Quản lý nhà nước đối với TCT91 theo hướng hình thành TĐKT - Pdf 17

24

KẾT LUẬN
ðổi mới QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT là vấn ñề mới ở
Việt Nam. Nhà nước rất quan tâm ñến vấn ñề này nhằm xây dựng các TðKT mạnh ñủ
tiềm lực cạnh tranh trên thị trường cả trong nước và quốc tế theo xu thế hội nhập. Bằng sự
ñầu tư nghiên cứu một các công phu với kinh nghiệp bản thân nhiều năm làm công tác
quản lý ở các TCT Nhà nước, luận án ñã ñáp ứng ñược mục tiêu, yêu cầu khoa học của
một luận án tiến sỹ quản lý hành chính công. Theo ñó những kết quả khoa học chủ yếu của
luận án ñược thể hiện qua những vấn ñề sau ñây
Thứ nhất, hệ thống hóa có phát triển và hoàn thiện luận cứ khoa học QLNN ñối với
TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT
Thứ hai, phân tích, ñánh giá một cách hệ thống, cụ thể, khoa học thực trạng hoạt
ñộng của TCT 90 – 91, TðKT và QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành
TðKT ở Việt Nam
Thứ ba, trên cơ sở ñường lối mới của ðảng và Nhà nước, chiến lược phát triển kinh
tế xã hội ñất nước ñến năm 2020, bối cảnh quốc tế và trong nước hiện tại, luận án ñề xuất
phương hướng, hệ thống giải pháp và các ñiều kiện ñể thực hiện hoàn thiện QLNN ñối với
TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT.
QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT là vấn ñề lớn liên quan
ñến nhiều ngành, nhiều cấp cơ quan nhà nước, doanh nghiệp cũng như người lao ñộng và
cũng là vấn ñề lớn ñối với Việt Nam. Tuy nhiên kết quả nghiên cứu của luận án ñã ñáp
ứng ñược yêu cầu khoa học của luận án tiến sỹ quản lý hành chính công. Nó có ñóng góp
nhất ñịnh cho lý luận QLNN về kinh tế. ðặc biệt kết quả nghiên cứu của luận án có giá trị
thực tiễn ñóng góp cho quá trình ñổi mới, xây dựng hoạch ñịnh các chính sách quản lý
TðKT.
Luận án là tài liệu bổ ích cho công tác giảng dạy, học tập, nghiên cứu và ñặc biệt là
tài liệu tham khảo có giá trị cho các nhà hoạch ñịnh chính sách thực tiễn.
Là luận án tiến sỹ chuyên ngành quản lý hành chính công, mặc dù ñược nghiên cứu
công phu và có trách nhiệm cao, song chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Chúng tôi vô cùng trân trọng cảm ơn về sự thông cảm ñối với những thiếu sót của

- Phân tích thực trạng hình thành và hoạt ñộng của các TCT 90 – 91 theo hướng
hình thành TðKT ñặc biệt là thực trạng QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình
thành TðKT ở Việt Nam. Qua ñó, chỉ ra những vấn ñề bức xúc cần xử lý trong việc hoàn
thiện QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT.
- ðề xuất phương hướng hệ thống giải pháp cũng như các ñiều kiện thực hiện giải
pháp hoàn thiện QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành TðKT.
3. ðối tượng và phạm vi nghiên cứu
- ðối tượng nghiên cứu
ðối tượng nghiên cứu của luận án là QLNN ñối với TCT 90 – 91 theo hướng hình thành
TðKT
- Phạm vi nghiên cứu
2

Lun ỏn nghiờn cu tm v mụ, ch yu tp trung vo ch ủ, chớnh sỏch c ch,
ni dung QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT trong phm vi Vit
Nam hin nay.

4. Phng phỏp nghiờn cu
Trờn c s nguyờn lý ch ngha Mỏc Lờ nin, t tng H Chớ Minh, quan ủim,
ủng li ca ng v Nh nc ta, phng phỏp lun duy vt bin chng, duy vt lch
s, lun ỏn s dng cỏc phng phỏp ch yu sau ủõy trong nghiờn cu:
- Phõn tớch, ủi chiu, so sỏnh
- Tng hp
- Phõn t
- Kho sỏt thc t
- iu tra
- Phõn tớch thng kờ
Ngoi ra lun ỏn cú s dng nhng kt qu nghiờn cu liờn quan ủn ủ ti trong
v ngoi nc ủó cụng b.
5. úng gúp khoa hc mi ca lun ỏn

thi gian cn thit trong mt nm. Chng hn tham gia nm chuyờn ủ vi t 15 ngy tr
lờn thỡ ủc cp chng ch.
- Chng ch do ch tch HQT TCT, TKT cp trờn c s kt qu ca tng ủt bi
dng m cỏn b tham gia.
3.3. iu kin thỳc ủy vic hon thin qun lý nh nc ủi vi TCT 90-91
theo hng hỡnh thnh TKT

Th nht, ủi mi nhn thc v TCT 90 91 cng nh cỏc TKT trong nn kinh t
th trng ủnh hng XHCN theo xu th hi nhp Vit Nam.
Mt l, cỏc TCT v TKT theo mụ hỡnh cụng ty m - cụng ty con l hỡnh thc t
chc DN tiờn tin, hin ủi theo xu th ton cu húa hin nay
Hai l, vic thnh lp v phỏt trin cỏc TCT v TKT theo mụ hỡnh cụng ty m -
cụng ty con ủó lm thay ủi t phng thc s hu doanh nghip ca Nh nc thnh
phng thc s hu vn ủu t vo doanh nghip
Ba l, c quan QLNN khụng can thip sõu vo hot ủng sn xut kinh doanh ca
TCT, TKT cng nh cỏc cụng ty con m ch tp trung vo QLNN
Th hai, thc hin ủng b cỏc gii phỏp trờn c s cú tp trung nhn mnh tng
gii phỏp c th trong tng thi gian nht ủnh v tng TCT, TKT c th.
Th ba, cng c tng cng c quan chuyờn trỏch thc hin quyn ch s hu nh
nc ủi vi cỏc TCT, TKT nh nc
Th t, tng cng cụng tỏc giỏm sỏt kim tra ca Nh nc ủi vi t cỏch ch s
hu TCT v TKT nh nc.
Thứ năm, cần có chế tài về trách nhiệm cá nhân của cán bộ quản lý tài chính kể cả
các cơ quan nhà nớc lẫn các doanh nghiệp trong TĐKT.

22

Thứ hai, về mối quan hệ giữa công ty mẹ và công ty con có một phần vốn góp của
công ty mẹ.
Một là, tuỳ theo tỷ lệ góp vốn nhiều hay ít, công ty mẹ có thể cử ngời trực tiếp quản

Th hai, vi cỏn b trc tip qun lý hot ủng kinh doanh ca cỏc TCT v TKT.
- Phõn loi s cỏn b ny theo chc danh cụng tỏc ủang ủm nhn.
- Xõy dng cỏc chng trỡnh thi gian bi dng cho tng chng trỡnh ủi vi tng
chc danh.
- Vic t chc cỏc ủt bi dng cú th thc hin theo cỏc cỏch thc
+ Bi dng tp trung cỏc trung tõm bi dng ca B, Ngnh, a phng
3

- Vn ủ mnh lnh hnh chớnh trong qun lý
- Vn ủ cỏn b qun lý TKT v cỏc doanh nghip trong TKT
- C s phỏp lý cho quan h gia cụng ty m vi cỏc cụng ty con v gia cỏc cụng
ty con vi nhau trong tp ủon
Th ba, kt qu nghiờn cu
xut phng hng h thng cỏc gii phỏp (6 nhúm gii phỏp) v ủiu kin (5
nhúm ủiu kin) hon thin QLNN ủi vi TCT 90 91theo hng hỡnh thnh TKT.
c bit lun ỏn ủó thit k cỏc cỏch thc, l trỡnh c th ủ thc hin cỏc gii phỏp.
Nhng ủúng gúp khoa hc mi ca lun ỏn s l cn c, c s cho vic hoch ủnh
chớnh sỏch v ủi mi QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT.
6. Kt cu lun ỏn
QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT
Phn m ủu
Chng 1
Lun c khoa hc QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT
Chng 2
Thc trng QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT
Chng 3
Phng hng v h thng gii phỏp hon thin QLNN ủi vi TCT 90 91 theo
hng hỡnh thnh TKT
Kt lun


cỏc nc phỏt trin cng nh cỏc nc ủang phỏt trin khụng cú hỡnh thc ny, v vỡ vy
cng cha cú ti liu no ủ cp ủn vn ủ ny c vi lý lun v thc tin.
Cú th kt lun, ủ ti lun ỏn nghiờn cu cng nh ni hm nhng vn ủ m lun
ỏn ủ cp, phõn tớch, lun gii l hon ton mi, cha b trựng lp vi cỏc cụng trỡnh
nghiờn cu khoa hc no. Vic nghiờn cu mt cỏch h thng c th c lý lun v thc
tin QLNN ủi vi TCT 90 91theo hng hỡnh thnh TKT cú th coi ủõy l cụng trỡnh
khoa hc ủu tiờn. Vỡ vy nghiờn cu ủ ti QLNN ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh
thnh TKT chc chn s cú giỏ tr nht ủnh c lý lun v thc tin ủi vi khoa hc
qun lý hnh chớnh cụng núi chung trong ủú cú QLNN ủi vi TCT, TKT nh nc, ủc
bit s cú nhng ủúng gúp khoa hc giỏ tr cho hoch ủnh chớnh sỏch trong thc tin. CHNG I
LUN C KHOA HC V QUN Lí NH NC I VI TNG CễNG
TY 90 91 THEO HNG HèNH THNH TP ON KINH T
1.1. Tng quan v Tng cụng ty 90 91, tp ủon kinh t v quỏ trỡnh hỡnh
thnh tp ủon kinh t.
1.1.1. Nhn thc v Tng cụng ty 90 - 91
Tng cụng ty l nhng doanh nghip cú quy mụ ln, cú nhiu cụng ty, xớ nghip
thnh viờn cựng sn xut mt loi sn phm hoc chi tit sn phm, cựng kinh doanh mt
lnh vc, cú quan h s hu cht ch ủc ủiu hnh thng nht trong c s phõn cụng,
phõn cp gia Tng cụng ty vi cỏc ủn v thnh viờn v cỏc hot ủng sn xut kinh
doanh.
Cỏc tiờu chớ ủ phõn bit Tng cụng ty v Cụng ty.
- Tng cụng ty cú quy mụ ln v vn, lao ủng v phm vi hot ủng.
- Hot ủng ca Tng cụng ty theo ngnh sn phm, dch v nht ủnh.
21

Th nht, hon thin cỏc chớnh sỏch khuyn khớch cỏc TCT 90 91 phỏt trin,
chuyn ủi thnh TKT

thời hạn xác định trong quy chế tài chính của công ty con.
Ba là, các dự án đầu t của công ty con có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị
tài sản ghi trên sổ sách kế toán của công ty con do HĐQT xét duyệt theo đề nghị của công ty
con.
Bốn là, công ty mẹ đợc phép bảo lnh cho công ty con vay vốn.
Năm là, công ty con có trách nhiệm thực hiện đầy đủ, nghiêm chỉnh pháp luật kế
toán thống kê, chế độ kiểm toán doanh nghiệp.
20

3.1.3. Phơng hớng đổi mới quản lý nhà nớc đối với tổng công ty 90-91 theo
hớng hình thành tập đoàn kinh tế ở Việt Nam
Thứ nhất, đẩy mạnh quá trình phát triển TCT 90-91 hình thành TĐKT đồng thời
củng cố và phát triển các tập đoàn kinh tế mạnh hoạt động theo mô hình công ty mẹ công
ty con. (Theo mô hình tổng quát)
Thứ hai, tạo điều kiện để các TĐKT tích tụ, tập trung vốn, nguồn lực, biệt là công
ty mẹ, bảo đảm cho công ty mẹ lớn mạnh, đủ sức để đầu t vào các công ty con nhằm chi
phối những ngành, lĩnh vực then chốt của của nền kinh tế.
Thứ ba, mở rộng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của công ty mẹ, công ty con
toàn tập đoàn về hoạt động kinh doanh
Thứ t, đảm bảo tăng cờng vai trò kiểm tra, giám sát của Nhà nớc đối với các
doanh nghiệp.
Thứ năm, tạo dựng môi trờng bình đẳng, chống độc quyền đối với các Tổng công
ty, Tập đoàn kinh tế.
Thứ sáu, đảm bảo kế thừa các mặt tích cực của chính sách cơ chế quản lý hiện hành,
đồng thời từng bớc vận dụng các chuẩn mực và thông lệ quốc tế phù hợp với điều kiện
của Việt Nam.
3.2. Hệ thống giải pháp hoàn thiện QLNN đối với TCT 90 91 theo hớng hình
thành TĐKT
3.2.1. Nhóm giải pháp hoàn thiện cơ sở pháp lý.
Một là, hoàn thiện môi trờng pháp lý, tạo thuận lợi cho các TCT 90-91 khai thác

ngõn hng phự hp vi phng thc thanh toỏn ca Tng cụng ty nh nc.
Tng cụng ty ủc t chc theo mt s mụ hỡnh sau ủõy:
Th nht, theo mi quan h gia cỏc ủn v thnh viờn, cỏc Tng cụng ty ủc t
chc theo mt trong 3 loi mụ hỡnh:
- Mụ hỡnh liờn kt theo chiu ngang.
- Mụ hỡnh liờn kt theo chiu dc.
- Mụ hỡnh liờn kt hn hp.
Th hai, theo quy mụ vn ca Tng cụng ty:
- Tng cụng ty 91 (ủc thnh lp theo quyt ủnh s 91/TTg ngy 7/3/1994) theo
phng ỏn khi thnh lp phi cú vn phỏp ủnh ti thiu l 1000 t ủng.
- Tng cụng ty 90 (ủc thnh lp theo Quyt ủnh 90/TTg ngy 7/3/1994), cỏc
Tng cụng ty ủc thnh lp theo mụ hỡnh ny phi cú vn phỏp ủnh ti thiu 500 t
ủng.
1.1.2. Tp ủon kinh t
1.1.2.1. Khỏi quỏt v ủc ủim v ủiu kin ra ủi cỏc tp ủon kinh t.
nh ngha TKT nh sau: Tp ủon kinh t l mt t chc kinh t bao gm cỏc
ủn v kinh t hot ủng trong mt ngnh hoc nhiu ngh, trong mt quc gia hoc nhiu
quc gia, cú mi quan h cht ch vi nhau v li ớch kinh t, cụng ngh v th trng.
Mc tiờu ch yu ca cỏc tp ủon kinh t l ti ủa hoỏ li nhun trờn c s s dng hp
lý cỏc ngun lc v lao ủng, cụng ngh, ti chớnh, trớ tu.
a. c ủim c bn ca tp ủon kinh t
Tp ủon kinh t cú quy mụ ln v vn, lao ủng, doanh thu v phm vi hot ủng.
- Hot ủng ủa ngnh, ủa lnh vc.
- a dng v c cu t chc v s hu.
- Cỏc tp ủon kinh t thng cú trung tõm nghiờn cu khoa hc v trin khai cụng
ngh (R & D Centre).
- Tp ủon kinh t thụng thng ủc t chc, qun lý, hot ủng theo th bc rừ
rng v ủc ủiu hnh tp trung.
6


Ba là, hình thức liên kết hỗn hợp
Theo mô hình tổ chức này, tập ñoàn thường kinh doanh ña ngành, ña lĩnh vực nên
tập ñoàn có khă năng phân tán ñược rủi ro về vốn ñầu tư và tránh ñược việc vi phạm luật
chống ñộc quyền của các chính phủ.
Bốn là, hình thức liên kết tự nguyện giữa các công ty diễn ra khi các công ty tự
nguyện ñàm phán liên kết xoay quanh một công ty có tiềm lực kinh tế lớn hoặc nắm giữ
khâu chủ chốt của dây truyền công nghệ.
Năm là, hình thức liên kết bắt buộc diễn ra trong hai trường hợp sau:
- Khi một Công ty có tiềm lực tài chính lớn (công ty mẹ) thôn tính các công ty khác.
19

CHƯƠNG 3
PHƯƠNG HƯỚNG VÀ HỆ THỐNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ðỐI VỚI CÁC TCT 90-91 THEO HƯỚNG
HÌNH THÀNH TðKT Ở VIỆT NAM

3.1. Phương hướng
3.1.1. ðịnh hướng phát triển kinh tế xã hội Việt Nam ñến năm 2020
Một là, tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường ñịnh hướng xã hội chủ nghĩa.
Hai là, ñẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện ñại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức và
bảo vệ môi trường sống; thông qua các hình thức ñầu tư hợp lý ñể nâng cao khả năng cạnh
tranh của hàng hoá có xuất xứ từ Việt Nam và hình thành các ngành, lĩnh vực dịch vụ hỗ
trợ cho kinh tế phát triển.
Ba là, nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và ñào tạo, khoa học và công nghệ,
phát triển nguồn nhân lực
Bốn là, thực hiện công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển
Năm là, phát triển văn hoá, nền tảng tinh thần của xã hội
Sáu là, mở rộng quan hệ ñối ngoại, tích cực và chủ ñộng hội nhập kinh tế quốc tế
nhằm tạo ñiều kiện hoà bình cho ñất nước phát triển cả về kinh tế xã hội và giữ vững an
ninh quốc phòng

con thành viên.
Thứ t, công tác kiểm tra, kiểm soát đặc biệt là về tài chính cha thông thoáng,
thiếu tiêu chí cụ thể để đánh giá.
Thứ năm, công tác cán bộ của các TCT 90 91 cũng nh của các TĐKT còn mang
tính hành chính, cha đáp ứng đợc yêu cầu quản lý kinh doanh trong nền kinh tế thị
trờng hội nhập
Những nhợc điểm rất cơ bản trên đ hạn chế đáng kể hiệu quả hoạt động của các
TĐKT cũng nh các công ty thành viên, gây cản trở lớn cho các doanh nghiệp trong tiến
trình hội nhập quốc tế.
2.3.3. Những vấn đề bức xúc cần xử lý
Thứ nhất, hạn chế đi đến xóa bỏ những quy định mang tính áp đặt hành chính trong
quá trình chuyển đổi các TCT 90 91 thành TĐKT cũng nh quy định về tổ chức hoạt
động của TĐKT.
Thứ hai, vấn đề tạo lập khả năng điều kiện để các TĐKT tích tụ, tập trung vốn tăng
sức mạnh tài chính.
Thứ ba, vấn đề tự chủ của các tập đoàn kinh tế.
Thứ t, vấn đề cán bộ quản lý TĐKT.
Thứ năm, vấn đề cơ sở pháp lý quan hệ giữa công ty mẹ với các công ty con cũng
nh các công ty con với nhau.

7

- Thụng qua hỡnh thc t chc li cụng ty.
Th ba, Cn c vo hỡnh thc s hu.

sang nn kinh t th trng, m ca v hi nhp theo ủnh hng ca nh nc Vit Nam.
Tuy nhiờn bờn cnh nhng vai trũ tớch cc, s ra ủi ca TKT vi nhng th mnh
v vn, lao ủng, th trng, cú th d kộo theo nhng vn ủ ny sinh nh: ủc quyn,
cnh tranh khụng lnh mnh, thao tỳng v giỏ c, gian ln thu, hu hoi mụi trng
iu ủú cn cú s qun lý ca Nh nc ủ hn ch, ngn chn nhng mt tiờu cc ny
sinh trong c ch th trng
8

1.1.3 Lý lun v s phỏt trin cỏc TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh cỏc tp
ủon kinh t Vit Nam.
1.1.3.1 Phỏt trin cỏc TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh cỏc TKT l tt yu
ủng thi l ch trng ln v kinh t Vit Nam.
Th nht, ủõy l ch trng, ủng li trong ủi mi kinh t ca ng v Nh nc.
Th hai, hot ủng ca cỏc TCT 90 91 ủó bc l nhng yu kộm v nng lc
cnh tranh th trng trong nc v th gii.
Th ba, kh nng phỏt trin cỏc TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh cỏc TKT rt
cao.
Th t, mụi trng phỏp lý cng ủc xõy dng v hon thin, to ủiu kin cho
vic phỏt trin nng lc ni ti ca cỏc tng cụng ty v doanh nghip thnh viờn.
Th nm, mụi trng kinh t Vit Nam ủó ủ ủiu kin cho vic hỡnh thnh cỏc
TKT.
1.1.3.2 Nhng vn ủ cn quan tõm nhm bo ủm cho vic phỏt trin cỏc TCT
90 91 thnh TKT ủt kt qu tt
Mt l, quy mụ v trỡnh ủ tớnh t vn.
Hai l, vn ủ chuyờn mụn hoỏ v hp tỏc, liờn kt kinh doanh.
Ba l, thc hin quyn ch s hu ca nh nc.
Bn l, c ch chớnh sỏch v phỏt trin TCT theo hng hỡnh thnh TKT.
1.1.3.3 Cỏc ủiu kin phỏt trin Tng cụng ty 90 91 theo hng hỡnh thnh cỏc
TKT.
Mt l, sn xut phi ủt ủn mt trỡnh ủ xó hi hoỏ nht ủnh, dn ủn ủũi hi

li hiu qu nht ủnh, phỏt hin mt s hin tng tiu cc, tham nhng lm tht thoỏt ti
sn ca nh nc, thu hi cho nh nc hang ngn t ủng.
Bờn cnh thanh tra nh nc s dng cụng c kim toỏn nh nc ủi vi hot ủng
ca cỏc TCT v TKT.

2.3. ỏnh giỏ v thc trng qun lý nh nc ủi vi cỏc TCT 90-91 theo
hng hỡnh thnh tp ủon kinh t v nhng vn ủ cn x lý.
2.3.1. Kt qu ủt ủc
Mt l, nh nc ủó cú chin lc, k hoch phỏt trin kinh t xó hi ủt nc cng
nh tng ngnh di hn, ủc bit l nm nm.
Hai là, đ hình thành hệ thống văn bản pháp luật toàn diện tạo nên môi trờng pháp
lý cho TCT cũng nh TĐKT hoạt động và phát triển.
Ba là, tạo lập và mở rộng hơn tính tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các TĐKT trong
hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc biệt là hoạt động tài chính.
Bốn là, các cơ quan quản lý nhà nớc từ Chính phủ, các Bộ, Ngành đến các địa
phơng đều có sự phối hợp rành mạch cụ thể trong thực hiện quản lý nhà nớc đối với TCT
90-91 theo hớng hình thành TĐKT.
Năm là, một số chính sách quản lý nhà nớc đối với các TCT còn bất cập đợc hoàn
thiện tạo thông thoáng hơn cho hoạt động của các TĐKT sau khi hình thành.
Sáu là, chính sách về lao động, giải quyết việc làm và chế độ cho ngời lao động đ
bảo đảm cho ngời lao động an tâm, ổn định đời sống khi TCT chuyển đổi thành TĐKT.

2.3.2. Những hạn chế
Thứ nhất, chiến lợc, kế hoạch phát triển kinh tế x hội của nhà nớc, đăc biệt là
dài hạn còn chung chung cha cụ thể, quan hệ giữa các ngành, các địa phơng có những
điểm còn cha thống nhất.
16

- Tổng công ty đợc phép huy động vốn dới nhiều hình thức khác nhau. Ngoài phần
vốn do ngân sách Nhà nớc cấp, đợc phép chủ động vay ngân hàng, các doanh nghiệp

Hai là, đối với các TĐKT đợc thành lập trên cơ sở hợp nhất một số DNNN độc lập.
- Chủ tịch UBND tỉnh, thành phần trực thuộc trung ơng bổ nhiệm các thành viên
HĐQT, chủ tịch HĐQT, TGĐ điều hành.
- HĐQT bổ nhiệm Ban kiểm soát trong đó trởng ban là thành viên HĐQT.
- HĐQT bổ nhiệm các phó TGĐ và kế toán trởng theo đề nghị của TGĐ và đợc sự
chấp thuận của cơ quan chủ quản.
Ba là, đối với các cán bộ quản lý khác (cấp Phòng, Ban) của TĐKT do Tổng giám
đốc bổ nhiệm sau khi đợc HĐQT chấp thuận.
9

Qun lý nh nc ủi vi TCT 90 91 theo hng hỡnh thnh TKT l vic nh
nc s dng tng hp cỏc cụng c phỏp lut, c ch chớnh sỏch t chc nhõn s, ti
chớnh tỏc ủng, ủiu chnh ủn hot ủng ca cỏc TCT 90 91 nhm to tin ủ, ủiu
kin cho cỏc TCT phỏt trin theo hng hỡnh thnh cỏc TKT.
Cỏc mi quan h gia nh nc v TCT 90 91 trong QLNN ủi vi TCT 90 91
theo hng hỡnh thnh cỏc tp ủon kinh t ủc th hin.
+ Nh nc: l ch th qun lý
+ Cỏc TCT 90 91: l khỏch th qun lý .
+ Cỏc hot ủng ca TCT 90 91 l ủi tng qun lý
Mi quan h trờn ủc th hin qua s ủ: Qun lý nh nc ủi vi cỏc TCT 90-91 ủc thc hin theo 2 giỏc ủ:
- Nh nc qun lý cỏc TCT 90 91 vi chc nng qun lý hnh chớnh Nh nc
ủi vi cỏc loi hỡnh doanh nghip.
- Nh nc qun lý cỏc TCT 90 91 vi t cỏch ch s hu. thc hin qun
lý ủi vi cỏc TCT 90 91 ngoi nhng phng thc chung v qun lý hnh chớnh Nh
nc, nh nc trc tip dựng cỏc phng thc ch yu sau ủõy: (ủc th hin qua s ủ
sau):
Mt l, phng thc hnh chớnh trc tip.

nc trong tin trỡnh ủi mi xõy dng nn kinh t th trng hin ủi hi nhp quc t.
1.2.3 Yờu cu qun lý Nh nc ủi vi tng cụng ty 90 91 theo hng hỡnh
thnh tp ủon kinh t.
Th nht, bo ủm cho quỏ trỡnh phỏt trin ca cỏc TCT 90 91 thnh cỏc TKT
din ra nhanh chúng, hot ủng n ủnh v hiu qu.
Th hai, phự hp phỏp lut
Th ba, Nh nc khụng can thip bng mnh lnh hnh chớnh, m rng quyn t
ch, t chu trỏch nhim ủi vi cỏc TCT khi chuyn thnh TKT.
Th t: Cụng khai
Mt l: Cụng khai trc
Hai l, Cụng khai sau
Th nm, tng cng cụng tỏc thanh tra, kim tra, giỏm sỏt phỏt hin v x lý kp
thi dt ủim cỏc vi phm trong quỏ trỡnh phỏt trin cỏc TCT 90 91 hỡnh thnh cỏc
TKT.
1.2.4 Ni dung qun lý Nh nc ủi vi Tng cụng ty 90 91 theo hng
hỡnh thnh tp ủon Kinh t.
1.2.4.1.

Ni dung QLNN ủi vi DN trong ủú cú cỏc TCT 90 91
Th nht, xõy dng chin lc, quy hoch phỏt trin kinh t xó hi ủt nc ca
ngnh, lnh vc ủa phng hng nm v di hn.
Th hai, Nh nc ban hnh h thng vn bn phỏp lut thit lp ủiu kin v
mụi trng phỏp lý cho cỏc doanh nghip trong ủú cú TCT 90 91.
Th ba, Nh nc s dng cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ ủ ủiu tit, khuyn
khớch h tr ủi vi cỏc doanh nghip trong ủú cú TCT 90 91.
Th t, quy ủnh h thng th tc hnh chớnh thc hin cỏc mi quan h gia c
quan qun lý nh nc v cỏc doanh nghip trong ủú cú cỏc TCT 90 91.
Th nm, t chc thanh tra, kim tra ủi vi cỏc doanh nghip trong ủú cú cỏc TCT
90 91.
1.2.4.2 Ni dung qun lý nh nc vi t cỏch ch s hu ủi vi cỏc tng

2.2.1. Ban hnh h thng vn bn phỏp lut liờn quan ủn TCT 90-91 v cỏc
TKT ủc chuyn ủi t cỏc TCT 90-91.
Nh nc ban hnh cỏc vn bn phỏp lut ủiu chnh hot ủng cỏc doanh nghip
trong ủú cú TCT 90 91 v TKT.
Theo các văn bản pháp lý trên cơ chế quản lý Nhà nớc về tài chính đối với các TCT
Nhà nớc bao gồm những nội dung chủ yếu:
- Tổng công ty thực hiện nguyên tắc hạch toán kinh doanh, lấy thu bù chi đồng thời
phải đảm bảo nhiệm vụ phục vụ đối với Nhà nớc.
- Nhà nớc thực hiện từng bớc "mềm hoá" cơ chế giá đầu vào.
- Nhà nớc giao vốn cho Tổng công ty quản lý và sử dụng.
- Các Tổng công ty đợc giữ lại khấu hao cơ bản tài sản cố định để tái đầu t đổi mới
máy móc, thiết bị.
14

Các TĐKT nhà nớc đợc thành lập:
+ Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PetroVietNam)
+ Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)
+ Tập đoàn Công nghiệp than và khoáng sản Việt Nam (Vinacomin)
+ Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam(VinaShin)
+ Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm (Bảo Việt)
+ Tập đoàn Bu chính viễn thông (VNPT)
+ Tập đoàn Dệt may (Vinatex)
+ Tập đoàn Cao su (VRG)
+ Tập đoàn Đầu t và kinh doanh Bất động sản
+ Tp ủon Cụng nghip v Xõy dng Vit Nam
+ Tp ủon phỏt trin nh v ủụ th Vit Nam
+ Tp ủon Cụng nghip húa cht Vit Nam
Các Tập đoàn kinh tế này chủ yếu là vốn nhà nớc. Hoạt động của nó cơ bản vẫn
theo phơng thức cũ.
Bộ máy điều hành của công ty mẹ gồm:

1.3.1.1. Hn Quc
1.3.1.2 Nht Bn
1.3.1.3 Indonesia.
1.3.1.4 Malaysia
1.3.1.5 Trung Quc
1.3.2. Nhng vn ủ rỳt ra cú th nghiờn cu ủi vi Vit Nam
Th nht, tp ủon kinh t l hỡnh thc doanh nghip ủc ỏp dng ph bin cỏc
nc phỏt trin.
Th hai, tp ủon kinh t thng tip nhn cỏc doanh nghip thnh viờn theo
chng trỡnh mc tiờu ca Nh nc
Th ba, TKT ủc thnh lp ủ to nờn mi nhn kinh t, trong ủú cú mi nhn xut
khu.
Th t, TKT nm chc nhng khõu, cú vai trũ quyt ủnh s thnh bi ca mc
tiờu phỏt trin kinh t ủt nc.
Th nm, c ch qun lý ni b rt linh hot.
Th sỏu, nh nc da vo cỏc TKT ủ ủiu khin nn kinh t quc dõn.
CHNG 2
THC TRNG QUN Lí NH NC I VI TNG CễNG TY 90-91 THEO
HNG HèNH THNH TP ON KINH T
2.1. Khỏi quỏt v tng cụng ty 90-91 v quỏ trỡnh phỏt trin thnh tp ủon kinh
t Vit Nam.
2.1.1. S ra ủi v hot ủng ca cỏc tng cụng ty 90-91
Theo cỏc quyt ủnh s 90 v 91/TTg ngy 7 thỏng 3 nm 1994 ca th tng chớnh
ph cỏc TCT 90 v 91 ra ủi trờn c s sp xp, t chc li cỏc DNNN. õy l nhng
TCT nh nc.
TCT 90-91 cú cỏc loi ủn v thnh viờn hch toỏn ủc lp; hch toỏn ph thuc;
ủn v s nghip. n v thnh viờn ca TCT cú con du, ủc m ti khon ti ngõn hng
phự hp vi phng thc hch toỏn ca TCT. n v thnh viờn hch toỏn ủc lp cú ủiu
12



2.1.2. Quá trình thành lập các Tập ñoàn kinh tế theo mô hình công ty mẹ - công
ty con từ các tổng công ty90-91
2.1.2.1. Các mô hình tập ñoàn kinh tế thí ñiểm ở Việt Nam.
Một là, Tổng công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con với công ty mẹ là công ty
nhà nước
+ Công ty mẹ là công ty nhà nước.
+ Các công ty con: Các công ty có vốn góp chi phối của công ty mẹ.
13

+ Công ty mẹ có thể có các công ty liên kết là các công ty có vốn góp không chi
phối của công ty mẹ.
+ Công ty mẹ có chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và ñầu tư tài chính vào doanh
nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện việc ñầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.
Hai là, Công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Công ty mẹ:
Công ty mẹ có chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và ñầu tư tài chính vào
doanh nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện việc ñầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.
- Công ty con:
Công ty con là các công ty ñáp ứng một trong các ñiều kiện sau ñây:
+ Do công ty mẹ nắm giữ 100% vốn ñiều lệ.
+ Do công ty mẹ nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối (trên 50% vốn ñiều lệ hoặc
tổng số cổ phần phổ thông ñã phát hành của công ty).
+ Do công ty mẹ trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm ña số hoặc tất cả thành viên Hội
ñồng quản trị, Tổng giám ñốc (Giám ñốc) của công ty.
+ ðiều lệ của công ty do công ty mẹ quyết ñịnh sửa ñổi, bổ sung.
Theo Luật doanh nghiệp 2005, Tập ñoàn kinh tế là một trong những hình thức của
tập hợp các công ty có quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị
trường và các dịch vụ kinh doanh khác.
2.1.2. 2. Quá trình hình thành thí ñiểm một số tập ñoàn kinh tế từ các TCT 90-91


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status