Tổng hợp kiến thức và câu hỏi trắc ngiệm hóa 12CHƯƠNG 6 potx - Pdf 19

Tổng hợp kiến thức và câu hỏi
trắc ngiệm hóa 12

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ,
NHÔM
BÀI 25 :KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
CỦA KIM LOẠI KIỀM

A. KIM LOẠI KIỀM
I/ VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
Biết
1/ Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Hạt nhân
nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20
c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
2/ Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA
là?

sau đây?
A. Khối lượng riêng nhỏ
B. Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại
kém bền
D. Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
2/ Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rối đem đốt trên ngọn lửa
đèn cồn, ngọn lửa có màu tím. Vậy X là hợp chất của
A. Li B. K
C. Na D. Rb
3/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên
kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững.
B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại
kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít.
C. Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kêt skim loịa trong mạng
inh thể kim loại kiềm bền vững.
D. Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng
Vận dụng
1/ Cho biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là:
Kim loại Li Na K Cs
V(cm
3
) 13,2 23,71 45,35 55,55
Khối lượng riêng (g/cm
3
) của mỗi kim loại trên lần lượt là bao nhiêu?
A. 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86 B. 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86
C. 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53 D. 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53


dung dịch A và 0,672 lit khí H
2
(đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần
để trung hoà hết một phần ba thể tích dung dịch A là bao nhiêu?
A. 100ml B. 200ml
C. 300ml D. 600ml
2/ Cho 0,2mol Na cháy hết trong O
2
dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà
tan hết A trong nước thu được 0,025mol O
2
. Khối lượng của A bằng bao
nhiêu gam?
A. 3,9 gam B. 6,6gam
C. 7,0 gam D. 7,8gam IV/ ỨNG DỤNG TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Biết
1/ Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
a. Điện phân dung dịch NaOH
b. Điện phân nóng chảy NaOH
c. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl
d. Cho dd NaOH tác dụng với H
2
O
2/ Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại
kiềm?
A. Mạ bảo vệ kim loại
B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy

B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
1/ NaOH
Biết
1/ Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương
trình ion rút gọn là :
a. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2
CO
3

b. CO
3
2-
+ H
+
 HCO



C. Nung nóng NaHCO
3

D. Điện phân NaOH nóng chảy
Vận dụng
1/ Trộn 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch NaOH
0,06M pH của dung dịch tạo thành là bao nhiêu?
A. 2,7 B. 1,6
C. 1,9 D. 2,4
2/ Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Để phân biệt 3 dung dịch
cần dùng một hóa chất là
A. Zn. B Na
2
CO
3
. C. BaCO
3
D Qùy tím
2/ NaHCO
3


Cl
Vận dụng
1/ Cho 6 lít hỗn hợp CO
2
và N
2
(đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07
gam K
2
CO
3
và 6 gam KHCO
3
. Thành phần % thể tích của CO
2
trong
hỗn hợp là
A. 42% B. 56%
C. 28% D. 50%
3/ Na
2
CO
3

Vận dụng
1/ Hòa tan 55g hổn hợp Na
2
CO
3
và Na

Biết
1/ nhiệt phân muối KNO
3
sản phẩm thu được là
A. K
2
O, O
2
, NO
2
B. K
2
O, NO
2

C. KNO
2
, O
2
D. K, NO
2
, O
2 Bài 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

A. Kim loại kiềm thổ
I. Vị trí, tính chất vật lý:

3s
2
3p
6
4s
2

G : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
H: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

C. Ca D. Sr
Câu 2: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là
A. phương pháp thuỷ luyện.
B. phương pháp nhiệt luyện.
C. phương pháp điện phân.
D. tất cả đều đúng.
Hiểu:
Câu 1: Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào
không có phản ứng của Ca với nước?
A. H
2
O B. dd HCl vừa đủ
C. dd NaOH vừa đủ D. dd CuSO
4
vừa đủ
Câu 2: Cho Ca vào dung dịch NH
4
HCO
3
thấy xuất hiện:
A. Kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên
B. Kết tủa trắng
C. Kết tủa trắng, sau đó tan dần
D. Có khí mùi khai bay lên
Vận dụng:
Câu 1: Cho sơ đồ : Ca

A

B


C. CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
, Ca(OH)
2

D. CaO, CaCO
3
, Ca(NO
3
)
2
, CaCl
2
Câu 2: Nung 8,4g muối cacbonat (khan) của 1 kim loại kiềm thổ thì
thấy có CO
2
và hơi nước thoát ra. Dẫn CO
2
vào dd Ca(OH)
2
dư thu
được 10g kết tủa. Vậy kim loại đó là:
A. Be B. Mg

2
, hiện tượng
hoá học xảy ra là
A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO
2
dư.
B. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO
2
dư.
C. không có kết tủa.
D. không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, CO
2
phản ứng với chất nào?
A. CaO B. Ca(OH)
2

C. MgO D. Cả A, B, C
Câu 3: Để điều chế Ca(OH)
2
người ta có thể dùng phương pháp sau.
Chọn phương pháp đúng.
1) nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
2) nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
3) cho dung dịch CaCl
2
tác dụng với dung dịch NaOH.
4) cho CaO tác dụng với nước .
A. Chỉ có 1,4 B. Chỉ có 1,2
C.Chỉ có 2,4 D. Chỉ có 3,4

+ 2CO
2


Ca(HCO
3
)
2
.
C. Ca(HCO
3
)
2


CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O


; Ba(OH)
2
; CO
2
+ H
2
O D. NaOH ; Ca(OH)
2
; HCl
; CO
2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaSO
4
+ Na
2
CO
3
B. Ca(OH)
2
+ MgCl
2
C. CaCO
3
+ Na
2
SO
4
D. CaSO
4

C. 70,42% và 29,58% D. 64,79% và 35,21%
Câu 2: Cho a gam hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
tác dụng hết với V lít
dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO
2
(đktc), dẫn khí thu
được vào dung dịch Ca(OH)
2
dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 10 g B. 15 g
C. 20 g D. 25 g
III. Canxi sunfat:
Biết:
Câu 1: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A. Thạch cao sống CaSO
4
.2H
2
O B. Thạch cao khan CaSO
4

C. Thạch cao nung 2CaSO
4
.H
2
O D. A, B, C đều đúng.


+
,
2
4
SO

, Mg
2+
,
3
HCO

;
(3) Ca
2+
,
3
HCO

, Cl


Mẫu nước cứng là:
A. (1), (2) B. (1), (3)
C. (2), (3) D. (1), (2), (3)
II. Phương pháp làm mềm nước cứng:
Biết:
Câu 1: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A. ion Ca
2+

3
B. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4

C. Na
2
CO
3
, HCl
D. Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3

Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

A. NHÔM
1/ Vị trí, cấu hình e
Biết
1/ Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào

dẫn điện, dẫn nhiệt
Hiểu
1/ Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:
A. mật độ electron tự do tương đối lớn B. dể cho electron
C. kim loại nhẹ D. tất cả đều đúng
3/ Tính chất hóa học
Hiểu
1/ Có ba chất Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một
thuốc thử là chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch HNO
3

C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch CuSO
4

2/ Cho phản ứng sau:
Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3

3
tác dụng với dung dịch NaOH dư
thoát ra 13,44 lit khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
bao nhiêu gam?
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam
Al
2
O
3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3
D. 10,8 gam Al và
20,4 gam Al
2
O
3
2/ Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư
thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với
dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lit khí (đktc). Khối lượng của Al và
Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 10,8 gam Al và 5,6gam Fe
B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe

ba lý do trên.
2/ Trong công nghiệp Al được sản xuất.
A. Bằng phương pháp hỏa luyện B. Bằng phương pháp điện
phân boxit nóng chảy
C. Bằng phương pháp thủy luyện D. trong lò cao
B. Hợp chất của nhôm:
t
0

I. Nhôm oxit:
Biết:
Câu 1: Nhôm oxit là hợp chất :
A.Vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ. B.Chỉ có tính
axit
C.Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. D.Chỉ có
tính bazơ
Hiểu:
Câu 1: Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dung dịch
A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO
3
. C. NaCl và
H
2
SO
4
. D. Na

3
, Mg. Dùng H
2
O có thể nhận
biết được:
A. 5 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 2 chất
Câu 2: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH
dư, thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3

trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)
A. 46%. B. 81%. C. 27%. D. 63%.
II. Nhôm hidroxit:
Biết:
Câu 1: Chất không có tính lưỡng tính là
A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al
2
O

 + NaCl
4. Al(OH)
3
+ NaOH  NaAlO
2
+ 2H
2
O
Chọn phát biểu đúng:
A.Chỉ có 1 B. Chỉ có 2 và4 C.Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4
Câu 2: Nhỏ dung dịch NH
3
vào dung dịch AlCl
3
, dung dịch Na
2
CO
3

vào dung dịch AlCl
3
và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
dư sẽ thu
được một sản phẩm như nhau, đó là:
A. NaCl B. NH
4
Cl C. Al(OH)
3


2
, Al
2
(SO
4
)
3
,
Al
2
O
3.

C. Al
2
O
3
, AlCl
3
, Al
2
S
3
D. A và B
III. Nhôm sunfat:
Biết:
Câu 1: Phèn chua có công thức nào?
A. (NH
4
)

2
O D. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
Hiểu:
Câu 1: Cho từ từ lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho
đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau
đó kết tủa vẫn không tan
D.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau
đó kết tủa tan dần.
Câu 2: Cho các chất 1.KOH ; 2. BaCl

Hiểu:
Câu 1: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
thu được dung
dịch chứa những muối nào sau đây?
A. NaCl B. NaCl + AlCl
3
+ NaAlO
2

C. NaCl + NaAlO
2
D. NaAlO
2
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm
thuộc nhóm
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại
nhóm IA ?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxi hoá của các
nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử
Câu 3. Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 4. Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về

+

cation nào sau đây ?
A. Ag
+
B. Cu
+
C. Na
+

D. K
+

Câu 8. Chất có tính lưỡng tính là
A. NaCl. B. NaNO
3
. C. NaOH. D. NaHCO
3
.
Câu 9. Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na
2
CO
3

tạo
kết tủa?
A. KCl. B. CaCl
2
. C. NaCl. D. KNO
3

+
B. sự oxi hoá ion Na
+

C. sự khử phân tử H
2
O D. sự oxi hoá phân tử H
2
O
Câu 14. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau
đây xảy ra ở cực dương (anot) ?
A. Ion Br
-
bị oxi hoá B. Ion Br
-
bị khử
C. Ion K
+
bị oxi hoá D. Ion Br
-
bị khử
Câu 15. Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3
lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H
2
SO
4
, BaCl
2
, Na
2

SO
4
0,2M có tổng số mol các ion do
muối phân li ra là
A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol
Câu 20. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
tác dụng hết với dung
dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết
tủa thu được là
A. 8g B. 9g C. 10g D. 11g
Câu 21. 1,24g Na
2
O tác dụng với nước, được 100ml dung dịch. Nồng độ
mol của chất trong dung dịch là
A. 0,04M B. 0,02M C. 0,4M D. 0,2M
Câu 22. Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu
được 4,15g hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn
hợp lần lượt là
A. 1,17g và 2,98g B. 1,12g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g
D. 0,8g và 2,24g
Câu 23. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm
thổ là


4
.2H
2
O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi.
D. thạch cao nung.
Câu 29. Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Ca(NO
3
)
2
. B. NaCl. C. Na
2
CO
3
. D. CaCl
2
.
Câu 30. So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B. bán kính lớn
hơn và độ âm điện nhỏ hơn
C. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D. bán kính nhỏ hơn
và độ âm điện lớn hơn
Câu 31. Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl
2
nóng chảy,
quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?
A. Mg  Mg
2+
+ 2e B. Mg

D. Mg(OH)
2

Câu 34. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là
nước cứng có tính cứng tạm thời?
A. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
B. Ca
2+
, Mg
2+
, SO
4
2-

C. Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Ca
2+
D. HCO

D. MgCl
2
, CaSO
4

Câu 36. Khi điện phân MgCl
2
nóng chảy,
A. ở cực dương, ion Mg
2+
bị oxi hoá B. ở cực âm, ion Mg
2+

bị khử
C. ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D. ở cực âm,
nguyên tử Mg bị khử
Câu 37. Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân, thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần B. năng lượng ion hoá giảm
dần
C. tính khử giảm dần D. khả năng tác dụng với
nước giảm dần
Câu 38. Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
sẽ
A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra

-
; 0,02 mol Cl
-
. Nước trong cốc thuộc loại nào
?
A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính
cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm
Câu 42. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng
tạm thời ?
A. NaCl B. H
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
D. KNO
3

Câu 43. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối
Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2

gam
Câu 45. Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A. Điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn B. Điện
phân CaCl
2
nóng chảy
C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
D. Dùng
Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
Câu 46. Sục a mol khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 3g kết tủa.
Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun nóng thu thêm được 2g kết
tủa nữa. Giá trị của a là
A. 0,05mol B. 0,06 mol C. 0,07 mol
D. 0,08 mol
Câu 47. Có 3 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
,
Ba(HCO
3

. D. Fe
2
O
3
.
Câu 52. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H
2
SO
4

(loãng). B. NaOH.
C. KOH. D. H
2
SO
4

(đặc, nguội).
Câu 53. Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ
dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4

C. Dung dịch CuSO

A. 2Al + 3Cu  2Al
3+
+ 3Cu
2+
B. 2Al
3+
+ 3Cu  2Al +
3Cu
2+

C. 2Al + 3Cu
2+
 2Al
3+
+ 3Cu D. 2Al
3+
+ 3Cu
2+
 2Al +
3Cu
Câu 57. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ
lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm Na[Al(OH)
4
] ?
A. Al
2
(SO
4
)
3

4
)
3
và Al
2
O
3
D. Al(OH)
3
và Al
2
O
3

Câu 59. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)
3
là bazơ lưỡng
tính
C. Al
2
O
3
là oxit trung tính D. Al(OH)
3
là một hiđroxit
lưỡng tính
Câu 60. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
A. Al(OH)
3

2
O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A
trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g Al. Hiệu suất của quá trình
điện phân là
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 65. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit
Al
2
O
3
bền vững bảo vệ
C. có màng hiđroxit Al(OH)
3
bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ
động với không khí và nước
Câu 66. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.
Câu 67. Để phân biệt dung dịch AlCl
3

và dung dịch MgCl
2
, người ta
dùng lượng dư dung dịch
A. K
2
SO

Mg, Al và Al
2
O
3
?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch KOH C. Dung dịch NaCl
D. Dung dịch CuCl
2

Câu 71. Các dung dịch ZnSO
4
và AlCl
3
đều không màu. Để phân biệt 2
dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
A. NaOH B. HNO
3
C. HCl D. NH
3

Câu 72. Trong 1 lít dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,15M có tổng số mol các ion
do muối phân li ra (bỏ qua sự thuỷ phân của muối) là
A. 0,15 mol B. 0,3 mol C. 0,45 mol D.
0,75 mol


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status