ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TN MON SỬ XĐ - Pdf 17

 De cuong on thi TN 2009 - 2010
CHƯƠNG I . VIỆT NAM 1919 - 1930

Câu 1.  !"#$%&'
()*+,#"
Sau CTTG 1,tuy lµ níc th¾ng trËn nhng Ph¸p bÞ thiƯt h¹i nỈng nỊ,nỊn kinh tÕ gỈp nhiỊu khã kh¨n ,trë thµnh
con nỵ cđa MÜ,suy gi¶m vÞ thÕ trong hƯ thèng TBCN Ph¸p r¸o riÕt ®Èy m¹nh c«ng cc khai th¸c thc ®Þa
®Ĩ bï ®¾p nh÷ng thiƯt h¹i do chiÕn tranh vµ cđng cè ®Þa vÞ.
b. ChÝnh s¸ch khai th¸c:
- Ph¸p t¨ng cêng ®Çu t vèn vµo §.D,tõ 1924-1929 tỉng sè vèn ®Çu t t¨ng 6 lÇn so víi 20 n¨m tríc CT:
+ N«ng nghiƯp: §Èy m¹nh cíp ®o¹t rng ®Êt ,lËp ®ån ®iỊn( trång lóa vµ cao su.)
+ C«ng nghiƯp: §Èy m¹nh khai th¸c má(than)më xÝ nghiƯp CN chÕ biÕn(diªm ,gç,®iƯn ,níc)võa ®Çu t vèn Ýt
,quay vßng nhanh,k ¶nh hëng ®Õn CN chÝnh qc ,võa tËn dơng ngn nh©n c«ng L§ rỴ m¹t.
+ Th ¬ng nghiƯp: §éc chiÕm thÞ trêng,®éc qun xt nhËp khÈu ,®¸nh th cao c¸c mỈt hµng níc ngoµi.
+ Giao Th«ng vËn t¶i: X©y dùng tun ®êng s¾t ,®êng bé ,®êng thủ…phơc vơ ch¬ng tr×nh khai th¸c.
+ Tµi chÝnh: -N¾m qun chØ huy tµi chÝnh ë §.D b»ng c¸ch lËp Ng©n hµng §.D.
-V¬ vÐt bãc lét ND ta b»ng th(th rng ®Êt ,th th©n ,)
-H¹n chÕ c¸c ngµnh CN nỈng khiÕn nỊn KtÕ §.D hoµn toµn phơ thc Ph¸
ViƯc khai th¸c thc ®Þa ®· ®em l¹i cho TD P nh÷ng mãn lỵi kÕch sï trong khi ND ta bÞ bãc lét hÕt søc nỈng nỊ.
NỊn KT VN bÞ lƯ thc,mÊt c©n ®èi.
Su chuyển biến về kinh tế
- Kinh tế của Pháp ở Đông Dương phát triển mới, đầu tư các nhân tố kỹ thuật và nhân lực sản xuất,
song rất hạn chế. Kinh tế Việt Nam vẫn mất cân đối, sự chuyển biến chỉ mang tính chất cục bộâ ở
một số vùng, phổ biến vẫn lạc hậu. Đông Dương là thò trường độc chiếm của tư bản Pháp.
Sự chuyển biến ve XH (các giai cấp)
1 . Giai cÊp §Þa chđ : §¹i ®Þa chđ: Tay sai cđa TDP, c©u kÕt chỈt chÏ voi TDP,lµ ®èi tỵng cđa CM .
§Þa chđ võa vµ nhá: Cã tinh thÇn yªu níc, cã tham gia CM khi cã ®iỊu kiƯn .
2 . Giai cÊp T s¶n : T s¶n m¹i b¶n: Cã qun lỵi g¾n liỊnvíi ®Õ qc Ph¸p, c©u
kÕt víi Ph¸p, lµ kỴ thï cđa CM.
T s¶n d©n téc: Cã khuynh híng kinh doanh ®éc lËp, cã
tinh thÇn yªu níc nhng dƠ tho¶ hiƯp, c¶i l¬ng.

Ngày 19/6/1924, Phạm Hồng Thái mưu sát Tồn quyền đơng Dương (Mécclanh) ở Sa Diện (Quảng
Châu Trung Quốc). Việc khơng thành, Phạm Hồng Thái anh dũng hy sinh, tiếng bom nhóm lại
ngọn lửa chiến đấu của nhân dân ta”như chim én nhỏ báo hiệu múa xn”
Năm 1925, ”Hội những người lao động trí thức Đơng Dương”ra đời.
Câu 3. #-@./%%A!0B+%1!&0B(%A!3C%
 9:;<=9:;>?
9?DA!0BE
Tẩy chay tư sản Hoa kiều, vận động người Việt Nam mua hàng của người Việt Nam, đấu tranh
chống độc quyền cảng Sài Gòn, độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kỳ của tư bản Pháp
Tập hợp thành Đảng Lập hiến (1923), đưa ra một số khẩu hiệu đòi tự do, dân chủ nhưng khi được
Pháp nhượng bộ một số quyền lợi họ sẵn sàng thoả hiệp với chúng, ngồi ra còn nhóm Nam Phong
của Phạm Quỳnh cổ vũ “qn chủ lập hiến”, nhóm Trung Bắc tân văn của Nguyễn Văn Vĩnh đề
cao “trực trị”…
;?%1!&0BE
Đấu tranh đòi quyền tự do, dân chủ, lập Việt Nam nghĩa đồn, Hội Phục Việt, Đảng Thanh niên
(đại biểu: Tơn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai, Trần Huy Liệu, Nguyễn An Ninh…) ra đời báo
Chng rè, An Nam trẻ, Người nhà q, Hữu Thanh, Tiếng Dân, nhà xuất bản tiến bộ như Nam
đồng thư xã (Hà Nội), Cường học thư xã (Sài Gòn), Quan hải tùng thư (Huế)…
Trong phong trào u nước dân chủ cơng khai thời kì này có một số sự kiện như vụ Phạm Hồng
Thái mưu sát tồn quyền Méc-lanh (1924), cuộc đấu tranh đồi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội
Châu (1925), các cuộc truy điệu, để tang Phan Châu Trinh (1926).
F?DA!3C% :
-9:9:=9:;> Các cuộc đấu tranh của cơng nhân ngày càng nhiều hơn nhưng vẫn còn lẻ tẻ, tự phát,
ở Sài Gòn - Chợ Lớn thành lập Cơng hội (bí mật) do Tơn Đức Thắng đứng đầu…
Ở Bắc Kì, các cuộc bãi cơng nổ ra ở Nam Định, Hà Nội, Hải Dương, trong năm 1922.
Cuộc bãi cơng của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn khơng chịu sửa chữa chiến hạm
Misơlê của Pháp để phản đối việc chiến hạm này chở binh lính sang đàn áp phong trào đấu tranh
của nhân dân Trung Quốc (8/1925) với u sách đòi tăng lương 20% và phải cho những cơng nhân
bị thải hồi được trở lại làm việc đánh dấu bước tiến mới của phong trào cơng nhân.
1925-1929 Phong trµo C N ph¸t triĨn m¹nh vµ trë thµnh nßng cèt cđa p tr à o c¶ n íc.

Caõu 5. M6(./%,7#43N#+ ,73NOB%+,7#4IOB%"
M6 ./%
PQ ,# 3N
R##QS#
2.1925 Nguyn i Quc la
chn 1 s thanh niờn tớch cc
trong Tõm tõm xó lp ra Cng
sn on;
6/1925, thnh lp Hi Vit
Nam CM Thanh niờn,vi
nũng ct l t chc cng sn
on.
-C quan lónh o cao nht l Tng b (Nguyn i
Quc, H Tựng Mu, Lờ Hng Sn). Tr s : Qung
Chõu .NAQ m cỏc lp hun luyn chớnh tr ,o to
cỏn b a v nc hot ng .
-21.6.1925.Ra bỏo Thanh niờn lm c quan ngụn lun.
-7.1925 thnh lp Hi Liờn hip cỏc dõn tc b ỏp bc
ụng.
-1927 xut bn tỏc phm ng cỏch mnh .
-1928 thc hin phong tro Vụ sn húa.
-1929 Hi ó xõy dng c s khp c nc Hi
VNCMTN l tin thõn ca ng Cng sn Vit Nam.
T#,QU 3N
OV#D
-9WXYX9:;> tự chớnh tr Trung
K: Lờ Vn Huõn, Nguyn
ỡnh Kiờn cựng nhúm sinh
viờn Cao ng H Ni lp ra
Hi Phc Vit, sau i thnh

- T chc c s trong qun chỳng rt ớt, a bn bú hp
trong mt s a phng Bc K.
- Thỏng 2/1929 VNQD t chc ỏm sỏt trựm m phu
Bazanh H Ni, b Phỏp khng b dó man.
- 9/2/1930, Vit Nam QD ng quyt nh dc ton b
lc lng tin hnh cuc khi ngha Yờn Bỏi vi ý
tng Khụng thnh cụng cng thnh nhõn!. B thc
dõn Phỏp n ỏp, cuc khi ngha tht bi, kt thỳc vai
trũ lch s ca Vit Nam QD ng.
- Trang 3 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
Caâu 6. #$%]()@F^3%B8,#"
9?.B_E
- Đầu năm 1929 phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh. Đặc biệt là phong trào
công nông theo khuynh hướng vô sản ->yêu cầu cấp thiết là phải có Đảng cộng sản để kịp thời lãnh
đạo phong trào.
-Lúc này Hội VNCMTNkhông còn đủ sức lãnh đạo nên trong nội bộ của Hội diễn ra một cuộc
đấu tranh gay gắt về vấn đề thành lập Đảng dẫn đến sự phân hóa của Hội và tổ chức Tân Việt dẫn đến
sự ra đời của ba tổ chức cộng sản trong năm 1929.
;?I`!E
Đông Dương cộng sản đảng :
=FX9:;: một số hội viên tiên tiến của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ở Bắc kì thành lập
chi bộ cộng sản đầu tiên tại số nhà 5D phố Hàm Long- Hà Nội.
- >X9:;: tại Đại hội lần thứ nhất của Hội VNCMTN họp ở Hương Cảng, đoàn đại biểu Bắc Kì
đưa ra đề nghị thành lập Đảng cộng sản nhưng không được chấp nhận, họ bỏ đại hội về nước.
- aX9:;: nhóm trung kiên cộng sản Bắc Kì đã họp tại số nhà 312 phố Khâm Thiên Hà Nội
quyết định thành lập Đông Dương cộng sản Đảng, thông qua tuyên ngôn, Điều lệ Đảng, ra báo Búa
liềm là cơ quan ngôn luận và hoạt động chủ yếu ở Bắc Kì.
An Nam cộng sản Đảng: ZX9:;: số hội viên còn lại của Hội ở Nam Kì quyết định thành lập
An Nam cộng sản Đảng.

sức lãnh đạo cách mạng.
+ Đối với dân tộc: Chấm dứt thời kì khủng hoảng về mặt đường lối,giai cấp lãnh đạo, từ đây
khẳng định quyền lãnh đạo tuyệt đối của §CSVN. Từ đây CM Việt Nam trở thành 1 bộ phận khăng
khít của CM thÕ giới.
- Đảng ra đời là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho những bước phát triển
nhảy vọt về sau của cách mạng
?#%B30f%(gh+M0e(gh?
*?Đường lối của Cách mạng Việt Nam: Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn:
Trước hết làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng , sau đó làm cách mạng xã hội chủ
nghĩa. Hai giai đoạn cách mạng kế tiếp nhau không tách rời nhau.
*.Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.Đánh đổ ách thống trị của đế quốc Pháp, vua quan phong
kiến và tư sản phản cách mạng (nhiệm vụ dân tộc và dân chủ)
*. Mục tiêu của cách mạng: Làm cho nước Việt nam hoàn toàn độc lập, dựng nên chính phủ và
quân đội công nông, tịch thu sản nghiệp của bọn đế quốc, địa chủ, tư sản phản cách mạng đem chia
cho dân cày.
*Llực lượng cách mạng:Công - nông là gốc của cách mạng đồng thời phải liên kết với Tiểu tư
sản, tư sản dân tộc và trung tiểu địa chủ chưa lộ rõ phản cách mạng.
*.Lãnh đạo cách mạng:Là Đảng cộng sản Việt Nam đội tiên phong của giai cấp vô sản
*.Quan hệ quốc tế: Cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của Cách mạng thế giới
** Nhận xétECương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo tuy còn vắn
tắt nhưng là một cương lĩnh đúng đắn và sáng tạo nhuần nhuyễn về quan điểm giai cấp, thấm đợm tinh
thần dân tộc và tinh thần nhân văn. Độc lập dân tộc và tự do là tư tưởng cốt lõi của cương lĩnh.
Caâu 8. N5&4'.%%30f%c-OB%(i`0f%
h49:F<"
#%
30f%c
J#%GHI5+FX;X9:F<L
i`0f%
Jj+9<X9:F<L
Hai g/® của CM VN CM tư sản dân quyền và CMXHCN. CM tư sản dân quyền và CMXHCN.

- Cuc khng hong KTTG (1929 - 1933) ó tỏc ng mnh m n Vit Nam, lm cho nn kinh t
suy sup, i sng ca nhõn dõn c cc. Mõu thun xó hi gay gt.
- ng Cng sn Vit Nam ra i kp thi lónh o phong tro u tranh.
;XG':
a. Phong tro trờn ton quc:
o Thỏng ;=WX9:F< nhiu cuc /tr ca cụng nhõnũi tng lng,nụng dõn ũi gim thu
o Nhõn ngy Quc t lao ng 9X>, c nc bựng n nhiu cuc u tranh .Ln u tiờn CN Vit
Nam biu tỡnh k nim ngy Quc t lao ng, u tranh ũi quyn li cho ND lao ng, th hin
tỡnh on kt vi nhõn dõn TG.
o Thỏng a+Y+ZX9:F< c nc cú 121 cuc u tranh.
b. Phong tro Ngh Tnh:
o Thỏng :X9:F< phong tro u tranh dõng cao nht l hai tnh Ngh An v H Tnh c cụng
nhõn Vinh - Bn Thy hng ng .
o 9;X:X9:F< cuc biu tỡnh ca Z<<< nụng dõn huyn Hng Nguyờn (Ngh An) khu hiu:
o ch ngha quc !, con s lờn ti 3 vn ngi, xp hng di 4 km. Phỏp n ỏp dó man:
cho mỏy bay nộm bom lm cht ;9Y ngi. Chớnh quyn CM đợc thành lập,chớnh quyn thc dõn,
phong kin b tan ró nhiu nơi. Nhiu cp y ng thụn xó lónh o ND lm ch , t qun lý
i sng CT,KT, VH nh Nam n, Thanh Chng chớnh quyn Xụ vit hỡnh thnh iu
hnh i sng XH.
*' : Chia rung t cho nụng dõn, b tụ chớnh, gim tụ ph, bói b cỏc th thu ca quc,
phong kin.
3 : Thc hin cỏc quyn t do, dõn ch , lp cỏc t chc qun chỳng, cỏc i t v v
tũa ỏn nhõn dõn c thnh lp Thụng qua cỏc cuc mớt tinh, hi ngh tuyờn truyn, giỏo dc
ý thc chớnh tr cho qun chỳng nhõn dõn.
I : Mi lng u cú nhng i t v v trang.
,hn=q : Phỏt ng phong tro i sng mi,m lp dy ch quc ng, bi tr mờ tớn d
oan. Trt t xó hi c m bo, nn trm cp khụng cũn.
c.í ngha :
- Tuy mi thnh lp và tồn tại 1 thời gian ngắn song Xụ Vit Ngh - Tnh ó t rừ bn cht Cỏch
mng v tớnh u vit. ú l mt chớnh quyn ca dõn, do dõn v vỡ dõn,c v mnh m qun chỳng

Từ ;Y=F9?F?9:F> Đại hội đại
biểu lần I của ĐCSDD họp tại
N.JIL
Từ 99=9:X;X9:>9, Đại hội đại biểu
tồn quốc lần II của ĐCSDD họp
ở 3-4nJ-I%L?
-w>=9<X:X9:a< , Đại hội đại
biểu tồn quốc lần III của
ĐLĐVN họp tại #?
#
%
Xác định 3 nhiệm vụ : củng cố
và phát triểnĐảng;tranh thủ
quần chúng rộng rãi;chống
chiến tranh đế quốc.
- Thơng qua Nghị quyết
chính trị,Điều lệ Đảng,nghị
quyết về vận động cơng
nhân ,nơng dân,binh lính
,thanh niên …về cơng tác
trong các dân tộc thiểu số,đội
tự vệ…
-Bầu BCHTW gồm 13 người
do Lê Hồng Phong làm Tổng
bí thư,NAQ là đại diện của
Đảng tại QTCS.
Thơng qua hai bản báo cáo
+ Báo cáo chính trị do Hồ Chủ
tịch trình bày .
+ Báo cáo Bàn về cách mạng Việt

b
%c
-Khơi phục tổ chức Đảng ,tổ
chức quần chúng từ TW đến
địa phương,từ trong nước đến
ngồi nước.
-Đánh dấu bước phát triển mới
trong q trình lãnh đạo và
trưởng thành của Đảng
-Là Đại hội xây dựng CNXH ở
miền Bắc, thực hiện thống nhất
nước nhà.
Câu 12. .%. 9:Fa=9:F:qG.%.B_0'."q
0f%OBng CS §D(A.%6?
- Trang 7 -
De cuong on thi TN 2009 - 2010
a.Hoàn cảnh lịch sử:
+ Thế giới:
- Sau khủng hoảng KTTG 1929-1933,CNPX xuất hiện đe doạ hoà bình TG.
- 7.1935,ĐHQT CS lần thứ 7 họp tại Matxcova chủ trơng thành lập MTND chống Phatxit và chiến tranh.
- 1936 MTND Pháp do ĐCS P cầm quyền đã ban bố những quyền tự do dân chủ cho các nớc thuộc địa
+ Trong n ớc:
- Hậu quả của cuộc khủng hoảng KTTG 1929-1933 ảnh hởng đến đời sống của mọi tầng lớp ND.
b. Chủ tr ơng của Đảng:
7.1936 HNTW Đảng nhận định(

L u ý: õy l ni dung HN BCHTW CSD 7.1936)
- Kẻ thù: Cụ thể trớc mắt là bọn phản động P và bè lũ tay sai.
- Nhiệm vụ: Chống phát xít, CTĐQ, bọn phản động tay sai.
- Khẩu hiệu: Chống PX ,chống CTĐQ,đòi tự do dân chủ ,hoà bình ,cơm áo.

.%.4/%
9:F<y9:F9
3..
9:Fay9:F:
Nhn nh k thự
quc v phong kin Thc dõn Phỏp phn ng v tay sai.
Mc tiờu u tranh
ũi c lp dõn tc v Ngi
cy cú rung
ũi T do, dõn ch, cm ỏo, ho
bỡnh.
Tp hp lc lng
Liờn minh cụng - nụng.
Mt trn Dõn ch ụng Dng,
tp hp mi lc lng dõn ch, yờu
nc v tin b.
Lc lng tham gia
Ch yu cụng nhõn - nụng dõn.
Cỏc giai cp, tng lp (cụng nhõn, nụng
dõn, trớ thc, dõn nghốo thnh th), cỏc
gii, cỏc la tui, cỏc on th,
Hỡnh thc u tranh
Bãi công ,biểu tình ,KN vũ
trang,bạo lực CM,bất hợp pháp.
Hợp pháp ,nửa hợp pháp,Công khai,bán
công khai.
a bn
Nụng thụn v cỏc trung tõm cụng
nghip.
Ch yu thnh th.

lng, tng gi lm, kim soỏt gt
gao sn xut, phõn phi, n nh giỏ c.
Phỏp cho Nht s dng phng tin giao thụng, kim
soỏt ng st, tu bin. Nht bt Phỏp trong 4 nm 6
thỏng np khon tin 723.786.000 ng.
Cp rung t ca nụng dõn, bt nụng dõn nh lỳa,
ngụ trng ay, thu du phc v cho nhu cu chin
tranh .
Buc Phỏp xut cng cỏc nguyờn liu chin tranh sang
Nht vi giỏ r nh : than, st, cao su, xi mng
Cụng ty ca Nht u t vo nhng ngnh phc v
cho quõn s nh mng-gan, st, pht phỏt, crụm.
* Xó hi E
Chớnh sỏch búc lt ca Phỏp Nht y nhõn dõn ta ti ch cựng cc : Cui 1944 u nm 1945
cú ti 2 triu ng bo ta cht úi .
Cỏc giai cp, tng lp nc ta, tr tay sai quc, i a ch v t sn mi bn u b nh
hng bi chớnh sỏch búc lt ca Phỏp - Nht .
ng Cng sn ụng Dng phi kp thi, ra ng li u tranh phự hp.
Caõu 15. #-.B(%fB%23zaJ99?9:F:L+ZJ>?9:W9L"
Hội Nghị TW 6(11.1939) Hội nghị TW 8(5.1941)
a. Hoàn cảnh lịch sử:
- CTTG 2 bùng nổ,TD P điên cuồng đàn áp
CMVN,ĐCSĐ D lui vào hoạt động bí mật.
- 11.1939,HNBCH TW Đảng lần thứ 6 đợc triệu
tập.
a.Hoàn cảnh lịch sử:
- CTTG 2 bớc sang năm thứ 3,Đức tấn công
LX,tính chất của cuộc CT thay đổi:1 bên là
CNPX,1 bên là các lực lọng dân chủ chống
PX,trong đó có cuộc đtr của ND ta.

Khi ngha Bc Sn Khi ngha Nam Kỡ Binh bin ụ Lng
#%-

- Ngy 22/9/1940, phỏt xớt
Nht ỏnh vo Lng Sn.
Quõn Phỏp õy b chy qua
chõu Bc Sn. ng b Bc
Sn ó lónh o nhõn dõn
khi ngha.
- Phỏp ó bt binh lớnh Vit
Nam lm bia n cho
chỳng biờn gii Lo v
Campuchia, gõy ra s bt
bỡnh trong nhõn dõn Nam Kỡ.
- Ti Ngh An, binh lớnh
ngi Vit bt bỡnh trc
vic b bt lm bia n
cho Phỏp.
G'

- Nhõn dõn ó tc v khớ v
gii tỏn chớnh quyn ch, t
v trang, thnh lp chớnh
quyn CM (27/9/1940). Quõn
khi ngha lp cn c quõn
s, U ban ch huy, tch thu
ti sn ca quc v tay sai
chia cho dõn nghốo
- ng b Nam Kỡ quyt nh
khi ngha. ờm 22 rng

* í ngha : Cỏc cuc khi ngha v binh bin trờn ó li cho ng ta nhng bi hc kinh nghim b ớch
v khi ngha v trang, v xõy dng lc lng v trang v chin tranh du kớch, trc tip chun b cho Cỏch
mng thỏng Tỏm.
Caõu 17. C%{8%cOB%3%BOC%0f%( ,7
#4&w%ZJ%>X9:W9L?#-o%cC%{n"
9? %0e%.8%c(|%E
a) Xõy dng lc lng chớnh tr:
Vn ng qun chỳng tham gia Vit Minh. Cao Bng l ni thớ im xõy dng cỏc Hi Cu quc.
Nm 1942 khp 9 chõu ca Cao Bng u cú Hi Cu quc. Thnh lp B Vit Minh tnh Cao
Bng v UB Vit Minh liờn tnh Cao - Bc - Lng .
Bc Kỡ v Trung Kỡ, "Hi phn " chuyn sang "Hi cu quc", nhiu "Hi cu quc" mi
c thnh lp.
Nm 1943, ng a ra bn " cng vn húa Vit Nam" v vn ng thnh lp Hi vn húa cu
quc Vit Nam .
- Trang 10 -
De cuong on thi TN 2009 - 2010
b) Xõy dng lc lng v trang: i du kớch Bc Sn thnh lp, hot ng ti Bc Sn - Vừ Nhai.
1/05/1941, thng nht thnh Trung i Cu quc quõn I , phỏt ng chin tranh du kớch trong 8 thỏng.
Ngy 15/9/1941, Trung i Cu quc quõn II ra i.
c) Xõy dng cn c a CM:
Hi ngh Trung ng 7 (11/1940) ch trng xd2gMfy,}# thnh cn c a CM .
1941, Nguyn Ai Quc chn Cao Bng xõy dng cn c a .
;?3C%{^%8%cE
- 2/1943, Ban TVTWng hp ra k hoch chun b KN v trang. Khp nụng thụn, thnh th
min Bc, cỏc on th Vit Minh, cỏc Hi Cu quc c xõy dng v cng c .
- 25/02/1944 Trung i cu quc quõn III ra i .
- 1943, 19 ban xung phong Nam tin c lp ra liờn lc vi cn c a Bc Sn Vừ Nhai
v phỏt trin lc lng xung min xuụi .
- 7/05/1944: Tng b Vit Minh ra ch th sa son khi ngha
- ;;X9;X9:WW, theo ch th ca H Chớ Minh, i Vit Nam tuyờn truyn gii phúng quõn thnh

-IB%#%q, tự chớnh tr nh lao Ba T ni dy, lp chớnh quyn cỏch mng. Hng ngn cỏn b cỏch
mng b giam trong nh tự H Ni, Buụn Mờ Thut u tranh ũi t do, phỏ nh giam.
-#4*, Vit Minh hot ng mnh m M Tho, Hu Giang.
;?k%E
Qua cao tro, lc lng chớnh tr v lc lng v trang c nc phỏt trin mnh, to thi c cho
Tng khi ngha mau chúng chớn mui.
L cuc tp dt ln, cú tỏc dng chun b trc tip cho Tng khi ngha thỏng Tỏm 1945 thng li.
Vai trò của Mặt trận Việt Minh đối với CMT8.
- Trang 11 -
De cuong on thi TN 2009 - 2010
-MTVM tập hợp đông đảo quần chúng tạo nên lực lợng hùng hậu của CM dới sự lãnh đạo của ảng,
bảo vệ căn cứ địa CM đóng góp sức ngời sức của cho cuộc kháng chiến .
-MTVM động viên sức mạnh dân tộc ,thực hiện chính sách đoàn kết dân tộc, phân hoá và cô lập kẻ thù
tuyên truyền giác ngộ, tổ chức quần chúng thực hiện đờng lối củaảng.
-Dới sự lãnh đạo của MTVM, trên cơ sở phát triển các đoàn thể cứu quốc thì lực lợng vũ trang CM từng
bớc hình thành và phát triển cùng với lực lợng ctrị của quần chúng tạo lên sức mạnh tổng hợp để nổi
dậy k/n giành chính quyền khi thời cơ đến.
-Từ cao trào tiền k/n các cuộc đ/tr đều dới danh nghĩa VM.VM là 1 trong những nhân tố quan trọng
làm nên thắng lợi của CMT8.
Tóm lại: ảng ta luôn luôn coi trọng công tác mặt trận, tuỳ theo mỗi hoàn cảnh LS cụ thể mà có 1
hình thức mặt trận thích hợp nhằm tập hợp lực lợng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của CM, đó là 1
trong những nhân tố đảm bảo thắng lợi của CM. Việc thành lập MTVM là 1 sáng tạo của đảng và HCM
là 1 điển hình thành công trong công tác mặt trận của ảng ta.
Caõu 19. Nguyên nhânm%^3NZ?9:W>?OB%3%BOC%0f%(qk3N
q1!6f%h4n4&!%@^`%X@0'."
1 .Nguyên nhân :
- Khách quan: CTTG II sắp kết thúc, phát xít Đức bị tiêu diệt, 14/8/1945 Nhật đầu hàng vô điều kiện ở
Đông Dơng . Nhật và Chính phủ thân Nhật hoang mang.
- Chủ quan: Lực lợng CM lớn mạnh dới sự lãnh đạo của Đ ảng, cao trào kháng Nhật cứu nớc phát triển .
Thời cơ đã đn( C hi ngn nm cú mt m ng v nhõn dõn ta ó tn dng khi phỏt ng Tng khi

- Đ ối với dân tộc: Đây là 1 biến cố vĩ đại, phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật- Pháp, lật đổ chế độ phong kiến.
Nớc ta thành 1 nớc độc lập, nhân dân ta từ địa vị nô lệ lên địa vị làm chủ nớc nhà.
- Đ ối với thế giới: Là 1 thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của 1 dân tộc nhợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế
quốc, thực dân. Đồng thời, nó củng cố mạnh mẽ tinh thần đấu tranh của nhân dân các nớc thuộc địa, nửa thuộc
địa trên TG nhất là ở Châu á và Châu Phi.
W?#%- g%eE
- Trang 12 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
a. Nguyên nhân khách quan: Chiến thắng của Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít, nhất
là chiến thắng Đức và Nhật của Liên Xô, đã cổ vũ tinh thần, niềm tin cho nhân dân ta trong đấu tranh giải
phóng dân tộc, tạo thời cơ để nhân dân ta đứng lên Tổng khởi nghĩa.
b. Nguyên nhân chủ quan:
Dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn. §ường lối chiến lược, chỉ đạo chiến lược và sách lược đúng
đắn. Đảng có quá trình chuẩn bị suốt 15 năm, đã rút những bài học kinh nghiệm .Toàn Đảng, toàn dân
nhất trí, quyết tâm giành độc lập tự do.
>?2p%74E
Đảng đã vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam.Đoàn kết các lực lượngCM
trong MTDTTN, trên cơ sở liên minh C-N.Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, kết hợp chiến tranh du
kích và khởi nghĩa từng phần, nông thôn và thành thị, đấu tranh và xây dựng để ngày càng vững mạnh về
tổ chức, tư tưởng, đủ năng lực và uy tín lãnh đạo CM.
Caâu 20. .M601,7#4 3%K(o%c7n?
* Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà :
- 25/8/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng với Trung ương Đảng và Ủy ban dân tộc giải phóng Việt
Nam từ Tân Trào về đến Hà Nội.
- 28/8/1945, Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam cải tổ thành Chính phủ lâm thời nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa.
- 2/9/1945, Chính phủ lâm thời ra mắt quốc dân ở thủ đô Hà Nội. Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt
Chính phủ lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập,Chủ tịch HCM tuyên bố với toàn thể quốc dân và TG
“!/+#`%+,2B.O/.(? q^d)%d %9<<h4
&% %-01,#`!? /^'@ 4A40f'„&`!

b. Về đối ngoại :
+ Miền Bắc (từ vĩ tuyến 16 trở ra) : Hơn 20 vạn quân Tưởng và các đảng phái tay sai của chúng
như: Việt Nam Quốc dân Đảng (Việt Quốc), Việt Nam cách mạng đồng chí hội (Việt Cách) tràn vào
nước ta với mưu đồ tiêu diệt Đảng Cộng Sản Đông Dương.
+ Miền Nam (từ vĩ tuyến 16 trở vào)
- Anh đã dọn đường cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam.Các lực lượng phản động như
Đảng Đại Việt, một số giáo phái chống phá cách mạng. 6 vạn quân Nhật trên khắp đất nước
.  Việt Nam lúc này như đang trong tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.
Caâu 22. #$%nh4/%,7#434/%%49:W>q0eOB%
(3!4/%%B@'0'."#-'@B(o%c
9?201d %@)3N+%B@'/n+/5(nh()E
? %@)3NE
+ Chính trị :
-6/01/1946, hơn 90% cử tri trong cả nước đi bỏ phiếu bầu Quốc hội. 02/03/1946, Quốc hội thông qua
danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu. 09/11/1946: Ban hành
Hiến pháp đầu tiên.
+ Quân sự :
- Lực lượng vũ trang được xây dựng.Việt Nam giải phóng quân đổi thành Vệ quốc đoàn (9/1945), rồi
Quân đội quốc gia Việt Nam (22/ 5/1946)
?DB@'/n
+ Biện pháp cấp thời:
-Hồ Chủ tịch kêu gọi “nhường cơm sẻ áo”, lập “ Hũ gạo cứu đói”, tổ chức “Ngày đồng tâm”. Nghiêm
trị những kẻ đầu cơ tích trữ, không dùng gạo, ngô, khoai, sắn để nấu rượu.
+ Biện pháp lâu dài :
-Tăng gia sản xuất “Tấc đất tấc vàng”, “ Không một tấc đất bỏ hoang”. Bỏ thuế thân và các thứ thuế
vô lý. Giảm tô, thuế ruộng đất 25 %, chia lại ruộng đất công.
 Sản xuất nông nghiệp nhanh chóng được phục hồi, nạn đói bị đẩy lùi.
?DB@'/5E
=ZX:X9:W>, Hồ Chủ Tịch ký sắc lệnh lập Nha Bình dân học vụ, kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ.
Đến 9/1946, xóa mù chữ cho hơn 2,5 triệu người . Các cấp phổ thông và đại học sớm khai giảng, giáo

-Pháp công nhận nước Việt Nam là quốc gia tự do, có Chính phủ, nghị viện, quân đội, tài chính riêng
và là thành viên của Liên bang Đông Dương trong khối Liên hiệp Pháp . Chính phủ Việt Nam thỏa
thuận cho 15.000 quân Pháp giải giáp quân Nhật ở miền Bắc.Hai bên ngừng xung đột ở miền Nam, tạo
thuận lợi đi đến đàm phán chính thức .
+ Ý nghĩa : Ta tránh được việc phải đương đầu cùng lúc với nhiều kẻ thù, đẩy được 20 vạn quân
Trung Hoa Quốc dân đảng và tay sai ra khỏi nước ta. Có thêm thời gian hòa bình để củng cố, chuẩn bị
mọi mặt cho kháng chiến lâu dài chống Pháp.
+ Tạm ước Việt - Pháp ngày 14 /9/1946
-Sau hiệp định Sơ bộ, Pháp tăng cường các hoạt động khiêu khích, chống phá ta, quan hệ Việt - Pháp
căng thẳng, có nguy cơ xảy ra chiến tranh. Hồ Chủ tịch ký với Pháp Tạm ước 14/09/1946, nhân
nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hóa, tạo điều kiện cho ta có thêm thời gian xây dựng,
củng cố lực lượng, chuẩn bị vào cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp lâu dài.
b%c$%7!!-5(1%'5%!E
Đề ra chủ chủ trương sáng suốt, tài tình (cứng rắn về nguyên tắt, mềm dẻo về phương pháp,
biết lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, không cho chúng tập trung lực lượng chống ta…).
Xây dựng và củng cố được chính quyền CM từ trung ương đến địa phương, lực lượng kháng
chiến (vệ quốc đoàn, dân quân, tự vệ),cơ sở KT- XH phục vụ kháng chiến.Thắt chặt hơn nữa
khối đoàn kết - kiến quốc.Củng cố thêm niềm tin của ND đối với chính quyền cách mạng.
Caâu 23. /.OB%(3!!%!.%..@5%'5% 
!(.%9:X9;X9:Wa"#-06%5%'9:Way9:WY"
9?#%- †'(7OB%(3!!%!.%..@5%'
%9:X9;X9:WaE
- Sau khi kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước 14/9/1946, thực dân Pháp vẫn chuẩn bị xâm lược
nước ta.Tiến công các phòng tuyến của ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.Tháng 11/1946, Pháp khiêu
khích ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn. Ở Hà Nội, Pháp nổ súng, đốt nhà Thông tin, chiếm đóng Bộ tài
chính, tàn sát đẫm máu ở một số nơi.
- Ngày 18 và 19/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi ta để Pháp giữ gìn trật tự ở Hà Nội, nếu không,
chậm nhất sáng 20/12/1946, Pháp sẽ chuyển sang hành động.
;?O06%5%'5%!OB%E
- 9Z=9:X9;X9:Wa, Hội nghị bất thường Trung ương Đảng quyết định phát động cả nước kháng chiến.

 Để tiêu hao sinh lực địch và giam địch trong thành phố.
 Tạo điều kiện cho lực lượng ta rút về chiến khu an toàn.
 Ta có thời gian xây dựng nông thôn thành căn cứ kháng chiến.
Kháng chiến ở thủ đô Hà Nội :
- Ngày 19/12/1946, TƯ Đảng đã chỉ thị cho các mặt trận trong cả nước “Chỉ trong vòng 24 giờ
là cùng, giặc Pháp sẽ nổ súng. Tất cả sẵn sàng !.” Cuộc chiến đấu ở Hà Nội bắt đầu, quân dân ta tiến
công các vị trí quân Pháp, dựng chướng ngại vật ngăn địch và tản cư người già, trẻ em ra ngoại thành.
- Từ ngày 19/12 đến 29/12/1946, những cuộc chiến quyết liệt diễn ra ở nội thành như ở Bắc Bộ
phủ, Bưu điện Bờ Hồ, đầu cầu Long Biên, ga Hàng Cỏ, chợ Đồng Xuân
- Ngày 17/02/1947, Trung đoàn Thủ đô rút về căn cứ an toàn.
~*'@BETrong 60 ngày đêm, Hà Nội chiến đấu gần 200 trận, giết và làm bị thương hàng
ngàn địch…, giam chân địch trong thành phố một thời gian dài để hậu phương huy động kháng chiến,
bảo vệ Trung ương Đảng.
Caâu 25. 3',72g=C%9:WY+ChiÕn dÞch Biªn giíi 1950, ChiÕn lîc §«ng Xu©n 1953-
1954, ChiÕn dÞch §iÖn Biªn Phñ?
- Trang 16 -
De cuong on thi TN 2009 - 2010
Chiến lợc Đông Xuân 1953-1954 Chiến dịch Điện Biên Phủ
a. Hoàn
cảnh
- Đến 1953, Pháp thất bạ nặng nề vùng
chiếm đóng bị thu hẹp, ch phí tăng vọt,
ngày càng lệ thuộc Mỹ Với sự giúp đỡ của
Mỹ, Pháp cho ra đời kế hoạch Nava ?
+ Nội dung KH NAVA : Tập trung lực lợng
cơ động mạnh , nhằm giành lại quyền chủ
động ở Bắc Bộ, sớm kết thúc chiến tranh.
+ Biện pháp :
B ớc 1: Phòng ngự ở 6Bắc, tấn công ở 6
Nam , xây dựng lực lợng cơ động mạnh.

b. hủ tr ơng
và KH của
ta
-15/10/1947 : Thờng vụ TW Đảng ra chỉ
thị: Phá tan cuộc tấn công mùa đông của
Pháp
- a chủ động mở chiến dịch biên giới?
H Tiêu diệt sinh lực địch
H Khai thông biên giới Việt Trung
H Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
c. Diễn biến
- Pháp
- 7-9/10/1947 : Pháp huy động 12.000
quân tấn công lên Việt Bắc theo 3 hớng:
Không, thuỷ, bộ:
+ Cho quân nhảy dù xuống: Bắc Cạn,
Chợ Mới
+ 2 cánh quân bộ - thuỷ: theo đờng số 4
và đờng sông Lô tạo thành gọng kìm bao
vây Việt Bắc.
-Ta :
- Bao vây, cô lập, đánh tỉa quândùthắng
lớn ốo Bụng Lau (IJ10KLM)@N
;!&8O8PQ,!323
")R19/12/1947 : Quân Pháp rút
khỏi Việt Bắc, ta giành thắng lợi.
- 16-18/9/1950 : Ta tấn công tiêu diệt Đông Khê
@&F!;>Cao Bằng !C)=L23
ho quân từ Thất Khê lên chiếm lại Đ ông Khê
đón quân từ Cao Bằng về.

- Tập trung lực lợng tấn công vào những h-
ớng quan trọng mà địch tơng đối yếu để:
tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng đất đai
và buộc địch phân tán lực lợng
- Phơng châm: Tích cực, chủ động, cơ động,
linh hoạt. Đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.
- Hạ quyết tâm tiêu diệt toàn bộ quân khu địch ở
Điện Biên Phủ, đập tan kế hoạch quan sự Nava.
- Tích cực chuẩn bị với khẩu hiệu: Tất cả cho
tiền tuyến, để thắng địch ở ĐB@
c. Diễn biến - Pháp tập trung 44 tiểu đoàn ở đồng bằng
Bắc Bộ (1).
- Chủ lực của ta tiến lên Tây Bắc . Đến
12/1953 , ta giải phóng Lai Châu, bao vây
Điện Biên Phủ, Pháp vội tăng cờng quân
cho Điện Biên Phủ (2).
- 12/1953 . Ta phối hợp với Lào giải phóng
Thà Khẹt (Trung Lào)-> Pháp phải tăng c-
ờng quân cho Sênô (3)
- Đầu 1954 . Ta giải phóng Kontum->Pháp
vộ tăng cờng quân cho Playcu(4)
- Đầu 1954. Ta phối hợp với Lào giải phóng
phongxali ( Thợng Lào)-> Pháp phải tăng c-
ờng quân cho Luông Pha Băng (5)
- Đợt 1: 13->17/3/1954 : Ta tấn công Him Lam
va toàn bộ phân khu Bắc (gồm bản Keo và đồi
Độc Lập) . Diệt 2000 tên địch, phá 26 máy bay.
- Đợt 2: 30/3->26/4/1954 : Ta tấn công vào cứ
điểm phía Đ ông khu trung tâm Mờng Thanh.
Cuộc chiến diễn ra quyết liệt trên đồi A1,C1. Ta

?,)E
=F YXFX9:>9, H ton quc thng nht 2 mt trn Vit minh v hi Liờn Vit thnh MT
Liờn hip quc dõn VN (MT Liờn Vit).
- 99=F=9:>9, mt trn 3 nc (Liờn Vit, CPC v Lo) hp hi ngh i biu liờn minh Vit
Miờn Lo Tng cng tỡnh on kt ca ND 3 nc chng TDphỏp M.
- 9=>=9:>;, H anh hựng v chớn s ton quc ln I, tng kt chn ra 7 anh hựng tiờu biu.
?,)'E
- 1952, chớnh ph ra cuc vn ng lao ng sn xut v thc hnh tit kim Lụi cun
mi ngnh, mi gii tham gia.SX th CN v cụng nghip c bn ỏp ng c nhu cu v cụng
c SX, hng tiờu dựng, n dc, thuc men, quõn trang, quõn dng . . .
- Chn chnh li thu khúa, XD nn ti chớnh, ngõn hng, thng nghip.
- Nm 1953, ng quyt nh phỏt ng qun chỳng trit gim tụ v ci cỏch rung t.
- 4=9:>F Y=9:>W, ta thc hin 5 t gim tụ v 1 t ci cỏch rung t 53 xó.
?,)(hn+%.k+'E
- Ta tip tc cuc ci cỏch giỏo dc (1950) vi 3 phng chõm: Phc v dõn sinh, phc v SX
gn nh trng vi i sng XH. Vn ngh s hng hỏi thõm nhp mi mt ca i sng chin
u v sn xut. Cụng tỏc vn ng v sinh phũng bnh, thc hin i sng mi, bi tr mờ tớn d
- Trang 18 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
đoan . Công tác chăm lo sức khỏe cho ND được coi trọng, bệnh viện, bệnh xá, phòng y tế, trạm
cứu thương được XD khắp nơi. . . .
Caâu 27. 7!Df…(f9:>W"QUOˆ#9:YF"
7!Df…(f9:>W QUOˆ#9:YF
rt#
3V#
iˆ3MŠ
=9X9:>W, Hội nghị Ngoại trưởng Liên Xô, Mỹ,
Anh, Pháp ở Béc-lin thỏa thuận triệu tập hội nghị
Giơnevơ giải quyết vấn đề Triều Tiên và lập lại
hòa bình ở Đông Dương.

nước Đông Dương không được tham gia liên
minh quân sự và không để cho nước khác dùng
lãnh thổ vào việc gây chiến tranh hoặc xâm lược.
-7/1956 Việt Nam tiến tới thống nhất bằng tổng
tuyển cử dưới sự kiểm soát của một Ủy ban
quốc tế do Ấn Độ làm Chủ tịch.
-Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những
người ký Hiệp định.
-Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc
lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam.
-Hai bên ngừng bắn ở miền Nam . Hoa Kì
chấm dứt mọi hoạt động chống phá miền Bắc
Việt Nam.
-Hoa Kỳ rút hết quân đội của mình và quân
đồng minh trong vòng 60 ngày, huỷ bỏ các -
căn cứ quân sự Mỹ, không can thiệp vào nội
bộ của miền Nam VN.
-ND M.Nam tự quyết định chính trị qua tổng
tuyển cử tự do,2 miền Nam - Bắc VN sẽ
thương lượng thống nhất k có sự can thiệp
của nước ngoài.
-Hai bên ngừng bắn, trao trả cho nhau tù
binh và dân thường.
-Các bên công nhận miền NamVN có 2
chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và
3 lực lượng chính trị (lực lượng cách mạng,
lực lượng hoà bình trung lập và lực lượng
chính quyền Sài Gòn).
-Hoa Kỳ cam kết góp phần vào việc hàn gắn

+ T×nh ®oµn kÕt chiÕn ®Êu cđa 3 níc §D
+ Sù gióp ®ì to lín cđa c¸c níc XHCN vµ cđa
nh©n d©n TG.
b. ý NghÜa lÞch sư
- §èi víi d©n téc:
+ Bc Ph¸p ph¶i thõa nhËn qun ®éc lËp toµn
vĐn l·nh thỉ cđa 3 níc §D Ph¸ tan ©m mu kÐo
dµi vµ më réng chiÕn tranh ë §D. B¶o vƯ vµ PT
thµnh qu¶ cđa CMT8, t¹o ®iỊu kiƯn cho miỊn B¾c
XD CNXH.
- §èi víi TG:
+ Më ®Çu cho sù sơp ®ỉ hƯ thèng thc ®Þa cđa
CNTD.
+ Cỉ vò m¹nh mÏ phong trµo ®Êu tranh gi¶i
phãng d©n téc trªn TG.
a. Nguyªn nh©n th¾ng lỵi:
- Chđ quan:
+ Cã ®êng lèi qu©n sù ®óng ®¾n cđa §. Trun
thèng yªu níc.Søc m¹nh ®oµn kÕt, miỊn B lµ hËu
ph¬ng lín cho miỊn N.
- Kh¸ch quan:
+ T×nh ®oµn kÕt chiÕn ®Êu cđa 3 níc §D
+ Sù gióp ®ì to lín cđa c¸c níc XHCN vµ cđa
nh©n d©n TG.
b. ý NghÜa lÞch sư
- §èi víi d©n téc:
+ Cc kh¸ng chiÕn chèng Mü cøu níc th¾ng lỵi
kÕt thóc 21 n¨m chiÕn ®Êu chèng Mü lµ th¾ng lỵi
vÜ ®¹i nhÊt trong lÞch sư chèng ngo¹i x©m cđa d©n
téc. ChÊm døt ¸ch thèng trÞ cđa CN§Q, GP hoµn

Hiệp đònh Giơ-ne-vơ, đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước, đòi các quyền tự do, dân sinh, dân
chủ; chống “tố cộng, diệt cộng”, “trưng cầu dân ý” Tiêu biểu là “Phong trào hòa bình” của trí thức và
nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn (tháng 8/1954)
- Phong trào bò khủng bố, đàn áp nhưng vẫn dâng cao, lan rộng khắp thành thò và nông thôn, lôi cuốn
mọi tầng lớp nhân dân tham gia, hình thành mặt trận chống Mỹ – Diệm và chuyển dần sang dùng bạo lực,
tiến hành đấu tranh chính trò kết hợp với đấu tranh vũ trang, chuẩn bò cho cao trào cách mạng mới.
- Trang 20 -
De cuong on thi TN 2009 - 2010
2.PHONG TRO NG KHI:
a.Nguyờn nhõn bựng n :
- Mỹ Diệm tăng cờng khủng bố CM với nhiều chính sách tàn bạo:T cng,dit cng,ra lut 10/59
-1.1959 Hội nghị TW Đảng lần thứ XV xác định: Con đờng PT của CMMN là khởi nghĩa vũ trang ginh cq.
.b. Diễn biến:
- Tháng 2/1959 cuộc khởi nghĩa nổ ra ở Bắc á, 8.1959 n ra Trà bồng.
- 17/1/1960 Tỉnh uỷ Bến Tre lãnh đạo nhân dân 3 xã: Định Thuỷ, Phớc Hiệp, Bình Khánh (Mỏ cày) đồng loạt nổi
dậy giả tán chính quyền địch, thành lập UBND tự quản.Sau ú, phong trào nhanh chóng lan rộng khắp Nam bộ,
Tây nguyên, Trung trung bộ.
c. Kết quả:
- Đến 1960, CM làm chủ ở: Nam bộ: 600 xã.Tây Nguyên: 3200 thôn.Trung bộ: 904 thôn.
- Từ khí thế đó, 20/12/1960 Mặt trận dân tộc GP MNVN ra đời.
d.ý nghĩa:
- Giáng 1 đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ làm lung lay chính quyền Diệm.
- Đánh dấu bớc phát triển nhẩy vọt của CMMN: Từ thế giứ gìn lực lợng sang thế tiến công.
Caõu 31. 3'7J9:a9=9:a>L"Chiến tranh cục bộ(1965-1968)
Loại
hình
3'7J9:a9=9:a>L
3'k
J9:a>=9:aZL
Âm

chống
chiến
tranh
a. MTCT :
- Từ 1963 phong trào phản chiến ,chng M
Dim của tăng ni, phật tử, phát triển
mạnh ,B l /tr ca i quõn túc di.
b. MT chống,phá p chi n l c
/Phong trào phá ACL phát triển đến 1962 có
8000 ấp G 70% nhân dân toàn MN vẫn do CM
kiểm soát .
c. MTQS
- 1963 chiến thắng ấp Bắc .ngy 1.11.1963 M
lt Ngụ ỡnh Dim,a ra KH Gionxon
Mac Namara bỡnh nh MN trong 2 nm.
- Đông Xuân 1964-1965 ta thắng lớn ở Bình
Giã ( Bà Rịa)- Xuân hè 1965, ta thắng lợi lớn ở
An Lão, Ba Gia , Đồng Xoài làm phá sản hoàn
toàn CL chiến tranh đặc biệt của Mỹ
í NGHA: õy l thng li buc ch phi thay
i Chin lc qs,chuyn sang CLCT Cc b
MN.
a. MTCT:
- Phong trào đG trcủa công nhân,
HSSV , binh lính lên cao ở các TP đòi
6Y2]quyền tự do dân chủ
b. MT chống,phá p chi n l c
- Phong trào phá ACL phát triển mạnh
phá vỡ từng mảng lớn ACL 5c
,D&e*"6E@

3B/.@d+01!&*=, 
-MB lấy cải tạo XHCN làm trọng tâm: cải tạo đối với công nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp
nhỏ, công thương nghiệp tư bản tư doanh, trong đó khâu chính là hợp tác hoá nông nghiệp. *'@B
Z>Œ HỘ NÔNG DÂN VÀ Y<Œ RUỘNG ĐẤT vào C%%7!,:>Œ hộ Tư sản vào 3C%0
e!.,ZYŒ thợ thủ công,W>Œ người buôn bán nhỏ vào HTX.Phát triển KT,VH trọng tâm là công
nghiệp quốc doanh.Đến 1960,có 172 xí nghiệp lớn do TW quản lý,500 xí nghiệp do địa phương quản
lý,số học sinh tăng 80%,sinh viên tăng 50%,cơ sở y tế tăng 11 lần.
F? 9:a9 y9:a>
*'./>h4
M.Bắc chuyển sang lấy xây dựng CNXH làm trọng tâm,ra sức phát triển công nghiệp và nông nghiệp,
tiêp tục công cuộc cải tạo XHCN:
-Công nghiệp được ưu tiên xây dựng, giá trị sản lượng công nghiệp nặng năm 1965 tăng 3 lần so với
1960, công nghiệp quốc doanh chiếm tỷ trọng 93% tổng giá trị sản lượng công nghiệp miền Bắc.
-Nông nghiệp: đại bộ phận nông dân tham gia HTX nông nghiệp. Nông dân bước đầu thực áp dụng
khoa học - kĩ thuật vào sản xuất . Hệ thống thuỷ nông phát triển, nhiều HTX vượt năng suất 5 tấn thóc
trên 1 hécta .
-Thương nghiệp được ưu tiên phát triển, góp phần phát triển kinh tếù, củng cố quan hệ sản xuất mới,
ổn định và cải thiện đời sống nhân dân.
-Giao thông đường bộ, đường sắt, đường liên tỉnh, liên huyện, đường sông, đường hàng không được
củng cố. Việc đi lại trong nước và giao thông quốc tế thuận lợi hơn trước.
-Giáo dụctừ phổ thông đến đại học phát triển nhanh.Y tế được đầu tư phát triển, xây dựng khoảng
6.000 cơ sở.
Trong 5 năm, một khối lượng vũ khí, đạn dượt, được chuyển vào chiến trường MN. Ngày càng có
nhiều đơn vị vũ trang, cán bộ quân sự và cán bộ các ngành được tham gia chiến đấu, phục vụ chiến
đấu và xây dựng vùng giải phóng.
 Những thành tựu đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1961 – 1965) và nói chung
trong 10 năm (1954 - 1964) đã làm thay đổi bộ mặt xã hội miền Bắc. Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt
- Trang 22 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
(3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh nói : “Trong 10 năm qua, miền Bắc nước ta đã tiến hành những bước

- Mở rộng xâm lược Lào và CPC, thực hiện âm mưu “Dùng người ĐD đánh người ĐD”.
- Mỹ tăng viện trợ giúp quân số ngụy tăng lên 1 triệu người cùng với trang thiết bị hiện đại để
quân ngụy tự gánh vác được chiến tranh.
- Lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xô, thoả hiệp với Trung Quốc, hoà hoãn với Liên Xô nhằm hạn
chế sự giúp đỡ của các nước đó đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
;?3'A5%'0e‚,7#4n'ƒ(‚OC%0f%n'ƒ
N• .
a. Thắng lợi về chính trị, ngoại giao :
+ #%aXaX9:a:, Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập,
được 23 nước công nhận, 21 nước đặt quan hệ ngoại giao.
+ Trong hai năm 1970 – 1971, nhân dân ta cùng với nhân dân hai nước Campuchia và Lào đã
giành được những thắng lợi có ý nghĩa chiến lược trên mặt trận quân sự và chính trị.
+ #%;Wđến;>XWX9:Y<: Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp nhằm đối phó việc Mĩ
chỉ đạo tay sai làm đảo chính lật đổ Chính phủ trung lập của Xihanúc (18/3/1970) ,biểu thị
quyết tâm đoàn kết chống Mỹ.
+ Ở các nơi khác, phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân và SV, h/ s nổ ra liên tục.
+ Quần chúng nổi dậy phá “Ấp chiến lược”, chống “bình định”.
b. Thắng lợi quân sự :
- Trang 23 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
+ Từ ngày F<XWyF<XaX9:Y<+ quân dân Việt – Campuchia đập tan cuộc hành quân xâm lược
Campuchia của 10 vạn Mỹ và quân Sài Gòn, loại khỏi vòng chiến 17.000 địch, giải phóng 5
tỉnh đông bắc với 4,5 triệu dân.
+ w9;X;';FXFX9:Y9+quân dân Việt – Lào đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của
Mỹ và quân Sài Gòn, loại khỏi vòng chiến 22.000 địch, giữ vững hành lang chiến lược của
cách mạng Đông Dương.
+ Thắng lợi trên mặt trận quân sự đã hŽ trợ và thúc đẩy phong trào đấu tranh chính trị, chống
“bình định”.
Caâu 35. n4g.B+G'+'@B(o%c'C%'0eh49:Y;
@ ( 84)#4?

- Quân dân miền Bắc đánh bại cuộc tập kích của Mỹ, làm nên trận : “Điện Biên Phủ trên
không”. Ta hạ 81 máy bay (34 chiếc B52, 5 chiếc F111), bắt sống 43 phi công. Tính chung trong chiến
tranh phá hoại lần II, ta hạ 735 máy bay (61 B52, 10 F111), 125 tàu chiến, loại khỏi vòng chiến hàng
trăm phi công.
 Trận “Điện Biên Phủ trên không” là trận thắng quyết định của ta, đã buộc Mỹ phải tuyên
bố ngừng hẳng các hoạt động chống phá miền Bắc (15/1/1973) và kí Hiệp định Pari (27/1/1973).
- Trang 24 -
 De cuong on thi TN 2009 - 2010
Caâu 37. wh49:a:'h49:YF+4)2gq/0e$%%.%(77
74(kC!k+!&'=dq(q7%c(k`!0f%
0'.5(1)'4)#4"
9?N)2gC!k(!&'=dqE
- Nông nghiệp: Chính phủ chủ trương khuyến khích sản xuất, chú trọng chăn nuôi, thâm canh
tăng vụ (5 tấn/ha), sản lượng lương thực tăng hơn 60 vạn tấn .
- Công nghiệp : Khôi phục và xây dựng, ưu tiên thủy điện Thác Bà. Giá trị sản lượng 1971 tăng
142% so với 1968.
- Giao thông vận tải : nhanh chóng khôi phục.
- Văn hóa, giáo dục, y tế: phục hồi và phát triển.
;?N)2g(74)#4E
- Đảm bảo tiếp nhận hàng viện trợ từ bên ngoài và chi viện theo yêu cầu của tiền tuyến miền
Nam, cả Lào và Campuchia.
- 1969 - 1971: hàng chục vạn thanh niên nhập ngũ 60% vào miền Nam, Lào, Campuchia. Năm
1972, 22 vạn thanh niên nhập ngũ vào chiến trường Đông Dương.
- Viện trợ khối lượng vật chất tăng 1,6 lần .
Caâu 38. N)2gq7$%74(k%7!h49:YF(),7#4"
- Sau Hiệp định Pari 1973, thay đổi so sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng. Miền
Bắc trở lại hòa bình, vừa tiến hành khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế - xã
hội, vừa tiếp tục chi viện cho tiền tuyến miền Nam.
-6.1973 MB căn bản hoàn thành tháo gỡ thủy lôi,bom mìn đảm bảo đi lại an toàn.
- Trong hai năm 1973 - 1974 :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status