Bài soạn Trac nghiem toan 10 - Pdf 82

1.Cho các phát biểu sau:
13 là số nguyên tố
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Năm 2006 là năm nhuận
Các em hãy cố gắng học tập!
Tối nay bạn có đi xem phim không?
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A.1 B.2 C.3(+) D. 4
2.Cho mệnh đề:”Trong lớp em có bạn không thích học môn Ngữ văn”. Mệnh đề phủ định của
mệnh đề trên là:
A. Tất cả các bạn trong lớp em đều không thích môn ngữ văn
B. Tất cả các bạn trong lớp em đều thích môn ngữ văn(+)
C.Trong lớp em có nhiều bạn thích môn ngữ văn
D.Chỉ có một bạn trong lớp em thích môn ngữ văn
3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
2
, 5 5.n n n∀ ∈Ν ⇒M M
B.
2
, 4 4n n n∀ ∈Ν ⇔M M
(+)
C.
2
; 30 30n n n∀ ∈Ν ⇔M M
D.
2
; 100 10n n n∀ ∈Ν ⇔M M
4. Cho mệnh đề: “
2
, 1 0x x x∃ ∈ + + =¡

2
 
 
 
; B) D =
1
;
2
 
−∞
 
 

[
)
3;+∞
; C) D =

; D) D = R
7. Parabol y = 3x
2
– 2x + 1 có đỉnh là:
A). I
1 2
;
3 3
 

 ÷
 

 
−∞
 ÷
 
; B) Đồng biến trên khoảng
5
;
2
 
+∞
 ÷
 

C) Nghịch biến trên khoảng
5
;
2
 
+∞
 ÷
 
; D) Đồng biến trên khoảng (0;3)
9. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục nào làm trục đối xứng?
A). Trục Oy B). Trục Ox; C)Trục Oy và trục Ox D) không nhận trục nào
10. Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là:
A). Các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D
B). Các điểm M trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D
C). Các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ
D). Tập hợp tất cả các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D
11. Tập xác định của hàm số y = f(x) là:

18. Tìm giao điểm của parabol y = 3x
2
– 2x – 1 với trục Ox?
19. Xác định tọa độ các điểm mà đồ thị hàm số y = 2x – 3 đi qua.
20.Đồ thị của hàm số y = 3 được gọi là gì?
21. Điểm I
;
2 4
b
a a

 

 ÷
 
V
được gọi là gì của đồ thị của hàm số y = ax
2
+ bx + c (a

0)?
22. Điều kiện xác định của phương trình
x
=
x−
là:
A) x > 0; B) x < 0; C). x

0. D) x = 0
23. Phương trình nào sau đây có điều kiện xác định là x

; C)
{ }
1;2
D)
{ }
2;3
25. Vectơ
a
r
cùng phương với vectơ
b
r
khi :
A)
a
r

b
r
có giá cắt nhau. B)
a
r

b
r
cùng phương với một vectơ
c
r
C)
a

; C)
1
2
c
r
; D) 2
x
r
27.Hai vectơ
c
r

d
ur
:
A)Bằng nhau. B)Đối nhau. C)Cùng hướng với nhau. D)Không cùng phương với nhau.
28)
a
r
+
y
ur
=
a
r
c
r
d
ur
x

c
r
D) -
y
ur

30. Tập xác định của hàm số
3 1 2y x x= − − −
là:
( ) ( )
[
)
( ) ( )
1 1
;3 ; 3;
2 2
A D B D
D D DC
   
= = −∞ ∪ + ∞
   
   
= ∅ = ¡
31. Parabol
2
3 2 1y x x= − +
có đỉnh là
( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 2

A) (-1;6) B)(1;1) C) (2;1) D) Cả ba điểm đã cho
34. Tập xác định của hàm số y =
3 2
2 1
x
x

+
là:
A) D =
1
|
2
R
 

 
 
. B) D = R. C) D = -
2
3
. D). Cả A, B
35. Giá trị của hàm số y = x + 1 tại x = 3; x = -1; x = 2 là:
A) 1;2;3 B) 3;4;5 C) 4;0;3 D) -1;2;3.
36. Hàm số y = 2x – 3 có chiều biến thiên:
A) Nghịch biến trên R. B) Đồng biến trên R. C) Vừa đồng biến vừa nghịch biến.
37. Giao điểm của Para bol y = x
2
– 3x + 2 với trục tung là điểm có tọa độ
A) (0;2) B) (2; 0). C) ( 0; - 3) D) Không có.

D)
{ }
\ 3;5R −
42. Cho các hàm số sau; hàm số đồng biến trên R là:
A) y = -2x + 5; B) y = (2 -
5
)x – 1; C) y = (
8
-3)x + 2; D) y = (3-
8
)x + 4;
43. Hàm số không phải hàm số bậc nhất là:
A) y = 5x; B) y = 2 + x
2
; C) y = 3 – 4x; D) y =
1
2
x + 1
44. Cho hàm số y = x
2
– 3x + 2. Khẳng định nào sau đây đúng:
A) Hàm số đồng biến trên
3
;
2
 
−∞ −
 ÷
 
B) Hàm số nghịch biến trên

2
 
+∞
 ÷
 
C) Hàm số nghịch biến trên khoảng
7
;
2
 
− +∞
 ÷
 
D) Hàm số đồng biến trên khoảng
7
;
2
 
+∞
 ÷
 
46. Điểm I ( -2; -1) là đỉnh của đồ thị hàm số:
A) y = x
2
- 4x -11; B) y = x
2
+ 4x + 3; C) y = - x
2
+ 4x – 3; D)y = x
2

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A) 4; B) 6; C) 8; D) 12.
50. Trong mặt phẳng Oxy. Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
A) Tọa độ của điểm A là tọa độ của vectơ
OA
uuur
.
B)Điểm A nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0
C) Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0
51. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC , C nằm trên trục Ox. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A)
AB
uuur
có tung độ khác 0; B) A và B có tung độ khác nhau;
C) C có hoành độ bằng 0 ; D) x
A
+ x
C
– x
B
= 0.
52. Cho hai điểm phân biệt A và B . Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A) IA = IA; B)
IA
uur
=
IB
uur
; C)

GA
uuur
= 2
GI
uur
; B)
1
3
IG IA= −
uur uur
; C)
2GB GC GI+ =
uuur uuur uur
; D)
GB GC GA+ =
uuur uuur uuur
;
56. Cho tam giác ABC có A(3; 5); B( 1;2); C(5;2). Trọng tâm của tam giác ABC là:
A) G(-3;4); B) G( 4; 0) C) G(
2
;3); D) G(3;3).
57. Cho bốn điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3); D(3;5). Chọn mệnh đề đúng:
A) Tứ giác ABCD là hình bình hành;
B) Điểm G (2;
5
3
) là trọng tâm của tam giác BCD;
C)
AB CD=
uuur uuur

AB
uuur
là:
A) (15;10); B) ( 2; 4) C) ( 5;6); D) (50;16).
61.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2;5 ); B(8;10). Tọa độ vectơ
AB
uuur
là:
A) (15;10); B) ( 2; 4) C) ( 6;5); D) (16;50).
62 .Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho C(-2;-5 ); D(8;10). Tọa độ vectơ
CD
uuur
là:
A) (10;15); B) ( 2; 4) C) ( - 6;- 5); D) (16;50).
63. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho C(-2;-5 ); D(8;10). Tọa độ vectơ
DC
uuur
là:
A) (-10;-15); B) ( 2; 4) C) ( - 6;- 5); D) (16;50).
64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(3;4 ); N(8;10). Tọa độ vectơ
MN
uuuur
là:
A) (15;13); B) ( 2; 4) C) ( 5;6); D) (50;17).
65. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(3;4 ); N(8;10). Tọa độ vectơ
NM
uuuur
là:
A) (15;13); B) ( 2; 4) C) ( - 5;- 6); D) (50;17).
66. Cho tam giác ABC có A(-1;2); B( -2;4); C(-3;3). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ

72. Cho
a
r
= (3; -4);
b
r
=(-1; 2) .Tọa độ của vectơ
a
r
-
b
r
là:
A) (6;4); B) ( 2; 2) C) ( 4; - 6); D) (-8; -3).
73. Cho
a
r
= (2;0);
b
r
=(-1; 5) .Tọa độ của vectơ
a
r
-
b
r
là:
A) (3; -5); B) ( -2; - 2) C) ( -4; - 6); D) (8; 3).
74. Cho
a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status