Ơn hóa vơ cơ
Câu 1. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A. Tính khử B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ
Câu 2. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A. Nước B. Dung dòch HCl C. Dung dòch NaOHD. Dầu hỏa
Câu 3. Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng
A. Điện phân dung dòch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH
C. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D. Cho dd NaOH tác dụng với H
2
O
Câu 4. Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
A.MO
2
B.M
2
O
3
C.MO D.M
2
O
Câu 5. Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là
A. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
B. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO
–
3
C. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
O + CO
2
, NaOH C. H
2
, NaClO, Cl
2
D. H
2
, NaClO
Câu 12. Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. K, Na, Mg, Ag B. Li, Ca, Ba, Cu C. Fe, Pb, Zn, Hg D. K, Na, Ca, Ba.
Câu 13. Cation R
+
có cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 3p
6
.Ngun tử R là:
A.F B.Na C.K D.Cl
Câu 14. H ãy cho bi ết cấu hình electron dưới đây ứng với ngun tử của ngun tố nào
a/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
b/ 1s
2
2s
2
2p
6
s
giảm dần B.Tính khử giảm dần
C. Khối lượng riêng tăng dần. D.Bán kính tăng dần.
Câu 18. Cho biết kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Be, Mg, Ca, Ba, Sr B. Be, Ca, Al, Mg, Ba C. Ba, Ca, Cu, Fe, Mg D. Fe, Al, Cu, Ag
Câu 19. Cho X vào dd K
2
CO
3
vừa thấy khí bay ra vừa thu được chất kết tủa, X là
A. dd HCl B. dd CaCl
2
C. Na D. Ba
Câu 20. Trường hợp nào sau đây Na
+
bị khử : A. đpnc NaOH
B.Cho Na tác d ụng với H
2
O C.Cho Na tác dụng CuCl
2
D.đpdd NaCl
Câu 21. Trong q trình điện phân CaCl
2
nóng chảy, ở Catot xảy ra phản ứng:
A. Ion Clorua bị oxi hóa B. Ion Clorua bị khử
C. Ion Canxi bị oxi hóa D. Ion Canxi bị khử
Câu 22. Một dd chứa các ion : Na
+
,Mg
2+
2
CO
3
.
Câu 24. Để làm mất tính cứng tạm thời của nước ta dùng dung dịch :
A. Ca(OH)
2
, HCl. B. CaCl
2
, Na
2
CO
3
. C.KOH , Na
3
PO
4
. D. Na
3
PO
4
, H
2
SO
4
Câu 25. Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước ta dùng dung dịch:
A. Na
3
PO
4
A
< 39 C. M
A
< 36 D. M
A
> 23
Câu 28. Trong q trình điện phân dd NaCl có màng ngăn, q trình xảy ra ở anot là :
A. khử ion Cl
-
B.oxi hóa H
2
O C.khử Na+ D. Oxi hóa Cl
-
Câu 29. Trong đời sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực tế,một trong những ứng dụng
đó là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đó là :
A. NaHCO
3
B. KHCO
3
C. Ba(HCO
3
)
2
D. Mg(HCO
3
)
2
Câu 30. Nhiệt phân hỗn hợp K
2
CO
A. 0,03 lít B. 0,15 lít C. 0,20 lít D. 0,25lít
Câu 36. Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O
2
dư. Phản ứng xong người ta đổ ít nước vào
bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dòch M. Nồng độ của chất tan
trong dung dòch M là: A. 0,025M B. 0,05M C. 0,075M D. 0,1M
Câu 37. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896 lit khí (đktc) ở một
điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại . Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
Câu 38. Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn
toàn trong dung dòch HCl dư thu được 2,24lit CO
2
(đktc) .Hai kim loại đó là :
A.Li và Na B. K và Cs C.Ba và K D. kết quả khác
Câu 39. Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H
2
O. Nồng độ phần trăm của dung dòch thu được :
A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%
Câu 40. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 g K vào 362 g nước là :
A. 15,47 % B. 13,97 % C. 14% D. 14,04 %
Câu 41. Hổn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B tḥc 2 chu kỳ liên tiếp . Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn
toàn vào nước thu được 1,12 lít H
2
(đktc). A, B là 2 kim loại:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 42. .4,41g hỗn hợp KNO
3
, NaNO
3
tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol: