HS thảo luận theo hớng
dẫn của GV.
- HS đọc SGK theo dõi h-
ớng dẫn.
- HS tự tìm cách đo.

ng.
d. t mt nhỡn ngang vi
chiu cao mc cht lng
trong bỡnh.
e. c v ghi kt qu o
theo vch chia gn nht vi
mc cht lng.
3 Thực hành:

Loi
bỡnh
GH CNN
Bỡnh a
Bỡnh b
Bỡnh c
100
ml
250
ml
300
ml
2 ml
50 ml
50 ml

IV) Vận dụng:
Hc sinh lm bi tp:
BT 3.1: (b)
BT 3.4: (c)
4. CNG C BI (3 phỳt): Hc sinh nhc li ni dung ghi nh.

Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập:
Dùng cái đinh ốc và hòn
đá để đặt vấn đề.
Làm thế nào để xác định
chính xác thể tích của hòn
đá của đinh ốc?
Hoạt động 2: Tìm hiểu
cách đo thể tích của
những vật rắn không
thấm nớc:
- GV giới thiệu dụng cụ và
đồ vật cần đo trong hai tr-
ờng hợp bỏ lọt và không
bỏ lọt vào bình chia độ.
- Yêu cầu HS quan sát
hình 4.2, 4.3 mô tả cách
đo thể tích hòn đá trong 2
trơng hợp.
+ Phân lớp 2 dãy, nghiên
cứu 2 hình 4.2, 4.3
+ Yêu cầu mỗi nhóm trả
lời theo các câu hỏi câu 1
hoặc câu 2.
+ Các nhóm nhận xét lẫn
nhau.
- GV hớng dẫn và thực
hiện tơng tự nh mục 1 đối
với mục 2.
Hoạt động 3: Thực hành

lỏng dâng lên bằng thể tích
của vật rắn.
2) Dùng bình tràn:
C2:Khi không bỏ lọt vật
rắn vào bình chia độ thì thả
chìm vật đó vào trong bình
tràn.
Thể tích của phần chất
lỏng tràn ra bằng thể tích
của vật.
Rỳt ra kt lun
C3:(1): th chỡm, (2): dõng
lờn,
(3): th , (4) : trn ra
3 Thực hành: o th
tớch vt rn
II) Vận dụng:
4) Ghi nh: o th tớch vt rn khụng thm nc, cú th dựng bỡnh chia , bỡnh
trn
5) Dặn dò:- Học bài theo vở ghi.
- Làm các bài tập 4.1, 4.2 SBT.
- Xem trớc bài 5.
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuan : 5
Tieỏt :5
Baứi: 5 Khối lơng - đo khối lợng

khối lợng:Hoạt động 2: Khối lợng -
Đơn vị khối lợng:
- GV tổ chức và gợi ý h-
ớng dẫn HS tìm hiểu khái
niệm khối lợng và đơn vị
khối lợng.
- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ
gói bột giặt và yêu cầu
HS trả lời câu hỏi C1, C2.
- GV thống nhất ý kiến
của HS.
- Yêu cầu HS điền từ vào
chỗ trống câu C3, câu C4,
câu C5, câu C6.
- Cho cả lớp nhận xét,
GV chốt lại câu C5, câu
C6 ghi bảng.
- Yêu cầu HS đọc SGK để
nắm các thông tin về đơn
vị khối lợng.
- GV chốt lại:
- Giới thiệu Kg là gì?
Hoạt động 3: Đo khối l-
ợng:
- Yêu cầu HS đọc SGK.
- GV giới thiệu hình vẽ
và cân rôbecvan yêu cầu

HS khác nhận xét.
- Đại diện HS thực hiện,
I) Khối l ợng - đơn vị khối l -
ợng:
1. Khi lng:
C1: 397g ch lng sa trong
hp.
C2: 500g ch lng bt git
trong tỳi
C3: 500g.
C4: 397g.
C5:Mọi vật đều có khối lợng
C6:Khối lợng của một vật chỉ
lợng chất chứa trong vật.
2) Đơn vị khối l ợng:
Đơn vị chính của khối lợng là
Kilôgam (kg).
Các đơn vị khác:
Gam 1g =
1000
1
kg
Hectôgam (lạng)
1 lạng =
10
1
kg
Miligam (mg)
1Tấn (t)= 1000kg;
1tạ=100kg.

- HS lµm c©u 11.
- HS theo dâi.
C11: 5.3 cân y tế.
5.4 cân đòn.
5.5 cân tạ
5.6 cân đồng hồ
3) C¸c lo¹i c©n kh¸c:
III) VËn dông:
C12: Tùy học sinh xác định.
C13: Xe có khối lượng trên
5T không được qua cầu.
4. Củng cố bài (3 phút):
Ghi nhớ: – Mọi vật đều có khối lượng.
– Khối lượng của một vật chỉ lượng chấy chứa trong hộp.
– Đơn vị khối lượng là kg.
– Người ta dùng cân để đo khối lượng.
5.Dặn dò: Học thuộc phần ghi nhớ. Xem trước Bài 6. Bài tập về nhà: BT 5.1 và 5.3Ngaứy soaùn :
Ngày dạ :
Tuan : 6
Tieỏt :6
Baứi 6: Lực. hai lực cân bằng
I) Mục tiêu:
- Nêu đợc TD về lực đẩy, kéovà chỉ ra đợc phơng, chiều của lực đó.
- Nêu đợc TD về 2 lực cân bằng.
- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.
- Sữ dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng.
II) Chuẩn bị:

? Hãy nhận xét tác dụng
của lò xo lên xe
Thí nghiệm 2: Hãy nhận
xét tác dụng của lò xo lên
xe và của xe lên lò xo
Thí nghiệm 3: Nhận xét
tác dụng của nam châm
lên quả nặng
-GV tổ chức HS điền từ
vào chỗ trống
-Cho HS thảo luận chung.
Sau đó, GV thống nhất ý
-HS chú ý đến ví dụ đẩy
kéo của lực
-HS thực hiện theo nhóm
các thí nghiệm
-HS thông qua cảm nhận
của tay, nhận xét
-HS nhận xét thông qua
thí nghiệm
-HS quan sát rút ra nhận
xét
-HS làm việc cá nhân tìm
từ điền vào câu 4
-HS tham gia nhận xét
Tiết 6: Lực-Hai lực
cân bằng
I)Lực:
1.Thí nghiệm:
C1: Lũ xo lỏ trũn b ộp ó

lại cân bằng:
-Yêu cầu HS quan sát hình
6.4 và nêu dự đoán ở câu 6
-Tổ chức HS nhận xét câu
7
-Yêu cầu HS tìm từ thích
hợp điền vào câu 8
-GV chốt lại 2 lực cân
bằng
Hoạt động 5: Vận dụng
-Yêu cầu HS làm câu 9,
câu 10
-HS đọc SGK và nhận xét
-Trả lời
-HS quan sát rồi nêu các
dự đoán theo yêu cầu của
câu 6
-HS làm việc cá nhân tìm
từ thích hợp điền vào
-HS làm việc cá nhân câu
9, câu 10
kộo
c) 5: lc hỳt.
2. Rỳt ra kt lun:
- Khi vt ny y hoc kộo
vt kia, ta núi ta núi vt
ny tỏc dng lờn vt kia.
II. Phơng và chiều của
lực:
- Lc do lũ xo lỏ trũn tỏc


Tuan :7
Tieỏt : 7
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Baứi 7 :Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I.Mục tiêu:
* Kiến thức:
-Biết đợc thế nào là sự biến đổi chuyển động và nêu đợc một số ví dụ về lực tác
dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
-Biết đợc thế nào là vật bị biến dạng và nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên
vật làm vật bị biến dạng
-Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng vừa làm biến đổi chuyển động của vật vừa
làm biến dạng vật.
*Kĩ năng:
-Biết lắp ráp TN.
-Biết phân tích thí nghiệm, hiện tợng để rút ra qui luật của vật chịu tác dụng lực.
*Thái độ:
-Nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lí, xử lý các thông tin thu thập đợc
II.Chuẩn bị:
*Mỗi nhóm:
Một xe lăn
-Một máng ngiêng,
-Một lò xo dài, -Mét lß xo l¸ trßn,
-Mét hßn bi,
-Mét sîi d©yIII.Ho¹t ®éng d¹y vµ häc:
1) æn ®Þnh:

1)GV tổ chức cho HS làm
thí nghiệm:
+ GV làm lại thí nghiệm
hình 6.1 cho HS quan sát cđ
của xe
? Kết quả thí nghiệm nh thế
nào
+ Hớng dẫn HS làm thí
nghiệm ở hình 7.1
? Hãy nhận xét về lực tác
dụng của tay lên xe thông
qua sợi dây
+ Hớng dẫn HS làm thí
nghiệm ở hình 7.2 SGK
? Nhận xét về lực mà lò tác
dụng lên hòn bi
+ Cho HS làm thí nghiệm
nh hớng dẫn ở câu 6
-Sau khi hoàn thành các thí
nghiệm GV tổ chức lớp
-HS theo dõi vấn đề
-HS đọc SGK phần 1
-Theodõi bảng phụ và
ghi nhớ
-HS tìm thí dụ
-HS đọc phần 2
-HS thảo luận trả lời
-HS quan sát thí
nghiệm 1 ở câu 3
-HS thảo luận nhóm trả

của lực:
1/Thí nghiệm:
-Hình 6.1
-Hình7.1
-Hình 7.2
-Câu C6: Lc m tay ta ộp
vo lũ xo ó lm bin dng lũ
xo.
2. Rỳt ra kt lun:
C7: a) 1. Bin i chuyn
ng ca xe.
b) 2. Bin i chuyn
ng ca xe.
c) 3. Bin i chuyn
ng ca xe.
d) 4. Bin dng lũ xo.
C8: Lc m vt A tỏc dng
nhận xét, thống nhất, chấm
phiếu học tập
2) GV hớng dẫn chọn từ
điền vào chỗ trống ở phần
kết luận
+ Cho HS thảo luận theo
nhóm, tìm từ thích hợp điền
vào câu C7
+Yêu cầu đại diện nhóm trả
lời
+ GV thống nhất ý kiến
-Từ câu C7, GV hớng dẫn
HS rút ra câu C8

5. Dn dũ:
Hc sinh lm bi tp s 7.3 sỏch bi tp.
Xem trc bi: Trng lc n v lc.
Tuan: 8
Tieỏt: 8
Ngaứy soan:.
Ngày dạy:
Baứi 8:Trọng lực - đơn vị lực
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
*Kĩ năng:
- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:
- 1 giá treo
- 1 lò xo,
- 1 quả nặng
- 1 dây dọi
- 1 khay nớc
- 1 ê ke
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?
Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

TN
Tiết 8: trọng lực - đơn
vị lực
I. Trọng lực là gì?
1/Thí nghiệm:
<Hình 8.1>
C1: Lũ xo tỏc dng vo qu
nng mt lc, phng thng
ng, chiu hng lờn phớa
trờn.
Vỡ cú mt lc tỏc dng vo
-Yêu cầu HS thảo luận và
trả lời câu C1
-GV tiến hành thí nghiệm
câu C2, yêu cầu HS quan
sát nhận xét và trả lời câu 2
-GV thống nhất ý kiến
-Yêu cầu HS tìm từ thích
hợp điền vào chỗ trống ở
câu 3 để rút ra nhận xét
-Cho đại diện nhóm điền
vào bảng phụ
-Lớp nhận xét, GV thống
nhất
-Yêu cầu HS rút ra kết luận
Hoạt động 3: Tìm hiểu ph-
ơng và chiều của trọng
lực:
-Yêu cầu HS đọc SGK phần
dây dọi và quan sát hình 8.2

HS rút ra kết luận và
ghi vở
-Đọc SGK phần 1 và
quan sát hình 8.2 SGK
-Trả lời theo y/c của
GV
-Theo dõi
-Thảo luận nhóm trả lời
C4
-Làm việc theo cá nhân
tìm từ thích hợp điền
vào C5
-HS theo dõi và ghi vở
-Trả lời câu hỏi của GV
-Làm TN C6
-Trả lời theo câu hỏi
của GV
qu nng hng xung di.
Viờn phn bt u ri xung.
C2: Phng thng ng chiu
hng xung di.
C3: 1- Cõn bng. 2-
Trỏi t.
3- Bin i. 4- Lc hỳt.
5- Trỏi t.
2 /Kết luận :
a)Trọng lực là lực hút của
Trái Đất tác dụng lên mọi vật
b)Trọng lực tác dụng lên một
vật là trọng lợng của vật đó

hiệu là N)
-Trọng lợng của quả cân có
khối lợng 100g là 1N
IV.Vận dụng:
TN C6
4. Cng c bi:
Ghi nh: Trng lc l lc hỳt ca Trỏi t.
Trng lc cú phng thng ng v cú chiu hng v phớa Trỏi t.
Trng lc tỏc dng lờn mt vt cũn gi l trng lng ca vt.
n v lc l Niu tn (N). Trng lng ca qu cõn 100g l 1N.
5. Dn dũ:
Hc sinh xem trc cỏc bi ó hc chun b cho tit 9 l bi kim tra 1 tit
Ngày dạy:
Tiết 9: Bài kiểm tra 1 tiết
<Lu ở sổ chấm chữa>
TUN:9 TIT:9
Ngy son:
Ngy dy :
BI KIM TRA 1 TIT
I. MC TIấU
Cng c cỏc kin thc ó hc: o di, o th tớch, o khi lng, khỏi nim
lc v n v lc.
Rốn luyn t duy v tớnh cn thn.
II. CHUN B:
Giỏo viờn: kim tra 1 tit phỏt cho tng hc sinh.
Hc sinh: Nhn kim tra v lm bi theo yờu cu.
III. HOT NG DY HC:
1. n nh lp: Lp trng bỏo cỏo s s.
2. Kiểm tra bài cũ: Không.
3. Giảng bài mới: Kiểm tra 1 tiết.

– Trọng lực hay trọng lượng.
Câu 4: Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ chia nhỏ nhất
0.5cm
3
. Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trường hợp đưới đây bằng
cách gạch chéo mẫu tự (A, B, C, D).
A. V
1
= 20,2 cm
3
.
B. V
2
= 10,50 cm
3
.
C. V
3
= 20 cm
3
.
D. V
4
= 20,5 cm
3
.
Câu 5: Trên hộp mứt tết có ghi 250g. Số đó chỉ:
A. Sức nặng của hộp mứt.
B. Thể tích của hộp mứt.
C. Khối lượng của hộp mứt.

SGK
Hoạt động 2: Nghiên cứu
biến dạng đàn hồi, độ biến
dạng
-Y/c Hs đọc SGK phần TN
-Giới thiệu dụng cụ và y/c
HS thực hiện TN theo nhóm
-Y/c HS dựa vào kết quả
TN, thảo luận trả lời C1
-Tổ chức lớp thảo luận rút
ra kết luận
-Y/c HS đọc thông tin ở
SGK
-HS theo dõi và trả lời
câu hỏi của GV
-Đọc SGK
-HS thực hiện TN theo
nhóm
-Thảo luận trả lời C1
-Rút ra kết luận
-Đọc SGK
-Trả lời câu hỏi
Tiết 10: lực đàn hồi
I-Biến dạng đàn hồi.
Độ biến dạng
1) Biến dạng đàn hồi:
Rỳt ra kt lun
C1: Khi bị trọng lợng của
quả nặng tác dụng thì lò xo bị
dãn ra, chiều dài của nó tăng

-Trả lời C4
-Trả lời C5, C6
-Trả lời kiến thức của
bài học
II-Lực N hồi và
đặc điểm của nó:
1)Lực đàn hồi:
Lực mà lò xo hay một vật đàn
hồi khi biến dạng sinh ra gọi
là lực đàn hồi
C3: Trng lng ca qu
nng.
Cng lc hỳt ca Trỏi
t.
2) Đặc điểm của lực đàn
hồi:
Đ C4: Cõu C: bin dng
tng thỡ lc n hi tng.
III-Vận dụng
C5:
a) Khi bin dng tng gp
ụi thỡ lc n hi tng gp
ụi.
b) Khi bin dng tng gp
ba thỡ lc n hi tng gp ba.
C6: Si dõy cao su v chic lũ
xo cng cú tớnh cht n hi.
4. Cng c bi (3 phỳt):
Ghi nh: Lũ xo l mt vt n hi sau khi nộn hoc kộo dón mt cỏch va
phi, nu buụng ra thỡ chiu di ca nú tr li bng chiu di t nhiờn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status