Giáo án tự chon toán 8 - Pdf 17

Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Tuần1: Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 1
ôn tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I: Mục tiêu :
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập
rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
II: các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức .
GV viết công thức của phép nhân .
A.( B + C ) = AB + AC.
(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức .
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: Rút gọn biểu thức.
A;xy( x +y) x
2
( x + y) - y
2
( x y )
B;( x 2 ) ( x + 3 ) ( x + 1 ) ( x 4 )
C;(2x 3)(3x +5) (x 1)(6x +2) + 3
5x

HS ;để tìm đợc x trớc hết ta phải thực
hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải
và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó
suy ra x = b : a .
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cách
làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai
sót .
KQ: a. x = 1/9
b ; x = - 1/4
c; x = 7/3
d; x = - 4/41
1
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức.
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv chốt lại cách làm . ;để tìm đợc x trớc hết
ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế
phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy
ra x = b : a .
Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức .
a; x( x + y ) y ( x + y) với x = -1/2; y = -2
b ; ( x y) ( x
2
+ xy +y
2
) (x + y) ( x

Tuần 2: Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 2
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I) mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình
thang vuông, . áp dụng giải các bài tập.
II) các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết của hình thang .
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình
thang.
Hs nhận xét và bổ sung.
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao
các tứ giác đã cho là hình thang .
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả
mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D
có số đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế
nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)
tính các góc của hình thang ABCD biết :
;
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì

Thay ; vào
(1) từ đó ta tính đợc góc D = 70
0
; A =
110
0
;
C = 60
0
; B = 120
0
.
3
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên
bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận.
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải
c/m nh thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng
nhau theo trờng hợp nào ? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv hớng dẫn hs cả lớp trình bày c/m
*Để c/m KAD = KBC. ta c/m chúng bằng
nhau theo trờng hợp nào ? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv hớng dẫn hs cả lớp trình bày c/m

thang).
Hs : KAD = KBC theo trờng
hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
và AD = BC
hs làm bài tập số 4 :
4
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Hoạt động 3: h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 90
0
, AB = 11cm. AD = 12cm, BC =
13cm tính độ dài AC .
2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90
0

chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D .
3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn
và cạnh bên có số đo bằng 60
0
. Tính độ dài của đáy nhỏ.
****************************************************
Tuần 3: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 3
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1 Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ .

A: ( 2xy 3)
2
; B:
2
3
1
2
1






+x
;
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng
thức để tính .
A: (2xy 3)
2
= 4x
2
y
2
12xy = 9
B: KQ=

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức .
Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính, tính
nhanh nếu có thể .
A, 999
2
1. c, 73
2
+ 27
2
+ 54. 73
B, 101 . 99. d, 117
2
+ 17
2
234. 17
Hs nhận xét kết quả làm bài của
bạn , sửa chữa sai sót nếu có .
KQ : x
2
10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3 .
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải
hoặc ngợc lại .
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế
phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài
tập số 3

3
3A
2
B + 3AB
2

B
3
.
A
3
+ B
3
= (A + B)( A
2
AB + B
2
)
6
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
A
3
- B
3
= (A - B)( A
2
+ AB + B
2

4
1
)
d) (0,2x + 5y)(0,04x
2
+ 25y
2
y).
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
A / ( x 1)
3
x( x 2)
2
+ x 1
B/(x + 4)( x
2
4x +16) - ( x - 4)( x
2
+ 4x +
16)
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng .
( a + b)
3
= a
3
+ b
3

a/ x
3
+ 6x
2
+ 12x + 8.
b/
64223
86
2
3
8
1
yxyyxx +
.
c/ 64x
6
-
8
1
; d/ 0,008x
3
+ 125y
3
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp .
4hs lên bảng trình bày cách làm .
Hs nhận xét kết quả làm bài của
bạn , sửa chữa sai sót nếu có .
KQ : A; x
2
2; B ; 128

2
AB + B
2
)
7
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Bài tập số 5: Rút gọn biểu thức:
( 3x + 1)
2
2(3x + 1)( 3x + 5) + ( 3x + 5)
2
.
A
3
+ B
3
= (A + B)[(A + B)
2
3ab]
a
3
+ b
3
= ( -3)[( - 3)
2
3.2] = -9
Hs cả lớp làm bài tập số 5
1hs lên bảng làm bài

12cm, BC = 13cm. Gọi M, N là trung
điểm của AB, AC .
a) Chứng minh MN

AB.
b) Tính độ dài đoạn MN.
Gv cho hs vẽ hình vào vở
Nêu cách c/m MN

AB .
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN.
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN trớc hết ta tính độ dài AC .
8
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD ( AB //
CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho
biết CD = 4cm, MN = 3cm. Tính độ dài đoạn
thẳng AB.
để tính độ dài đoan thẳng AB ta làm nh thế
nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB. Từ M
và N kẻ các đờng thẳng song song với BC,

của hình thang ABCD nên MN =
2
CDAB +
2MN = AB + CD
AB = 2MN CD = 2. 3 4 = 2(cm)
HS vẽ hình bài 3
Hs : do MA = MN và ME // NF nên
EA = EF do đó ME là đờng trung bình
của tam giác ANF

ME =
2
1
NF

NF = 2ME = 2. 5 = 10(cm).
Vì NF // BC và NM = NB nên EF = FC
do đó NF là đờng trung bình của hình
thang MECB từ đó ta có NF =
2
1
(ME +
BC)
BC = 2NF ME = 2.10 5 = 15(cm)
Hoạt động 3 : H ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình thang, xem
lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC . Nối M với N, trên
tia đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN .nối A với C :
chứng minh a, MP = BC;b,c/m CP // AB, c, c/m MB = CP

Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử :
A, 2x(x y) + 4(x- y) .
B, 15x(x 2) + 9y(2 x).
C,(a + b)
2
2(a + b) + 1.
D,(x
2
+ 4)
2
16x
2
.
E, x
2
+ 2xy + y
2
2x 2y.
G, 2x
3
y + 2xy
3
+ 4x
2
y
2
2xy.
H, x

2
).
H, =(x 1)(x 2).
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
Hs : để tính giá trị của các biểu thức
10
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
tại x = 6,5; y = 3,5; z = 37,5
b, x
2
+ y
2
2xy + 4x 4y
tại x = 168,5; y = 72,5.
C, xy 4y 5x + 20 tại x = 14; y = 5,5
D, x
3
x
2
y xy
2
+ y
3
tại x = 5,75; y = 4,25.
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc
hết ta phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau
đó thay giá trị của biến vào trong biểu thức để

2
25 thành nhân
tử
Gv gọi hs lên bảng làm bài
Gv chốt lại cách làm .
để c/m A chia hết cho B ta phân tích A thành
nhân tử trong đó có một nhân tử là B
trớc hết ta phải phân tích các đa thức
thành nhân tử sau đó thay các giá trị
của biến vào biểu thức để tính giá trị
đợc nhanh chóngấnh lên bảng làm
bài :
A = (x + y)(x z) thay giá trị của
biến
= (6,5 + 3,5)(6,5 37,5) = 10.(-31)
= - 310
B = 9600.
C, = 5.
D, 22,5.
để tìm giá trị của x trớc hết ta cần phải
phân tích đa thức vế trái thành nhân tử
.
Hs lên bảng làm bài .
A, 2x(x 2) (x 2) = 0
(x 2)(2x 1) = 0




=

,
Hs để c/m (4n + 3)
2
25 chia hết cho
8. trớc hết ta cần phải phân tíc đa thức
(4n + 3)
2
25 thành nhân tử.
Hs lên bảng phân tích đa thức thành
nhân tử .
Ta có (4n + 3)
2
25 = (4n + 3)
2
- 5
2
= (4n + 3 5)(4n + 3 + 5)
11
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
= (4n 2)(4n + 8) = 2(2n 1)4(n
+2)
= 8(2n 1)(n + 2)

8.
Vậy (4n + 3)
2
25 chia hết cho 8.
Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà :

2
-9(x + 1)
2
= 0.
c. x
2
6x + 8 = 0.
****************************************
Tuần 7: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+
10/10/2008
Tiết 7
Đối xứng trục
I)Mục tiêu :
Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng phép đối
xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế.
II)Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai điểm
đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đối
xứng qua một đờng thẳng, trục đối xứng của
một hình.
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép
đối xứng trục theo yêu cầu của gv.
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc
đó . Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C
là điểm đối xứng của A qua Oy.
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Hs c/m tam giác OBC cân ta c/m
OB = OC ( cùng = OA).
Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua
Ox nên Ox là đờng trung trực của AB

OA = OB (1)
Vì A và C đối xứng với nhau qua Oy nên
Oy là đờng trung trực của AC

OA = OC (2).
Từ (1) và (2)

OA = OB ( =OC) vậy
tam giác OBC là tam giác cân tại O.
. ta có góc BOC = 2 xOy = 2.65
0
= 130
0
Hs vẽ hình bài tập số 2.
Trực tâm của tam giác là giao điểm ba đ-
ờng cao trong tam giác
Hs lên bảng vẽ hình
để c/ m AHC = ADC ta c/m
AD = AH, CD = CH
Hs lên bảng trình bày c/m
Hs để c/m tứ giác ABCD có các góc đối
bù nhauta c/m góc C và góc A có tổng
bàng 180
0
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Bài tập 1: Làm tính chia
a.(12x
4
3x
3
+ 5x
2
) : 2x
2
b.(x
3
3x
2
y + 2xy) : (-2x)
c.(25x
3
y
2
15x
2
y
3
+ 35x
4
y
4
) : ( -5x
2
y

+ 3x 1 ) : (x
2
2x + 1 )
k.( x
3
- 3x
2
+ x 3) : ( x 3)
Câu e,g,i có thể sử dụng phơng pháp nào để
tính kết quả đợc nhanh chóng?
Bài tập 2 : Rút gọn rồi tính giá trị của
biểu thức :
(9x
2
y
2
+ 6x
2
y
3
15xy) : ( 3xy)
với x - -5; y = -2
Bài tập 3: Tìm m để đa thức
x
3
+ x
2
x + m chia hết cho đa thức x + 2
x
2

3
+ x
2
x + m cho
đa thức x + 2 đợc đa thức d có bậc 0 .
để đa thức x
3
+ x
2
x + m chia hết cho đa
thức x + 2 thì đa thức d phải bằng 0 . từ đó
ta tìm đợc giá trị của m
Gv cho hs thực hiện phép chia sau đó tìm m
Câu a. m = 2, b. m = - 2
để phép chia hết ta phải có m 2 =
0 hay m = 2
**********************************************
Tuần 9: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+
10/10/2008
Tiết 9
luyện tập về hình bình hành
I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình
hành .
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình
hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình

Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là đ-
ờng cao thuộc cạnh huyền. Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm của tam giác
ABM. Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao
cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối
của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là đ-
ờng thẳng AC. Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành .
b.PM vuông góc với BM
Để c/m tứ giác AGMP là hình bình hành ta
c/m theo dấu hiệu nào?
để c/m PM

BM ta c/m nh thế nào
Gv gọi hs trình bày c/m
HS để chứng minh tứ giác ABCD là hình
bình hành ta cm theo dấu hiệu các cạnh
đối bằng nhau.
Hs trình bày c/m
ADQ = CBN ( c.g.c)

AD = BC
ABN = CDQ( c.g.c)

AB= DC

tứ giác ABCD là hình bình hành

các phơng pháp phân tích đa thức thành
nhân tử, và các quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa
thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu
của giáo viên
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Thực hiện các phép tính sau:
A, 5ab( 2a
2
b 3ab + b
2
)
B, (a 2b)(5ab + 7b
2
+ a)
C, (2x
4
y
2
+ 3x
3
y
3
4x
2
y
4
) : (

A, x(2x 7) 4x + 14 = 0
B, x( x 1) + 2x 2 = 0
C, (x + 2)(x
2
2x + 4) x(x 3)(x + 3) =
26
D,6(x + 1)
2
+2(x 1)(x
2
+x + 1) 2(x +1)
3
=32
E, (6x
3
3x
2
) : 3x
2
(4x
2
+ 8x) : 4x = 5
G, x
2
+ x 6 = 0
Bài tập 3:
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x
3
7x

2
+ 2x + b .
xác định a và b để f(x) chia hết cho x 1 và
x + 2.
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa
thức x + 2 khi nào?
kết quả câu a : a = - 10
câu b : a = -8/3, b = -12
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
1, làm tính chia
A, (4x
4
+ 12x
2
y
2
+ 9y
4
) : (2x
2
+ 3y
2
)
B, [(x + m)
2
+ 2(x + m)(y m) + (y m)

nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
18
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm
D sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng vuông
góc hạ từ H đến AB và AC, chứng minh tứ
giác AFHE là hình chữ nhật.
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân đ-
ờng vuông góc hạ từ C đến BD. Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E
là chân đờng vuông góc hạ từ I đến BM.
Chứng minh tứ giác EINK là hình chữ
nhật.

19
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
c/m DK = IE ta c/m nh thế nào?
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
ta c/m EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là
điểm O. Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC .
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành.
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật.
Tuần 12: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 12
ôn tập ch ơng i đại số ( tiếp)
i) Mục tiêu: ôn tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử,
Các hằng đẳng thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về
phần phân thức đại số của chơng II
II) Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức
với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ,
các phơng pháp phân tích đa thức thành
nhân tử
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu

Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử
A, 8x
2
+ 8x + 2 2y
2
B, x
2
4 +(x 2)
2
- 2x(x 2)
C, x
2
7x 8
D, x
2
(x + y) +y
2
(x + y) + 2xy( x + y)
Bài tập 3:
Cho x + y = a; x
2
+ y
2
= b;
x
3
+ y
3
= c. Chứng minh rằng :

Hs nêu các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử và phân tích
các đa thức thành nhân tử
4 hs lên bảng trình bày cách làm
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm theo cách sau:
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã
cho vào đẳng thức (1) thực hiện phép
tính rút gọn vế trái của (1)
hs lên bảng trình bày cách làm bài
tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa
sai
Hs cả lớp làm bài tập số 4 ;
A = x
2
+ 2x + y
2
2y 2xy + 37.
A = ( x y )
2
= 29 x y) + 37
A = 49 + 14 + 37 = 100
B = x
3
+ x
2
y
3
+ y

Tiết 13
Ôn tập về hình thoi và hình vuông
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và
21
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu
hiệu nhận biết)
hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu
hiệu nhận biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E, F
lần lợt là trung điểm của AB, AC, BC.
Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình
thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi
ta c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O . Gọi I là
điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O) đ-
ờng thẳng qua I vuông góc với OA cắt AB,
AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD
chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông.

0
và AI là phân gíc của góc EAF
nên tứ giác AEIF là hình vuông.
AM // NP và AN // MP nên AMPN là
hình bình hành.
AND = ABM (c.g.c)

AN = AM
22
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Gv gọi hs trình bày cách c/m .và góc AND = góc AMB,
Góc MAB = góc NAD mà
góc MAB + góc MAD = 90
0

nên góc MAD + góc DAN = 90
0
vậy tứ
giác AMPN là hình vuông,
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Tuần 14: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 14
Ôn tập về phân thức đại số và rút gọn phân thức
i) mục tiêu : Hs nắm vững khái niệm về phân thức đại số và cách rút gọn phân
thức
ii) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết



xx
d
x
c
x
x
b
x
x
Bài tập 2: rút gọn phân thức sau:
a)
13
3
);
12
12
2
22
+
+
x
xx
b
yx
xy
c)
)1(15
)1(25

)2(
2
44
2
2
2

=


=

+
23
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
e)
2
22
2
44
yxy
yxyx

+

g)
xyx
xyyx

322
12944
22
++

c)
3
)1(8
3


x
x
d)
32
4129
2

+
x
xx
g)
xyx
xyyx
44
24
22
22
++
++

yxyx
yxyx
h)
103
44
2
2
+
+
xx
xx
=
1052
)2(
2
2
+

xxx
x
=
5
2
)5)(2(
)2(
)2(5)2(
)2(
22
+


Cho hình bình hành ABCD có I, K lần lợt
là trung điểm của các cạnh AB, CD biết
rằng IC là phân giác góc BCD và ID là
phân giác góc CDA.
a. Chứng minh rằng BC = BI = KD =
DA
b. KA cắt ID tại M. KB cắt IC tại N .
tứ giác IMKN là hình gì ? giải thích
Tam giác BIC cân tại B (vì góc I bằng góc
C) nên BI = BC
Tam giác ADK cân tại D nên DA = DA mà
24
Giáo án tự chọn 8 -
Nguyễn Phơng Nam
- Trờng THCS lê khắc cẩn
Bài tập số 2:
Cho hình bình hành ABCD M, N là trung
điểm của AD, BC. Đờng chéo AC cắt BM
ở P và cắt DN ở Q
a. Chứng minh AP = PQ = QC
b. Chứng minh MPNQ là hình bình
hành
c. Hình bình hành ABCD phải thoã
mãn điều kiện gì để MPNQ là hình
chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Nêu cách c/m AP = PQ = QC
C /m MPNQ là hình bình hành theo dấu
hiệu nào?
để MPNQ là hình thoi thì cần thêm điều
kiện gì từ đó suy ra điều kiện của hình

Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Tuần 16: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+
10/10/2008
Tiết 16
Ôn tập về quy đồng mẫu thức các phân thức và phép cộng các
phân thức
i) Mục tiêu:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status