Đề kiểm tra - có ma trận, đáp án và biểu điểm - Pdf 17

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 6 (Thời gian 90 phút)
I. Thiết kế ma trận bảng hai chiều:
Bậc nhận thức
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vân dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL Câu Điểm
Số học
5
1,25
2
1,25
2
0,50
2
1,25
3
0,75
3
2,25
16
7,25
Hình học
1
0,50
1
0,25
1
1,00
1
0,25

45

B.
3
5

C.
3
5
D.
9
15

Câu 03. Rút gọn :
17.5 17
3 20


được;
A. -4 B. 4 C. 12 D. -12
Câu 04. Một bễ nước có dung tích 5000 lít. Người ta đã bơm 3500 lít nước vào bể. Hỏi lượng nước cần bơm
tiếp cho đầy bễ bằng mấy phần của bể?
A
3500
5000
B
1500
5000
C
3

3 12

− =
?
A
1
5
B
13
12

C
1
4

D
1
4
Câu 07. Tính (-2) +
5
8

=?
A
7
8

B
5
6

 
=
 ÷
 
A
4
7
B
4
49
C
4
49

D
4
14

Câu 10. Tính
1 1
5 4
2 2
+
=?
A
9
2
B
10
2

0
2.Phần B. Tự Luận (7,0 điểm)
Câu1: (2,25 điểm) Thực hiện các phép tính. (Tính một cách hợp lí nếu có)
a) 75.15+ 15.25 b)

4 13 4 40
. .
9 3 9 3
c)
3 3 3
5 .0,73 5 .0,27
7 7 7
+ −
Câu 2: (1,5đ).Tìm x biết.
a)
13
4
- x = 2 b)
87.
3
2
3 =+x
c)
3 2 3
5 .x
17 9 17
− =
Câu 3: (1đ) Một lớp có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh trung bình chiếm
15
7

 ÷
 
4 13 40
9 3 3
(0,25 điểm) =
( )
3 3
5 0,73 0,27
7 7
× + −
(0,5 điểm)
=1500 (0,25điểm) =
4 27
9 3

×
(0,25 điểm) =
3
5
7
-
3
7
= 5 (0,25 điểm)
=4.(-1) = -4 (0,25 điểm)
(Tính không hợp lí mỗi câu trừ 0,25 điểm)
Câu 2: (1,5đ).Tìm x biết.
a)
13
4

3
3
=1:
11
3
=
3
11
(0,25 điểm) x = 5:
2
9
=
9 45
5
2 2
× =
(0,25 điểm)
Câu 3: (1đ) Giải .
Số học sinh trung bình là:
7
45 21
15
× =
(Học sinh) (0,25 điểm)
Số học sinh khá giỏi là : 45-21 = 24 (Học sinh) (0,25 điểm )
Số học sinh khá là :
5
24 15
8
× =

* Tính
·
mOn
(0,75 điểm)
Vì Om, On lần lượt là tia phân giác của các góc xOy và góc yOz
Nên ta có:
· ·
·
·
·
·
0
0
0
0
xOy 40
mOy mOx 20
2 2
yOz 80
nOy nOz 40
2 2
= = = =
= = = =

· ·
·
0 0 0
mOn mOy yOn 20 40 60= + = + =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status