KHỐI 10
B-
C
MĐ Đả
o
Câu
Néi dung §.¸n
2
C©u 1 :
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x
2
+ 2x +
3
4
> 0 ,
∀
x
∈
R ” là:
A. Tồn tại x
∈
R sao cho x
2
+ 2x +
3
4
= 0 .
B. Tồn tại x
∈
R sao cho x
2
B
2
C©u 3 :
Cho tập hợp A
≠
∅. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A. A \ A =∅ B. ∅\ A = A C. A \ ∅ =
φ
D. ∅\ ∅ = A
A
2
C©u 4 :
Số câu là mệnh đề trong những câu sau là:
1) Tam giác cân có 1góc bằng
0
60
là tam giác đều.
2) Bạn thích chơi đấ bóng không ?
3) 16 là một số chính phương.
4) -2 là một căn bậc 2 của 4.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
C
2
C©u 5 :
Cho mệnh đề :
" : (2 1) 2"x N x∀ ∈ + ≥
. phủ định của mệnh đề này là mệnh đề:
A.
" ,(2 1) 2"x x∃ ∈ + <¥
B.
C©u 9 :
Tập hợp M = (-7;0]
∪
(0,7] là:
A. [-7;7] B.
∅
C.
{ }
0
D. (-7;7]
D
2
C©u 10 :
Tập hợp C = (-
∞
;
2
]
∩
[-
2;+∞
) là:
A. (-
;∞ +∞
) B. (
; 2−∞ −
] C. [-
2; 2
] D. [
2;+∞
C.
{ }
;b∅
D.
{ }
; ;a b∅
B
2
C©u 13 :
Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con ?
A
A.
∅
B.
{ }
1
C.
{ }
1;2
D.
{ }
1;2;3
2
C©u 14 :
Trong các tập sau tập nào là tập rỗng.
A.
{ }
2
\ 0x N x x∈ − =
B.
D.
[ ]
0;1
D
2
C©u 16 :
Cho tập hợp
X Q≠
,mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. X\ Q =
∅
B.
\ X X∅ =
C.
\ X∅ ∅ =
D. X\X=
∅
D
2
C©u 17 :
Kết quả nào dưới đây là đúng ?
A.
[
)
[
)
[
)
0;1 1;2 0;2∪ =
B.
C.
[
) { }
1;0 \ 1 0x R x− = ∈ − ≤ ≤
D.
( ) { }
0;2 \ 0 2x R x= ∈ < <
D
2
C©u 19 :
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số 3 là số nguyên tố
B. 2x+3 là số nguyên dương với mọi
x Z
∈
C.
n N∀ ∈
: n > 1 suy ra n
2
> n
D.
2
,4 1 0x Q x∃ ∈ − =
B
2
C©u 20 :
Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. “Để T là hình vuông ĐK cần và đủ là T có 4 cạnh bằng nhau ”
Phủ định của
x R
∀ ∈
,
2
0x ≥
là:
A.
2
, 0x R x∀ ∈ <
B.
2
, 0x R x∀ ∈ ≤
C.
2
, 0x R x∃ ∈ ≤
D.
2
, 0x R x∃ ∈ <
D
2
C©u 23 :
Chỉ ra một mệnh đề sai.
A.
2
,n n n N≥ ∀ ∈
B.
( )
2
2 2 4,n n N+ ∀ ∈M
D.
{ }
0∅ =
D
2
C©u 26 :
Cho A=
{ }
1;2;3;4
và B=
{ }
1;2;3;4;5
(a): A
B A∩ =
(b): A
B B∪ =
(c):
( )
A B A A∪ ∩ =
A. Chỉ có (a), (b) đúng. B. Chỉ có (b), (c) đúng.
C. Chỉ có (a), (c) đúng. D. Cả (a), (b), (c) đúng.
D
2
C©u 27 :
Cho (a):
( ) ( ) ( )
3;7 0;9 0;7− ∩ =
; (b):
( ) ( )
[ ]
C
2
C©u 29 :
Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ?
A. n là số nguyên lẻ khi và chỉ khi n
2
là số lẻ .
B. n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3 .
C. ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC=BD
D. ABC là tam giác đều
⇔
AB=AC và góc A bằng 60
0
C
2
C©u 30 :
Trong các mệnh đề A
B
⇒
sau đây .Mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ?
A. Tam giác ABC cân ,suy ra tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau .
B. x chia hết cho 6 ,suy ra x chia hết cho 2 và 3 .
C. ABCD là hình bình hành ,suy ra AB//CD.
D. ABCD là hình chữ nhật ,suy ra A=B=C=90
0
C
2
C©u 31 :
Trong các mệnh đề sau ,tìm mệnh đề đúng ?
A.
D. X=
3
1;
2
D
2
C©u 33 :
Tập hợp
( ) (
]
2; \ ;4+∞ −∞
bằng:
A.
(
]
4;9−
B.
( )
;−∞ +∞
C.
( )
1;8
D.
( )
4;+∞
D
C. A\B={2} D.Cả A, B, C đều sai.
D
2
C©u 38 :
Cho A=[1;4];B=(0;3].Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. A
∪
B=(0;4] B. A
∩
B=[1;3]
C. A\B=[3;4] D. Cả A,B,C đều sai
A
2
C©u 39 :
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “Trong lớp em có một học sinh giỏi”
A. Trong lớp em có ít nhất một học sinh giỏi .
B. Mọi học sinh trong lớp em đều học giỏi.
C. Có nhiều hơn một học sinh trong lớp em học giỏi.
D. Không phải trong lớp em có một học sinh học giỏi.
D
2
C©u 40 :
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
A.
,| | 3 3x R x x∀ ∈ < ⇔ <
. B.
2
, 1n N n∀ ∈ +
luôn chia hết cho 3.
C.
” có mệnh đề phủ định là:
A.
2
, ( 1) 1x R x x∀ ∈ − ≠ −
B.
2
, ( 1) | 1|x R x x∀ ∈ − = −
C.
2
, ( 1) 1x R x x∃ ∈ − ≠ −
D.
2
, ( 1) | 1|x R x x∃ ∈ − = −
C
2
C©u 43 :
Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
A. Nếu n là một số chính phương thì n là một số nguyên tố.
B. Nếu a+b là một số chẵn thì hai số a,b là số chẵn.
C. Nếu n là số nguyên tố thì n là số lẻ.
D. Nếu a chia hết cho 9 thì tổng các chữ số a chia hết cho 9
D
2
C©u 44 :
Tập E =
{ }
3
/ 4 0x N x x∈ − =
là tập nào ?
A. E={0;2} B. E={-2;0;2} C.{-2;2} D.Một tập khác.
∪
=[-3;6]
C.
A B∪
={-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5} D.
A B∪
=(-3;6)
A
2
C©u 47 :
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A. Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba .
B.
π
là số hữu tỉ.
C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau nếu và chỉ nếu tam giác đó có ba góc bằng
nhau.
D. (a+b)
2
= a
2
+2ab+b
2
với a, b là số thực.
B
2
C©u 48 :
Trong các mệnh đề chứa biến sau mệnh đề nào đúng ?
A.
∀
D
2
C©u 49 :
Cho A={0; 1; 2; 3; 4}, B={2; 3; 4; 5; 6}. B\A là tập nào ?
A. {6} B. {5; 6} C. {0; 1} D.
∅
B
2
C©u 50 :
Cho A={0; 1; 2; 3; 4}, B={2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp (A\B)
∪
(B\A) bằng:
A. {2; 3; 4} B. {5; 6} C. {0; 1} D. {0; 1; 5; 6}
D
2
C©u 51 :
Tập hợp (-2; 3) \ [1; 5] bằng tập hợp nào sau đây:
A. (-2; 1) B. (-2; 1] C. (-3; -2) D. (-2; 5)
A
2
C©u 52 :
Tập hợp [-3; 8)
∩
(1; 11) bằng tập hợp nào sau đây:
A. (-3; 11) B. (-4; 9] C. (1; 8) D. [-3; 1)
C
3
C©u 53 :
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng ?
A.
{ }
0;1;2;3;5;6
B.
{ }
1;2;3;6
C.
{ }
0;5
D.
{ }
0;2;3
3
C©u 55 :
Cho B =
{ }
\1 3x Z x∈ ≤ ≤
, ta tìm được:
A. 8 tập hợp con của A B. 7 tập hợp con của A
C. 6 tập hợp con của A D. 5 tập hợp con của A
A
3
C©u 56 :
Cho tập hợp A=
{ }
0;1;2
và B=
{ }
0;1;2;3;4
.Xác định tập hợp X để A
∪
C©u 58 :
Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào có mệnh đề phủ định đúng.
A.
: 2n N n n
∀ ∈ >
B.
2
: 2x Q x∃ ∈ =
C.
: 1x R x x
∀ ∈ < +
D.
2
:3 1x R x x∃ ∈ = +
B
3
C©u 59 :
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
C. Tam giác ABC vuông tại B
⇔
AB
2
= AC
2
+ BC
2
D. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
a >1 và b >1.
B. ac > bc
⇔
a>b.
C. ab chia hết cho 5 khi và chỉ khi a hoặc b chia hết cho 5.
D. a+b chia hết cho 7khi và chỉ khi a và b chia hết cho 7.
C
3
C©u 63 :
Cho E={0; 1; 2; 3; 4}, E có mấy tập con ?
A.16 B. 32 C.64 D.8
B
3
C©u 64 :
Tập E ={2; 3; 5; 7; 11} được viết dưới dạng chỉ rõ tính đặc trưng của các phần tử là
tập nào ?
A. E =
{ }
/1 12x N x∈ < <
B. E ={
/x N∈
x là số nguyên tố và x < 12}
B
C. E ={
/x N∈
x là số chính phương và x < 12}
D. E ={
/x N∈
x=3n-1, n
*
A B
∩
là một đoạn:
A. m
≤
5 B. m>5 C. m=5 D. Một giá trị khác
B
3
C©u 67 :
Cho A = (-
;m
∞
] và B = [5;8). Tìm m để B\A = ∅
A. m
≤
5 B. m > 5 C. m
≥
8 D. Một giá trị khác
C
3
C©u 68 :
Cho A = (m; m+1) và B = (3; 5). Tìm m để
A B
∪
là một khoảng ?
A. 2 < m < 5 B. m
≤
2 C. m
≥
5 D. Một giá trị khác
¡
/ 2x – 3
≥
0} . Khi đó
¡
\ A là:
A. {x
∈
¡
/ 2x – 3
>
0} B.{x
∈
¡
/ 2x – 3 < 0}
C. {x
∈
¡
/ 2x – 3
≤
0} D. ∅
B
3
C©u 72 :
Cho A =
[ ]
4;0−
]
;1−∞
và B =
( )
0;+∞
. Tập hợp
R
C
(A
∪
B) là:
A.
¡
B. ∅ C.
\¡
{1} D.
\¡
{0}
B
3
C©u 74 :
Giá trị gần đúng của
57
-
55
với sai số tuyệt đố nhỏ nhất là:
A. 0,11 B. 0,12 C. 0,13 D. 0,14
C
3
C©u 75 :
2
, 4 2 2x x x∀ ∈ ≤ ⇔ − ≤ ≤¡
.
D.
2
, 4 2x x x∀ ∈ ≤ ⇔ ≤ ±¡
.
D
3
C©u 77 :
Cho các tập hợp
M ={
/x
∈
¥
xlà bội của 3}; N ={
/x
∈
¥
x là bội của 6};
P ={
/x∈¥
x là ước của 3}; Q ={
/x∈¥
x là ước của 6}
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
C
A.
M N⊂
B.
2
/ 4 , / 2x x B x x∈ = = ∈ ≤¥¡
. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
A B A∩ =
B.
A B B∪ =
C.
A B⊂
D.
{ }
\ 2A B = −
D
3
C©u 81 :
Cho A và B là 2 tập bất kì. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
ABA ⊂∩
B.
AB\A ⊂
C.
ABBA ∪=∪
D.
A\BB\A =
D
3
C©u 82 :
Câu nào sau đây sai ?
A. Số tự nhiên chia hết cho 15 là điều kiện đủ để số đó chia hết cho 5.
B. Số tự nhiên chia hết cho 5 là điều kiện cần để số đó chia hết cho 15.
; 1) C. [5; +
∞
) D.
∅
D
3
C©u 87 :
Cho
[
) ( ) ( )
0;2 7;1 0;9A = ∪ − ∪
. Trong các cách viết sau, cách nào viết đúng ?
A.
( ) (
]
( )
7;0 0;5 4;9A = − ∪ ∪
B.
( ) ( )
[
)
0;3 7;2 3;9A = ∪ − ∪
C.
( ) ( ) ( )
4;1 7; 4 0;9A = − ∪ − − ∪
D.
( ) ( ) ( )
2;5 7;4 5;9A = ∪ − ∪
B
II 1
C. S=
;
2 4
b
a a
∆
÷
D. S =
;
2 4
b
a a
−∆
÷
B
1
C©u 90 :
Cho hàm số y= 3x
2
-2x+1 điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số.
A. M(1;1) B. N(-1;6) C. P(0;2) D. Q(1;0)
B
2
C©u 91 :
Tập xác định của hàm số y=
5
3
−
; f(1) không xác định; f(-3)= -
11
24
A
C. f(-1)=
8
; f(2) không xác định; f(3)= 0
D. f(0)=3; f(2)=
7
3
; f(-3) không xác định.
2
C©u 93 :
Hàm số y= 2x
3
+3x+1 là:
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số không chẵn không lẻ D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
C
2
C©u 94 :
Tập xác định và tính chẳn lẻ của hàm số y=
2
2
1
x
x −
là:
A. R \
5
2
−
B.
[
)
1;+∞
C . Cả A, B D.
5
;
2
− +∞
÷
B
2
C©u 97 :
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y=x+2 và y= -
3
3
4
x +
là:
A.
C
2
C©u 98 :
Những điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = -4x + 3
A. (1;1) B. (1;-1) C. (0;3) D. Cả B và C
D
2
C©u 99 :
Toạ độ giao điểm của đường thẳng y = -x+3 và (P) y= -x
2
-4x+1
A. (2;0) B. (
1
; 1)
3
−
C. (-1;4), (-2;5) D. (1;4), (2;5)
C
2
C©u 100 :
Tìm (P) y = ax
2
+bx+2. Biết rằng (P) đi qua 2 điểm A(1;5) và B(-2;8)
A. y = x
2
-4x+2 B. y= -x
2
+2x+2 C. y=2x
2
+x+2 D. y=x
∞
)
D
2
C©u 103 :
Cho hàm số
1
; 1
1
1 ; 1
x
x
y
x
x x
+
<
=
−
+ ≥
. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ?
A. f(1) không tồn tại B. f(1)=
2
C. f(2) = 3 D. Cả A, B, C đều sai
B
nhận trục tung làm trục đối xứng
D
2
C©u 107 :
Cho hàm số y=2x
2
-3x+2. Điểm nào sau đây có toạ độ thuộc đồ thị hàm số
A. A(1;1) B. B(1;2) C. C(2;2) D. D(-1;1)
A
2
C©u 108 :
Parabol y = 2x
2
-3x+1 có đỉnh là:
A. (
3
4
;1) B. (
3
4
;
5
2
) C.(
3
4
−
;
5
2
3
1x x +
B.
( )
4
2 1x x +
C.
( )
2 4
1x x +
D.
3
x x+
C
2
C©u 111 :
Cho điểm A( 3 ; 7) . Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua A ?
A. y =
2 1
2
x
x
+
+
B. y =
1 2
2
x
x
−
A. x = -2 B. x = 2 C . x = 1 D. x = -1
D
2
C©u 114 :
Hàm số y = 2x (3 -
x
) là hàm số:
A. Lẻ B. Chẵn
C. Không chẵn, không lẻ D. Vừa chẵn, vừa lẻ
A
2
C©u 115 :
Cho hàm số f :[0;16]
→
¡
x
y x=a
Tập xác định của hàm số trên là
A. D = R B. D = (
0;+∞
) C. D = [0;
∞
) D. D = [0;16]
D
2
C©u 116 :
Tập xác định của hàm số
( 1)( 3)x x
y
x
1
1
y
x
=
−
B
2
C©u 118 :
Cho hàm số
2
2y x x= +
. Tịnh tiến đồ thị của hàm số này lên trên 2 đơn vị ta
được đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A.
2
2( 2)y x x= − +
B.
2
2 2y x x= + −
C.
2
2 2y x x= + +
D.
2
2( 2) 2y x x= + + +
C
2
C©u 119 :
Cho (d) là đường thẳng y = - 2x và (d’) là đường thẳng y = - 2x – 3. Ta có thể
y x= −
D
2
C©u 121 :
Cho (P)
2
4 1y x x= − + +
. Đỉnh của (P) là điểm
A. I(2; 5) B. I(4; 1) C. I(-4; -31) D. I(-2; 11)
A
2
C©u 122 :
Cho (P)
2
3 2= + −y x x
. Chỉ ra khẳng định sai
A. (P) có trục đối xứng là đường thẳng
3
2
−
=x
B. (P) có bề lõm hướng lên trên
C. (P) đi qua điểm M(-1;-6)
D. (p) có đỉnh là I(
3 17
2 4
;
− −
)
C
A. f(1) = 1 B. f(-1) = 1 C. f(0) = -1 D. f(-2) = 3
B
2
C©u 125 :
Cho hàm số
2
1
3 1
( )
( )( )
x
f x
x x
−
=
− +
. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của
hàm số đã cho
A. M(-1;
1
2
) B. N(3; 0) C. P(0; 3) D. Q(2; -1)
D
2
C©u 126 :
Tập xác định của hàm số y=
1 x+
là:
A. R B. R\
{ }
11
24
C. f(-1) =
8
; f(2) không xác định; f(3)= 0
D. f(0)=3; f(2)=
7
3
; f(-3) không xác định
A
2
C©u 128 :
Hàm số y= 2x
3
+3x+1 là:
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số không có tính chẵn lẻ D. Hsố vừa chẵn, vừa lẻ.
C
2
C©u 129 :
Tập xác định và tính chẳn lẻ của hàm số y=
2
2
1
x
x −
là:
D
A. Hàm số lẻ, D=R\
{ }
−
B.
[
)
1;+∞
C . Cả A, B D.
5
;
2
− +∞
÷
C
2
C©u 132 :
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng : y=x+2 và y= -
3
3
4
x +
là:
A.
4 18
;
7 7
A. (1;1) B. (1;-1) C. (0;3) D. Cả B và C
D
2
C©u 134 :
Toạ độ giao điểm của đường thẳng y = -x+3 và (P) y= -x
2
-4x+1
A. (2;0) B. (
1
; 1)
3
−
C. (-1;4), (-2;5) D. (1;4), (2;5)
C
2
C©u 135 :
Tìm (P) y = ax
2
+bx+2. Biết rằng (P) đi qua 2 điểm A(1;5) và B(-2;8)
A. y = x
2
-4x+2 B. y= -x
2
+2x+2 C. y=2x
2
+x+2 D. y=x
2
-3
C
2
B.
[
)
3;− +∞
C.
{ }
\ 1¡
D.
[
) ( )
3;1 1;− ∪ +∞
D
2
C©u 138 :
Cho hàm số
2
1
( )
2 3 1
x
f x
x x
−
=
− +
. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm
số:
A. M
1
(2;
là hàm số lẻ,
D.
( )y f x=
là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
2
C©u 140 :
Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số lẻ ?
A.
3
3y x x= −
, B.
3
5y x= +
, C.
3
y x x= −
, D.
1
y
x
=
B
2
C©u 141 :
Cho hàm số y = 2x-15. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A. y tăng trên R B. y tăng trên khoảng (1; 10)
C. y giảm trên R D. y tăng trên khoảng (-
∞
; 0)
C
Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x) = (m+1)x + 17 đồng biến ?
A. m = 0, B. m = 1, C. m < 1, D. m > - 1
D
2
C©u 145 :
Tìm giá trị của k khi biết đồ thị hàm số y = (k -1)x + 2 cắt trục hoành tại điểm
có hoành độ x = 1.
A. k = - 1, B. k = 1, C. k = - 3, D. k = -2
A
2
C©u 146 :
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(-17; 5) và N(23; 5)
A. y = - 2x + 5, B. y = 12x - 57, C. y = 5, D. y = - 9x + 52
C
2
C©u 147 :
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm P(3; -1) và Q(-2; -6)
A. y = - x + 4, B. y = 2x - 7, C. y = x - 4, D. y = x - 6
C
2
C©u 148 :
Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = x - 3 và parabol y = x
2
+ 4x – 1
A.
1
; 1
3
−
A.
( ) ( )
4;0 , 1;1−
B.
1 1 11
1; , ;
2 5 50
− −
÷ ÷
C.
( ) ( )
2;0 , 2;0−
D.
1
; 1
3
−
÷
B
2
C©u 150 :
Tìm parabol y = ax
2
+ bx + 2, biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại hai điểm
x = 1 và x = 2
A. y = 2x
2
+ bx + 2 đi qua điểm M(3; - 4) và có trục đối
xứng x =
3
2
−
là:
A.
2
1
2
3
y x x= − +
B.
2
1
2
3
y x x= − + +
C,
2
1
2
3
y x x= − − +
D.
2
1
2
3
2
- 1)x = 3m(m + 1) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm x ?
A. m = 0, B. m =
±
1, C. m = - 1, D. m = 1
D
2
C©u 155 :
Cho phương trình (m
2
- 9)x = m(m - 3) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R ?
A. m = - 3, B. m =
±
3, C. m = 3, D. m = 0
C
2
C©u 156 :
Phương trình x
2
- 2(m + 3)x + m + 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu với giá trị của
m là:
A. m > 1 B. m < -1 C. m < 1 D. m > -1
B
2
C©u 157 :
Tìm m để phương trình 3(m + 1)x - 7 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất
A.
1
B. Đồng biến trên khoảng
5
;
2
+∞
÷
C. Nghịch biến trên khoảng
5
;
2
+∞
÷
D. Đồng biến trên khoảng
5
0;
2
÷
B
3
C©u 160 :
Xét (D
1
Với (P) có phương trình y = ax
2
+bx+c (a <0) ta luôn có:
A. (P) cắt trục tung tại (0; c).
B. (P) có hoành độ đỉnh là x= -
2
b
a
.
C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng x= -
2
b
a
.
D. (P) nằm hoành toàn về phía dưới trục hoành.
D
3
C©u 163 :
Cho (P
1
): y = x
2
-2 và (P
2
): y = -x
2
+2 chỉ ra câu sai:
A. 2 parabol đối xứng nhau qua gốc toạ độ O.
B. 2 parabol đối xứng nhau qua trục hoành
C. Cả 2 parabol đều không đi qua gốc O.
C. D=
{ }
7
1; \ 2; 2
2
−
÷
D. D=
{ }
7
1; \ 2
2
−
B
3
C©u 165 :
Cho (P): y = x
2
-2x
(a) (P) đi qua gốc toạ độ
(b) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất y= -1 khi x=1
A. Chỉ có (a) đúng B. Chỉ có (b) đúng
C. Cả (a), (b) đều đúng D. Cả (a), (b) đều sai
C
0
x y
a b
+ =
C.
1
x y
b a
+ =
D.
0
x y
b a
+ =
A
3
C©u 168 :
Cho hàm số y = f(x) =
1
x
x −
. Tìm phát biểu đúng:
A. Hàm số f(x) giảm trên R
B. Hàm số f(x) giảm trên (-
;1) (1; )∞ ∪ +∞
B. Hàm số f(x) giảm trên R\
{ }
1
D. Hàm số f(x) giảm trên từng khoảng (
3 3
x− +
C. y=
1 7
3 3
x +
D. y=
1 7
3 3
x− −
B
3
C©u 172 :
Đồ thị nào sau đây là đồ thị hàm số
, 0
1
1, 0
2
x x
y
x x
≥
=
− + <
A.
y
D.
-30 -20 -10 10 20 30 40
-30
-20
-10
10
20
30
40
x
y
B
3
C©u 173 :
Hàm số y = 3x
2
-4x+1
A. Đồng biến trong khoảng (
2
3
;+
∞
) B. Đồng biến trong khoảng(-
∞
;
2
3
)
C. Nghịch biến trong khoảng
A. (2; 3] B.(2; 3)
C. [-3; 2] D. Cả A, B, C đều sai
C
3
C©u 176 :
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A. y = -5x+3 B. y =
2
x
C. y =
4
1x +
D. y =
3
2x +
D
3
C©u 177 :
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
A. y=
( )
3
1x x +
B. y =
( )
4
2 1x x +
C. y =
( )
2 4
2
2 2x x+ +
A
3
C©u 181 :
Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng:
A. y =
4 2
1x x+ +
B. y = |x+2| - |x-2|
C. y = |x| - |x-2| D. y =
3
| 1|x x −
B
3
C©u 182 :
Nếu f(x+1) =
1
2
x
x
+
−
thì f(x) bằng:
A.
3
x
x −
B.
3
∞
), hàm số y =
1x +
biến thiên như thế nào ?
A. Đồng biến.
B. Nghịch biến.
C. Không xác định.
D. Không đồng biến, không nghịch biến
A
3
C©u 185 :
Hàm số y =
2
2
2
x x
x
+
+
có tập xác định là:
A.
¡
\{2} B.
¡
C.
¡
\{2 ; -2} D.
¡
\{-2}
B
2 4x −
là:
A.
[
)
2;+∞
B.
( )
2;+∞
C.
[
)
3;+∞
D.
( )
3;+∞
B
3
C©u 189 :
Parabol y = a
2
x
+ bx + 1 cắt trục hoành tại
1
x
= 1 và
2
x
= 2. Phương trình parabol
đó là:
+ 2mx – 3 đi qua điểm A(1 ; -2) ?
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 0 D. m = 2
C
3
C©u 191 :
Với giá trị nào của m thì hàm số: y = m
2
x
+ 2mx - 2(
2
m
+ 1) là hàm số chẵn ?
A. m = -1 B. m = 1 C. m = 2 D. m = 0
D
3
C©u 192 :
Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ ?
A.
2
1
x
y
x
=
−
B.
2
1y x= +
C.
1y x= +
C
3
C©u 195 :
Cho hàm số
1 .y x= +
Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số luôn đồng biến trên R.
B. Hàm số luôn nghịch biến trên R
C. Đồ thị của hàm số luôn nằm dưới trục Ox
D. Đồ thị của hàm số không có điểm nào nằm phía dưới trục hoành.
D
3
C©u 196 :
Cho hàm số
2
6 1y x x= − + +
. Chọn khẳng định sai
A. Hàm số đồng biến trên (0; 3)
B. Hàm số đồng biến trên (
3;−∞
)
C. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 3 làm trục đối xứng
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất
D
3
C©u 197 :
Cho hàm số
1
2
( )f x
C. Hàm số
1 1y x x= + + −
là hàm số chẵn
D. Hàm số
2
2( )= +y x
là hàm số chẵn
3
C©u 199 :
Cho hàm số f(x) =
2
2 1x− +
A. Hàm số đồng biến trên R
B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Hàm số đồng biến trên (
0;+∞
), nghịch biến trên (
0;−∞
)
D. Hàm số đồng biến trên (
0;−∞
), nghịch biến trên (
0;+∞
)
D
3
C©u 200 :
Cho hàm số
3 1( )f x x= − +
và hai số a, b thoả a < b. Chọn khẳng định đúng ?
÷
C. Nghịch biến trên khoảng
5
;
2
+∞
÷
D. Đồng biến trên khoảng
5
0;
2
÷
B
3
C©u 203 :
Xét (D
1
): y = -2x+1 và (D
2
): y = mx+1.
(I) (D
1
)//(D
2
a
.
C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng x = -
2
b
a
.
D. (P) nằm hoành toàn về phía dưới trục hoành.
D
3
C©u 206 :
Cho (P
1
): y = x
2
-2 và (P
2
): y = -x
2
+2 chỉ ra câu sai:
A. 2 Parabol đối xứng nhau qua gốc toạ độ 0 .
B. 2 Parabol đối xứng nhau qua trục hoành
C. Cả 2 Parabol đều không đi qua gốc 0.
D. (
2
;0) là điểm chung duy nhất của 2 (P) trên .
D
3
C©u 207 :
Cho hàm số f(x) =
2
−
÷
D. D=
{ }
7
1; \ 2
2
−
3
C©u 208 :
Cho (P): y = x
2
-2x
(a) (P) có đỉnh I(1; -1)
(b) (P) đi qua gốc toạ độ
(c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất y= -1 khi x = 1
A. Chỉ có (a) đúng B. Chỉ có (b) đúng
C. Cả (a), (b) đều đúng D. Cả (a), (b) đều sai
C
3
C©u 209 :
Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi
qua điểm M(-2;4):
A. y =
1
x y
b a
+ =
D.
0
x y
b a
+ =
A
3
C©u 211 :
Cho hàm số y = f(x) =
1
x
x −
. Tìm phát biểu đúng:
A. Hàm số f(x) giảm trên R
B. Hàm số f(x) giảm trên (-
;1) (1; )∞ ∪ +∞
C. Hàm số f(x) giảm trên R\
{ }
1
D. Hàm số f(x) giảm trên từng khoảng (
;1),(1; )−∞ +∞
D
3
C©u 212 :
Cho 3 đường thẳng (d
1
(
]
;3−∞
D.
¡
C
II
I
1
C©u 215 :
Cho phương trình
2
3 2 2 21x x x− − = − +
. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm
của phương trình:
A. x = 3 B. x = 2
C. x =
21±
D. Cả A, B, C đều sai
D
1
C©u 216 :
Phương trình
1 3 4
1
1 1
x
x
x x
− +
0). Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
khi và chỉ khi:
C
A.
0
0
b
a
∆ >
− >
B.
0
0
c
a
∆ >
>
C.
0
0
>
− >
2
C©u 219 :
Phương trình |2x-1|=|3x+2| có bao nhiêu nghiệm
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
C
2
C©u 220 :
Hệ phương trình
2 2 4 2
2 3 4 3
3 4 2 5
x y z
x y z
x y z
− + =
− + =
− − =
có nghiệm là:
vô nghiệm với các giá trị của m là:
A. m = 1; m = 3 B. m = -1; m = -3 C. m = 2; m = -2 D. m =
1
2
−
; m = 0
A
2
C©u 222 :
Phương trình (m
2
-4)x = m(m+2) có tập nghiệm R với các giá trị của m là:
A. m = 2 B. m = -2 C. m = 0 D. m
2≠ ±
B
2
C©u 223 :
Số nghiệm của hệ phương trình
3 6 5
2 4 3
x y
x y
− =
− + = −
là:
A. vô số nghiệm B. 1 C. 2 D. 0
D
1 1
;
4 3
− −
÷
C.
1 1
;
4 3
−
÷
D.
1 1
;
4 3
÷
D
2
C©u 225 :
Giải hệ
2 2
7
2
A
2
C©u 226 :
Cho 3 phương trình:
(1): x
2
-1= 0 (2): (x-1)(x+1) = 0 (3):
2
1
0
1
x
x
−
=
+
. Chọn phương án đúng.
A. (2), (3) tương đương B. (1), (2), (3) tương đương.
C. (1), (2) tương đương. D. Cả 3 chọn trên đều đúng.
C
2
C©u 227 :
Điều kiện của phương trình
1 4 3
2
1
2
x
x
x
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
2
C©u 228 :
Nghiệm cuả hệ phương trình
3 2 7
4 3 2 15
2 3 5
x y z
x y z
x y z
+ − =
+ − =
− − + = −
là:
A. (10; -7; 9) B.
3 3
;2;
2 2
÷
C.
1 9 5
- 3m = 0. Với giá trị nào của m dưới đây
phương trình có 1 nghiệm x = 0 ?
A. m = 0; m = 3 B. m = 0; m = -3 C. m = 0 D. m = 3
A
2
C©u 232 :
Phương trình x
2
- 2(m +2)x + m +2 = 0 có nghiệm kép với giá trị của m là:
A. m = -1 B. -1<m <
2
3
C. m =
2
3
D. m =
2
3
−
A
2
C©u 233 :
Phương trình x
2
- 2(m+2)x + m + 2 = 0 có nghiệm bằng 2 với giá trị của m là:
A. m = -1 B. -1< m <
2
3
C. m =
2
4
x y xy
x y y x
+ + =
+ =
là
A. (1; 2), (2; 1) B. (
2
; 2), (2;
2
)
C. (2;
1
2
), (
1
2
; 2) D.
(2 3;2 3),(2 3;2 3)+ − − +
C
2
C©u 236 :
Hệ phương trình
2
24
2 3 1
x xy
B. Khi m = 0 thì phương trình có vô số nghiệm.
C .Khi m
≠
1 thì phương trình có nghiệm duy nhất.
D. Khi m
≠
-1 thì phương trình có nghiệm duy nhất.
2
C©u 238 :
Cho phương trình (
2
m
- 3)x = 2 + m + x. Với giá trị nào của m thì phương trình đó
có vô số nghiệm ?
A. m = 2 B. m = -2 C. m =
2
D. m = -
2
B
2
C©u 239 :
Cho phương trình m
2
x
- 2(m – 1)x – 4 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình
có nghiệm duy nhất ?
A. m = -1 B. m = 0
C. m = -1 hoặc m = 0. D. m =1 hoặc m = 0
C
2
≥
-5 C. m < -5 D. m
≤
-5
A
2
C©u 242 :
Tập nghiệm của phương trình x +
x
=
x
-1 là:
A. S = {-1} B. S = {0} C. S = {2} D. S =
φ
D
2
C©u 243 :
Phương trình (
2
m
+ m)x – m + 4 = 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi:
A. m
≠
0 và m
≠
1 B. m
≠
0 và m
≠
-1
10
58
x y
x y
+ =
+ =
có nghiệm là:
A.
3
7
x
y
=
=
B.
7
3
x
y
=
=
3
2 2
x
x
−
−
=
5
2
−
là:
A.
1
2;
4
B. { 2 } C.
1
4
D.
φ
A
2
C©u 247 :
Phương trình (m – 1)
D
2
C©u 248 :
Cho phương trình
x m+
=
1x −
. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Khi m
≠
-1, phương trình đã cho có vô số nghiệm.
B. Khi m = -1, phương trình đã cho có nghiệm
∀
x
∈¡
.
C. Khi m =-1, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =
1
2
m−
.
D. Khi m
≠
-1, phương trình đã cho vô nghiệm.
B
2
C©u 249 :
Cho phương trình
2
2
3
x ≥
B.
5x ≤
C.
5
5
3
x< <
D.
5
5
3
x≤ ≤
D
2
C©u 251 :
Cho phương trình
2
2 5
4
2
x
x x
x
x
− + = +
−
−
. Điều kiện xác định của phương
2
; ;
− − −
D.
3
1
2
;
− −
D
2
C©u 253 :
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
2
1x =
?
A.
1x =
B.
2
2 0x x− − =
C.
( ) ( )
1 1 0x x+ − =
A.
2
0x x x x= − ⇔ − =
B.
2
3 9x x= ⇔ =
C.
1 1
1 1 0
1 1
x x
x x
+ = − ⇔ + =
+ +
D.
2 2
1 1x x x x+ = + ⇔ =
B
2
C©u 256 :
Phương trình
2( ) ( )m x m x m+ = +
có vô số nghiệm khi:
A. m = 2 B. m = 0 C.
0m ≠
D.
2m ≠
A
2
C©u 257 :
A.
{ }
10
B.
4
3
C.
4
10
3
;
D.
∅
C
2
C©u 260 :
Cho phương trình
2
6 1 0x mx− + + =
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau:
A. Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu với
m∀
B. Phương trình luôn có hai nghiệm dương với
A. m=3 phương trình vô nghiệm
B. m
≠
3 phương trình có nghiệm duy nhất
C. m=3 phương ttrình có vô số nghiệm
D. không có giá trị của m để phương trình phương trình có vô số nghiệm
C
3
C©u 264 :
Phương trình x
4
+3x
2
-4=0 có bao nhiêu nghiệm
A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 4 nghiệm D. vô nghiệm
A
3
C©u 265 :
Phương trình |x-3|=2x+3 có bao nhiêu nghiệm:
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm
C. vô nghiệm D. Cả A, B, C đều sai
A
3
C©u 266 :
Phương trình :
2 3 2
3 | 1|
x x
x x
− − +
;
7 3 3 2 7 6 6
−
÷
÷
− −
C.
3 8 3 6 2
;
7 3 3 2 7 6 6
− +
÷
÷
− −
D.
3 8 3 6 2
;
7 3 3 2 7 6 6
− − −
÷
÷
− −
B
3
có nghiệm
A
A. m
{ }
2;2∉ −
B. m=-2 C. m
∈
R D. Kết quả khác
3
C©u 272 :
Với giá trị nào của m thì phương trình
( )
1 2
3
+ + −
=
+
m x m
m
x
có nghiệm bằng x = 1 ?
A. -1 B. -2 C. -
1
2
D. Kết quả khác
C
3
C©u 273 :
Phương trình 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m - 3) có nghiệm duy nhất với giá trị m là:
A. m =
B. 4
3
0x x− =
C.
2
2 1 0x x− + =
D.
2 2 2
(2 ) ( 5) 0x x x− + − =
C
3
C©u 275 :
Hệ phương trình
( 1) 1
2 3 5
m x my
x y
− + = −
− =
có nghiệm duy nhất với các giá trị của m là:
A.
1
5
m ≠
B.
2
5
2 2 1
x x
x x
− −
− =
+ +
D. Đáp số khác.
B
3
C©u 277 :
Với giá trị nào của m thì phương trình (m+1)x
2
+ 2(m-1)x + m – 2 = 0 có 2 nghiệm
dương:
A. -1 < m < 1 B. -1 < m < 2 C. m
3≤
D. Đáp số khác.
B
3
C©u 278 :
Cho phương trình x
2
- (2m+3)x + m
2
+ 2m + 2 = 0. Với giá trị nào của m dưới đây để
phương trình có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn x
2
- 10mx + m = 0 vô nghiệm với giá trị m là:
A.
1
0
24
m≤ ≤
B.
3
4
m <
hoặc
5
2
m >
C. 0 < m <
1
4
D.
3 5
4 2
m< <
C
3
C©u 282 :
Phương trình (m -1)x
2
+ (m+1)x + 2m - 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt với giá trị m là:
A.
+ = −
có nghiệm với giá trị của a là:
D
A. 1
5a
≤ ≤
B. a =
1±
C. a = 0 D.
13 3 3
8
a
+
≤
hay a
≥
8
3
C©u 284 :
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm :
4x −
=
4 x−
?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số nghiệm
B
3
C
3
C©u 287 :
Hệ phương trình
2 2
1
5
x y
x y
+ =
+ =
có bao nhiêu nghiệm ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
C
3
C©u 288 :
Cho hai phương trình
2
1 0
1
x
x
− + =
−
(1) và
2
3 3 0x x+ + =
A. m < - 1 B. m > - 1 C. m = - 1 D.
1≠ −m
C
3
C©u 291 :
Phương trình
ax+5 ax-5=
,
{ }
0∈¡ \a
A. Vô nghiệm B. Có duy nhất một nghiệm
C. Có 2 nghiệm phân biệt D. Có vô số nghiệm
B
3
C©u 292 :
Phương trình
2
2 5 17 1x x x− − = +
có tập nghiệm là
A.
{ }
2 9;−
B.
{ }
9
C.
{ }
1/x x∈ ≥¡
D.
∅
0
0
a <
∆ <
B.
0
0
a >
∆ <
C.
0
0
a <
∆ ≤
D.
0
0
a ≥
∆ <