Đề thi hoá đại cương 1
1
Đại Học Cần Thơ
Khoa Khoa Học
Bộ Môn Hoá Học
ĐỀ THI MÔN HỌC HOÁ ĐẠI CƯƠNG 1
(MSMH: TH101)
Thời gian làm bài: 45 phút
Từ: 15giờ 20 ngày 24 tháng 4 năm 2008
Gồm 28 câu, mỗi câu 0,25 điểm (tổng số điểm: 7 điểm)
Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất trong các câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu 1.
Xét các bộ số lượng tử sau của các nguyên tử đa điện tử:
(1): n = 1; l = 0; m = 0 (2): n = 3; l = 2; m = -3 (3) n = 10; l = 8; m = +7
(4): n = 4; l = 4; m = 0 (5): n = 2; l = 0; m = +1/2 (6) n = 8; l = 5; m = -8
Bộ số lượng tử nào không phù hợp?
a) (3); (5); (6) b) (2); (4); (6)
c) (2); (5); (6) d) (2); (4); (5); (6) e) (2); (3); (4); (5); (6)
Câu 2.
Trạng thái lai hóa của nguyên tố trung tâm Xe trong ion XeF
4
là:
a) sp
3
b) sp
3
d c) sp
3
O; (V): C
2
H
2
; (VI): NH
4
+
. Trị số góc
các chất tăng dần như sau:
a) (II) < (VI) < (III) < (IV) < (I) < (V) b) (IV) < (II) = (VI) < (III) < (I) = (V)
c) (IV) = (III) = (VI) < (III) < (II) < (V) d) (I) < (II) < (III) < (IV) < (V) < (VI)
e) (IV) < (VI) < (II) < III) < (I) = (V)
Câu 5.
Xem các ion và nguyên tử: (I): O
2-
; (II): F
-
; (III): Na
+
; (IV): Mg
2+
; (V): Al
3+
; (VI): N
3-
; (VII):
Ne. Thứ tự tăng dần bán kính các ion và nguyên tử trên là:
a) (V), (IV), (III), (VII), (II), (I), (VI) b) (VI), (I), (II), (VII), (III), (IV), (V)
c) (I), (II), (III), (IV), (V), (VI), (VII) d) (VII), (VI), (V), (IV), (III), (II), (I)
Câu 10.
Xét các chất: SiH
4
, SiF
4
, SiCl
4
, SiBr
4
, SiI
4
Nhiệt độ sôi giảm dần các chất theo thứ tự là:
a) SiH
4
, SiF
4
, SiCl
4
, SiBr
4
, SiI
4
b) SiH
4
, SiI
4
, SiBr
4
, SiCl
, SiBr
4
, SiCl
4Câu 11.
Với phân tử CH
2
=CH-CH
2
-CO-C≡CH
Các trị số góc liên kết CCC theo chiều từ trái sang phải của phân tử trên là:
a) 180º, 120º, 109º, 120º b) 120º, 120º, 120º, 180º
c) 109º, 120º, 120º, 180º d) 120º, 109º, 180º, 180º
e) 120º, 109º, 120º, 180º
Câu 12.
Chọn kết luận đúng giữa hai ion NO
2
+
và NO
2
-
(Trong hai ion này, N đều là nguyên tố trung
tâm)
a) Cả hai ion này đều có cơ cấu thẳng
b) Nguyên tố trung tâm N của cả hai ion này đều ở trạng thái lai hoá sp
2
lỏng
d) CO
2
vừa có khối lượng phân tử nhỏ vừa không phân cực nên dễ hoá lỏng hơn SO
2
e) Cả C trong CO
2
và S trong SO
2
đều ở trạng thái lai hoá sp
Câu 14.
Có gì khác nhau hay giống nhau giữa hai phân tử PCl
5
và NCl
5
?
Đề thi hoá đại cương 1
3
a) Có PCl
5
, nhưng không có NCl
5
b) Cả nguyên tố trung tâm P và N đều ở trạng thái lai hoá sp
3
d
c) Cả hai chất trên đều có cơ cấu lưỡng tháp chung đáy tam giác
d) Các góc liên kết của cả hai phân tử trên giống nhau là: 90º, 120º và 180º
a) (I) < (II) < (III) < (IV) < (V) b) (V) < (IV) < (III) < (II) < (I)
c) (II) < (IV) < (I) < (III) < (V) d) (V) < (II) < (IV) < (I) < (III)
e) (III) < (I) < (V) < II) < (IV)
Câu 17.
Trong các phân tử và ion sau đây: (I): XeF
2
, (II): SiO
2
, (III): HCN, (IV): NO
2
+
, (V): SO
2
,
(VI): ICl
2
-
Phân tử hay ion nào có nguyên tố trung tâm ở trạng thái lai hoá sp?
a) (I), (II), (III) b) (II), (III), (IV) c) (III), (IV), (V)
d) (IV), (V), (VI) e) (II), (IV)
Câu 18.
Trị số góc liên kết trong phân tử ClF
3
là:
a) 90º, 180º b) 90º, 120º, 180º c) 109º
d) 120º e) Tất cả đều sai
= -1/2
Câu 21.
Phân tử hay ion nào không tồn tại (không hiện diện)?
a) H
2
+
, Be
2
b) O
2
, N
2
c) F
2
, F
2
-
d) Be
2
, F
3
-
d) B
2
, O
2
+
2
NH
2
, (IV):
CH
3
CHN(CH
3
)
2
, (V): CH
3
CH
2
COONa
Nhiệt độ sôi tăng dần các chất là:
a) (V) < (IV) < (III) < (II) < (I) b) (IV) < (III) < (II) < (I) < (V)
c) (IV) = (III) < (II) < (I) < (V) d) (V) < (I) < (II) < (III) < (IV)
e) (III) < (IV) < (II) < (I) < (V)
Câu 25.
So sánh giữa O
2
với O
2
+
:
a) Một chất có tính thuận từ, một chất có tính phản từ
b) Bậc nối của O
2
lớn hơn so với O
OH
OH
OH
OH
OH
OH
OH
(I)
(II)
(III)
Chọn nhiệt độ sôi tăng dần:
a) (I) < (II) < (I) b) (III) < (II) < (I)
c) (II) < (III) < (I) d) (III) < I) < (II)
d) (II) < (I) < (III)
Câu 28.
Với các hợp chất ion: LiF, LiCl, LiBr, LiI, hợp chất có tính cộng hoá trị nhiều nhất và hợp
chất có tính ion nhiều nhất theo thứ tự là:
a) LiF, LiI b) LiI, LiBr c) LiF, LiCl
d) LiI, LiF e) LiI, LiCl
Hết
Ghi chú
: Sinh viên được phép sử dụng bảng phân loại tuần hoàn để làm bài
Đề thi hoá đại cương 1
5
ĐÁP ÁN
-31
kg
di chuyển với vận tốc 2,19.10
6
m/s. Trị số bước sóng kết hợp của trái bóng chày và điện tử lần
lượt là:
A. 1,02.10
-28
m; 0,332.10
-9
m B. 1,02.10
-34
m; 3,32.10
-13
m
C. 2,84.10
-38
m; 0,332.10
-9
m D. 1,02.10
-34
m; 0,332.10
-9
m
E. 1,02.10
-27
m; 0,332.10
-6
m
Câu 2.
2
có cơ cấu thẳng còn SO
2
có cơ cấu góc
(2): Lực tương tác Van der Waals của CO
2
lớn hơn so với SO
2
(3): CO
2
khó hóa lỏng hơn so với SO
2
(4): CO
2
và SO
2
đều có nguyên tố trung tâm ở trạng thái lai hóa sp
Phát biểu đúng là:
A. (3), (4) B. (1), (3) C. (2), (4) D. (1), (2) E. (1)
Câu 4.
Các trị số góc liên kết CCC trong phân tử etylvinylacetilen (CH
3
CH
2
C≡CCH=CH
2
) từ trái
sang phải lần lượt là:
o
, 109
o
28’
E. 109
o
28’, 109
o
28’, 180
o
, 120
o
Câu 5.
Chọn phát biểu đúng khi nói về O
2
và ion O
2
2-
:
(1): O
2
và O
2
2-
đều có tính thuận từ
(2): Độ dài liên kết giữa O với O trong O
2
ngắn hơn so với O
2
d
E. Đều có cơ cấu góc
Câu 7.
Các nhiệt độ: 173
o
C; 245
o
C; 285
o
C là nhiệt độ sôi của các chất (không chắc theo thứ tự):
OHHO
OH
OH
O
C CH
3
O
Hidroquinon
Catechol
2-Acetylfuran
(I)
(II)
(III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là:
A. (I), (II), (III) B. (III), (II), (I) C. (II), (I), (III) D. (I), (III), (II) E. (II), (III), (I)
Câu 8.
Nhiệt độ sôi của metan (CH
4
3
< CH
4
C. CH
4
< PH
3
< AsH
3
< NH
3
D. NH
3
< CH
4
< PH
3
< AsH
3
E. PH
3
< CH
4
< AsH
3
< NH
3
C. Đều có góc liên kết khoảng 120
o
D. Đều là hợp chất cộng hóa trị
E. Tất cả các ý trên
Câu 11.
Các nhiệt độ nóng chảy 191
o
C; 651
o
C; 680
o
C; 773
o
C của KI, KCl, AlI
3
, NaI. Nhiệt độ nóng
chảy các chất tăng dần là:
A. KI < KCl < AlI
3
< NaI B. NaI < AlI
3
< KCl < KI
C. AlI
3
< NaI < KI < KCl D. AlI
3
< KI < NaI < KCl E. AlI
3
< NaI < KCl < KI
Câu 12.
(II)
S C N
(III)
S C N
(IV)
S C N
2
2
(V)
S C N
(VI)
Công thức phù hợp là:
A. Tất cả các công thức trên B. (III) C. (IV), (V) D. (III), (VI) E. (I), (II)
Câu 15.
Giữa chất IF
3
và ion IF
−
4
có gì giống nhau? (I là nguyên tố trung tâm)
A. Nguyên tố trung tâm đều cùng trạng thái lai hóa sp
3
d
B. Nguyên tố trung tâm đều cùng tạng thái lai hóa sp
3
d
2
C. Đều có số nhị liên cô lập quanh nguyên tố trung tâm bằng nhau
O
Ion formiat
(I)
(II)
(III)
Độ dài liên kết giữa C với O trong 3 chất trên theo thứ tự là:
A. (I) < (II) < (III) B. (III) < (II) < (I) C. (II) < I) < (III)
D. (II) = (III) < (I) E. (II) < (III) < (I)
Câu 18.
Xét 4 cặp chất lỏng:
CH
3
COOH (I) – HCOOCH
3
(I’); (CH
3
CH
2
)
2
NCH
3
(II) – CH
3
CH
2
CH
2
CH
+
và NO
−
:
A. Cả hai ion đều có tính phản từ vì đều không có điện tử lẻ
B. Cả hai ion trên đều có tính thuận từ
C. Độ dài liên kết giữa N với O trong ion NO
+
dài hơn so với NO
−
D. Liên kết giữa N với O trong ion NO
+
bền hơn so với NO
−
E. Năng lượng liên kết giữa N với O trong ion NO
+
nhỏ hơn so với NO
−Đề thi môn hóa đại cương 1 1 4
Câu 20.
So sánh giữa PCl
5
và NCl
5
(P, N là các nguyên tố trung tâm):
. Trị số góc liên kết trong các phân tử và ion trên
theo thứ tự tăng dần là:
A. PH
3
< NH
+
4
< CO
−2
3
< HCN = CO
2
B. PH
3
< NH
+
4
= CO
−2
3
< HCN < CO
2
C. PH
3
= NH
+
4
< CO
−2
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
5
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Câu 23.
Hai nguyên tố hóa học X và Y có cấu hình electron lần lượt là:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
là điện tích của ion dương, ion âm; r
+
, r
-
là
bán kính của ion dương, ion âm. 2000
o
C, 2800
o
C là nhiệt độ nóng chảy của MgO, BaS
(không chắc theo thứ tự).
(1): Tinh thể MgO chắc hơn so với BaS
(2): Nhiệt độ nóng chảy của MgO cao hơn so với BaS
(3): Nhiệt độ nóng chảy của MgO thấp hơn so với BaS
(4): MgO khó hòa tan trong nước hơn so với BaS
Ý đúng là:
A. (1), (2), (4) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (1), (3), (4) E. (1), (3)
Câu 25.
Các chất: NaF, KCl, CaCl
2
, Al
2
O
3
có tương quan gì?
(1): Đều là các hợp chất ion
(2): Đều hiện diện dạng tinh thể rắn
(3): Các ion trong từng chất có số điện tử bằng nhau
(4): Trừ Al
2
o
C; 82,2
o
C; 108
o
C; 117,3
o
C; 138
o
C của rượu (alcol): butylic, isobutylic,
tert-butylic, amylic và của metylpropyl eter (không sắp theo thứ tự sẵn).
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH CH
3
CH
CH
3
CH
2
OH
CH
3
C
(III)
(IV)
(V)
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:
A. (I) < (II) < (III) < (IV) < (V) B. (V) < (III) < (II) < (I) < (IV)
C. (V) < (IV) < (III) < (II) < (I) D. (V) < (I) < (II) < (III) < (IV)
E. (V) < (III) < (I) < (II) < (IV)
Câu 28.
Ba nguyên tố hóa học X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
; Z: 1s
2
+
thì đã phóng thích năng lượng
328 kJ.
E. Tất cả đều sai.
Câu 30.
Acid o-hidroxibenzoic (Acid salicilic) và acid p-hidroxibenzoic là hai chất đồng phân
COOH
OH
COOHHO
Acid salicilic
Acid p-hidroxibenzoic
(I)
(II)
(Acid o-hidroxibenzoic)
Đề thi môn hóa đại cương 1 1 6
A. (I) có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn và hòa tan trong nước kém hơn so với (II)
B. (I) có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so và hòa tan trong nước nhiều hơn so với (II)
C. (I) có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, hòa tan trong nước nhiều hơn so với (II)
D. (I) có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, hòa tan trong nước ít hơn so với (II)
Câu 31.
Với các hợp chất ion Na
3
N, MgF
2
và Al
2
O
3
N. Chất chứa ion âm có bán kính lớn
nhất là Al
2
O
3
Câu 32.
Theo thuyết MO, trong các phân tử và ion: H
2
; H
+
2
; He
2
; Be
2
; B
2
; C
2
; O
2
: O
−
2
, số phân tử và
ion không hiện diện là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 6
Câu 33.
A. Nhiệt độ nóng chảy của FeCl
2
thấp hơn so với FeCl
3
và FeCl
2
hòa tan tốt trong các
dung môi hữu cơ hơn so với FeCl
3
B. Nhiệt độ nóng chảy của FeCl
2
thấp hơn và hòa tan trong dung môi hữu cơ kém hơn so
với FeCl
3
C. Nhiệt độ nóng chảy của FeCl
2
cao hơn và hòa tan trong dung môi hữu cơ tốt hơn so
với FeCl
3
D. Nhiệt độ nóng chảy của FeCl
2
cao hơn và hòa tan trong dung môi hữu cơ kém hơn so
với FeCl
3
E. Hai chất trên là hai muối, tức là hợp chất ion, muối nào có nhiều tính cộng hóa trị hơn
sẽ có nhiều tính chất của một hợp chất cộng hóa trị hơn.
COOH (II), NaF (III), CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
(IV), HOCH
2
CH
2
OH (V),
CH
3
CH
2
CH
2
OH (VI). Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:
A. (I) < (II) < (III) < (IV) < (V) < (VI) B. (VI) < (V) < (IV) < (III) < (II) < (I)
C. (III) < (IV) < (I) < (VI) < (II) < V) D. (IV) < (I) < (VI) < (II) < (V) < (III)
E. (IV) < (V) < (I) < (VI) < (II) < (III)
(Hết)
Đề thi môn hóa đại cương 1 1 7
Đáp Án
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Bảng trả lời 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
X X X X X X X
B
X X X X
C
X X X X X X
D
X X X 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
X X X X
B
X X X X X
C
X X X X X
D
X X X X X X 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A Nội dung: Chọn phương án trả lời đúng nhất các câu hỏi trắc nghiệm dưới đây (mỗi câu đúng 0,1 điểm)
Câu 1:
Trộn 10 mL dung dịch CH
3
COOH 0,1 M với 90 mL nước được 100 mL dung dịch X. Cho biết pKa của
CH
3
COOH bằng 4,75. Giá trị pH của dung dịch X bằng:
A. 2,0. B. 2,875. C. 1,375. D. 3,38.
Câu 2:
Tính hằng số cân bằng cho phản ứng 3Ag
+
+ Cr
→
Cr
3+
+ 3Ag dựa vào các thế khử chuẩn sau:
Ag
+
+ e Ag, E
→
o
= 0,8V và Cr
3+
O(l)
→
H
2
O(r)
ở 1atm, 350K
C. H
2
O(l) H
→
2
O(h) ở 1atm, 350K D. H
2
O(l)
→
H
2
O(h)
ở 1atm, 450K
Câu 4:
Dung dịch HCl 30% có khối lượng riêng 1,15 g/mL. Nồng độ đương lượng gam/lít của dung dịch HCl 30% là:
(H = 1; Cl = 35)
A. 9,45 N. B. 8,22 N. C. 11,74 N. D. 9,52 N.
Câu 5:
Trị số K
sp
(k)
Trang 2/9 - Mã đề thi 06
III. N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k) IV. CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k)
A. II. B. II và IV. C. III. D. I và III. Câu 7:
Chọn phát biểu đúng:
A. Trong điện hóa, điều kiện chuẩn được qui ước là:
- Nhiệt độ = 0
o
C.
- Áp suất = 1 atm.
- Nồng độ các ion trong dung dịch là 0,1 M.
B. Trong pin điện hóa, tại catot xảy ra quá trình oxi hóa.
C.
Trong pin điện hóa, dòng electron có chiều từ catod đến anod theo dây dẫn điện.
D.
Trong cầu muối, ion dương sẽ di chuyển về catod khi pin điện hóa hoạt động.
2
(k) 226,73 200,93
HCl(k) -92,31 186,90
C
2
H
3
Cl(l) 0,90 118,00
Chọn trị số ∆G
của phản ứng trên và kết luận đúng:
o
K298
A. ∆G = -53,11 kJ; Phản ứng không xảy ra ở 25
o
K298
o
C; 1 atm.
B.
∆G = -53,11 kJ; Phản ứng có thể xảy ra ở 25
o
K298
o
C; 1 atm.
C. Phản ứng có thể xảy ra ở 25
o
C, 1 atm.
D.
B.
Được với điều kiện cần chất xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
C.
Được với điều kiện thực hiện ở nhiệt độ khá cao.
D.
Được.
Câu 10:
Trong các quá trình sau:
(1) N
2
(k; 25
o
C; 1 atm)
→ N
2
(k; 25
o
C; 2 atm)
(2) O
2
(k; 25
o
C; 1 atm)
→ O
2
(k; 80
o
C; 1 atm)
3
(IV); NH
4
Cl (V)
A. (I), (V), (III), (II), (IV). B. (IV), (II), (III), (V), (I).
C.
(I), (II), (III), (V), (IV). D. (I), (III), (V), (II), (IV).
Câu 12:
Chọn phát biểu đúng:
Trộn một thể tích dung dịch Pb(CH
3
COO)
2
0,04 M với một thể tích dung dịch KCl 0,2 M, thu được hai thể tích một
dung dịch. Biết tích số hòa tan của PbCl
2
ở 25
o
C là 1,6.10
-5
. Tích số nồng độ ion Pb
2+
và Cl
-
trong dung dịch thu được ở
25
][Cl
-
]
2
= 1,6.10
-3
.
Câu 13:
Dung dịch chứa 8 gam một chất tan không bay hơi, không điện ly trong 100 gam eter dietyl bắt đầu sôi ở nhiệt
độ 36,86
o
C, còn eter dietyl nguyên chất sôi ở 35,60
o
C. Cho biết hằng số nghiệm sôi Ks của dung môi eter dietyl là 2,02.
Khối lượng mol phân tử của chất tan là:
A. 128,25 g/mol. B. 126,98 g/mol. C. 263,15 g/mol. D. 236,15 g/mol.
Trang 3/9 - Mã đề thi 06
Phát biểu đúng là:
phía anod.
n cực Pt trên dây dẫn điện.
Câ
M 2Al
3+
(1 M) + 3Cu
Câu 14: Cho một pin điện hóa như sau:
A. Ion Na
+
ản ứ
C. - 1157,82 kJ. D. - 578,91 kJ.
Câ
hơi của b i là 29,6 của quá , biết brom sôi ở
.mol . B. 89,2 J.K .mol . C. 501 J.K .mol
-1
. D. 11,2 J.K .mol .
Câ
ân b
2
(k
, thì đơn vị của hằng số cân bằng K
C
, hằng số
cân
B. M; atm.
ố nên K
C
, K
p
không có đơn vị.
1
.
−
molC
Biến đổi năng lượng tự do của ph ng trên là:
A. 115,782 kJ. B. – 385,94 kJ.
u 16:
-
→ 2H
2
O
Zn → Zn
2+
(
dd
)
+ 2e
-
O tron
g
H
2
O là O
2-
khí O
2
bình O
2
điện cực oxy
(catod)
anod
O
2-
Cl
-
N
a
C
Qlog
0591,0
o
υ
−
. Nếu phản ứng trong pin đạt trạng thái cân bằng thì công thức trên sẽ trở thành công thức
nào?
logK
C
=
0591,0
o
E
υ
. B. 0 = 0
C
Klog
0591,0
υ
−
.A.
C.
0 = E
o
C
Qlog
0591,0
υ
ản ứng: Cl
2
( HCl(k) = k[CHCl
3
l(k) + CCl
3
(k)
C
n ai đoạn quyết định vận tốc phản ứng.
Câ
O
3
phản ứng vừa đủ với 16 mL dung dịch I
2
0,1 N. Nồng độ
B. 0,16 N.
ương lượng gam/lít.
Câ
C, tích số ion của nước Kw = [H
+
][OH
-
] ủa nước ở 25
o
C là: (Gợi ý: nước
C. 1,6.10 . D. 1,8.10 .
Câ
biết:
2
Quá trình: H )
u 21:
Cho ph k) + CHCl
3
(k) + CCl
→
4
(k) có v ][Cl
2
]
1/2
Cơ chế phản ứng được đề nghị như sau:
Giai đoạn 1. Cl
2
(k) 2Cl(k)
Giai đoạn 2. Cl(k) + CHCl
3
(k)
→
HC
Giai đoạn 3. Cl(k) + CCl
3
(k)
→
Cl
4
(k)
A. Chưa đủ thông tin để xác đị h được gi
B.
Giai đoạn 1 là giai đoạn quyết định vận tốc phản ứng.
.
-15 -16
u 24:
Cho
H
(k) +
2
1
O (k)
2
→ H
2
O(l) ∆H = - 286 kJ
2Na(r)
+
o
K
298
2
1
O
2
(k)
→ Na
2
O(r) ∆H = - 414 kJ
Na(r)
của phản ứng 25
o
C là:
o
K
298
Thì nhiệt củ phản ứng
Na
2
O(r)
+ H
2
O(l)
→
A. – 150 kJ. B. – 722 kJ. C. + 275 kJ.
u 25:
Biết ph O
3
(r)
→ Ca
2
(k)
là phản ứng thu nhiệt mạnh. Dấu của hai đại lượng ∆S
o
, ∆H
A. ∆S
Câu 27:
Sự phân hủy N
2
O
5
theo phản ứng:
2N
2
O
5
→ 2N
2
O
4
+ O
2
.
tuân theo quy luật động học của phản ứng hóa học bậc một với k = 0,002 phút
-1
. Phần trăm N
2
O
5
bị phân hủy sau 2 giờ
là: (Phương trình phản ứng bậc 1 là logC =
303,2
kt
−
+ logC
o
5
ban đầu ở 25
o
C là:
A. và B. và
1
1257
−
= hk ht 55,11=
1
1257
−
= hk
ht 1155=
C. và D. và
1
1216,0
−
= hk
ht 4,11=
1
1257,0
−
= hk
ht 03,11=
Câu 30: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H
2
(k)
+ 2Cl
2
và Cl
2
.
Câu 31:
Coi biến thiên entalpi, entropi của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phản ứng có ∆H
o
= -38,3 kJ và
∆S
o
= -133 J.K
-1
thì sẽ:
A. Không xảy ra ở mọi nhiệt độ. B. Xảy ra ở nhiệt độ trên 15
o
C.
C.
Xảy ra ở mọi nhiệt độ. D. Xảy ra ở nhiệt độ dưới 15
o
C.
Câu 32:
Phản ứng sau:
RCOOR
’
+ NaOH → RCOONa + R
’
OH
Có
]'][[ RCOORNaOHkv =
2
(k)
2NH
3
(k) ∆H < 0
Để thu được nhiều NH
3
và nhanh, ta có thể:
A. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao.
B.
Dùng áp suất cao, nhiệt độ thấp.
C.
Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao.
D.
Dùng áp suất cao, nhiệt độ thấp, nhưng không thấp lắm.
Câu 34:
Dung dịch etanol 20% trong nước có khối lượng riêng 0,97 g/cm
3
. Nồng độ molal (molan) của dung dịch này
là: (Etanol: C
2
H
5
OH; C = 12; H = 1; O = 16)
A. 5,43 B. 5,65. C. 5,24. D. 4,35.
Câu 35:
Áp suất thẩm thấu của dung dịch MgSO
4
0,05 M ở 22
o
(r) ∆H
o
= –1648,4 kJ
Fe
3
O
4
(r) 3Fe(r)
→
+ 2O
2
(k)
∆H
o
= +1118,4 kJ
A. +249,8 kJ. B. –1074,0 kJ. C. –22,2 kJ. D. +2214,6 kJ.
Trang 5/9 - Mã đề thi 06
Câu 37: Những dung dịch muối có cùng nồng độ mol/L, muối nào trong dung dịch bị thủy phân nhiều nhất?
A. HCOONa (Muối natri của acid formic). B. C
6
H
5
ONa (Muối natri của phenol)
C.
NaNO
3
(Muối natri của acid nitric). D. CH
3
C trong nước là 2,33.10
-4
g/100 mL H
2
O. Vậy tích số hòa tan của BaSO
4
ở 20
o
C là: (Coi
dung dịch bão hòa BaSO
4
như là nước; Ba = 137; S = 32; O = 16)
A. 1,08.10
-12
. B. 10
-10
. C. 10
-9
. D. 10
-8
.
Câu 40:
Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2 M và Ba(OH)
2
0,2 M. Giá trị pH của dung dịch thu được
bằng: (Coi thể tích dung dịch thu được bằng tổng thể tích các dung dịch đem trộn)
A. 7. B. 13. C. 13,3. D. 1,3.
Câu 41:
Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)
2
(6,5. 10
-2
M) │ Pb
Cho biết:
V408,0E
o
CrCr
23
−=
++
và
VE
o
Pb
Pb
120,0
2
−=
+
. Suất điện động cho hệ pin trên là:
A. + 2,94 V. B. + 0,294 V. C. + 0,43 V D. + 0,34 V
Câu 44:
Cho các phản ứng sau:
(1): 2Fe
2+
+ Zn
2+
→ 2Fe
3+
CuI/Cu
= -0,170 V
E
o
AgCl/Ag
= 0,222 V E
o
Cu
2+
/CuCl
= 0,566 V
Coi nồng độ các ion trong dung dịch đều là 1 M. Phản ứng xảy ra được là:
Trang 6/9 - Mã đề thi 06
A. (1) và (2). B. (3). C. (2) và (3). D. (1).
Câu 45:
Chọn phát biểu đúng:
N
2
(k) + O
2
(k)
2NO(k) ∆H > 0
Để phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận, thu được nhiều NO, ta có thể:
A. Giảm áp suất. B. Tăng áp suất .C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm nhiệt độ.
Câu 46:
Cho phản ứng bậc nhất A
→
B. Khi nồng độ A thay đổi thì sẽ thay đổi:
I. Tốc độ phản ứng II. Hằng số tốc độ phản ứng III. Bán sinh phản ứng
B.
Phản ứng này xảy ra ở nhiệt độ thấp, có thể không xảy ra ở nhiệt độ cao.
C.
Phản ứng này xảy ra ở mọi nhiệt độ.
D.
Phản ứng này không xảy ra ở nhiệt độ thấp, có thể xảy ra ở nhiệt độ cao.
Câu 49:
CH
3
COOH có pKa = 4,75. Phần trăm CH
3
COOH phân ly ion (độ điện ly) trong dung dịch CH
3
COOH 0,1 M là:
A. 1,54% B. 0,42% C. 1,3% D. 2,34%
Câu 50:
Khả năng hòa tan của một chất khí trong chất lỏng thích hợp sẽ tăng khi:
I. Tăng áp suất của khí II. Tăng nhiệt độ của chất lỏng III. Hạ nhiệt độ
A. II. B. I và II. C. I. D. I và III.
Câu 51:
Các dung dịch được tạo ra do sự trộn lẫn hai chất:
(I): Etanol - Nước (II): Benzen – Toluen (III): CH
3
COCH
3
– CS
2
(IV): Pentan – Hexan (V): CHCl
3
– CH
M. C. 2,08. 10
-4
M. D. 1,31.10
-4
M.
Câu 53:
Với quá trình: 2H(k) H
2
(k)
Muốn thu được nhiều H
2
từ quá trình trên thì:
A. Hạ áp suất, hạ nhiệt độ. B. Tăng áp suất, hạ nhiệt độ.
C.
Tăng nồng độ H, tăng nhiệt độ. D. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
Câu 54:
Áp suất hơi của dung dịch chứa 2,4 g Ca(NO
3
)
2
trong 36 g H
2
O ở 100ºC bằng 747 mmHg. Cho biết áp suất hơi
nước bão hòa ở 100ºC bằng 760 mmHg. Hệ số van’t Hoff của Ca(NO
3
)
2
trong dung dịch ở điều kiện này là: (Ca = 40; N =
2+
trong dung dịch bão hòa PbI
2
bằng bao nhiêu? Biết K
sp
của PbI
2
bằng
8,4.10
-9
.
A. 8,4.10
-7
M. B. 8,4.10
-5
M. C. 2,0.10
-3
M. D. 1,3.10
-3
M.
Trang 7/9 - Mã đề thi 06
Câu 58: Dịch ngoại bào của các tế bào sống đều có cùng thành phần và pH có giá trị bằng 7,4. Nồng độ H
+
trong dịch
ngoại bào bằng:
A. 3,98. 10
-8
M. B. 9,38. 10
-8
2
CH
3
) B. Toluen (
CH
3
)
C. Heptan (CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
) D. Benzen (
)
Câu 61: Dung dịch hòa tan 0,2 gam một acid đơn chức được chuẩn độ bằng dung dịch Ba(OH)
2
0,12 M. Khi đạt điểm
tương đương (trung hòa vừa đủ) thì đã dùng 6,82 mL dung dịch Ba(OH)
2
. Khối lượng phân tử của acid đơn chức là:
A. 60. B. 122. C. 136. D. 74.
Phát biểu nào không đúng?
A. Nồng độ N
2
O
5
ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng trên.
B.
Phản ứng trên là phản ứng bậc một.
C.
Hằng số vận tốc phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ các chất trong phản ứng.
D.
Đơn vị của hằng số vận tốc của phản ứng này là M
-1
.s
-1
.
Câu 63:
2C
2
H
6
(k) + 7O
2
(k) → 4CO
2
(k) + 6H
2
O(k)
Cho biết năng lượng liên kết:
(H
+
) hoặc baz (OH
-
) vào?
A. Dung dịch I, dung dịch II. B. Dung dịch II, dung dịch III.
C.
Dung dịch IV. D. Dung dịch II.
Câu 65:
Trị số pH của dung dịch axit yếu AH 0,1 M có α = 3% là:
A. 3.40. B. 2.52. C. 3,50. D. 1.0.
Câu 66:
Chọn phát biểu đúng:
Cho phản ứng: 2NO(k) + O
2
(k) → 2NO
2
(k)
Biểu thức thực nghiệm của vận tốc phản ứng là:
v = k[NO]
2
[O
2
]
A. Phản ứng có bậc tổng quát là 3. B. Phản ứng có bậc tổng quát là 2.
C.
Phản ứng có bậc 2 với O
2
và bậc 1 với NO. D. Phản ứng có bậc 1 với O
2
là 17,03.
L.
C. 30. D. 28.
Câ
ng số vận tốc củ ng thuận bằng 2, . Tính hằng số vận ản ứng nghịch, biết hằng số
B. 9,2.10 s . C. 1,1.10 s . D. 5,8.10 s .
HẾT
nắp đậy
bằng vàng
dòng e
-
chỗ trám
A. Có thể giảm được hiện tượng khó c
B.
Miếng vàng bị hòa tan.
C.
Chỗ trám là catot của pi
D.
Miếng thiếc bị oxi hóa.
u 68:
Sinh nhiệt mol chuẩn th
kiện chuẩn thức thì lượng nhiệt trao đổi với môi trường ngoài là:
A. Tỏa ra 284,6 kJ. B. Tỏa ra 94,9 kJ. C. Thu và
u 69:
Thời gian làm bài: 40 phút
13 giờ ngày 22 tháng 12 năm 2007
Điểm: 7/10
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi trắc nghiệm sau đây:
Câu 1. Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào chỉ chứa 1 orbital nguyên tử:
1. 7p
z
2. 4p 3. 5s 4. 3d
22
yx −
5. 4f
a. (2), (3) và (5)
b. (2), (3) và (4)
c. (1), (3) và (5)
d. (1), (3) và (4)
e. (2) và (3)
Câu 2. Chọn chất dễ hóa lỏng hơn trong mỗi cặp chất sau:
1. O
2
và N
2
2. NH
3
và NF
3
3. CO
2
và SO
2
2
; NH
3
; SO
2
Câu 3. Trong các phân tử và ion sau:
1. XeF
2
2. SiO
2
3. NO
2
−
4. SO
2
5. CS
2
Phân tử hay ion có nguyên tố trung tâm ở trạng thái lai hóa sp là:
a. (2) và (5)
b. (2) và (3)
c. (3) và (4)
d. (1) và (2)
e. (4) và (5)
Câu 4. Nhiệt độ sôi tăng dần: 101,7°C; 140,2°C; 186°C; 204°C của các chất:
(I): CH
3
CH
COOH
Nhiệt độ sôi các chất ứng với thứ tự trên là:
a) (I) < (II) < (III) < (IV) b) (II) < (III) < (I) < (IV)
c) (III) < (II) < (I) < (IV) d) (IV) < (III) < (II) < (I) e) (IV) < (I) < (III) < (II)
Câu 5. Xem phân tử: CH
3
CH
2
COCH=CHC≡CH. Các trị số góc liên kết CCC từ trái sang phải
lần lượt là:
a) 109°; 109°; 120°; 120°; 180° b) 109°; 120°; 120°; 180°; 180°
c) 109°; 180°; 120°; 120°; 180° d) 109°; 120°; 120°; 120°; 180°
e) 180°; 120°; 120°; 120°; 109°
Câu 6. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần: 700°C; 755°C; 770°C; 858°C. Đây là nhiệt độ nóng
chảy của các chất: KCl; MgBr
2
; KF; NaBr. Nhiệt độ nóng chảy tương ứng của các muối trên
là:
a) KCl < MgBr
2
< KF < NaBr b) KF < KCl < NaBr < MgBr
2
c) MgBr
2
< NaBr < KCl < KF d) NaBr < MgBr
2
< KF < KCl
d) MgBr
2
C
O
CH
3
(II)
(III)
(IV)
Catechol Resorcinol
3,5-Metyltoluen
Acetylfuran
a) (I) < (IV) < (III) < (II) b) (IV) < (I) < (III) < (II)
c) (IV) < (III) < (I) < (II) d) (IV) < (III) < (II) < (I)
e) (I) < (III) < (II) < (IV)
Câu 9. Chọn phát biểu không đúng về nước (H
2
O):
a) Quanh nguyên tố trung tâm O có bốn nhị liên, hai nhị liên cô lập, hai nhị liên liên kết
σ, do đó nguyên tử trung tâm O trong phân tử nước ở trạng thái lai hóa sp
3
và nước có
cơ cấu tứ diện.
b) Theo thuyết đẩy giữa các đôi điện tử hóa trị, thuyết VSEPR, bốn nhị liên quanh O
hướng ra bốn đỉnh của tứ diện mà O là tâm của tứ diện.
c) Giữa các phân tử nước có tạo liên kết hidro liên phân tử và phân tử nước rất phân cực,
lực tương tác Van der Waals rất lớn, nên nhiệt độ sôi của nước khá cao so với các hợp
chất cộng hóa trị khác.
d) Liên kết hidro giữa các phân tử nước yếu hơn rất nhiều so với liên kết cộng hóa trị
giữa O và H trong phân tử nuớc.
e) Do hai nhị liên cô lập, chiếm vùng không gian lớn, của O đẩy điện tử mạnh, ép hai nhị
và B
2
đều có điện tử độc thân (không ghép đôi)
Câu 11. Thứ tự góc liên kết tăng dần của các phân tử: H
2
O, H
2
S, SO
2
, CO
2
, NH
3
, CH
4
(chỉ có
nguyên tố trung tâm S của H
2
S không lai hóa, các nguyên tố trung tâm của các phân tử còn lại
đều ở trạng thái lai hóa khi tạo liên kết):
a) CH
4
< NH
3
< CO
2
< SO
2
< H
2
2
O < NH
3
< CH
4
< SO
2
< CO
2
e) H
2
O < NH
3
< CH
4
< SO
2
< H
2
S < CO
2
Câu 12. Chọn nhiệt độ nóng chảy tăng dần: -94ºC; -23ºC; 34ºC; 328ºC cho các chất:
O CH
3
Anisol
(I)
CH
3
OH
liên kết khoảng 120º
Câu 14. Chọn sự khác biệt đúng giữa HCl với NaOH:
a) Ở điều kiện thường, HCl là một chất lỏng, còn NaOH là một chất rắn
b) HCl được tạo bởi các phi kim, còn NaOH được tạo bởi các kim loại
c) HCl rất ít tan trong nước, còn NaOH tan nhiều trong nước
d) Dung dịch HCl có vị chua còn dung dịch NaOH không có vị
e) HCl là một hợp chất cộng hóa trị còn NaOH là một hợp chất ion
Câu 15. Các dung dịch HCl, HBr, HI là các acid mạnh, trong khi dung dịch HF là một acid
yếu, mặc dù độ âm điện giữa H và F là chênh lệch nhiều nhất. Điều này được giải thích thế
nào?
a) Do sự chênh lệch mức năng lượng giữa các obital tạo liên kết giữa H và F không
nhiều, nên sự tạo orbital phân tử liên kết bền, khiến cho liên kết giữa H và F khó đứt
b) Thực nghiệm cho thấy thực tế đúng như vậy, trong hóa học còn nhiều điều chưa giải
thích được
c) Nguyên nhân là F có kích thước nhỏ nhất, sự nhận thêm điện tử vào là không thuận lợi
d) Sự phân ly ion còn phụ thuộc vào kích thước ion, ion nhỏ làm cho sự dung môi hóa
(hidrat hóa) dễ dàng hơn, mà anion F
-
có kích thước nhỏ nhất
e) HF ít hòa tan trong nước nhất nên có tính acid yếu nhất
Câu 16. Xét hai ion
−
4
IF và
+
4
PCl trong đó I và P lần lượt là hai nguyên tử trung tâm.
a) Cả hai nguyên tử trung tâm đều có trạng thái lai hóa sp
3
3
d
2
Câu 17. Với hai ion NO
−
2
và NO
+
2
, trong đó N là nguyên tố trung tâm. Chọn kết luận đúng:
a) Cả hai ion đều có tính thuận từ
b) Cả hai ion đều có cơ cấu hình chữ V
c) Góc liên kết trong ion NO
−
2
có trị số lớn hơn so với ion NO
+
2
d) Một ion có tính thuận từ, một ion có tính phản từ
e) Ion NO
−
2
có cơ cấu góc còn ion NO
+
2
có cấu thẳng
Câu 18. Với các ion và nguyên tử: Na
+
, Ne, F
-
, O
2-
, N
3-
c) Bán kính tăng dần: F
-
, O
2-
, N
3-
, Ne,
Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
d) Bán kính giảm dần: F
-
, O
2-
, N
3-
, Ne, Na
+
COCH
3
):
không đáng kể; 4,1g/100g aceton; 42,6g/100g aceton của các chất: LiF, LiCl; LiI. Chọn tính
chất đúng:
a) LiF có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, LiI hòa tan trong aceton nhiều nhất
b) LiF có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, LiI hòa tan trong aceton nhiều nhất
c) LiF có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, LiCl hòa tan trong aceton nhiều nhất
d) LiCl có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và hòa tan trong aceton không đáng kể
e) LiF có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và hòa tan trong aceton nhiều nhất
Câu 21. Nguyên tố hóa học X có điện tử cuối có các số lượng tử:
n = 5; l = 1; m = +1; m
s
= -1/2
a) X ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm V
b) X ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm III
c) X là một phi kim, thuộc phân nhóm chính nhóm VII, ở ô thứ 35 trong bảng phân loại
tuần hoàn
d) X ở chu kỳ 5, phân nhóm VIIA
e) Tất cả đều không đúng
Câu 22. So sánh giữa CO và NO:
a) Cả hai phân tử thuộc loại nhị nguyên tử dị nhân, đều có tính thuận từ vì có điện tử độc
thân
b) CO thuận từ còn NO không có tính thuận từ
c) CO có bậc nối nhỏ hơn so với NO
d) Cả hai chất trên đều không hiện diện theo thuyết MO
e) Có sự hiện diện phân tử CO còn NO thì không hiện diện theo thuyết Lewis-Langmuir
Câu 23. Xét ion SF
−
3
c) Ion Fe
2+
có khuynh hướng mất thêm một điện tử nữa để tạo ion Fe
3+
. Cụ thể trong tự
nhiên, hợp chất sắt (II) hiện diện nhiều hơn hợp chất sắt (III)
d) Các hợp chất sắt (II) dễ bị oxi hóa tạo thành hợp chất sắt (III), do Fe
3+
có cấu hình điện
tử 3d
5
e) Ion Fe
3+
chỉ có tính oxi hóa, còn ion Fe
2+
vừa có tính oxi hóa lẫn tính khử. Hợp chất
sắt (II) dễ biến thành hợp chất sắt (III)
Câu 25. Theo công thức )6,13(
2
2
eV
n
Z
E −= , thì năng lượng ion hóa của H, khi nó ở trạng
kích thích có mức năng lượng thấp nhất, có trị số là:
a) 10,2eV b) 13,6eV c) 27,2eV d) 6,8eV e) 3,4eV
Hết