Tổng hợp kiến thức 11 - Pdf 17

Nguyễn Ngọc Yến Linh 1/22
THI HỌC KỲ II
MÔN: HÓA HỌC 11NC
HỌ VÀ TÊN: ……………………… THỜI GIAN: 45 PHÚT
Câu 1: (2.0đ)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
C
2
H
2
→ C
6
H
6
→ C
6
H
5
Br → C
6
H
5
ONa → C
6
H
5
OH
C
2
H
6

Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:
a) etyl propyl xeton c) 3-metyl hexa1,4đien
b) p-nitro phenol d) 3-metyl butan-2-ol
Câu 5: (2,0đ)
Một hỗn hợp X gồm hai rượu no đơn chức A, B đồng đẳng liên tiếp nhau. Đốt cháy 0,2 mol X cần
10,08 lit Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định CTPT và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu?
Câu 5: (1,5đ)
Đốt cháy một Hydro cacbon A thu được 17,6 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Xác định dãy đồng đẳng
của A, CTPT, CTCT. Lượng A nói trên có thể làm mất màu bao nhiêu lit nước Brom 0,1 M?
Câu 6: (1,5đ)
Chất hữu cơ A chỉ chứa Cacbon, Hydro, Oxi và chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,90 gam chất A
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 5,40 gam Ag. Mặt khác, cho 0,20 mol
A tác dụng với Hydro có dư (xúc tác Ni, t
o
) ta được ancol B. Cho ancol B tác dụng với Na (lấy dư)
thu được 4,48 lit H
2
(đktc). Xác định CTCT và tên chất A
(Cho biết: C = 12; O = 16; H = 1)
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HẾT

H
6
+ Br
2
C
6
H
5
Br + HBr 0,25
C
6
H
5
Br + 2NaOH C
6
H
5
ONa + NaBr +H
2
O 0,25
C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O C
6

5
Cl + NaOH C
2
H
5
OH 0,25
C
2
H
5
OH + CuO CH
3
CHO + Cu + H
2
O 0,25
Câu 2: (1,0đ)
- Dùng Cu(OH)
2
để nhận biết Glyxerol, hai chất còn lại không có hiện tượng
- Dùng AgNO
3
/NH
3
để nhận biết anđehyt axetic, còn lại là ancol etylic
2C
3
H
5
(OH)
3

Câu 3: (1,0đ)
Gọi tên các hợp chất có CTCT sau:
a) 2,3-đimetyl pentan c) etyl phenyl xeton
b) But-3-en 1-al d) 2-Clo 4-metyl phenol
Câu 4: (1,0đ)
Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:
a) C
2
H
5
COCH
2
CH
2
CH
3
c) CH
2
= CH – CH – CH = CH – CH
3
CH
3
b) HO NO
2
d) CH
3
– CH – CH – CH
3
CO
2
+ 2H
2
O
x 1,5x
C
2
H
5
OH + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
y 3y
600
o
C
C hoạt tính
Bột Fe
Ni, t
o
a/s
t
o
Nguyễn Ngọc Yến Linh 3/22
x + y = 0,2 x = 0,1 (mol) m = 0,1.32 = 3,2 (g)

2
C
2
H
2
Br
4

0,2 0,4
V = 0,4/0,1 = 4 (lit)
Câu 6: (1,5đ)
A tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra Ag, vậy A có chức anđehyt
0,20 mol A kết hợp với Hyđro phải tạo ra 0,20 mol ancol B
Vậy B có công thức: R(CH
2
OH)
X
0,25
R(CH
2
OH)
X
+ xNa R(CH
2
ONa)
X


M
anđehyt
= 0,9/0,0125 = 72 (g/mol)
M
R
= 72 – 58 = 14 ⇒ R là CH
2
0,25
Vậy A là : OHC – CH
2
– CHO : propanđial 0,25
HẾT
Mã đề: 776
Câu 1.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankan kế tiếp thu được 5,376 lít khí CO
2
(đkc) và 6,12 gam nước.CTPT
của hai ankan là:
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
3
H

C
2
H
2
Br
2

CH
3
OH
C
2
H
5
OH

Nguyễn Ngọc Yến Linh 4/22
Câu 2.
Th́c thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren. Ancol
benzylic là:
A.
Na
B.
Dung dịch KMnO
4
C.
Quì tím
D.
Dung dịch brom
Câu 3.

690
D.
1380
Câu 5.
Lên men ancol từ tinh bột với hiệu suất quá trình là 80%. Khối lượng tinh bột cần để điều chế
230 gam ancol etyl nguyên chất theo quá trình trên là
A.
560,25 g
B.
405,00 g
C.
506,25 g
D.
506,52 g
Câu 6.
Có bao nhiêu đồng phân ankin có cơng thức phân tử C
5
H
8
tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra kết tủa vàng
A.
2.
B.
5.
C.
4.

Cl
6
Câu 8.
Đốt cháy 1,38 gam ancol X, sản phẩm là CO
2
, H
2
O được dẫn qua bình (1) đựng H
2
SO
4
rồi qua
bình (2) đựng dd NaOH dư . Khối lượng bình (1) tăng 1,62 gam ,bình 2 tăng 2,64 gam. CTCT của X là
A.
CH
2
OHCH
2
OH
B.
CH
3
OH
C.
CH
3
CH
2
OH
D.

D.
0,64
Câu 11. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai anken thu được (m+38) gam CO
2
và (m+12) gam nước. Giá trị của m là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 12.
Cho Na d
ư
tác dụng với m
1
gam ancol etylic và m
2
gam nước cùng thu được V lít H
2
(đktc). Giá
trò của m
1
A.

m
2
B.
> m
2
C.
<m
2
D.
=m

H
4
Cl
2
B.
C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH
C.
C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl
D.
C
6
H
6
(OH)

hi

u su

t ph

n

ng
A.
70%
B.
80%
C.
82%
D.
95%
Câu 16.
Đốt cháy hồn tồn 2 ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ lệ số mol CO
2
và H
2
O
tăng dần. Dãy đồng đẳng của X, Y là:
A.
Ancol no
B.
Ancol khơng no
C.
Phenol

clo là 45,223%. CTPT của X là
A.
C
4
H
8
B.
C
3
H
4
C.
C
2
H
4
D.
C
3
H
6
Câu 19.
Cho 1,4 gam anken tác dụng với dung dịch brơm dư sinh ra 9,4 gam sản phẩm. CTPT của anken là:
Nguyễn Ngọc Yến Linh 5/22
A. C
2
H
4
B. C
5

2
(đktc) và m gam H
2
O. Công
thức phân tử của X và khối lượng nước thu được là
A.
C
2
H
6
, 3,6 gam
B.
C
2
H
6
, 5,4 gam
C.
CH
4
, 3,6 gam
D.
C
3
H
8
, 7,2 gam
Câu 22. Propin cộng với brôm theo tỉ lệ 1:2 sinh ra sản phẩm là:
A. CHBr
2

C
2
H
5
OH
B.
CuO
C.
Cu(OH)
2
D.
CuCl
2
Câu 25. Cho sơ đồ biến hóa sau:
CH
3
COONa
0
v«i t«i xót, t
→
X
1
(khí)
0
1500 C
lµm l¹nh nhanh
→
X
2
0

, X
5
lần lượt là:
A. CH
4
, C
3
H
4
, C
9
H
12
, propilen, PP B. CH
4
, C
2
H
2
, C
6
H
6
, etilen, PE
C. Kết quả khác D. C
2
H
6
, C
2

D.
6
Câu 28.
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất là
A.
CH
3
-O-CH
3
B.
C
2
H
5
OH
C.
CH
3
-CHO
D.
H
2
O
Câu 29.
KHi th c hi n ph n ng tách n c ancol X ch thu đ c m t anken duy nh t (không k đ ngự ệ ả ứ ướ ỉ ượ ộ ấ ể ồ
phân hình h c). Oh hòan tòan 1 lu ng ch t X thu đ c 5,6 lít COọ ợ ấ ượ
2
(đktc) và 5,4 g H
2
O. có bao nhiêu CTCT phù

iso butilen
Đáp án mã đề: 776
01. ; - - - 09. ; - - - 17. ; - - - 25. - / - -
02. - - - ~ 10. - / - - 18. - - - ~ 26. - - - ~
03. - - = - 11. - - - ~ 19. ; - - - 27. - / - -
04. - - - ~ 12. - / - - 20. ; - - - 28. - - - ~
05. - - = - 13. - / - - 21. - / - - 29. ; - - -
06. ; - - - 14. ; - - - 22. - - = - 30. ; - - -
07. - - - ~ 15. - / - - 23. - / - -
08. - - = - 16. ; - - - 24. - - = -
Nguyễn Ngọc Yến Linh 6/22
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Môn toán 11( 90 phút)
Lớp Chuyên Toán
I. Phần chung (7điểm)
Câu 1(2điểm)
1. Tính đạo hàm của : y =
2 1
1
x
x
+

2. Cho y =
2
(1 2 ) 2 1x x− +
. Tính
'
(2)y
.

Cho tứ diện ABCD có ∆ ABC vuông ở A , ∆ ABC vuông ở A , góc B = 60
0
, cạnh BD vuông với mặt
phẳng (ABC) và BD = BC = a . Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B trên DA và DC
1. Chứng minh rằng (ABD)

(ACD)
2. Chứng minh rằng ∆ BEF vuông
3. Tính sin của góc tạo bởi AD với mặt phẵng (BCD)
II. Phần riêng (3điểm) ( Học sinh học chương trình nào làm theo chương trình đó )
A. Chương trình nâng cao:
Câu4a (2điểm)
1. Tìm
lim
x→−∞
2
2 3
2 3
x
x
+


2. Cho A,B,C là 3 góc trong của ∆ABC theo thứ tự đó làm thành cấp số cộng .Gọi a, b, c lần lượt là độ
dài 3 cạnh BC , CA , AB . C/m : b
2
– ac = (a – c)
2

Câu 5a(1điểm)

1.Tính đúng y
/
=
2
3
(1 )x−
1
2.Tính y
/
= -
2
2 2
2 1
x
x
+
+
y
/
(2) = - 2
0.75
0.25
2
1.Điều kiện để hàm liên tục tại x = 3 ⇔
3
lim ( ) (3)
x
f x f

=

A
C
D
F
I
E
Hình vẽ thể hiện đến câu b
1.C/m: AC

(ABD)
AC ⊂ (ACD)
Kết luận
(ABD)

(ACD)
0.25
0.5
0.25
0.25
2. C/m : BE

(ACD)
EF ⊂ (ACD) ⇒
đpcm
0.5
0.25
3.
Vẽ AI

BC (I ∈BC),

2.A,B,C là cấp số cộng ⇒ B = 60
0
Theo cô sin : b
2
= a
2
+ c
2
– 2ac.cosB
Đến đpcm
0.25
0.25
0.5
Nguyễn Ngọc Yến Linh 8/22
5a Hoành độ tiếp điểm là nghiệm pt : y
/
= -3
Giải x = ± ½
Viết đúng 2 tiếp tuyến
0.25
0.25
0.5
4b 1.Tính tung độ tiếp điểm y
0
= 3
Hệ số góc tt y
/
(1) = 3
Phương trình tiếp tuyến : y = 3x – 6
0.25

y
x
+
=
+
.
Câu 2 (2điểm)
1. Cho hàm số f(x) =








3
8
nÕu x 2
2
nÕu x =2
x
x
a
. Tìm a để hàm liên tục tại x = 2
2. Chứng tỏ phương trình
− + =
5 3
1
2 0

1
3
y x=
Câu 5a (1điểm)
Cho a , b , c là ba cạnh tam giác vuông có chu vi là 12.Nếu xắp xếp theo thứ tự lớn dần thì a , b , c lập
thành cấp số cộng .Tìm độ dài ba cạnh .
B. Chương trình chuẩn :
Câu4b (2điểm)
Tính các giới hạn sau:
3.
1
3 2
lim
1
x
x x
x

+ −


4.
2
2
2 3
lim
1 2
x
x x
x

( 2)
1 1
( 2) (2 1)
2
( 2)
3
2 ( 2)
x x x x
y
x
x x
x x
x
x x
+ + − + +
=
+
+ − +
=
+
=
+
0.25
0.5
0.25
2 1.Điều kiện để hàm liên tục tại x = 2 là :
3
2
2
2

f f f− = − = = −
( 2). (0) 0; (0). (1) 0f f f f− < >
Kết luận pt có hai nghiệm trên (-2;1)
0.25
0.25
0.25
0.25
3 1.
AD,BC

(ABCD)
(ABCD)

(SAB)
AD,BC

AB

AD,BC

(SAB)

(SAD),(SBC)

(SAB)
0.25
0.5
0.25
2.
(SAB)

0.25
0.5
0.25
Nguyễn Ngọc Yến Linh 11/22
A
D
C
B
S
I
E
H
3.
IH

(SCD) và EI

(SAB)
( )
·
·
·
( ),( ) ( , )SAB SDC HI EI
HIE
⇒ =
=
·
·
tan tan IS
2

lim
( 1)( 3 2 )
(4 3)( 1)
lim
( 3 2 )
7
2
x x
x
x
x x x x x
x x x x
x x x
x x x
x x
x x
→ →


+ − + − +
=
− − + +
− − + +
=
− + +
− + +
=
+ +
= −
0.25


+ + =

+ =


= +

a = , b = 4 , c = 5
0. 5
0.5
4b 1.
0.25
0.25
Nguyễn Ngọc Yến Linh 12/22
2
1 1
1
1
3 2 3 4
lim lim
1
( 1)( 3 2 )
( 1)(4 3)
lim
( 1)( 3 2 )
(4 3)
lim
( 3 2 )
7

2
2 3
1
2 3
lim lim
1
1 2
2
1
2
x x
x x
x x
x
x
→+∞ →+∞
− +
− +
=


= −
0.75
0.25
5b
' 2
3 3y x= −
Giao của (C) với oy là (0;1)
x = 0


Câu 2 ( 4,0 điểm )
a. Tìm giới hạn sau : A =
3
3
1
2 3 5
lim
3 2 1
x
x x
x x

+ −
− −
b. Tìm giới hạn: B =
lim
x → −∞
(
2
- x 1x
+
+ x )
c. Tìm giới hạn: C =
0
lim
x
+

xx
xx

3
+ 4x +1. Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến
Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3.
Câu 4 ( 3,0 điểm ).
Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B. AD = 2a, AB = BC = a ;
SA ⊥(ABCD) ; cạnh SC tạo với đáy (ABCD) một góc ϕ = 60
o

a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB)
c, Tính góc giữa (SBD) và (SAC)
d, d(SB;CD)
II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 4:(2, 5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy tam giác ABC vuông cân tại B và SA
(ABC)⊥
biết SA = a
và BC = a
a. Chứng minh:
SB CB

b. Xác định góc giữa SC và (SAB)
c. Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
H
C
B
A
S
0,25
a

c
Kẻ
AH SB,H SB⊥ ∈
Ta có :
BC (SAB) BC AH
SB AH AH (SBC)
BC,SB (SBC);BC SB=B
⊥ ⇒ ⊥


⊥ ⇒ ⊥


⊂ ∩

Khi đó AH là khoảng cách từ A đến (SBC)
0,75
Nguyễn Ngọc Yến Linh 14/22
Tam giác SAB vuông cân tại A. SA = AB = a
SB a 2⇒ =
AH SB⊥ ⇒
H là trung điểm của SB
1 2
AH = SB = a
2 2

ĐỊA LÝ HKII LỚP 11
Hãy cho biết mối quan hệ giữa Việt Nam và Trung Quốc trong thời gian gần đây đạt
được những kết quả tích cực gì?
Câu 10: Dựa vào bảng số liệu sau:

đất, núi lửa.
- Núi thường có đọ cao dưới
3000m.
Nguyễn Ngọc Yến Linh 15/22

- Nhiều cao nguyên như
San, Hứa Phan,…
- Nhiều đồng bằng phù sa
như đòng bằng sông Cê Công,
ĐB Sông Hồng,…
- Đồng bằng ven biển nhỏ
hẹp nhưng rất màu mỡ tập trung
ở các đảo Ca-li-man-tan, Xu-ma-
tơ-ra,…
Khí hậu * Chủ yếu diện tích có khí hậu
nhiệt đới gió mùa.
- Nhiệt đọ cao quanh năm
song có giao động khá lớn.
- Mưa theo mùa, có một
mùa mưa nhiều và có một mùa
mưa ít.
* Một phần Bắc Việt Nam và
Mi-an-ma có xen một mùa
đông lạnh.
* Phần nam bán đảo Malắca có
khí hậu xích đạo.
* Chủ yếu có khí hậu xích đạo,
nóng ẩm, mưa nhiều và điều hòa
quanh năm.
* Phần lớn bán đảo Philipin có

- Giai đoạn từ 1961-1998: Tỷ lệ tăng lúa gạo và dân số ở 4 nước khác nhau
- Cụ thể:
+ In-đô-nê-xi-a và Việt Nam: Tỷ lệ tăng lúa gạo hơn tỷ lệ tăng dân số
+ Phi-lip-pin: Tỷ lệ tăng lúa gạo bằng tỷ lệ tăng dân số
+ Cam-pu-chia: Tỷ lệ tăng dân số cao hơn tỷ lệ tăng lúa gạo
Câu 13: Hãy kể tên các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo?
Tên các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo:
- Hiện nay Đông Nam Á có 11quóc gia
- Đông Nam Á lục địa: 5 nước: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma
- Đông Nam Á biển đảo: 6 nước: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin. Xin-
ga-po và Đông Ti-mo
Câu 14: Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á?
Nông
nghiệp
a) Trồng lúa
nước
- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng
nhất.
- Sản lượng không ngừng tăng.
+ Năm 1985 đạt 103 triệu tấn.
+ Năm 2004 đạt 161 triệu tấn.
- Đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
- Thái Lan và Việt Nam trở thành các nước
đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
b) Trồng cây
công nghiệp
- Các loại cây:
+ Cao su: Thai Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt
Nam.
+ Cà phê, hồ tiêu: Việt Nam,In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-

- Việt Nam: năm 1995
- Mi-an-ma và Lào: năm 1997
- Cam-pu-chia: năm 1999
Mục tiêu 1. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và
tiến bộ xã hội của các nứơc thành viên.
2. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình,
ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hộ phát triển.
3. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến
mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nứơc hoặc các tổ
chức kinh tế khác.
mục tiêu tổng quát: Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình,
ổn định, cùng phát triển.
Cơ chế hợp tác
của các nước
trong ASEAN
- Thông qua các diễn đàn, hiệp ước, tổ chức các hội nghị.
- Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
- Xây dựng “ khu vực thương mại tự do ASEAN ”.
- Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao khu vực
Câu 16: Những thời cơ và thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN?
- Thời cơ: Tạo điều kiên cho Việt Nam hòa nhập vào công đồng khu vực, vào thị trường
các nước Đông Nam Á. Thu hút được vốn đầu tư, mở ra cơ hội giao lưu, học hỏi, tiếp thu
trình độ khoa học kỹ thuật, công nghệ… để phát triển.
- Thách thức: Việt Nam phải chịu sự cạnh tranh quyết liệt, nhất là về kinh tế. Hòa nhập
nếu không đứng vững thì dễ bị tụt hậu về kinh tế và bị hòa tan về chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 17: Dựa vào bảng số liệu sau:
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT
SỐ KHU VỰC CHÂU Á – NĂM 2003
STT Khu vực Số khách du lịch đến
(nghìn lược người)

người
m
2
/ người Bình quân đất = diện tích đất/
trên số người
5 Bình quân thu nhập USD / người BQ thu nhập = tổng thu nhập /
số người
6 Bình quân sản lượng
LT
Kg / người BQ sản lượng = sản lượng
lương thực / số người
7 Từ % tính giá trị tuyệt
đối
Theo số liệu gốc Lấy tổng thể x số %
8 Tính % % Lấy từng phần / tổng thể x
100
9 Lấy năm gốc 100%
tính các năm kế tiếp
% Số thực của năm sau x 100 rồi
chia số thực của năm gốc
( năm gốc là năm đầu trong
bảng thống kê )
Lưu ý : 1 tấn = 10 tạ = 1000 kg
1 ha = 10.000 m
2
Nguyễn Ngọc Yến Linh 19/22
Câu 1: Sau khi thụ tinh bộ phận nào sau đây biến thành quả
A. noãn B. nhân phụ C. túi phôi D. bầu nhụy
Câu 2: Khi quả đạt kích thước cực đại, quả có sự biến đổi màu sắc do:
A. diệp lục và carôtenôit giảm đi.

Câu 10: Những hoocmôn nào tác động kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng xảy ra
trong 14 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người?
A. Ơstrôgen và prôgestêrôn
B. LH và prôgestêrôn
C. FSH và prôgestêrôn
D. Ơstrôgen, LH và FSH
Câu 11: Tác dụng nào sau đây của Juvenin
A. Ức chế lột xác ở sâu và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
Nguyễn Ngọc Yến Linh 20/22
B. Phối hợp với Ecđixơn gây lột xác ở sâu và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
C. Phối hợp với Ecđixơn gây lột xác ở sâu và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
D. Ức chế lột xác ở sâu và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 12: Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp
A. gieo hạt, chiết và ghép cành B. chiết cành, giâm và gieo hạt
C. gieo hạt, giâm và ghép cành D. giâm, chiết và ghép cành
Câu 13: Hoocmon chủ yếu dùng để kích thích sự sinh trưởng chiều cao cây là:
A. Gibêrelin B. Axit abxixic C. Auxin D. Êtilen
Câu 14: Mô phân sinh lóng có ở:
A. Cây ngô, cây mía B. Cây lúa, cây phượng
C. Cây cà, cây ngô D. Cây đậu, cây mía
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng
A. Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.
B. Hoocmon ra hoa kích thích sự ra hoa
C. Phytôcrôm là loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là Prôtêin.
D. Quang chu kỳ là sự ra hoa phụ thuộc vào độ dài ngày đêm
Câu 16: Xét các quá trình sau:
I: Thụ tinh
II: Thụ phấn
III: Tạo hạt phấn hoặc tạo túi phôi
IV: Tạo quả và hạt

Câu 25: Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng – phát triển qua biến thái không hoàn toàn
A. Khỉ, gà, châu chấu. B. Hổ, báo, mèo C. Gián, ve, châu chấu D.
Mèo, bướm, muỗi
Câu 26: Các biện pháp cải thiện chất lượng dân số
A. Sống lành mạnh, chống lạm dụng các chất kích thích
B. Cải thiện chế độ dinh dưỡng
C. Luyện tập thể dục thể thao và tư vấn di truyền
D. Tất cả các biện pháp trên
Câu 27: Ở động vật phát triển không qua biến thái khác phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở
điểm nào?
A. Con non qua nhiều lần lột xác thành con trưởng thành
B. Con non phát triển trực tiếp không phải qua giai đoạn lột xác
C. Con non có đặc điểm cấu tạo hình thái sinh lý khác con trưởng thành
D. Con non phải qua 1 lần lột xác mới thành con trưởng thành
Câu 28: Vào tuổi dậy thì của nam và nữ, hoocmon nào được tiết ra nhiều nhất
A. Tirôxin B. Testostêrôn và Ơstrogen
C. Hoocmon sinh trưởng D. Tất cả các hoocmon trên
Câu 29: Phitôcrôm có vai trò:
A. Hình thành giới tính đực - cái
B. Tác động đến sự ra hoa, nẩy mầm và đóng mở khí khổng
C. Kìm hãm sự sinh trưởng – phát triển của cây
D. Điều hòa các hoạt động sinh trưởng của cây
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng.
A. Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng trải qua
nhiều lần lột xác, con non tương tự con trưởng thành
B. Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển trực tiếp không qua giai đoạn
trung gian, con non khác con trưởng thành
C. Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non phát triển trực tiếp
không qua lột xác biến đổi thành con trưởng thành.
D. Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình

C. Không qua biến thái - rất khác con trưởng thành - lột xác nhiều lần.
D. Qua biến thái hoàn toàn - gần giống con trưởng thành – qua giai đoạn trung gian
Câu 38: Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmon:
A. Ecđixơn và Juvenin B. Ơstrôgen
C. Hoocmon sinh trưởng D. Tirôxin
Câu 39: Ngoài tự nhiên , cây tre sinh sản bằng.
A. lóng
B. rễ phụ.
C. đỉnh sinh trưởng
D. thân rễ
Câu 40: Mỗi tiểu bào tử đơn bội tiến hành nguyên phân để hình thành :
A. giao tử đực
B. hạt phấn
C. tiểu bào tử đơn bội
D. tế bào sinh sản

HẾT
ĐỀ 628
1. D
2. C
3. A
4. D
5. B
6. C
7. A
8. C
9. D
10. D
11. C
12. A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status