chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn hóa học THCS - Pdf 17

ễn luyn húa hc THCS T: 0987118875 Nguyn Mnh Hựng
Tổng hợp chuyên đề giải toán hóa học
Tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
ĐT: 0987118875
A. Hệ thống lý thuyết
Page 1
Kim
loại
Đơn Chất
(Do 1 nguyên tố cấu
tạo nên)

CTHH
trùng
với
KHHH
A
Nhiều chất trộn lại
Vật thể Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
Hợp Chất
(Do 2 hay nhiều
nguyên tố tạo nên)
Phi
kim
Oxi
t
Axi
t
Baz
ơ
Mu

không
đồng
nhất
Chất
ễn luyn húa hc THCS T: 0987118875 Nguyn Mnh Hựng
Tổng hợp kiến thức cơ bản hoá học
Các khái niệm:
1. Vật thể, chất.
- Vật thể: Là toàn bộ những gì xung quanh chúng ta và trong không gian. Vật thể gồm 2 loại:
Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
- Chất: là nguyên liệu cấu tạo nên vật thể. Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có
chất.
- Mỗi chất có những tính chất nhất định. Bao gồm tính chất vật lý và tính chất hoá học.
o Tính chất vật lý: Trạng thái (R,L,K), màu sắc, mùi vị, tính tan, tính dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ sôi (t
0
s
), nhiệt độ nóng chảy (t
0
nc
), khối lợng riêng (d)
o Tính chất hoá học: Là khả năng bị biến đổi thành chất khác: Khả năng cháy, nổ, tác
dụng với chất khác
2. Hỗn hợp và chất tinh khiết.
- Hỗn hợp là 2 hay nhiều chất trộn lại với nhau. Mỗi chất trong hỗn hợp đợc gọi là 1 chất thành
phần.
- Hỗn hợp gồm có 2 loại: hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp không đồng nhất
- Tính chất của hỗn hợp: Hỗn hợp có tính chất không ổn định, thay đổi phụ thuộc vào khối lợng
và số lợng chất thành phần.
- Chất tinh khiết là chất không có lẫn chất nào khác. Chất tinh khiết có tính chất nhất định,

K/N Là những chất do 1 nguyên tố hoá học
cấu tạo nên
Là những chất do 2 hay nhiều nguyên tố
hoá học cấu tạo nên
Phân loại Gồm 2 loại: Kim loại và phi kim. Gồm 2 loại: hợp chất vô cơ và hợp chất
hữu cơ
Page 1
ễn luyn húa hc THCS T: 0987118875 Nguyn Mnh Hựng
Phân tử
(hạt đại
diện)
- Gồm 1 nguyên tử: kim loại và phi kim
rắn
- Gồm các nguyên tử cùng loại: Phi kim
lỏng và khí
- Gồm các nguyên tử khác loại thuộc các
nguyên tố hoá học khác nhau
CTHH - Kim loại và phi kim rắn:
CTHH KHHH (A)
- Phi kim lỏng và khí:
CTHH = KHHH + chỉ số (A
x
)
CTHH = KHHH của các nguyên tố + các
chỉ số tơng ứng
A
x
B
y
So sánh nguyên tử và phân tử

- áp dụng QTHT: a.x = b.y
'
'
x b b
y a a
= =
- Trả lời.
*** Có thể dùng quy tắc chéo để lập nhanh 1 CTHH: Trong CTHH, hoá trị của nguyên tố này là chỉ
số của nguyên tố kia.
Lu ý: Khi các hoá trị cha tối giản thì cần tối giản trớc
6. Phản ứng hoá học.
Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
Chất bị biến đổi gọi là chất tham gia, chất đợc tạo thành gọi là sản phẩm
Đợc biểu diễn bằng sơ đồ:
A + B C + D đọc là: A tác dụng với B tạo thành C và D
A + B C đọc là A kết hợp với B tạo thành C
A C + D đọc là A bị phân huỷ thành C và D
Page 2
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
Ngoµi ra cã thĨ chia axit thµnh axit m¹nh vµ axit u

Axit m¹nh Axit trung b×nh Axit u Axit rÊt u
CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
A. ÔXIT :
I. Đònh nghóa : Ôxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là ôxi.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Nước :
a.Thí dụ :
3 2 2 4
SO +H O H SO→

3

Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit cã oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.…
Baz¬ tan (KiỊm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Baz¬ kh«ng tan: Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3

Mi axit: NaHSO
4
, NaHCO

, P
2
O
5
PH©n lo¹i HCVC
HNO
3
H
2
SO
4
HCl
H
3
PO
4
H
2
SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S

2 3
CO +NaOH NaHCO

(tùy theo tỉ lệ số mol)
4. Tác dụng với Ôxit kim loại :
Ôxit phi kim + Ôxit kim loại

Muối
VD :
2 3
CO +CaO CaCO

5. Một số tính chất riêng :
VD :
o
t
2 3 2
3CO + Fe O 3CO + 2Fe
→

o
t
2
2HgO 2Hg + O
→

o
t
2 2
CuO + H Cu + H O

4
: Axit Sunfuric H
2
SO
3
: Axit Sunfurơ
Một số gốc Axit thông thường :
Kí hiệu Tên gọi Hóa trò
_ Cl Clorua I
= S Sunfua II
_ Br Bromua I
_ NO
3
Nitrat I
= SO
4
Sunfat II
= SO
3
Sunfit II
_ HSO
4
Hiđrosunfat I
_ HSO
3
Hiđrosunfit I
= CO
3
Cacbonat II
_ HCO

H SO + NaOH NaHSO + H O

3. Tác dụng với Ôxit kim loại :
2 2
2HCl +CaO CaCl + H O

4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước Hiđrô) :
2 2
2HCl + Fe FeCl + H
→ ↑
5. Tác dụng với Muối :
3 3
HCl + AgNO AgCl + HNO
→ ↑
6. Một số tính chất riêng :
* H
2
SO
4
đặc và HNO
3
đặc ở nhiệt độ thường không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động
hóa) .
* Axit HNO
3
phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng Hiđrô :
3 3 3 2
4HNO + Fe Fe(NO ) + NO + 2H O

* HNO

3
đặc, nóng hoặc loãng tác dụng với Sắt thì tạo thành muối sắt
(III).
* Axit H
2
SO
4
đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại không giải phóng Hiđrô :
2 4 4 2 2
2H SO + Cu CuSO + SO + 2H O
→ ↑
đặc,nóng
C. BAZƠ :
I. Đònh nghóa : Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm
hiđroxit (_ OH).
II.Tính chất hóa học :
1. Dung dòch Kiềm làm q tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2. Tác dụng với Axit :
2 2 2
Mg(OH) + 2HCl MgCl + 2H O

2 4 2 4 2
2KOH + H SO K SO + 2H O

;
2 4 4 2
KOH + H SO KHSO + H O

3. Dung dòch Kiềm tác dụng với Ôxit phi kim :
3 2 4 2

3 2 2
Al(OH) + NaOH NaAlO + 2H O

D. MUỐI :
I. Đònh nghóa : Muối là hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với gốc Axit.
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Axit :
2 2
Na S + 2HCl 2NaCl + H S
→ ↓
2 3 2 2
Na SO + 2HCl 2NaCl + H O + SO

Page 5
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
2. Dung dòch Muối tác dụng với Kiềm :
2 3 2 3
Na CO + Ca(OH) CaCO +2NaOH
→ ↓
3. Dung dòch Muối tác dụng với dung dòch Muối :
2 3 2 3
Na CO + CaCl CaCO +2NaCl
→ ↓
4. Dung dòch Muối tác dụng với Kim loại :
3 3 2
2AgNO + Cu Cu(NO ) + 2Ag
→ ↓
5. Một số muối bò nhiệt phân hủy :
o
t


* Từ Mg trở đi, Kim loại đứng sau đẩy được Kim loại đứng trước ra khỏi dung dòch Muối:
4 4
Fe + CuSO FeSO + Cu
→ ↓
II.Tính chất hóa học :
1. Tác dụng với Phi kim :
a. Với Ôxi

Ôxit bazơ
VD :
o
t
2 3 4
3Fe + 2O Fe O
→
(hay FeO.Fe
2
O
3
) sắt từ ôxit.
b. Với Phi kim khác

Muối
VD :
o
t
Fe +S FeS
→
(Sắt (II) sunfua)


(Phản ứng nhiệt nhôm)
2 3 2 2
Al O + 2NaOH 2NaAlO + H O

3 2 2
Al(OH) + NaOH NaAlO + 2H O

* Điều chế nhôm : điện phân nóng chảy quặng Bôxit Al
2
O
3
2 3 2
2Al O 4Al +3O
→ ↑
đpnc
2. Một số phản ứng của Sắt và hợp chất :
Page 6
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
3 2
Fe + 2FeCl 3FeCl→
3 3 3 2 3 2
2Fe(NO ) + Cu Cu(NO ) + 2Fe(NO )

2 2 2 3
4Fe(OH) + O + 2H O 4Fe(OH)

3 3 3 2 2
FeO + 4HNO Fe(NO ) + NO +2H O
→ ↑

o
t
2
2FeO +Si SiO + 2Fe
→
D y ho¹t ®éng ho¸ häc cđa kim lo¹i.·
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nµo May Z¸p S¾t Ph¶i Hái Cóc B¹c Vµng)
ý nghÜa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
+ O
2
: nhiƯt ®é thêng ë nhiƯt ®é cao Khã ph¶n øng

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
T¸c dơng víi níc Kh«ng t¸c dơng víi níc ë nhiƯt ®é thêng
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
T¸c dơng víi c¸c axit th«ng thêng gi¶i phãng Hidro Kh«ng t¸c dơng.
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Kim lo¹i ®øng tríc ®Èy kim lo¹i ®øng sau ra khái mi
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H

3O + 4Al 2Al O

3. Tác dụng với Ôxi :
o
t
2 2
S+ O SO
→ ↑
2 2
N + O 2NO→ ↑
tia lửa điện
Mèi quan hƯ gi÷a c¸c lo¹i hỵp chÊt v« c¬
MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
A. CLO :
Clo là phi kim rất hoạt động, là chất ôxi hóa mạnh.
1. Tác dụng với Kim loại

Muối :
o
t
2
Cl + 2Na 2NaCl
→
o
t
2 3
3Cl + 2Fe 2FeCl
→
2. Tác dụng với Hiđrô


hủ
+ H
2
O
+ dd KiỊm
+ Oxbz
+ Baz¬
+ Kim
lo¹i
+ Oxi
Mi + h
2
O
Oxit axit
Phi kim
+ dd
KiỊm
+ Axit
+ Oxax
+ dd Mi
+ Axit
+ Oxax
+ Oxbz
+ dd Mi
Axit
M¹nh u
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
Axit hipôclorơ HClO có tính ôxi hóa rất mạnh, nó phá hủy các chất màu, vì thế clo ẩm có tác
dụng tẩy màu.
* Với dung dòch Kiềm, Clo phản ứng dễ dàng hơn.

3 2 2
KClO + 6HCl KCl +3Cl +3H O
→ ↑
2 2 7 3 2 2
K Cr O +14HCl 2KCl + 2CrCl + 3Cl +7H O
→ ↑
b. Trong công nghiệp : Clo được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dòch NaCl bão
hòa có màng ngăn :
2 2 2
2NaCl + 2H O 2NaOH + Cl +H
→ ↑ ↑
đpdd
cómàngngăn
B. HIĐRÔ CLORUA (HCl) :
 ĐIỀU CHẾ :
a. Trong phòng thí nghiệm :
o
250 C
(r) 2 4 4
NaCl + H SO NaHSO + HCl
→ ↑
đặc
o
400 C
(r) 2 4 2 4
2NaCl + H SO Na SO + 2HCl
→ ↑
đặc
Hòa tan khí HCl vào nước cất, ta được dung dòch Axit Clohiđric HCl.
b. Trong công nghiệp :

*
2 2 2 2
Cl + Ca(OH) CaOCl + H O

(bột)
Công thức cấu tạo của Clorua vôi CaOCl
2
:
Page 9
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
Ca
O
+1
-1
Cl
Cl
Canxi Clorua hipôcloric
*
2 2 2 2 2
2Cl + 2Ca(OH) CaCl + Ca(OCl) + 2H O→
(dd)
Canxi hipôcloric
Clorua vôi có tính ôxi hóa mạnh :
2 2 2 2
CaOCl + 2HCl CaCl + Cl +H O
→ ↑
Trong không khí ẩm, clorua vôi tác dụng với Cacbon điôxit, làm thoát ra axit HClO:
2 2 2 2 3
2CaOCl + CO + H O CaCl + CaCO +2HClO
→ ↓

2
→ ↑
 ĐIỀU CHẾ HF : Cho Canxi florua CaF
2
tác dụng với Axit Sunfuric đặc ở 250
o
C :
2 2 4 4
CaF + H SO CaSO + HF
→ ↑
Hiđro florua HF tan vô hạn trong nước tạo ra dung dòch Axit Flohiđric. Khác với axit HCl,
axit HF là axit yếu.
Tính chất đặc biệt của axit HF là tác dụng với Silic điôxit (có trong thủy tinh)
2 2
4HF +SiO SiF +2H O
4

Silictêtraflorua

E. BRÔM (Br
2
) :
1. Điều chế : người ta cho khí Cl
2
sục qua dd Natri Bromua :
2 2
Cl + 2NaBr 2NaCl + Br

2. Tính chất : Brôm là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi. Brôm và hơi Brôm rất độc.
Brôm cũng chất ôxi hóa mạnh nhưng kém hơn Clo.

3. Một số hợp chất của Brôm:
a. Hiđrô bromua HBr và Axit brômhiđric :
Để điều chế Hiđrôbromua HBr, người ta thủy phân Photphotribromua PBr
3
:
3 2 3 3
PBr + 3H O H PO + 3HBr
→ ↑
Khí HBr dễ tan trong nước. Dung dòch HBr trong nước gọi là ddAxit bromhiđric Axit HBr là
1 axit mạnh, mạnh hơn axit HCl.
Tính khử của HBr (ở trạng thái khí cũng như trong dd) mạnh hơn HCl.
HBr khử được H
2
SO
4
đặc thành SO
2
.
-1 +6 0 +4
2
2 4 2 2
2H Br+ H S O Br + S O + 2H O→
Dung dòch HBr không màu, để lâu trong không khí trở nên có màu vàng nâu vì bò ôxi hóa (dd
HF và HCl không có phản ứng này) :
2 2 2
4HBr +O 2Br + 2H O

Trong các muối của Axit HBr, AgBr được sử dụng nhiều. Chất này bò phân hủy khi gặp ánh
sáng :
2

300 C
2 2
2HI H + I
→
Hiđrô Iốtua dễ tan trong nước tạo thành dd Axit Iốthiđric, đó là một axit rất mạnh, mạnh
hơn cả axit HCl và axit HBr.
Hiđrô Iốtua HI có tính khử mạnh :
-1 +6 0 -2
2
2 4 2 2
8H I + H S O 4 I + H S+ 4H O→
-1 +3 +2 0
2
3 2
2H I+ 2 FeCl 2FeCl + I + 2HCl→
b. Một số hợp chất khác :
Đa số muối Iotua dễ tan trong nước, nhưng một số muối Iotua không tan và có màu, thí dụ
AgI màu vàng, PbI
2
màu vàng. Khi cho dd muối Iotua tác dụng với Clo hoặc Brom, ion Iotua bò ôxi
hóa :
-1 0 -1 0
2
2
2Na I+ Cl 2Na Cl+ I

-1 0 -1 0
2 2
2Na I+ Br 2Na Br+ I


→
( xementít)

o
t
2
SiO + 2C Si + 2CO
→ ↑
nếu Cacbon dư :
o
t
C + Si SiC→
(Silic cácbua)

2
3C + CaO CaC + CO
→
lò điện
Ở nhiệt độ cao, cacbon tác dụng được với hơi nước, tạo hỗn hợp khí than ướt (CO, CO
2
, H
2
) do
2 phản ứng :
o
1000
2 2
C + H O CO + H
C
→

→
Tính chất 2 : CO có tính khử ở nhiệt độ cao :
o
t
2 2
2CO +O 2CO
→
o
t
2 3 2
3CO + Fe O 3CO + 2Fe
→
Điều chế CO :
a. Trong phòng thí nghiệm :
2 4
o
H SO
2
t
HCOOH CO + H O→
đặc
b. Trong công nghiệp :
 Đốt không hoàn toàn than đá trong không khí khô :
o
t
2
2C + O 2CO
→
Có thể có cả
o

CO + H O H CO

b. Tác dụng với dd bazơ :
Page 12
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
Tùy thuộc vào số mol giữa CO
2
và NaOH mà có thể tạo ra muối trung hòa, hay muối axit,
hoặc hỗn hợp 2 muối.

2 2 3 2
CO + 2 NaOH Na CO + H O
1mol 2 mol


2 3
CO + NaOH NaHCO
1mol 1 mol

c. Tác dụng với ôxit bazơ :
2 3
CO + CaO CaCO

2. Điều chế :
a. Trong phòng thí nghiệm : cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl:
3 2 2 2
CaCO + 2HCl CaCl + H O + CO
→ ↑
2 3 2 2
Na CO + 2HCl 2NaCl + H O + CO

5O + 4P 2P O
→
c. Tác dụng với hợp chất :
o
t
2 2 5 2 2
3O + C H OH 2CO + 3H O
→
o
t
2 2 2 2
3O + H S 2SO + 2H O
→
2. Điều chế :
a. Trong phòng thí nghiệm :
 Nhiệt phân các muối giàu ôxi :
o
t
4 2 4 2 2
2KMnO K MnO + MnO + O
→ ↑
o
t
3 2
2KClO 2KCl + 3O
→ ↑
Hoặc
o
t
3 2 2

ra trước (t
o
s
=
-195,8
o
C) rồi đến O
2
(t
o
s
= -183
o
C).
 Điện phân nước (có xúc tác là KOH, NaOH hay Na
2
SO
4
):
2 2 2
2H O 2H +O→ ↑ ↑
điện phân
xúc tác
I. HIĐRÔ :
1. Tính chất hóa học :
a. Tác dụng với O
2
:
o
t

2H O 2H +O→ ↑ ↑
điện phân
xúc tác
 Cho hơi nước qua than nung đỏ (~1000
o
C)
o
t
2 2
C + H O CO + H
→
Hoặc
o
t
2 2 2
C + 2H O CO + 2H
→
K. LƯU HUỲNH :
1. Tính chất hóa học :
a. Tác dụng với Kim loại và hiđrô
:

o
0 -2
t
2 3
3S+ 2Al Al S→
o
0 -2
t

o
t
2 2 2
2H S+ O 2S + 2H O
→
 Dùng H
2
S khử SO
2
:
2 2 2
2H S +SO 3S+ 2H O
→
MỘT SỐ HP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA LƯU HUỲNH (H
2
S, SO
2
, H
2
SO
4
)
I. Hiđrô Sunfua H
2
S :
Công thức cấu tạo : H – S – H
Tính chất hóa học :
1. Tính axit yếu : Hiđrô Sunfua tan trong nước tạo thành dd axit rất yếu (yếu hơn cả axit
H
2


2 3 2
H S + 2FeCl 2FeCl + 2HCl +S

Page 14
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
2 2
H S+ Cl S+ 2HCl

3. Điều chế H
2
S trong phòng thí nghiệm:
2 2
FeS+ 2HCl FeCl + H S
→ ↑
Lưu ý : Một số muối có màu đặc trưng : Cimi Sunfua CdS màu vàng; CuS, FeS, Ag
2
S. . .
màu đen .
II. Lưu huỳnh Điôxit SO
2
:
Công thức cấu tạo : O= S = O
Tính chất hóa học :
1. Lưu huỳnh điôxit là 1 ôxit axit :
SO
2
tan trong nước tạo thành dd axit sunfurơ H
2
SO

, HI, H
2
S)
+4 0 +6 -1
2
2 2 2 4
S O + Cl + 2H O H S O + 2HCl→
+4 0 +6 -1
2
2 2 2 4
S O + Br + 2H O H S O + 2H Br→
+4 +7 +6 +2 +6
2 4 2 2 4 4 2 4
5S O + 2K Mn O + 2H O K S O + 2 Mn SO + 2H SO→
2 3 2 2 4 2
SO + 2FeCl + 2H O H SO + 2HCl + 2FeCl

b. SO
2
là chất ôxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn (HI, H
2
S, CO, C, Kim loại hoạt
động)
+4 -1 -2 0
2 2 2 2
S O + 6H I H S+3I + 2H O→
2 2 2
SO + 2H S 3S+ 2H O

o

→ ↑
 Đốt cháy quặng pirít FeS
2
:
o
t
2 2 2 3 2
4FeS +11O 2Fe O +8SO
→ ↑
 Khử thạch anh (có mặt SiO
2
) bằng chất khử Cacbon :
o
1000 C
4 2 3 2
CaSO + C +SiO CaSiO +CO +SO
→ ↑ ↑
III. Axit Sufuric H
2
SO
4
:
Công thức cấu tạo :

Tính chất hóa học :
Page 15
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
1. Tính chất của dd H
2
SO

2 4 3 2 2
6H S O + 2Fe Fe (SO4) + 3S O + 6H O
+

2 4 4 2 2
2H SO + Cu CuSO +SO + 2H O

2 4 2 2
2H SO +S 3SO + 2H O

6 -1 0 +4
2 4 2 2 2
H S O + 2H I I + S O + 2H O
+

 H
2
SO
4
đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr, . . . bò thụ động hóa (không tác
dụng).
b. Tính háo nước :
H
2
SO
4
đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối nitrát (muối ngậm nước) hoặc chiếm các
nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất :
 Muối CuSO
4

→
2 4
H SO đặc
)
Một phần sản phẩm C bò H
2
SO
4
đặc ôxi hóa thành khí CO
2
, cùng với khí SO
2
gây hiện tượng
sủi bọt đẩy Cacbon trào ra ngoài cốc :
2 4 2 2 2
C + H SO CO + 2SO + 2H O→
3. Điều chế axit H
2
SO
4
:
2
S+ O
2 2
FeS + Ohoặc
2 2
2 3 2 4
2 5
+ O + H O
SO SO H SO

M
m
n
=
2.
4,22
V
n
=
3.
ddM
VCn
×=
4.
M
mC
n
dd
×
×
=
%100
%
Page 18
Chú thích :
Kí hiệu Tên gọi Đơn vò
n
Số mol mol
m
Khối lượng gam

Thể tích dung dòch lít
( )
mlV
dd
Thể tích dung dòch mililít
( )
dkkcV
Thể tích ở ĐK không
chuẩn
lít
%C
Nồng độ phần trăm %
M
C
Nồng độ mol Mol/lít
D
Khối lượng riêng gam/ml
P
p suất atm
R
Hằng số (22,4:273)
T
Nhiệt độ (
o
C+273)
o
K
A%
Thành phần % của A %
B%

%100
%
6.
( )
TR
dkkcVP
n
×
×
=

II. CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN
TRĂM :
7.
dd
ct
m
m
C
%100
%
×
=
8.
D
MC
C
M
×
×

m
×
=
V. CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯNG DUNG DỊCH :
13.
dmctdd
mmm +=
14.
%
%100
C
m
m
ct
dd
×
=
15.
( )
DmlVm
dddd
×=
VI. CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH DUNG DỊCH :
16.
M
dd
C
n
V =
17.

mmm
+=
VIII. TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ :
21.








==
B
A
B
A
M
M
d
m
m
d
IX. HIỆU SUẤT CỦA PHẢN ỨNG :
22.
( )
%100
\
)\(
% ×=

n
H
2n+2
VD: CH
4
(Metan)
Hidrocacbon
kh«ng no
Anken
CTTQ:
C
n
H
2n
VD: C
2
H
4
(Etilen)
Hidrocacbon
kh«ng no
Ankin
CTTQ:
C
n
H
2n-2
VD: C
2
H

Gluxit…
DÉn xt
chøa Nit¬
VD:
Protein
Ph©n lo¹i hỵp chÊt h÷u c¬
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
§ 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I-CÔNG THỨC HÓA HỌC :
Khi nói đến công thức hóa học của các hợp chất hữu cơ thì phải nói cả công thức phân tử
(CTPT) và công thức cấu tạo (CTCT).
1) CTPT:
CTPT của một hợp chất cho biết thành phần đònh tính ( gồm những nguyên tố nào ) và thành
phần đònh lượng ( mỗi nguyên tố bao nhiêu nguyên tử) của chất đó.
Ví dụ : Công thức phân tử của Mê tan là CH
4

⇒ Mê tan do 2 nguyên tố là C, H cấu tạo nên; phân tử mêtan có 1 nguyên tử C và 4 nguyên
tử H
2) CTCT:
CT CT cho biết thành phần đònh tính, đònh lượng và trật tự sắp xếp các nguyên tử trong phân
tử các hợp chất hữu cơ
Ví dụ: Rượu êtylic có công thức phân tử là C
2
H
6
O
⇒ CTCT của rượu etylic là :
H H
H C C O H ; thu gọn : CH

CH
2
CH
2
CH
2
(Xiclô hecxan)
CH
2
CH
2
Lưu ý: Các dạng mạch cac bon không khép vòng gọi chung là mạch hở.
Page 21
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
III- ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN
1) Đồng đẳng :
Đồng đẳng là hiện tượng các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, nhưng thành
phần phân tử khác nhau một hoặc nhiều nhóm – CH
2
.
Tập hợp những chất đồng đẳng với nhau, gọi là dãy đồng đẳng.
Ví dụ : Dãy đồng đẳng của Mê Tan : CH
4
; C
2
H
6
; C
3
H

– CH
2
– CH
2
– CH
3
và CH
3
– CH – CH
3
CH
3
n-Butan 2-Metyl propan ( hoặc izo butan)
Chú ý: Thường nghiên cứu 2 dạng đồng phân chính:
- Đồng phân cấu tạo : Do sự khác nhau về mạch cacbon ( nhánh hoặc không nhánh ) ;sự
khác nhau về vò trí của liên kết đôi, ba và các nhóm đònh chức ( Ví dụ :– OH ; – COOH ; – NH
2
,
–CHO .v.v. )
- Đồng phân hình học ( học ở cấp 3 ): Khi 2 nhóm thế ở cùng phía với mặt phẳng π của liên
kết đôi thì có đồng phân Cis . Khi 2 nhóm thế ở khác phía với mặt phẳng π thì có đồng phân
Trans ( Phần này chỉ tham khảo cho biết )
Ví dụ :
H
3
C CH
3
H CH
3
C = C (Cis -buten -2) C = C ( Trans - buten-2)

trong mạch:
( hợp chất no)
Có 1 liên kết
đôi:
C = C
Có 1liên kết ba
– C ≡ C –
Có 2 liên kết đôi :
C= C= C
Page 22
Ơn luyện hóa học THCS ĐT: 0987118875 Nguyễn Mạnh Hùng
Ví dụ
( chất đại
diện )
H
H C H
H
H H
C = C
H H
H –C ≡ C –H CH
2
= C= CH
2
* Nhận xét :
- Một CTCT dạng mạch hở khi chuyển sang CTCT dạng 1 vòng thì giảm 1 liên kết đôi
(ngược lại chuyển CTCT từ mạch vòng sang mạch hở thì tăng 1 liên kết đôi ).
- Tách 2 nguyên tử H khỏi phân tử hiđro cacbon thì CTCT sẽ xuất hiện vòng hoặc thêm 1
liên kết đôi.
- Liên kết đôi C = C gồm 1 liên kết bền (δ) và 1 liên kết kém bền (π), liên kết ba C ≡ C

( n ≥ 6)
Ví dụ:
CH CH
CH CH (Ben zen)
CH CH
* Ngoài ra còn có xiclo anken ( vòng có 1 liên kết đôi) , xiclo ankin ( vòng có 1 liên kết ba)
§ 3- TÊN GỌI CỦA HIĐRO CACBON
I- Tên gọi của Hiđro cacbon:
1) Tên Ankan: C
n
H
2n + 2
( n ≥ 1)
n= 1 → CH
4
Mêtan
n= 2 → C
2
H
6
ÊTan
n= 3 → C
3
H
8
Propan
n= 4 → C
4
H
10

H
22
Đê can
Nếu an kan có nhánh thì đọc theo qui tắc sau:
Tên An Kan = vò trí nhánh (số) + tên nhánh + tên an kan mạch chính
Ví dụ : CH
3
– CH – CH
2
– CH
3
Mạch chính là Bu tan ;
Nhánh là Mêtyl - CH
3
ở vò trí cacbon thứ 2

⇒ tên của hợp chất trên là : 2- Mêtyl- Butan ( hoặc izo- Pen tan )
2) Tên An ken C
n
H
2n
( n ≥ 2 )
Tên AnKen = Tên AnKan biến đổi ( “an”

“ ilen” hoặc “en ”
Ví dụ:
C
2
H
4

Ví dụ :
CH ≡ CH Axetilen
CH ≡ C –CH
3
Mêtyl Axetilen
CH ≡ C – CH
2
–CH
3
Êtyl Axetilen
* Tên quốc tế : Từ an kan tương ứng → biến đuôi “an” thành “in”
4) Tên của Aren : C
n
H
2n –6
( n ≥ 6)
Tên Aren = Tên nhánh Ankyl ( nếu có ) + Benzen
Ví dụ :
CH
3
Mêtyl Benzen ( hoặc Toluen )
Trong cấu tạo trên mỗi đỉnh hình lục giác là 1 nhóm CH ( trừ đỉnh có gắn CH
3
chỉ có 1nguyên tử
Cacbon )
5) Tên AnKa đien ( còn gọi là đi anken): C
n
H
2n – 2
( n ≥ 3 )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status