Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết ……… LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Rèn luyện kó năng c/m một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + phiếu HT + bảng phụ
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Kiểm tra bài cũ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Nêu đònh nghóa hình thang cân, dấu hiệu nhận
hình thang cân
+ Làm BT13/75 SGK
+ Gọi hs nhận xét
BT13/75 SGK
Xét ∆ABD và ∆ABC có :
AD=BC (Hthang ABCD cân)
¶
µ
A B
=
(Hthang ABCD cân)
AB chung
⇒∆ABD = ∆ABC (c-g-c) ⇒
·
·
ABD BAC
=
⇒ ∆EAB cân tại E ⇒ EA = EB
BEDC là hình thang cân EB = ED
⇑ ⇑
BEDC là hthang +
µ µ
B C=
∆EBD cân ở E
⇑ ⇑
ED//BC
¶
¶
1 2
B D=
⇑
¶
¶
2 2
B D=
⇑
ED//BC
⇑
¶
¶
1 1
E D=
⇑
∆AED cân ở D
⇑
AE=AD
⇑
µ
0
1
180 A
E
2
−
=
(1)
Trong ∆ABC :
µ
µ
0
180 A
B
2
−
=
(2)
(1) (2) ⇒
¶
µ
1
E B=
mà nằm ở vò trí so le trong
⇒ ED//BC
⇒ Tứ giác EDCB là hình thang mà
µ µ
B C=
2 đường chéo = nhau hoặc 2 góc kề 1 đáy = nhau
⇑
AC = BD
⇑
AE+EC = EB+ED
⇑
AE=EB ; EC = ED
⇑
∆EAB cân và ∆ECD cân ở E- Gọi hs lên bảng trình bày
- Gọ hs nhận xét bài làm
Bài 17SGK/75
C/m
Vì AB//CD ⇒
¶
¶
1 1
A C=
(slt)
¶
¶
1 1
B D=
(slt)
¶
¶
KL ABCD là hình thang
cân
⇒
¶
¶
1 1
A B
=
+ Cho hs làm BT 18/75 SGK
- Gv gọi hs vẽ hình , ghi gt – kl
- Gọi hs nhắc lại tính chất hình thang có 2 cạnh bên
song song
- Gv đặt câu hỏi đẩ hình thành sơ đồ ngược
a) ∆BED cân
⇑
DB = BE
⇑
BE = AC (?) ; AC = BD (gt)
b) ∆ACD = ∆BDC
⇑
AC = BD ;
¶
¶
1 1
C D=
; CD chung
⇑
¶
µ
1
¶
µ
1
C E=
(đồng vò)
Xét ∆ACD và ∆BDC có :
AC=BD (gt)
¶
¶
1 1
C D=
(cmt)
DC chung
⇒ ACD = ∆BDC (c-g-c) ⇒
µ
µ
C D=
c/ Hình thang ABCD có
µ
µ
C D=
⇒ ABCD là hthang cân
3. Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài tậa9 SGK/75 ; 23,14/63 SBT
* Hướng dẫn BT13
Ngày soạn:
Ngày dạy
A B
E
GT HT cân ABCD
AB//CD, Ac=BD,
BE//AC
BE∩CD = {E}
KL
a/ ∆BED cân
b/ ∆ACD = ∆BDC
c/ ABCD là hthang
cân
⇒ BE = BD
⇒
¶
¶
1 1
C D=
Tiết …………. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Củng cố lại đònh nghóa, tính chất về đường trung bình vủa tam giác, hình thang qua các bài tập
- Có kó năng vận dụng đònh nghóa, đònh lí đường trung bình của tam giác, hình thang để tính độ dài,
chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Vận dung được các đònh lí đã học vào bài toán thực tế
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Kiểm tra bài cũ : Thực hiện xen kẽ phần luyện tập
2. Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Bài 26/80
⇑
AB CD
EF
2
+
<
AB CD
EF
2
+
=
⇑ ⇑
EF<EK+KF EF=EK+KF
⇑ ⇑
∆EFK khi
E, F, K không
thẳng hàng
CD là đường trung bình của
hình thang ABFE
AB EF
CD
2
x 12cm
+
=
=
Tương tự y = 20 cm
Bài 27/80
GT Tứ giác ABCD
=
b) C/m
+ Nếu E, F, K không thẳng
hàng :
Trong ∆EFK có :
EF< EK+KF
CD AB
EF
2 2
AB CD
EF (1)
2
< +
+
<
+ Nếu E; F; K thẳng hàng
Ta có: EF=EK+KF
AB CD
EF (2)
2
+
=
8cm
E
G H
C
A B
D
F
12cm
⇑ (gt)
K∈EF, EF//AB
(gt) ⇑
EF là đường trung
bình của hình thang
Từ (1), (2) suy ra:
AB CD
EF
2
+
≤
BT 28/80
Chứng minh
C/m :AK=KC; BI=ID
Trong hthang ABCD (AB//CD)
E là tđiểm AD
F là tđiểm BC
⇒ EF là đường trung bình
⇒ EF//AB//CD
Mà I, K ∈ EF
⇒ EI//AB; KF//AB
Trong ∆ABC có:
FB=FC (gt)
KF//AB (cmt)
⇒ KA=KC (đpcm)
+ Tương tự c/m được BI=ID
* Tính
3( )
2
= = =
+ Để chứng minh IA=IM ta dựa vào đònh lí 1 đường
trung bình trong tam giác nào ?
+ Ta phải tạo ra tam giác để có D là trung điểm của
AE và ID//ME. Tức là tam giác nào ? (∆AME)
+ Để ID//ME thì ta chứng minh ME là đường trung
bình của tam giác BDC
A
E
D C
F
B
I K
GT
∆ABC,
1
AD DC;
2
=
D∈AC; MB=MC
AM∩BD={I}
KL AI=IM
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết …………… LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Hs giải được các bài toán dựng hình cơ bản, rồi chứng tỏ rằng hình dựng được có đủ các tính chất
mà bài toán đòi hỏi
- Hs dựng được tam giác, hình thang, hình thang can, mỗi hình cần những yếu tố nào ?
- Rèn luyện kó năng dựng hình của hs
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
AC = DC = 4cm
Dựng hình thang ABCD (AB//CD)
+ Nêu cách dựng hình thang ABCD
Gv chốt lại: Dựng một hình thang cần
biết 4 yếu tố
+ Hs: Trước hết ta dựng ∆ADC
biết 3 cạnh AD=2cm,
AC=DC=4cm
+ Sau đó dựng điểm B
Chứng minh
Thậy vậy tứ giác ABCD có
AB//CD nên ABCD là hình
thang
- Theo cách dựng ta có :
AB=2cm, AD=2cm,
AC=DC=4cm
BT31/83
Cách dựng
1. Dựng ∆ADC biết
AD=2cm,AC=DC=4cm
+ Dựng đoạn thẳng DC=4cm
+ Dựng cung tròn tâm D bán
kính 2cm, cung tròn tâm C bán
kính 4cm
+ Hai cung này cắt nhau tại A
+ ∆ADC dựng được
2. Đỉnh B thỏa 2 điều kiện :
+ Qua A dựng tia Ax//DC (Ax
nằm trong nữa mp bờ là đường
thẳng AD chứa C)
CDx
- Dựng cung tròn tâm C bán
kính 4cm cắt tia Dx tại A
- Dựng tia Ay//DC (Ay và C
thuộc cùng một nữa mp bờ
AD)
- Dựng B có 2 cách
* Dựng
µ
0
80
=
C
* Dựng đường chéo BD=4
4 . Hướng dẫn về nhà
- Làm BT 32,34 (SGK)
Hướng dẫn BT 34:
BA
D C
4
4
2
2
x
B C
y
x
4
2
A
Gv: Ứng dụng trong thực tiễn :
nếu có 1 bạn ở vò trí A, đường
thẳng d xem như một dòng sông.
Tìm vò trí bạn đó đi từ A lấy nước
ở bến sông d sao cho quay về B
gần nhất.
+Gv treo hình BT40/88 SGK trên
bảng phụ
Biển báo hiệu nào có trục đối
xứng ?
Hs lên bảng. Cả lớp theo dõi,
nhận xét
Hs:Theo bài toán ta luôn có:
AD+DB ≤AE+EB
Dấu “=” xảy ra khi E≡D
Vậy D là vò trí cần tìm
Hs nhìn tranh trên bảng phụ để
trả lời
Do tính chất đối xứng
AD+DB=CD+BD=BC
AE+EB=EC+BE ≥BC
Nói cách khác:
AD+DB <AE+EB(nếu E≠D)
2. Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
A
E D
C
B
Gọi hs trả lời và nêu chứng minh
GT
·
0
xOy 50=
, A nằm trong
·
xOy
, B đx A qua Ox, C đx
A qua Oy
KL a/ So sánh OB,OC
b/ Tính
·
BOC
Hs trả lời và nêu chứng minh
a/ Đúng
b/ Đúng
c/ Đúng: mọi đường kính của một
đường tròn đều là trục đối xứng
của đường tròn đó
d/ Sai : Đoạn thẳng AB có 2 trục
đối xứng (đường thẳng AB và
đường trung trực của đoạn thẳng
AB)
BT 37/87:
Chứùng minh
a/ +B đx A qua Ox
⇒ Ox là đường trung trực của
AB
⇒ OA = OB (1)
BOC 2.50 100
= + + +
= +
= =
BT41/88
a/ Chứng minh:
AB=A’B’
BC=B’C’
AC=A’C’
Mà B∈AC
Nên AB+BC=AC=A’C’
Suy ra:
A’B’+B’C’=A’C’(đpcm)
b/ Do 2 đoạn thằng đối xứng
nhau qua một trục thì bằng nhau
c/ Vì mọi đường kính của một
đường tròn đều là trục đối xứng
của đường tròn đó
d/ Vì đoạn thẳng AB có 2 trục
đối xứng (đường thẳng AB và
đường trung trực của đoạn thẳng
AB)
3. Luyện tập – củng cố :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Gv: cho hs làm BT42
Cho hs phát hiện các chữ có trục đối xứng
Yêu cầu hs giải thích câu b
Gv có thể hướng dẫn hs ài “Có thể em chưa
Hs: + Có 1 trục đối xứng dọc: A, M, T,U, V, Y
+ Chỉ có trục đối xứng ngang: B, C, D, Đ, E
GT Tứ giác ABCD ; AC ∩BD={O}
OA=OC; OB=OD
KL ABCD là hình bình hành
Chứng minh
+ ∆ABO = ∆CDO (c-g-c)
⇒ AB = CD (1)
·
·
OAB OCD=
(so le trong0
Nên AB//CD (2)
Từ (1), (2) ⇒ ABCD là hình bình hành
2. Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
BT 46/92
Gv treo bảng phụ ghi phần trắc
nghiệm
Gv cho hs làm bài 47 theo
nhóm
Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên
Hs trả lời và giải thích
a/ Đúng (đã c/m)
b/ Đúng (đã c/m)
c/ Sai vì còn thiếu yếu tố 1 cặp
cạnh đối bằng nhau
d/ Sai : Hình thang có 2 cạnh bên
bằng nhau nhưng chúng không song
song
Hs làm BT theo nhóm
BT 46/92
các tam giác nào?
GT ABCD là hbh, AH⊥BD,
CK⊥BD, OB=OD
KL a/ AHCK là hbh
b/ A,O,C thẳng hàng
GT Tứ giác ABCD, AE=EB;
BF=FC; CG=GD;AH=DH
KL EFGH là hbh
hình bình hành
b) C/m A,O,C thẳng hàng
O là trung điểm của đường chéo
HK của hbh AHCK nên O cũng
là trung điểm của đường chéo
AC nên A,O,C thẳng hàng
BT 48/93
C/m EFGH là hbh
+EF là đường trung bình của
∆BAC
⇒EF//AC;
1
EF AC
2
=
+HG là đường trung bình của
∆DAC
⇒HG//AC;
1
HG AC
2
=
của AB⇒N là trung điểmBM
⇒BN=MN (1)
Tương tự M là trung điểm của
DN ⇒ DM=MN (2)
Từ (1),(2) ⇒ DM=BN=MN
4 . Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại bài “Đối xứng trục”
- Làm lại các BT đã sửa
BT 48 :
A
B
K
M
N
D I
C
H
D
E
B
F
C
G
A
⇒AKIC là hbh
- Nếu cho thêm AC=BD thì em có nhận xét gì về hình bình hành EFGH ?
- Hoặc nếu cho AC vuông góc với BD thì hình bình hành EFGH có gì đặc biệt ?
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết ……………. LUYỆN TẬP
⇒ BE//AC; BE=AC (1)
+ Tương tự :
BF//AC; BF = AC (2)
Từ (1),(2) suy ra : E,B.F thẳng
hàng
Suy ra B là trung điểm của EF
Vậy E đối xứng với F qua B
2. Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
+ Gọi 1 hs khá lên bảng trình
bày lời giải của mình
+ A;B đối xứng qua Ox. Vậy
OA=OB. Vì sao ?
+ Tương tự OB = OC ?
+ ∆AOC và ∆AOB là tam giác
gì ?
+ Nhận xét
¶
¶
1 2
O ;O
và
¶
¶
3 4
O ; O
GT
·
0
xOy 90=
B
AC
y
x
1
2
34
O
+ Gv cho hs xem tranh hình 83
SGK
Gọi hs trả lời các câu hỏi
+Gv chuẩn bò bảng phụ bài 57
KL B đối xứng với C qua O
- Hs luyện tập nhận biết hình có tâm
đối xứng
- Hs trả lời miệng
(Rèn hs kó năng làm bài tập trắc
nghiệm)
·
·
¶
¶
( )
2 3
0 0
AOB AOC 2 O O
2.90 180
+ = +
= =
Suy ra B,O,C thẳng hàng
- Làm lại các bàitập đã sửa
- Làm BT 53,55
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết ……………. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Rèn khả năng vẽ 1 hcn, c/m một tứ giác là hcn
- Vận dụng thành thạo các kiến thức về hcn vào tam giác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Êke + compa+ bảng phụ(hình vẽ 88,89)
- Hs : Thước thẳng+ Êke + compa
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu dấu hiệu nhận biết hcn
- Các đònh lí áp dụng vào tam giác
2. Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 62/99 SGK
- Cho hs đọc đề và nêu ý kiến về các nhận
BT 62
a/ Đúng
xét
- Gv treo hình 88, 89 và giải thích
b/ Đúng
- Gv hướng dẫn hs kẻ BH⊥DC
⇒ DH = ?AB ? Vì sao ?
⇒ DH = ? ⇒ HC ?
⇒ BH ⇒ AD
Gọi hs lên bảng trình bày
Gọi hs nhận xét
+ Gọi hs tính
¶
¶
µ
1 1
D C ? E+ = ⇒
¶
¶
µ
1 1
A B ? G+ = ⇒
¶ ¶
µ
2 2 1
B C ? F+ = ⇒
+ Gọi 3 hs lên bảng tính
64/100 SGK
Trong ∆DEC có :
¶
¶
µ
µ
µ
0 0
1 1
D C
D C 90 E 90 (1)
2
⇒ =
Từ (1)(2)(3)⇒HGEF là hcn( có 3 góc vuông)
+ Cho hs làm 65/100 SGK
+ Gọi hs đọc đề
+ Gọi hs vẽ hình và ghi gt-kl
65/100 SGK
GT Tứ giác ABCD có BD⊥AC; EA=EB;
FB=FC; HA=HD; GC=GD
KL EFGH là hình gì ? Vì sao ?
A B
CD
H
G
E
1
1
F
1
1
2
2
1
2
A B
CHD
15
10
13x
⇒ AD//BH
Mà AB//DH
EF là đg TB của ∆ABC
GH là đg TB của ∆ADC
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết …………………. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Hs vận dụng thành thạo đònh lí về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau. Biết cách chứng tỏ 1 điểm nằm trên 1 đườngthẳng song song với 1 đường thẳng cho trước
- Vận dụng và rèn kó năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước + Êke + bảng phụ+ phiếu HT
- Hs : Thước thẳng+ Êke + compa
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
+ Nếu tính chất của các đường thẳng song song cách đều
2. Nội dung bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm BT67/102 SGK
Xét ∆ADD’ có những yếu tố nào đã biết ?
⇒ ?
Trong hthang CC’BE có những yếu tố nào đã biết ?
⇒ ? Dựa vào đònh lí nào ?
Gọi hs lên bảng trình bày
BT67/102 SGK
Xét ∆ADD’ có :
CA=CD
CC’=DD’
Xét hthang CC’BE có :
DC = DE
Vì HO=HB
CA=CB
⇒
AO
CH 1cm
2
= =
Khi B di chuyển trên Ox ta luôn có CA=CB
⇒ Ta luôn có CH là đường TB của ∆ ABO
⇒
AO
CH 1cm
2
= =
Vậy khi B di chuyển trên Ox thì C di chuyển trên tia
Em//Ox vàcách Ox một khoảng bằng 1cm
+ Cho hs làm BT71/103 SGK
+ Gọi hs vẽ hình và ghi gt-kl
a/ ADME là hình gì ?
Vì sao ?
⇒ O là trung điểm của ED
O là ? AM
⇒ A, O, M như thế nào ?
b/
c/ Hướng dẫn Hs đưa AM là cạnh của tam giác
vuông (cạnh huyền>cạnh góc vuông)
⇒ Kẻ AH⊥BC
⇒ AM > AH
BT71/103 SGK
Chứùng minh
+ Làm BT72/103 SGK
y
m
x
H B
E
O
A
C
⇒ CH là đường TB của ∆ ABO
A
C
B
M
D
E
O
H
GT
∆ABC,
µ
0
A 90=
; M∈BC;
MD⊥AB; ME⊥AC;
OE=OD
KL a/ A, O, M thẳng hàng
b/ nào ?
c/ M ở vò trí nào trên BC
⇒ AM nhỏ nhất