TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
1
CHƯƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Phương trình dao động: x= Asin(
t +
) với
.
2. VẬn tốc tức thời: v =
Acos(
t +
)
3. Vận tốc trung bình: v
tb
=
1 2
2 1
x x x
t t t
4. Gia tốc tức thời: a= -
a
max
=
2
A
7. Hệ thức độc lập: x
2
+
2
2
2
v
A
a = -
2
x
8. Chiều dài quỹ đạo: 2A
9. Cơ năng: E = E
đ
+ E
t
=
2 2
1
2
m A
*
N
, T là chu kỳ dao động) là:
2 2
1
2 4
E
m A
12. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có toạ độ x
1
đến x
2
2 1
t
với
1
1
2
2
sin
sin
x
A
2
Xác đinh:
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
cos cos
x A t x A t
va
v A t v A t
Phân tích: t
2
– t
1
= n T +
t
T
t S x x
v v
T
t S A x x
Nếu
)
Z
1 2 1 2
1 2
1 2 1 2
0 2
0
0 2
v S A x x
v v
v S A x x
cần xác định rõ
thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
16. Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí biết trước x (hoặc v,a,E, E
đ
, E
t
, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t>0
phạm vi giá trị của k)
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên ( thương n nhỏ)
*Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n.
Lưu ý: Đè ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n.
17. Giải các bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v,a,E, Eđ, E
t
, F) từ thời điểm t
1
đến t
2.
* Gi
ải
phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ
1 2
t
>0)
Hoặc
t
(ứng với x giảm với
2 2
Li độ sau thời điểm đó
t
giây là:
sinx A t
hoặc
sin sinx A t A t
2
0
a= -
x
2
2 2
0
A
v
x
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
3
*
2
sinx a A t
(ta hạ bậc)
Biên độ A/2; tần số góc
2
t
=
2 2 2
1 1
2 2
m A kA
Với E
đ
=
2 2 2 2
1 1
cos cos ( )
2 2
mv kA t E t
E
t
=
2 2 2 2
1
sin cos
2 2
kx kA t E t
(l
0
chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu ( khi vật ở vị trí cao nhất): l
Min
= l
0
+
l A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l
Max
= l
0
+
l A
ax
/ 2
CB Min M
l l l
+ Khi
A l
thì thời gian lò xo nén là: t
A
l
CB
= (l
min
+ l
Max
)/2
5. Lực phục hồi( là lực gây dao động cho vật) là lực để dưa vật về VTCB (là hợp lực của các lực tác dụng
lên vật xét theo phương dao động), luôn hướng về VTCB, có độ lớn F
hl
=
2
k x m x
.
6. Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực phục hồi và lực đàn hồi là một (vì tại VTCN lò xo không biến dạng)
Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
F
đh
=
k l x
với chiều dương hướng xuống
F
đh
=
k l x
)(lúc vật ở vị trí cao nhất)
Lưu ý: Khi vật ở trên: * F
Nmax
= F
Max
= k(
l
+A)
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
4
* Nếu A<
l
minN Min
F F k l A
* Nếu A
l
F
Kmax
= k(A -
l
= T
1
2
+ T
2
2
* song song: k = k
1
+ k
2
+….
cùng treo một vật khối lượng như nhau thì
2 2 2
1 2
1 1 1
T T T
+…
8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
được chu kỳ T
1
, vào vật m
2
được chu kỳ T
2
, vào vật khối lượng
m
1
+m
ax
2
( )
M
m m g
g
A
k
10. Vật m
1
và m
2
được gắn vào 2 đầu lò xo thẳng đứng, m
1
dao động điều hòa. (Hình 2)
Để vật m
2
luôn nằm yên trên mặt sàn trong quá trình m
1
dao động thì:
1 2
ax
M
m m g
A
III. CON LẮC ĐƠN
1. Tần số góc: =
g
l
; chu kỳ: T = 2 / = 2
l
g
; tần số f = 1/T = / 2 =
1
2
g
l
2. Phương trình dao động:
S = S
0
sin(t + ) hoặc =
0
sin(t + ), với s = l, S
0
=
0
l, và 10
o
v =s’ = S
2
+v
2
/
2
*
0
2
=
2
+ v
2
/(gl)
4. Cơ năng: E = E
đ
+E
t
= ½ m
2
S
0
2
= ½ mgS
0
2
/l = ½ gl/
0
2
= ½ m
2
, con lắc đơc chiều dài l
1
– l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T
4
.
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
5
Thì ta có: T
3
2
= T
1
2
+ T
2
2
và T
4
2
= T
1
2
– T
10. Con lắc đơn có chu kỳ đúng ở độ sâu d, nhiệt độ t
1
. Khi đưa lên độ cao h, nhiệt độ t
2
ta có:
T/T = h/R – d/2R +t/2
Lưu ý: * Nếu T>0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc lò xo).
Nếu T <0 thì đồng hồ chạy nhanh
Nếu T =0 thì đồng hồ chạy đúng.
Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h =86400s): =
86400( )
T
s
T
Khi con lắc chịu thêm một lực tác dụng phụ không đổi:
Lực tác dụng phụ không đổi thường là:
* Lực quán tính:
F ma
độ lớn F = ma (
F a
)
Lưu ý: chuyển động nhanh dần đều
a v
Khi đó:
'
P P F
gọi là trọng lực hiêuh dụng hay trọng lực biểu kiến( có vai trò như trọng lực
P
)
'
F
g g
m
gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: ' 2
'
l
T
g
Các trường hợp đặc biệt:
*
F
có phương ngang: + Tại VTCB dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc có: tan
F
+ Nếu
F
hướng lên thì: '
F
g g
m
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
6
IV. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
1 1 1
sinx A t
và
2 2 2
sinx A t
được một dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
sinx A t
)
* Nếu
1 2
2 ( ,
k x x
cùng pha)
ax 1 2
M
A A A
* Nếu
1 2
2 1 ( ,
k x x
ngược pha)
1 2
Min
A A A
2. Khi biết một dao động thành phần
1 1 1
sinx A t
A A
A c A c
với
1 2
(nếu
1 2
)
2. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
1 1 1
sinx A t
;
2 2 2
sinx A t
…. Thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
ax
;
Min M
V. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨ - CỘNG HƯỞNG
1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát
. Quãng đường vật đi được
đến lúc dừng lại là:
2 2 2
2 2
kA A
S
g g
2. Một vật dao động tắt dần thì độ giame biên độ sau mỗi chu kỳ là:
2
4 4
mg g
A
k
số dao động thực hiện được
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC
I. SÓNG CƠ HỌC
1. Bước sóng :
v
vT
f
Trong đó:
: Bước sóng; T(s): Chu kỳ của sóng; f(Hz): Tần số của sóng
V: vận tốc truyền sóng ( có đơn vị tương ứng với đơn vị của
)
2. Phương trình sóng
Tại điểm O: u
o
= asin(
t
)
Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u
M
= a
M
sin
sin 2
M
2
d d d d
v
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
2
d d
v
Lưu ý: Đơn vị của d,d
1
, d
2
, v, và
phải tương ứng với nhau.
4. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng
điện f thì tần số dao động của dây là 2f.
II. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt là d
1
, d
2
.
* Điểm dao động cực đại: d
1
– d
2
=
k k Z
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
l l
k
hoặc
2 1
CD
l
N
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
N
2. Hai nguồn dao động ngược pha
Biên độ dao động của điểm M:A
M
=
1 2
d
2 os
2
M
d
a c
*Điểm dao động cực đại :
1 2
2 1
k k Z
Số điểm hoặc số đường ( không tính hai nguồn):
l l
k
hoặc
2 1
CD
l
N
3. Hai nguồn dao động vuông pha:
Biên độ dao động của điểm M:
1 2
d
2 os
4
M M
d
A a c
.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại:
M N
d k d
Cực tiểu:
0,5
M N
d k d
+ Hai nguồn dao động ngược pha:
Cực đại:
0.5
M N
d k d
Cực tiểu:
M N
d k d
Số giá trị nguyên của k thỏa mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm.
Số bó sóng nguyên = k-1
Số bụng sóng = k+1
Số nút sóng = k
* Một điểm là nút sóng còn một điểm là bụng sóng:
2 1
4
l k k N
Số bó sóng nguyên =k
Số bụng sóng = số nút sóng = k+1
3. Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây AB với đầu A là nút sóng.
Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là: A
M
= 2 sin 2a
với a là biên độ dao động
của nguồn.
IV. SÓNG ÂM
1. Cường độ âm:
E P
I
tS S
v
vT
f
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
10
CHƯƠNG III. ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời:
U = U
0
sin(
u
t
) và I = I
0
sin(t +
i
)
Với =
u
-
I
là độ lệch pha của u so với I, có
2 2
t
với cos
1
0
U
U
,
0
2
4. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L, C.
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u
R
cùng pha với i, ( =
u
-
I
= 0)
0
0
à I
0
0
L
U
I
Z
với
L
Z L
là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u
C
chậm pha hơn I là
,
2
( =
u
-
I
=-
,
2
)
C
U
I
với
2 2
+ Khi
L C
Z Z
hay
1
0
LC
thì u nhanh pha hơn i.
+ Khi Z
L
< Z
C
hay
1
0
LC
thì u chậm pha hơn i
+ Khi Z
) được coi gồm một hiệu điện thế không đổi U
1
và một hiệu điện thế
xoay chiều u = U
0
sin(
t
) đồng thời đặt vào đoạn mạch.
7. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, roto quay với vận tốc n vòng/phút
phát ra:
60
pn
f Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện
0
cos osNBS t c t
Với
0
là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây,
sin
3
i I t
i I t
i I t
Máy phát mắc hình sao: U
d
=
3
P
U
Máy phát mắc hình tam giác: U
d
=U
P
Tải tiêu thụ mắc hình sao: I
2
2
P
P R
U
Trong đó: P là công suất càn truyền tải tới nơi tiêu thụ
U là hiệu điện thế nơi cung cấp
cos
là hệ số công suất dây tải điện.
l
R
S
là điên trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm thế trên đường dây tải điện:
IR
U
Hiệu suất tải điện:
.100%
P P
H
P
11. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi
2
* Với L = L
1
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
1 2
1 2 1 2
2
1 1 1 1
2
L L L
L L
L
Z Z Z L L
* Khi
2 2
RLMax
2 2
4
ì U
L
L
C
L
U R Z
R Z
Z th
Z R
* Khi C =C
1
hoặc C = C
2
thì U
c
có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
1 2
1 2
1 1 1 1
2 2
C C C
C C
C
Z Z Z
thì I
Max
LCMin
ax còn U
;
RMAx M
U P . Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau.
* Khi
LMax
2 2 2
1 1 2
ì U
4
2
UL
th
C
L R R LC R C
C
* với
1
hoặc
2
2
cùng u hoặc cùng I có pha lệch nhau
.
Với
1 1 2 2
1 2
1 2
tan à tan
L C L C
Z Z Z Z
v
R R
(giả sử
1 2
)
Có
1 2
1 2
1 2
tan tan
tan
1 tan tan
0 0
os t+ os t+
Q c I c
* Hiệu điện thế tức thời u =
0
0
sin sin
Q
q
t U t
C C
Trong đó:
1
LC
là tần số góc riêng,
2
T LC
là chu kỳ riêng
1
C
E
đ
=
2
2
0
sin
2
Q
t
C
* Năng lượng từ trường E
t
=
2
2 2
0
1
os
2 2
Q
Li c t
C
Bước sóng của sóng điện từ 2
v
v LC
f
Lưu ý : mạch dao động có L biến đổi từ L
min
L
max
và C biến đổi từ C
min
C
max
thì bước sóng
của sóng
điện từ phát (hoặc thu )
Min
tương ứng với L
Min
và C
Min
Max
tương ứng với L
Max
.
2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm I âng).
* Đ/n/n: Lá sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những
vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) goi là vân giao thoa.
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
2 1
ax
D
d d d
Trong đó : a= S
1
S
2
là khoảng cách giữa hai khe sáng.
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S
1
, S
2
đến màn quan sát.
S
1
M = d
1
; S
2
M =d
2
.
D
i
a
Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:
n
n
D
i
n a n
Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S
1
S
2
thì hệ vân di chuyển ngược chiều và
khoảng vân I vẫn không đổi.
Độ dời của hệ vân là:
0
1
D
x d
D
Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn
D
S
L
N
i
+ Số vân tối (là số chẵn):
2 0,5
2
t
L
N
i
Trong đó
x
là phần nguyên của x. Ví dụ:
cùng dấu.
M và N khác phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. biết trong khoảng L co n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là vân sáng thì:
1
L
i
n
+ Nếu 2 đầu là vân tối thì:
L
i
n
+ Nếu một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng thì:
0,5
L
i
n
Sự trùng nhau của các bức xạ
1 2
,
a
t
với
t
à
d
v
là bước sóng ánh sáng đỏ và tím.
- Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)
+Vân sáng:
ax
, k Z
kD
D
x k
a
Với
0,4 0,76 )
m m
=> các giá trị của k =>
+ Vân tối: x =
c = 3.10
8
m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
f,
là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ).
2. Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất cảu tia Rơnghen
Min
hc
E
Trong đó E
đ
=
2
2
0
2 2
mv
mv
e U là động năng của electron khi đạp vào đối catot (đói cực âm).
U là hiệu điện thế giữa anot và catot
v là vận tốc khi đạp vào đối catot
v
0
là vận tốc của lectron khi rời catot (thương v
0
= 0)
AK
U
h
(U
h
< 0), U
h
là hiệu điện thế hãm
2
0
2
Max
h
mv
eU
Lưu ý :Trong một số bài toán người ta lấy U
h
> 0 thì đó là độ lớn .
*Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại V
max
tính theo công thức :
2
ax max
1
2
m o
e V mv
*Với U là hiệu điện thế giũa anot và catot, v
A
là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anot , v
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
17
Cường độ dòng quang điện bão hòa:
bh
n e
q
I
t t
bh bh bh
I I hf I hc
H
p e p e p e
* Bán kính quỹ đạo cảu electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B
, ;
sin
mv
R v B
e B
Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v
2
13,6
n
E eV
n
với n
*
N
* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: NẰm trong vùng tử ngoại
ứng với electron chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
lưu ý: Vạch dài nhất
LK
khi electron dichuyeenr từ L K
Vạch ngắn nhất
K
khi electron dichuyeenr từ
K/
Dãy Banme: Một phần nằm trong vung tử ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
Ứng với electron chuyển động bên ngoài về quỹ đạo L
Vùng ánh snags nhìn thấy có 4 vạch:
Vạch đỏ
H
NM
khi electron di chuyển từ N M
Vạch ngắn nhất
M
khi electron dịch chuyển từ
M
Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số quang phổ của nguyên tử hidro:
12 12 23
13 12 23
1 1 1
à f
v f f
TT+CTVL12. Mẫn Đức Ngọc – Email:
Trường THPT Yên Phong 1- Tel: 0241882300
18
CHƯƠNG VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN
1. Hiện tượng phóng xạ
* Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t
1
0 0
.2 .
t
T
N N N e
Trong đó N
0
, m
0
là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu.
T là chu kỳ bán rã.
ln 2
0,693
TT
là hằng số pháng xạ
và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà chỉ phụ thuộc vào bản chất bên trong của chất phóng
xạ.
Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t
0 0
(1 )
t
m m m m e
* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã:
0
1
t
m
e
Trong đó: A, A
1
là số khối của chất phóng xạ ban đầu và ảu chất mới tạo thành
M
A
=6,022.10
-23
mol
-1
là số Avôgađrô.
Lưu ý: Trường hợp phóng xạ
1
, ì A=A
th m m
* Độ phóng xạ H
Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ của một lượng chất phóng xạ, đo bằng số phân rã trong 1 giây.
0 0
.2 .
t
t
H H H e N
T
0
m m m
Trong đó m
0
= Zm
P
+ Nm
a
= Zm
P
+(A-Z)m
a
là khối lượng các nuclôn
m là khối lượng hạt nhân X.
*Năng lượng liên kết
2 2
0
.
E m c m m e
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết yinhs cho 1 nuclôn):
E
A
Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
3. Phản ứng hạt nhân
* Phương trình phản ứng:
= A
3
+ A
4
+ Bảo toàn động lượng:
1 2 3 4
p p p p
hay
1 1 2 2 3 3 4 4
m v m v m v m v
+ Bảo toàn điện tích: Z
1
+Z
2
= Z
3
+ Z
4
+ Bảo toàn năng lượng:
1 2 3 4
X X X X
K K E K K
Trong đó
E
P
2
=
2 2
1 2 1 2
p 2 os
p p p c
Hay (mv)
2
= (mv
1
)
2
+ (mv
2
)
2
+ 2m
1
m
2
v
1
v
2
cos
1 2 1 2
p p p p p
Tương tự khi
1
p p
hoặc
2
p p
1 1 1 2
1 2
2 2 2 1
0 0
K v m A
v p p p
K v m A
Tương tự v
1
= 0 hoặc v
2
= 0.
* Năng lượng phản ứng hạt nhân
1
, X
2
, X
3
, X
4
có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là
1, 2, 3, 4,
Năng lượng liên kết tương ứng là:
1 2 3 4
, , , .
E E E E
Độ hụt khối tương ứng là:
1 2 3 4
, , , .
m m m m
Năng lượng của phản ứng hạt nhân:
3 3 4 4 1 1 2 2
3 4 1 2
2
3 4 1 2
E A A A A
E E E E E
E m m m m c
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuàn hoàn và có cùng số khối.
Thực chất của phóng xạ
là một hạt proton biến thành một hạt notron, một hạt pozitron và một hạt notrino:
pn +e
+
+v
lưu ý: Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ
là hạt pozitron (e
+
).
Phóng xạ
(hạt phôton)
Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E
1
chuyển xuống mức năng lượng E
2
đồng thời
phóng ra một phôtôn có năng lượng.
1 2
hc
hf E E
e C
* Khối lượng prôtôn: m
p
=1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: m
n
= 1,0087u
* Khối lượng electrôn:m
e
= 9,1.10
-31
kg = 0,0005u.
Lưu ý:
Phần quang hình bạn đọc tự tìm sách # nhé! Bởi vì nó đã được chuyển xuống phần Vật Lý lớp 11 rồi!
Cảm ơn!
Trong tài liệu này có gì sơ suất mong các bạn góp ý!