Sở Giáo dục và đào
tạo thanh hoá
Đề chính thức
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Năm học 2006-2007
Môn thi: Hóa học - Lớp: 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề thi)
Câu 1. (6,5 điểm)
1. Khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc dung dịch X
1
và
khí X
2
. Thêm vào X
1
một ít tinh thể NH
4
Cl rồi tiếp tục đun nóng thấy tạo thành kết tủa
X
3
và có khí X
4
thoát ra. Xác định X
1
, X
2
, X
3
, X
4
. Viết phơng trình hoá học biểu diễn
, Na
2
CO
3
, CaSO
4
.2H
2
O đựng trong 5 lọ riêng
biệt. Hãy tự chọn 2 chất dùng làm thuốc thử để nhận biết các chất rắn đựng trong mỗi lọ.
Câu 2: (5,5 điểm)
1. Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử: C
2
H
4
O
2
, C
3
H
8
O,
C
5
H
10
.
2. Chất A có công thức phân tử C
4
H
2
. Trình bày phơng pháp dùng để tách từng
khí ra khỏi hỗn hợp
Câu3: (4,0 điểm)
Có hai dung dịch; H
2
SO
4
(dung dịch A), và NaOH (dung dịch B). Trộn 0,2 lít dung
dịch A với 0,3 lít dung dịch B đợc 0,5 lít dung dịch C.
Lấy 20 ml dung dịch C, thêm một ít quì tím vào, thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ
từ dung dịch HCl 0,05M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40 ml dung dịch axit.
Trộn 0,3 lít A với 0,2 lít B đợc 0,5 lít dung dịch D. Lấy 20 ml dung dịch D, thêm
một ít quì tím vào thấy có màu đỏ. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M tới khi quì
tím đổi thành màu tím thấy hết 80 ml dung dịch NaOH.
a. Tính nồng độ mol/l của 2 dung dịch A và B.
b. Trộn V
B
lít dung dịch NaOH vào V
A
lít dung dịch H
2
SO
4
ở trên ta thu đợc dung
dịch E. Lấy V ml dung dịch E cho tác dụng với 100 ml dung dịch BaCl
2
0,15 M đợc kết
tủa F. Mặt khác lấy V ml dung dịch E cho tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3
Thanh hóa học sinh giỏi lớp 9 THCS Năm học 2006 2007
Môn : Hoá học
Đáp án
Thang
điểm
Câu 1:
6,5đ
1. 1,5
Các phơng trình hóa học:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O NaAlO
2
+ 3H
2
NaOH + NH
4
Cl NaCl + NH
3
+ H
2
O
NaAlO
2
+ NH
4
Cl + H
2
O Al(OH)
Các phơng trình hóa học:
MgCO
3
0
t
MgO + CO
2
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
NaHCO
3
+ NaOH Na
2
CO
3
+
2
, A là muối cacbonnat dễ bị nhiệt phân nh MgCO
3
, BaCO
3
, C là
NaHCO
3
, D là Na
2
CO
3
, E là Ca(OH)
2
, F là muối tan của canxi nh CaCl
2
,
Ca(NO
3
)
2
, H là CaCO
3
.
0,5
0,5
0,5
3.
2,0
a.
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
.
0,25
0,25
b.
1,5
Hoà tan hỗn hợp trong dd NaOH d, Al tan theo phản ứng:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+
3H
2
.
- Lọc tách đợc Fe, Mg, Cu không tan. Thổi CO
2
d vào nớc lọc:
O
2Al
2
O
3
dpnc
4Al +
3O
2
- Hoà tan hỗn hợp 3 kim loại trong dd HCl d, tách đợc Cu không tan và dung
dịch hai muối:
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
- Cho dd NaOH d vào dung dịch 2 muối :
MgCl
2
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ 2NaCl
FeCl
3
+ 3CO
0
t
2Fe + 3CO
2
MgO + CO không phản ứng
- Hoà tan hỗn hợp (để nguội) sau khi nung vào H
2
SO
4
đặc nguội d, MgO tan
còn Fe không tan đợc tách
ra:
MgO + H
2
SO
4
(đặc nguội)
MgSO
4
+ H
2
O
- Tiến hành các phản ứng với dung dịch còn lại thu đợc Mg:
MgSO
4
- Nhóm 1 gồm các chất không tan: CaCO
3
, CaSO
4
.2H
2
O. Dùng dd HCl nhận đ-
ợc các chất nhóm 1 (Viết
PTHH).
- Nhóm 2 gồm các chất tan là BaCl
2
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
- Dùng dd HCl nhận đợc
Na
2
CO
3
.
0,5
0,5
- Dùng Na
2
5,5đ
1. Các đồng phân
1,5
+ C
2
H
4
O
2
: CH
3
COOH , HCOOCH
3
, CH
2
(OH)
CHO.
+ C
3
H
8
O: CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
CH(OH) CH
3
, CH
2
=
C(CH
3
)
CH
2
CH
3
,
CH
3
-CH=CH-CH
2
CH
3
,
CH
3
CH=C(CH
3
)
2
.
0,5
2
=CH-CH=CH
2
+ Cl
2
1,4
CH
2
Cl-CH=CH-CH
2
Cl
CH
2
Cl-CH=CH-CH
2
Cl + 2NaOH
o
t c
CH
2
OH-CH=CH-CH
2
OH.+2NaCl
CH
2
OH-CH=CH-CH
2
2
=CH-CH=CH
2
nCH
2
=CH-CH=CH
2
0
, ,t xt p
(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
1,0
1,0
3.
2,0
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)
2
d
; CO
2
đợc giữ lại:
CO
H
4
và NH
3
:
C
2
H
2
+ Ag
2
O
3
NH
C
2
Ag
2
+ H
2
O
- Cho kết tủa tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng d thu đợc C
2
H
2
2
SO
4
loãng d, đun nóng; thu đợc CO:
2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
C
2
H
4
+ H
2
O
2 4
.d dH SO
CH
3
CH
2
Câu 3 .
4,0
a. 1,5
PTHH:
+ Lần thí nghiệm 1: 2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O (1)
Vì quì tím hóa xanh, chứng tỏ NaOH d. Thêm HCl:
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
(2)
+ lần thí nghiệm 2: phản ứng (1) xảy ra, sau đó quì hóa đỏ chứng tỏ H
2
SO
4
d.
Thêm
NaOH: 2NaOH + H
2
SO
4
3
, chứng tỏ NaOH còn d.
AlCl
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+ 3NaCl (4)
2Al(OH)
3
0
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O (5)
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2NaCl
(6)
3,262
102
=0,032 mol và n(AlCl
3
) = 0,1.1 = 0,1
mol.
+ Xét 2 trờng hợp có thể xảy ra:
- Trờng hợp 1: Sau phản ứng với H
2
SO
4
, NaOH d nhng thiếu so vời AlCl
3
(ở p
(4): n(NaOH) p trung hoà axit = 2.0,014 = 0,028 mol
n(NaOH p (4) = 3n(Al(OH)
3
) = 6n(Al
2
O
3
) = 6.0,032 = 0,192 mol.
tổng số mol NaOH bằng 0,028 + 0,192 = 0,22 mol
Thể tích dung dịch NaOH 1,1 mol/l là
0,22
1,1
= 0,2 lít . Tỉ lệ V
B
:V
A
= 13,5.2 = 27 => M
B
< M
X
< M
A
.
- M
B
< 27 => B là CH
4
(M = 16) hoặc C
2
H
2
(M =
26).
- Vì A,B khác dãy đồng đẳng và cùng loại hợp chất nên:
* Khi B là CH
4
(x mol) thì A là C
2
H
4
(y mol)
:
CH
4
+ 2O
2
CO
= x + 2y = 0,21
Giải phơng trình đại số: x = 0,15 , y = 0,03
m
CH
4
= 16.0,15 = 2,4 gam. => 74,07% ; %m
C
2
H
4
=
25,93%
* Khi B là C
2
H
2
thì A là C
3
H
6
hoặc C
3
H
8
.
+ Khi A là C
3
H
H
6
+ 9O
2
0
t
6CO
2
+ 6H
2
O
Từ các pthh và đề ra: m
X
= 26x + 42y =3,24
n
2
CO
= 2x + 3y = 0,21
Giải ph trình đại số: y = 0,17, x = - 0,15 =>
loại
+ Khi A là C
3
H
8
: công thức cấu
tạo của A là CH
3
3CO
2
+ 4H
2
O
Từ các pthh và đề ra: m
X
= 26x + 44y =3,24
n
2
CO
= 2x + 3y = 0,21
Giải ph trình đại số: x < 0 => loại
VậyB là CH
4
và A là C
2
H
4
.
0,75
0,5
0,25
0,5
0,5
b. 1,5
* Sơ đồ điều chế CH
3
COOCH
3
3
)
2
từ CH
4
:
+ CH
4
CHCH CH
2
=CH
2
C
2
H
5
OH CH
3
COOH
+C
2
H
5
OH CH
2
=CH-CH=CH
2
CH
3
CH
1- Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A
và B là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số hạt
mang điện của A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt. Hỏi A, B là nguyên tố gì ?
Cho biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố sau :
Z
N
= 7 ; Z
Na
= 11; Z
Ca
= 20 ; Z
Fe
= 26 ; Z
Cu
= 29 ; Z
C
= 6 ; Z
S
= 16.
2 - Hợp chất của A và D khi hoà tan trong nớc cho một dung dịch có tính kiềm.
Hợp chất của B và D khi hoà tan trong nớc cho dung dịch E có tính axit yếu. Hợp chất A,
B, D không tan trong nớc nhng tan trong dung dịch E. Xác định hợp chất tạo bởi A và D;
B và D; A,B,D. Viết phơng trình phản ứng.
3 - Một số nguyên nhân của sự hình thành canxicacbonat trong thạch nhũ ở các
hang động đá vôi tuỳ thuộc vào thực tế vì canxihiđrocacbonat là :
a, Chất kết tinh và có thể sủi bọt khí.
b, Có thể tan và không bền.
c, Dễ bay hơi và có thể chảy rữa.
d, Chất kết tinh và không tan.
Câu 2 : (4 điểm)
H
2n+1
COOH
và C
n+1
H
2n+3
COOH. Cho 1/2 hỗn hợp A tác dụng hết với Na thoát ra 3,92 lít H
2
(đktc).
Đốt 1/2 hỗn hợp A cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy đợc hấp thụ hết vào dung dịch
Ba(OH)
2
d thì có 147,75g kết tủa và khối lợng bình Ba(OH)
2
tăng 50,1 g .
a, Tìm công thức 2 axit trên .
b, Tìm thành phần hỗn hợp A.
H ớng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi môn Hoá học 9
Câu 1 : (6 điểm)
1 - (3 điểm)
Gọi Z, N, E và Z', N', E' là số hạt proton, nơtron, electron của hai nguyên tử A, B.
Ta có các phơng trình : (0,5 điểm)
Z + N + E + Z' + N' + E' = 78 .
hay : (2Z + 2Z' ) + (N + N') = 78 (1) (0,5 điểm)
(2Z + 2Z' ) - (N + N') = 26 (2) (0,5 điểm)
(2Z - 2Z' ) = 28
hay : (Z - Z' ) = 14 (3) (0,5 điểm)
Lấy (1) + (2) sau đó kết hợp với (3) ta có : Z = 20 và Z' = 6 (0,5 điểm)
Vậy các nguyên tố đó là : A là Ca ; B là C . (0,5 điểm)
+ CO
2
+ H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
(r) (k) (l) (dd)
3 - (1 điểm)
Do Ca(HCO
3
)
2
có thể tan đợc dễ bị phân huỷ cho CO
2
. Do đó câu trả lời đúng là b.
(1 điểm)
Câu 2 : (4 điểm)
1 - (2 điểm)
Chọn đúng chất, phù hợp với yêu cầu đề bài. (0,5 điểm)
Viết đúng các phơng trình : (1,5 điểm)
Học sinh làm đúng theo sơ đồ khác vẫn cho điểm tối đa .
A - Cu(OH)
2
B- CuCl
2
CuCl
2
+ 2 H
2
O
(2) CuCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Cu(NO
3
)
2
t
0
(3) 2Cu(NO
3
)
2
2CuO + 4 NO
2
+ O
2
(7) Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
CuSO
4
+ 2H
2
O
(8) Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu .
Các chất trong PTHH phải ghi đầy đủ trạng thái chất mới cho điểm tối đa.
2 - Lấy một ít mỗi chất rắn cho vào từng ống nghiệm chứa nớc.
Chất rắn nào tan là Na
2
O
Na
2
O + H
2
O
2
+ H
2
O
(r) (dd) (dd) (l)
Chất nào không tan là Fe
2
O
3
.
Nhận biết đợc mỗi chất 0,5 điểm.
Câu 3 : (4 điểm)
Các phơng trình ghi đầy đủ trạng thái chất mới cho điểm tối đa .
PTHH :
Ba + 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
(1)
Ba(OH)
2
+ CuSO
4
=
160.100
2,3.400
= 0,08 mol
Từ (1) ta có:
VH
2
= V
A
= 0,2 x22,4 = 4,48 lít . (0,5 điểm)
Từ (2) và (3) chất rắn gồm BaSO
4
và CuO vì Ba(OH)
2
d nên:
nBaSO
4
= nCu(OH)
2
= n
CuO
= 0,08 mol
m chất rắn = 0,08.233 + 0,08. 80 = 25,04 (g) (1 điểm)
Trong dung dịch C chỉ còn Ba(OH)
2
m
dd
= 400 + 27,4 - 0,2 . 2 - 0,08 .233 - 0,08 .98 = 400,52 (g)
C% Ba(OH)
2
(1)
2C
n
H
2n+1
COOH +2Na
2C
n
H
2n+1
COONa + H
2
(2)
2C
n+1
H
2n+3
COOH +2Na
2C
n+1
H
2n+3
COONa + H
2
(3)
Biện luận theo trị số trung bình .
Tổng số mol 3 chất trong 1/2 hỗn hợp = 0,175.2= 0,35 (mol) (0,5 điểm)
xCO
2
+ xH
2
O (5)
Chất kết tủa là BaCO
3
nBaCO
3
=
197
75,147
= 0,75 (mol)
PT : CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O (6)
Theo PT (6) ta có : nCO
2
Theo PT (4) ta thấy số mol CO
2
tạo ra là
nCO
2
= 2.nC
2
H
5
OH = 2.0,2 = 0,4 (mol)
Suy ra : 2 a xít cháy tạo ra 0,75 - 0,4 = 0,35 (mol CO
2
) (0,5 điểm)
Từ PT (4) ta thấy nH
2
O = 3.nC
2
H
5
OH = 3.0,2 = 0,6 (mol)
Suy ra 2 axit cháy tạo ra : 0,95 - 0,6 = 0,35 mol H
2
O (0,5 điểm)
Với số mol 2axit = 0,35 - 0,2 = 0,15
x = 0,35 : 0,15 = 2,33
(x là số mol trung bình giữa n+1 và n+2)
2 axit là CH
3
- Phần B tác dụng với dung dịch HCl d
- Phần C tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc d
Trình bày hiện tợng hoá học xảy ra
b/ Gạn lọc kết tủa ở các phần trên, thu đợc các dụng dịch A, B, C
- Cho dung dịch HCl vào A cho đến d
- Cho dung dịch NaOH vào B cho đến d
- Cho dung dịch NaOH vào C cho đến d
Trình bày hiện tợng hoá học xảy ra
Câu 2 (3 điểm)
a/ Giải thích vì sao đồ dùng bằng nhôm không dùng đựng dung dịch kiềm mạnh.
b/ Đặt hai cốc trên đĩa cân. Rót dung dịch H
2
SO
4
loãng vào hai cốc, lợng axít ở hai cốc
bằng nhau, cân ở vị trí thăng bằng.
Cho mẫu Kẽm vào một cốc và mẫu Sắt vào cốc kia. Khối lợng của hai mẫu nh nhau. Cân
sẽ ở vị trí nào sau khi kết thúc phản ứng ?
Câu 3: (3 điểm)
a/ Cho các nguyên liệu Fe
3
O
4
, KMnO
4
, HCl.
- Hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế FeCl
3
2,25đ
a/ Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH d thì có bọt khi H
2
thoát ra khỏi
dung dịch liên tục kim loại bị hoà tan hết là Al, còn Fe, Cu không tan.
2Al + 2H
2
O NaAlO
2
+ H
2
0,75
- Khi cho B tác dụng với dung dịch HCl d còn bọt khí H
2
thoát ra khỏi dung
dịch liên tục. Kim loại bị tan hết là Fe, Al còn Cu không tan
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
0,75
- Khi cho C tác dụng với dung dịch HNO
3
- Cho dung dịch HCl vào dung dịch A xảy ra phản ứng:
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
0,75
Đồng thời xuất hiện kết tủa màu trắng:
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O Al(OH)
3
+ NaCl
Đến một lúc nào đó kết tủa dần tan thu đợc dung dịch trong suốt khi HCl
dùng d.
Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
- Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch B xảy ra phản ứng
NaOH + HCl NaCl + H
2
O
0,75
Đồng thời kết tủa trắng xuất hiện
FeCl
2
3
)
2
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ 2NaNO
3
Câu 2: (3đ)
- Không thể dùng đồ nhôm đựng dung dịch kiềm mạnh, chẳng hạn nớc vôi
trong là do:
1đ
+ Trớc hết lớp Al
2
O
3
bị phá huỷ vì Al
2
O
3
là một hợp chất lỡng tính
Al
2
O
3
+ Ca(OH)
2
Ca(AlO
2
)
2
2
)
2
+ 4H
2
O
Phản ứng chỉ dừng lại khi nào hết nhôm hoặc hết nớc vôi trong
b/ * Trờng hợp axít đủ hoặc d 1đ
Cân sẽ nghiêng về cốc cho kẽm vào nếu a xít đủ hoặc d
Phơng trình phản ứng hoá học là:
Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
65g 2g
ag
g
65
a2
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
2
0,5
16HCl + 2KMnO
4
0
t
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
- Dùng HCl hoà tan Fe
3
O
4
0,5
Fe
3
O
4
+ 8HCl FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
+ 3H
2
O 0,25
Cách 3: Fe(OH)
3
+ 3HCl
t
FeCl
3
+ 3H
2
O 0,25
Cách 4: Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3BaCl
2
3BaSO
4
+ 2FeCl
3
0,25
Cách 5: Fe(NO
3
)
3
(3)
MgCl
2
+ 2NaOH NaCl + Mg(OH)
2
(4)
Khi đem nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi xảy ra các phản ứng 0,4
Mg(OH)
2
MgO + H
2
O (5)
4Fe(OH)
2
+ O
2
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O (6)
Giả sử trong hỗn hợp ban đầu có x mol Mg và y mol Fe, theo giả thiết ta có phơng
trình
24x + 56y = m (*)
Mặt khác theo định luật bảo toàn suy ra số phân tử gam Mg(OH)
2
là x; số phân tử gam
Fe(OH)
=
0,25đ
% về khối lợng của Mg 100% - % = % 0,25đ
b/ áp dụng bằng số:
%Fe : % =
%70
8.256
%100.56).8,2.88.6(
=
0,25đ
% Mg : % = 100% - 70% = 30% 0,25đ
Câu 5: (5,5đ)
- Sản phẩm cháy khi đốt Hiđrô cac bon bằng khí O
2
là CO
2
; H
2
O; O
2
d.
Khi dẫn sản phẩm cháy đi qua H
2
SO
4
đặc thì toàn bộ H
2
O bị giữ lại (do
O (1) 0,5đ
CO
2
+ NaOH NAHCO
3
(2)
Tuỳ thuộc vào số mol của CO
2
và NaOH mà có thể tạo ra muối
trung hoà Na
2
CO
3
lẫn muối axit NaHCO
3
)
0,25đ
* Trờng hợp 1: 2đ
NaOH d, sản phẩm của phản ứng giữa CO
2
và NaOH chỉ là muối trung
hoà. Dung dịch A gồm Na
2
CO
3
+ H
2
O
0,5đ
Khi phản ứng với dung dịch BaCl
=
2
CO
n
= 0,2 (mol) 0,5đ
Trong khi:
OH
2
n
=
)mol(6,0
18
8,10
=
Suy ra: Tỷ số
3
1
6,0
2,0
n
n
OH
CO
2
2
==
không tồn tại hiđrô các bon no nào nh vậy vì tỷ số nhỏ nhất
là
2
n
ở (1) = 0,2 (mol) (*) 0,25đ
Lợng NaOH còn lại: 0,7 - 0,4 = 0,3 (mol). Tham gia phản ứng (2) 0,25đ
- Theo phơng trình (2):
2
CO
n
= n
NaOH
= 0,3 (mol) (**) 0,25đ
- Vậy từ (*), (**) lợng khí CO
2
tạo thành trong phản ứng cháy là
2
CO
n
= 0,2 + 0,3 = 0,5 (mol) 0,25đ
Gọi CTHH hiđrô các bon no là C
n
H
2n+2
(n 1)
Phản ứng cháy; CnH
2n+2
+
2
O
2
1n3 +
n CO
chất: A, B, C, D, E, F, H, G, I.
H
b. Nếu quặng sắt đem dùng là manhetit thì phản
D
ứng xảy ra trong lò cao nh thế nào?
I
2.
Số báo
danh:
a. Khi ta thổi mạnh một luồng không khí vào bếp củi đang cháy, có thể xáy ra hiện
tợng gì?
b. Vì sao các viên than tổ ong đợc chế tạo nhiều lỗ xuyên dọc, còn khi nhóm bếp
than tổ ong ngời ta thờng úp thêm một ống khói cao lên miệng lò?
3. Có các chất: KMnO
4
, MnO
2
, dung dịch HCl đặc. Nếu khối lợng các chất KMnO
4
và
MnO
2
bằng nhau, em sẽ chọn chất nào để có thể điều chế đợc nhiều khí clo hơn? Nếu số
mol của KMnO
4
và MnO
2
bằng nhau, em sẽ chọn chất nào để có thể điều chế đợc nhiều
khí clo hơn? Nếu muốn điều chế một thể tích khí clo nhất định, em sẽ chọn KMnO
xtt ,
0
H + E ; H + NaOH
0
t
I + F ; G + L
I + C
Xác định A, B, D, F, G, H, I, L. Viết phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ phản ứng trên.
2. Viết công thức cấu tạo các đồng phân của A ứng với công thức phân tử C
5
H
12
. Xác
định công thức cấu tạo đúng của A biết rằng khi A tác dụng với clo(askt) theo tỷ lệ 1 : 1
về số mol tạo ra một sản phẩm duy nhất.
3. Từ nguyên liệu chính là đá vôi, than đá, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết. Viết
sơ đồ phản ứng điều chế các rợu CH
3
OH; C
2
H
5
OH; CH
3
CH
2
CH
2
2
và một
hiđrôcacbon mạch hở bất kì. Khi đốt cháy 6 gam hỗn hợp A
1
tạo ra 17,6 gam CO
2
, mặt
khác 6 gam A
1
làm mất màu đợc 32 gam brôm trong dung dịch. Hỗn hợp A
2
(chứa H
2
d)
Có tỷ khối hơi đối với H
2
là 3. Cho A
2
qua ống đựng Ni nung nóng(giả thiết hiệu suất
100%), tạo ra hỗn hợp B có tỷ khối so với H
2
là 4,5.
1. Tính thành phần % thể tích các khí trong A
1
và A
2
.
2. Tìm công thức phân tử của hai hiđrôcacbon trong A
1
và A
2
. Em hãy đề xuất một phơng pháp để loại bỏ các khí này trớc khi thải ra môi trờng.
4/ Có 6 lọ mất nhãn có chứa các khí: H
2
; CO
2
; CH
4
và H
2
; CO
2
và C
2
H
4
; H
2
và C
2
H
4
; CH
4
và CO
2
. Mô tả quá trình nhận ra hoá chất trong từng lọ bằng phơng pháp hoá học.
Câu 2: (5,0 điểm)
1/ Bằng phơng pháp hoá học hãy tách từng chất riêng biệt ra khỏi hỗn hợp gồm rợu etylic
và axit axetic.
Đề chính thức Năm học: 2008 - 2009
Môn thi: Hoá Học THCS
Ngày thi: 20 03 2009
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4,5 điểm)
1/ Từ KMnO
4
; NH
4
HCO
3
; Fe ; MnO
2
; NaHSO
3
; BaS và các dung dịch Ba(OH)
2
; HCl
đặc có thể điều chế đợc những khí gì? Viết phơng trình hoá học.
Khi điều chế các khí trên thờng có lẫn hơi nớc, để làm khô tất cả các khí đó chỉ bằng
một số hoá chất thì chọn chất nào trong số các chất sau đây: CaO ; CaCl
2
khan ; H
2
SO
4
đặc ; P
2
O
5
2
vào nớc d đợc hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp khí Y qua
bình chứa Ni nung nóng đợc hỗn hợp khí Z gồm 4 chất. Cho hỗn hợp khí Z qua bình
đựng dung dịch Br
2
d, rồi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí thoát ra khỏi bình. Viết các ph-
ơng trình hoá học xảy ra trong các thí nghiệm trên.
Câu 3: (4,0 điểm)
Chia 26,88 gam MX
2
thành 2 phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào 500ml dung dịch NaOH d thu đợc 5,88 gam M(OH)
2
kết tủa và dung
dịch D.
- Cho phần 2 vào 360ml dung dịch AgNO
3
1M đợc dung dịch B và 22,56 gam AgX kết
tủa. Cho thanh Al vào dung dịch B thu đợc dung dịch E, khối lợng thanh Al sau khi lấy
ra cân lại tăng lên m gam so với ban đầu (toàn bộ kim loại thoát ra bám vào thanh Al).
Cho dung dịch D vào dung dịch E đợc 6,24 gam kết tủa.
a/ Xác định MX
2
và giá trị m?
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng.
(Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 4: (4,5 điểm)
Chia 17 gam hỗn hợp rắn X gồm: M
x
O
> M
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O.
M
x
O
y
bị khử và không tan trong dung dịch NaOH.
Câu 5: (3,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn V lit hỗn hợp khí gồm a gam hiđro cacbon A và b gam hiđro
cacbon B (mạch hở). Chỉ thu đợc 35,2 gam CO
2
và 16 gam H
2
O. Nếu thêm vào V lít X
một lợng a/2 gam A đợc hỗn hợp khí Y, đốt cháy hoàn toàn Y chỉ thu đợc 48,4 gam CO
2
và 23,4 gam H
2
O. Xác định công thức phân tử A, B.
Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108.
Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra.
Câu 2: (2,0 điểm)
1. Polime X chứa 38,4% cacbon; 56,8% clo và còn lại là hiđro về khối lợng. Xác
định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và gọi tên, cho biết trong thực tế X
dùng để làm gì?
2. Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác. Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá
học (ghi rõ điều kiện) để điều chế X nói trên.
Câu 3: (2,5 điểm)
1. Hoà tan 7 gam một kim loại R trong 200 gam dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc
206,75 gam dung dịch A. Xác định kim loại R.
2. Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở C
x
H
2x
và C
y
H
2y
. Biết 9,1 gam X làm
mất màu vừa hết 40 gam brom trong dung dịch. Xác định công thức phân tử của 2
hiđrocacbon đó. Biết trong X thành phần thể tích của chất có phân tử khối nhỏ nằm trong
khoảng từ 65% đến 75%.
Câu 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hết hỗn hợp X gồm oxit của một kim loại có hoá trị II và muối cacbonat của
kim loại đó bằng H
2
SO
4
loãng vừa đủ, sau phản ứng thu đợc sản phẩm gồm khí Y và
dung dịch Z. Biết lợng khí Y bằng 44% lợng X. Đem cô cạn dung dịch Z thu đợc một l-
( b )
(a ) (c )
(d )
2, Khi cho luồng khí Hyđrô (có d) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO , CuO , MgO
nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al, Fe , Cu , Mg
B . Al
2
O
3 ,
Fe , Cu , MgO .
C . Al
2
O
3
, Fe , Cu , Mg
D . Al , Fe , Cu , MgO
Hãy chọn phơng án đúng .
Câu 2 : (4 đ )
1, Trên bao bì 1 loại phân bón NPK có ghi ký hiệu: 20 : 10 : 10
- Ký hiệu này có ý nghĩa gì ?
4
9,8 %
đợc dung dịch A , sau đó hoà tan tiếp 77,6 gam NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy
xuất hiện kết tủa B và đợc dung dịch C . Lọc lấy kết tủa B .
a / Nung B đến khối lợng không đổi hãy tính khối lợng chất rắn thu đợc .
b / Thêm nớc vào dung dịch C để đợc dung dịch D có khối lợng là 400 gam . Tính
khối lợng nớc cần thêm vào và nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch D .
1
c / Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch D để đợc kết tủa lớn nhất
Câu 4 : ( 8,5 đ )
1, Viết các phơng trình hoá học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
C
6
H
12
CaCO
3
CaO CaC
2
C
2
H
2
C
6
H
6
C
6
H
H
7
N C, C
2
H
5
N D, Tất cả đều sai.
Giải thích cho sự lựa chọn.
3, KCl đợc điều chế từ quặng Sin vi nit là hỗn hợp gồm chủ yếu có KCl và NaCl . Hãy
nêu phơng pháp tách riêng KCl
Đề số 1:
Môn thi: Hoá Học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (5,5 điểm)
1. Cho những chất sau: Na
2
O, Na, NaOH, Na
2
CO
3
, AgCl, NaCl.
a. Hãy sắp xếp các chất trên thành hai dãy biến hóa?
b. Viết các PTHH của các phản ứng trong mỗi dãy biến hóa?
2. Nêu hiện tợng và viết PTHH biểu diễn các phản ứng trong các trờng hợp sau:
a. Cho kim loại Bari vào từng dung dịch: NaHCO
3
, NH
4
Cl, Al(NO
3
Viết các PTHH để minh hoạ:
Câu 3: (2,0 điểm) A là thành phần chính của khí bùn ao, E là rợu Etylic, G và H là các
polime. Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, D, E, F, G, H và hoàn thành các phơng
trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ các điều kiện nếu có).
C + Y
F (TH:t
0
,p,xt) G
+ X, (t
0
,xt) (xt) (t
0
,xt)
A
LLNC,1500
0
B E
ddSOHt
42
0
,
CH
3
COOC
2
H
5
20%. Sau phản
ứng khối lợng bình 1 (chứa P
2
O
5
) tăng 14,4 gam, bình 2 đợc dung dịch B và không có khí
đi ra khỏi bình 2. a/ Tính m gam?
b/ Xác định công thức cấu tạo của mỗi axit.
c/ Tính số gam mỗi axit trong hỗn hợp ban đầu.
d/ Tính nồng độ % của chất tan trong dung dịch B.
Đề số 2:
Môn thi: Hoá Học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I: (7,0 điểm)
1/ Nêu hiện tợng có thể xảy ra và viết các PTHH biểu diễn các phản ứng:
a. Sục khí CO
2
từ từ vào dung dịch nớc vôi.
b. MnO
2
+ 4HCl đặc, nóng.
c. K + dd FeCl
3
d. dd Ca(OH)
2
+ dd NaHCO
3
2/ Chỉ dùng Ba(OH)
2
D
+
0
2
,tH
M + Fe,t
0
+ Cl
2
,t
0
E
0
t
D
+
0
,tCO
M.
+ Cl
2
,t
0
+ NaOH
(dd)
B
G
5/ Có 4 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các khí CO
2
, CH
4
, C
2
H
4
và C
2
H
2
. Bằng phơng pháp
hoá học hãy nhận biết các nằm trong mỗi lọ. Viết phơng trình hoá học minh hoạ (nếu
có).
Câu II: (3,0 điểm) Cho 3,16 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 250 ml dung dịch
Cu(NO
3
)
2
khuấy đều hỗn hợp cho đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch B và 3,84
gam chất rắn D. Thêm vào dung dịch B một lợng NaOH d rồi lọc kết tủa đem nung ở
nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 1,4 gam rắn E gồm 2 oxit.
a/ Tính % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b/ Tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
Đề số 3:
Môn thi: Hoá Học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I: (8,0 điểm)
1/ Viết PTHH biểu diễn phản ứng khi:
a/ Cho Na vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
b/ Cho K vào dung dịch FeSO
4
c/ Hoà tan Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
d/ Nung nóng Al với Fe
2
O
3
tạo ra hỗn hợp Al
2
2
xtt ,
0
G + E
F + G
xtt ,
0
H + E ; H + NaOH
0
t
I + F ; G + L
I + C
Xác định A, B, D, F, G, H, I, L. Viết phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ phản ứng trên.
5/ Bằng phơng pháp hoá học hãy nêu cách phân biệt 5 chất khí sau: CO, NO, C
2
H
2
, SO
2
và CO
2
.
Câu II: (3,0 điểm)
Có V
1