BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THU VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d
5
4s
1
B. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
2
.
C. Fe
3+
(Z = 26) [Ar] 3d
5
D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s
1
2. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl.
B. Al được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch AlCl
3
.
2
→ Ca(HCO
3
)
2
B. Ca(HCO
3
)
2
⇄ CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
C. CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
D. CaCO
3
t
→
CaO + CO
3
+ dung dịch HNO
3
(loãng) D. Fe + dung dịch Fe(NO
3
)
3
11. Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
.
A. Kết tủa trắng B. Kết tủa đỏ nâu
C. Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D. Kết tủa trắng và sủi bọt khí
12. Để oxi hóa cùng một lượng H
2
S theo các phản ứng dưới đây (chưa cân bằng), thì trường hợp nào lượng
chất oxi hóa cần dùng là lớn nhất ?
A. H
2
S + O
2
→ S + H
2
O B. H
2
S + Cl
2
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
13. Dưới đây là hình vẽ thí nghiệm minh họa tính tan của NH
3
trong nước.
Trong bình xuất hiện tia nước màu tím hồng là vì NH
3
tan tốt trong nước tạo môi
trường (1) và làm (2) áp suất trong bình thủy tinh so với
áp suất khí quyển.
(1) (2) (1) (2)
A.
kiềm giảm C. kiềm tăng
1
Mã đề thi 410
B.
axit giảm D. axit tăng
14. Ankan C
6
H
14
có số đồng phân cấu tạo bằng :
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
15. Kiến thức nào sau đây có phần không đúng ?
0,1% glucogen D. 10% glucogen
19. Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ?
20. Amino axit no không phản ứng với loại chất nào dưới đây ?
A. Ancol B. Dung dịch brom
C. Dung dịch NaNO
2
trong HCl D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
21. Cho glixin (A) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phản ứng được viết KHÔNG đúng ?
A. A + HCl → ClH
3
NCH
2
COOH B. A + NaOH → H
2
NCH
2
COONa
B. A + CH
3
OH + HCl ClH
3
NCH
2
COOCH
3
+ H
2
O D. A + HNO
2
B.
chưa no (một liên
kết đôi), đơn chức
C
n
H
2n-1
OH D. no, đa chức C
n
H
2n+2–z
(OH)
z
25. Đehiđrat hoá ancol bậc hai A thu được olefin. Cho 3 gam A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
(đktc).
Đun nóng A với H
2
SO
4
đặc ở 130
o
C thì sản phẩm tạo thành là :
2
CH
3
NH
A.
dimetylamin
CH
A. Sản phẩm phản ứng là 3,5-đibromanilin và axit bromhiđric.
B. Khối lượng kết tủa thu được bằng 3,3 gam.
C. Lọc tách kết tủa, dung dịch nước lọc có màu đỏ nâu.
D. Sau phản ứng, lượng anilin còn dư bằng 0,05 mol.
27. Tìm từ thích hợp cho các khoảng trống trong định nghĩa : “Anđehit là những hợp chất (1) mà phân
tử có nhóm (2) liên kết với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử hiđro”.
(1) (2) (1) (2)
A.
hiđroxyl – COOH C. cacbonyl – COOH
B.
cacbonyl – CHO D. cacboxyl – CHO
28. Công thức nào dưới đây có thể là công thức phân tử của hai axit cacboxylic và sáu este ?
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
este, đều có cấu tạo mạch thẳng. Mặt khác, 2,58 gam tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33
gam muối. X là :
A. etilenglicol (etylen glicol) oxalat. B. etilenglicol (etylen glicol) ađipat.
C. đimetyl malonat. D. đimetyl ađipat.
32. Chất nào dưới đây được dùng để chế tạo phim ảnh ?
A. AgBr B. HgO C. KClO
3
D. NaClO
33. Thổi 0,03 mol khí CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol NaOH. Khi phản ứng hoàn toàn, nhúng giấy quỳ tím
vào dung dịch thu được thấy giấy quỳ :
A. có màu đỏ. B. có màu xanh. C. không đổi màu. D. không có màu.
34. Hòa tan 8,05 gam Na kim loại vào 100 mL dung dịch AlCl
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa thu được bằng :
A. 2,7 gam. B. 3,9 gam. C. 7,8 gam. D. 9,5 gam.
35. Hòa tan 26,7 gam hỗn hợp NaI và NaCl vào nước được dung dịch A. Cho brom vừa đủ vào dung dịch A
được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là 4,7 gam. Khối lượng NaCl
trong hỗn hợp bằng :
A. 15,0 gam. B. 11,7 gam. C. 5,85 gam. D. 4,70 gam.
36. Trường hợp nào dưới đây đã có kết luận nhận ra ion kim loại, phù hợp với hiện tượng quan sát được ?
Hiện tượng Kết luận
A.
Thêm NH
3
vào thấy tạo kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan
tạo dung dịch có màu xanh.
Fe
2
SO
4
, NaBr, MgCl
2
, CaCl
2
và CaSO
4
. Một giải pháp gồm các giai
đoạn (1), (2), (3) và (4) dưới đây, được đề nghị để tinh chế muối :
(1) Thêm BaCl
2
dư vào dung dịch muối trên và lọc bỏ phần kết tủa : Ba
2+
+ SO
4
2–
→ BaSO
4
3
(2) Thêm Na
2
CO
3
vào dung dịch nước lọc và lọc bỏ phần kết tủa. Ca
2+
+ CO
3
2–
38. “Mục đích của phân tích định tính là xác định (1) có trong hợp chất hữu cơ, còn mục đích của phân
tích định lượng là xác định (2) các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ”. Các cụm từ thích hợp cho các
khoảng trống trên là :
(1) (2) (1) (2)
A. các nguyên tử tỷ lệ mol B. các nguyên tố hàm lượng
C. các phân tử tỷ lệ khối lượng D. Các hạt tỷ lệ thể tích
39. Chất Y chứa C, H và N. có hàm lượng 61,02%C; 15,25% H. Phân tử khối của Y bằng 59. Công thức phân
tử của Y là :
A. C
2
H
3
N
2
. B. C
3
H
9
N. C. C
3
H
7
N. D. C
2
H
6
N
2
.
40. Số đồng phân cấu tạo (thuộc hiđrocacbon thơm) có cùng công thức phân tử C
C. stiren (C
6
H
5
CH=CH
2
) D. p-xilen (p-CH
3
C
6
H
4
CH
3
)
43. Có ba lọ hóa chất mất nhãn chứa ba rượu (ancol) (không theo thứ tự) là rượu (ancol) etylic, ancol i-
propylic và rượu (ancol) t-butylic. Để nhận ra rượu (ancol) t-butylic nên dùng thuốc thử :
A. Na B. Cu(OH)
2
C. dung dịch Br
2
D. dung dịch K
2
Cr
2
O
7
44. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư dung dịch
NaOH. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa, rồi khử chất rắn thu được bằng CO thì thu được kim loại A.
+
V34,0E
o
Cu/Cu
2
+=
+
) ?
A. Cực âm xảy ra phản ứng Cu → Cu
2+
+ 2e
B. Cực dương xảy ra phản ứng Zn
2+
+ 2e → Zn
C. Phản ứng xảy ra trong pin Cu + Zn
2+
→ Cu
2+
+ Zn
D. Suất điện động chuẩn của pin bằng 1,1 (V)
49. Để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, Na
A. Cr
3+
. B. Al
3+
.
C. Zn
2+
.
D. Be
2+
.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 0,1 mol Zn và 0,1 mol ZnS. Số mol O
2
đã sử dụng bằng:
A. 0,25 mol. B. 0,23 mol. C. 0,20 mol. D. 0,15 mol.
52. Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư xuất hiện 6,72 lít khí. Nếu hòa tan m gam Al này trong dung
dịch H
2
SO
4
(đặc, nóng) thì lượng khí thu được (ở đktc) bằng :
A. 2,99 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 10,08 lít.
53. Cho trật tự dãy điện hóa :
+
+ + + +
2 2 2 3
2+
Ag
2+
→ Fe
2+
+ Cu D. Fe + Zn
2+
→ Fe
2+
+ Zn
54. Đốt cháy một hiđrocacbon X được 0,08 mol CO
2
và 0,09 mol H
2
O. X tác dụng với Cl
2
có ánh sáng được
một dẫn xuất monoclo duy nhất. X có tên là :
A. isooctan. B. neopentan. C. 2,3-đimetylbutan. D. 2,2,3,3-tetrametylbutan.
55. Dẫn 3,136 L (đktc) một ankin (ở thể khí) qua dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
thu được 33,6g kết tủa.
Công thức phân tử của ankin là :
A. C
2
H
2
B. C
3
H
NO
2
B.
+ 2HOSO
3
H + 2H
2
O
SO
3
H
C.
SO
3
H
1:2
+ 2CH
3
Cl
AlCl
3
+ 2HCl
1:2
CH
3
D.
CH
3
ĐÁP ÁN đề thi có mã số 410
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
3. Chọn C
2H
2
O + 2NaCl
x.n.m
dpdd
→
H
2
+2NaOH + Cl
2
0,1 0,05 0,05 ⇒ V = (0,05 + 0,05)
×
22,4 = 2,24 (lít)
4. Chọn B
HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
0,0075 0,0075 0,0075 OH
-
dư = 0,0125 mol
Ba
↓ + H
2
O + CO
2
CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
→ Ca(HCO
3
)
2
7. Chọn D. 2Al + 3Cu
2+
→ 2Al
3+
+ 3Cu↓
(trắng bạc) (xanh) (không màu) (đỏ)
0,02 ← 0,03 0,03
∆m
tăng
= (64
×
0,03) – (27
×
0,02) = 1,38 (g)
8. Chọn D. Al → Al
3+
9. Chọn B. Fe → Fe
3+
+ 3e
-
Mg → Mg
2+
+ 2e
25
Ne3N
+
−
+
→+
x 3x y 2y 0,12 0,04
⇒
=+
=+
12,0y2x3
84,1y24x56
⇒ x = 0,02; y = 0,03
10. Chọn C. 3FeCO
3
+ 10HNO
3
→ 3Fe(NO
3
)
2
O → H
2
SO
4
+ 8HCl
1 0,5 1 4
C. 2H
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O D. 3H
2
S + K
2
Cr
2
O
7
+ 4H
2
SO
4
→ 3S + Cr
2
(SO
4
)
3
CH
3
CH
3
CH
2
CH CH
2
CH
3
CH
3
CH
3
CH CH CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
C CH
2
CH
3
CH
3
CH
17. Chọn B. Tinh bột cấu tạo từ các phân tử glucozơ (α-glucozơ), còn trong saccarozơ có fructozơ (β-
fructozơ).
18. Chọn A
19. Chọn C. Chất này được gọi là isopropylamin.
20. Chọn B. Aminoaxit có tính chất của axit, tác dụng được với kim loại, oxi bazơ, bazơ, muối và ancol.
Aminoaxit cũng có tính chất của amin (bậc 1), tác dụng được với axit nitrơ (NaNO
2
trong HCl).
21. Chọn B. H
2
NCH
2
COOH + NaOH → H
2
NCH
2
COONa + H
2
O
22. Chọn C. Cao su buna và poli (vinyl axetat) được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp.
23. Chọn A
n
xt, t
o
, p
CH
2
CH CN CH
2
CH
H
7
OH
o
42
130
SOH
→
(i-C
3
H
7
)
2
O + H
2
O
26. Chọn B.
C
6
H
5
NH
2
+ 3Br
2
→ 2,4,6-Br
3
C
6
2
CH
3
HCOOCH(CH
3
)
2
CH
3
CH
2
COOCH
3
CH
3
COOCH
2
CH
3
CH
3
CH COOH
CH
3
29. Chọn B. Gốc chưa no hút electron, làm tăng độ phân cực của liên kết O-H (tăng độ mạnh tính axit) so với
axit no tương đương.
30. Chọn C.
A. Phản ứng trong môi trường axit là thuận nghịch, còn trong môi trường kiềm là một chiều.
B. phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm có hiệu suất cao hơn.
D. Trong môi trường axit, tạo axit cacsoxilic và ancol trong môi trường kiềm, tạo muối cacboxilat và
==×+
==++
222
015,0
33,3
)283(R
172
015,0
58,2
'R88R
⇒
[ ]
[ ]
−−=
−−=
2
2
4
2
CH;28'R
CH;56R
⇒
[CH
2
]
2
CH
→ NaHCO
3
0,015 0,015
⇒ Dung dịch thu được chứa NaHCO
3
có môi trường kiềm rất yếu, không làm đổi màu quỳ.
34. Chọn B. Na + H
2
O → Na
+
+ OH
-
+ 1/2H
2
0,35 → 0,35
Al
3+
+ 3OH
-
→ Al(OH)
3
↓
0,1 0,3 0,1 OH
-
còn 0,05 mol
Al(OH)
3
+ OH
-
→ Al(OH)
→ NH
3
↑ + Al(OH)
3
↓ + H
2
O
hay NH
4
+
+ AlO
2
-
+ H
2
O → NH
3
↑ + Al(OH)
3
↓
37. Chọn B. Thiếu phản ứng: Ba
2+
+ CO
3
2-
→ BaCO
3
↓
38. Chọn B.
39. Chọn B. C
2
CH
3
41. Chọn B. Để tạo andehit, phải là ancol bậc 1, gồm:
CH
3
OH, C
6
H
5
CH
2
OH, CH
2
=CH-CH
2
OH, (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH.
42. Chọn C.
CH
2
CH
3
C
2
+ 1/2O
2
+ H
2
O → 2Cr(OH)
3
↓
0,01 0,02 0,01 0,01 0,01
⇒ m
kết tủa
= 0,01
×
103 = 1,03 (g)
46. Chọn D. Catot: Cu
2+
+ 2e
-
→ Cu Anot: Cu → Cu
2+
+ 2e
⇒ Anot tan, Cu kết tủa lên catot, nồng độ Cu
2+
trong dung dịch gần như không đổi.
47. Chọn B. 2Ag + O
3
→ Ag
2
O + O
2
x → x/2 x/2 ⇒
– E
(-)
= (+0,34) – (-0,76) = 1,1 (V)
49. Chọn A. Dùng HCl nhận ra Na
2
CO
3
do có sủi bọt khí không màu. Dùng AgNO
3
(loãng) nhận ra
Na
3
PO
4
và NaCl nhờ xuất hiện kết tủa vàng (Ag
3
PO
4
) và kết tủa trắng (AgCl)
Dùng BaCl
2
nhận ra Na
2
SO
4
nhờ xuất hiện kết tủa trắng (BaSO
4
).
50. Chọn A. Cr
3+
2
→ ZnO + SO
2
0,1 0,1/2 0,3 0,3/2
⇒
)mol(2,0
2
3,0
2
1,0
n
2
O
=+=
46. Chọn C.
Al + 3H
2
O + NaOH → NaAlO
2
+ 3/2H
2
0,2 ← 0,3
2Al + 6H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
08,0
09,0
n
1n
=
+
⇒ n = 8 (C
8
H
18
)
9
X tạo một dẫn xuất monoclo hóa khi các vị trí thế đều giống nhau.
Vậy X là:
CH
3
C
CH
3
CH
3
C CH
3
CH
3
CH
3
2,2,3,3-tetra metyl butan
49. Chọn A
↓≡ →≡ CAgRCCHRC