Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
1 1 V3
Giả định không có thật ở quá khứ.
- SHOULD have V3: Lẽ ra nên.
- COULD have V3 : Lẽ ra có thể.
- MUST have V3: Hẳn đã.
- WOULD have V3: Lẽ ra sẽ.
Ex: She should have come to the party yesterday.
- Suy luận có căn cứ ở cơ sở hiện tại. (Hẳn là).
Ex: He much be rich
Ex: He much be a teach
Hẳn là đang làm gì?
- Không thể.
Ex: He can’t be rich.
Ex: He can’t be a teach.
- Ex: 1. I have recently … Mary to the party.
Ss với:
bị động.
1.That door should be …. before leaving.
a.Close b.Closed c.Closing d.To close.
2.You should be …. That door before leaving.
a.Close b.Closed c.Closing d.To close
2 Thì
1. HTD. V/Vs/es
- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
- Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
- Lưu ý: Thêm “es” vào các động từ tận cùng: o, s, x, ch, sh (Ốc sên xào hành)
Often, usually, frequently : Thường Always, constantly: Luôn luôn
Sometimes, occasionally: Thỉnh thoảng Seldom, rarely : Hiếm khi
Every day/ week/ month/ year … : Mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm…
2. HTTD. Be + Ving
- Cách dùng: Đang diễn ra ngay lúc nói.
- Dấu hiệu: Now, right now, at the moment, at present.
- Lưu ý: Kô dùng HTTD với V
nhận thức tri giác
: To be, see, hear, understand, know, like, want,
glance, Feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…Với các động từ này ta
dùng HTD.
3. HTHT. Have/Has + V3 - “OVER” = For = Since (qua)
Ex: Our lives have been computerized OVER the past 10 years.
- Vừa mới xảy ra.
Ex: I have just seen my sitter in the park.
Bên những mệnh đề có chứa thời gian: When, Until, As soon as … : Kô chia TLD chia HTD
1 bên TL, thì bên còn lại HT
We’ll go out when the rain (stop): V1
I (stay) here until he (answer) me: V1
I (send) you some postcards as soon as I (arrive) in London: V1
5. QKD. V
2
/Ved – “TODAY”
- Cách dùng: Xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi, và biết rõ thới gian
- Dấu hiệu: Last week/ last month/ last year….(Tuần, tháng, năm trước…), ago (cách đây)
QKHT, Before + QKD
After (Ngược lại)
HTHT + Since + QKD
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
4 Yesterday (hôm qua), this morning, TODAY.
Ex: I often go to school by bus, but today I went to school by car.
6. QKTD. Was/Were + Ving
- Cách dùng: Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ.
Ex: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday.
7. QKHT. Had + V3
- Cách dùng: Trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác.
Ex: We had lived in Huế before 1975.
When I (arrive) at this house, he still (sleep). (was/ still)
The light (go) out while we (have) dinner.
1 bên TD, thì bên còn lại QKD
12. TLHTTD. Will + Had + Been + Ving
- Ex: By the time you come back home, I will have been studying For 3 hours. (nhấn mạnh)
13. TLG:
Be going to + V
(bare-inf.)
(Một dự định sắp tới).
Am, is, are + Ving (Sắp sửa)
3 V1 – To V1 – Ving.
1. V1.
Ex: My mother makes me clean the house. Thi:
Help explain: Giúp giải thích.
Thi: Làm cho ai.
Ex: It is not very easy to make her … once she gets upset. (vật)
a.Please b.Pleasing c.Pleased s.Pleasure
- Nên.
2. To V1.
- Ex: My father advises me to study English
[ Khuyên bảo … đề nghị ] ai làm gì?
- Ex: It is easy to study English
- Thi: Là để:
- Thi: Sắp sửa:
3. Ving.
- Sau giới từ:
- Sau liên từ:
Admit: Thừa nhận Avoid: Tránh Appreciate: Cảm kích
Begin: Bắt đầu Consider: Xem xét Enjoy: Thích
Delay = Postpone: Trỳ hoãn Deny: Từ chối Recall = Recollect:Gợi nhớ
Escape: Thoát khỏi Finished: Hoàn tất Practise: Luyện tập
Mention: Đề cập Mind: Phiền toái Report: Báo cáo
Have + Người + V1
Have + Vật + V3/ed (by O)
Get + Người + To V1
Get + Vật + V3/ed (by O)
Ask, Tell, Request, Advise … + O + to V1
Be + adj + to V1
Gặp rắc rối khi làm gì?
Gặp khó khăn khi làm gì?
- Ex: My home needs cleaning.
(bị động)
Trải qua bao lâu để làm gì?
- Bạn làm ơn.
- Bạn có muốn.
- Bạn có cảm phiền.
Be Accustomed To = Be Familiar with = Be use to = Get use to + [Ving] Used to + V1
Look forward to + Ving
Can’t stand = Can’t help = Can’t bear + [Ving]
Can’t face + Ving
It’s no use + Ving
It’s worth = Be deserved + [Ving]
Feel like + Ving
Be busy + Ving
Have trouble + Ving
Have difficulty = Have a difficult time + [Ving]
Vật + Need +Ving
Thấy 1 phần hành động.(Đang xảy ra)
Ex: I saw her come in
Can you smell sth burning (đang cháy)
Ex: My father suggest me to study English
Ex: My father suggest studying English
- Ai đó phải mất bao lâu để làm gì?
- The Coming year = The Year to Come: Năm tới (Thì Tương lai Will )
7 So Sánh - MLH 98
SS bằng.
To V1
Stop +
Ving
To V1
Try +
Ving
To V1
Like +
Ving
Nhớ Remember To V1
Quên Forgert +
Tiếc Regert Ving
Look, See O + V1
Feel +
Hear, watch O + Ving
Allow, Permit O + To V1
- Đặt vào khoảng xác định phải có “The”.
Ex: John is the tallest boy in the family.
Mary is the shortest of the three sisters.
- Of the Three student, Tom is … (Trong 3 cái SS nhất)
a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest
- Of the Two student, Tom is … (Trong 2 cái SS hơn)
a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest
- Between them Tom is the taller. (Trong 2 cái SS hơn)
Much + N: kô đếm được
Many + N: đếm được
Adj (ngắn) + er
More + Adj (dài) + Than
Less + Adj
The … The
Adj (ngắn) + est
The +
Most/ Least + Adj (dài)
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
10 - Ngoại lệ: Ss hơn Ss nhất
Good/ well -better -best The best + N
Bad/ badly -worse -worsy
Many/ much -more -most The Most + long Adj
Little -less -least At least: ít nhất
a.Calm
a.Quiet
a.Angry
b.Camly
b.Quietly
b.Angryly
Find + O + Adj (Chỉ vật)
Found + O ___(adj)____
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
11 - Bổ nghĩa cho động từ (V). Ex: Check (adv) (Rc.2 – 10.27)
Ex: She drivers carefully/ She carefully drivers her car.
- Bổ nghĩ cho tính từ, đứng trước tính từ (ADJ).
Ex: She is extremely beautiful. (Cực kỳ đẹp)
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa (ADV).
Ex: She drivers extremely carefully. (Cực kỳ cần thận)
Quite: Khi/ High = Very: Rất/ Pretty: Khá
Ex: Are quite: xét “are” – to be. Sau To be là (adj)
Who, Whom , Which & Whose.
- Who: Làm chủ ngữ, tân ngữ
- Whom: Đứng sau từ chỉ người làm tân ngữ
- Which: Chỉ vật
Why.
- The reason Why: Lý do tại sao (Why luôn đứng sau The Reason)
- Why = For which
Dấu (,) trong mệnh đề quan hệ.
Ex: Tom gets bad marks at study, which makes his fater sad.
Which bổ nghĩa cho cả mệnh đề nên phải dùng dấu phẩy (,)
GIỚI TỪ ( PREP) trong mệnh đề quan hệ: Ex: The man To Whom Marry is talking is Tom
The ship From Which I got my cat is smell
Vật: Of _________
a.Whose b.That c.Which d.Whom
Without: (prep) Kô, Kô có Object – Túc từ: Me, you, him, her, it, us, them, tên riêng.
Without, Unless Permission, Identification: Kô có sự cho phép, thích hợp
Giới từ: MLH 117-120: At, in, on, by, to, into, out of, with, under …
- On the street: Ở trên đường dùng On
- Under: Được dùng chỉ sự việc trong một tình trạng nào đó
Ex: The building is being constructed.
_______ is under construction.
10 Đại Từ & Tính Từ
1. Other & Another. “Other StudentS - tất cả Other đều nhường “s” cho “N”.”
- The other (số ít): Cái kia (Cái còn lại trong 2 cái)
a.Yours b.Your c.Yourself d.Your own (bạn bảo vệ chính bạn)
Đại từ bất định.
- Some: Somebody, someone (ai đó), something (cái gì đó)
Dùng trong: Câu khẳng định, lời mời hay yêu cầu
Ex: Would you like something to drink.
- Any: Anybody, anyone (bất cứ ai), anything (bất cứ cái gì)
Dùng trong: Câu phủ định, câu nghi vấn & Mệnh đề IF ( Any)
- No: Nobody, no one, nothing (Không ai, không cái gì…).
Từ xác định đứng trước.
- Some of/ most of/ none of…+ the, this, that, these, those, my, his, Ann’S
- Some of/ none of/ … + us/ you/ them
Ex: Most of the student this class like sport. (có “The” mới có of - Most of the)
No + N
S O (túc từ)
He Himself Not him
Would you like Some__
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
14 Most (of) students like sport. (ko có of)
- Either, neither, both: Chỉ 2 việc
- Any, none, all: Hơn 2 việc
- Much, little: N kô đếm được
- Many, few: N đếm được
- A lot of, lost of, plenty of: Dùng cho cả 2
Otherwise = Or else = Or
As soon as Will/would/ Can/could/ May/might
Unless = If … Not
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
15 a.As soon as b.Right way c.Promptly d.In time for
2. Đảo ngữ. IF Dùng Should, Were, Had.
- Loại 1: It Mary studies hard, she will pass the exam
Should Mary study…
- Loại 2: If today were Sunday, I would go swing
Were Today Sunday
- Loại 3: If he had studied hard last year
Had he studied …. Could have passed the exam.
Ex: 1.Mary study hard, she will pass
a.If b.Were c.Should d.Had
2.Mary studies hard, she would have passed.
a.If b.Were c.Should d.Had
3. Wish. Xác định dựa vào trạng từ chỉ thời gian.
- Loại 1: Ước ở tương lai
- Loại 2: Ước ở hiện tại ( = Mệnh đề bên phải If loại 2)
- Loại 3: Ước ở quá khứ ( = Mệnh đề bên phải If loại 3) - Such … That: Quá … đến nỗi.
Ex: Such a hot day.
Such a high-quality. Such a mess that.
- Bởi vì, Vì: Due To: (prep) (nghĩa tiêu cực) # Thanks To: (nghĩa tích cực)
Ex: … improvements made by our service experts, we have been able to
a.Thanks to b.Because c.Now that d.In case of
Ex: Profits fell by 20 percent … the closure of one of the company’s main branches
a.Due to b.Because c.For d.Past
- Mặc dù, Dù: In spite Of = Despite: (Prep) (chú ý Of)
Although I didn’t know anybody… (chuyển từ Although Despite = 2 cách)
1. Despite the fact that I didn’t know… (thêm vào The fact that )
2. Despite not knowing … (chuyển về Ving, câu phủ định đưa Not lên đầu)
Despite the fact that = Although = Though = Assuming that = Even though: Mặc dù, dù
5. Chủ từ và Động từ.
V- số ít.
Trừ Every people + V( số nhiều)
- Số ít nhưng ngụ ý ở số nhiều: Army, police, people, government, team…
- Số nhiều nhưng ngụ số ít: Means, measles, news, physics…
V - số ít hoặc số nhiều.
- Either or, Niether nor, Not only but also: Chia theo (N) Sát bên nó.
- The number of: Số ít
- A number of: Số nhiều
- Of, Along with = Together with, as well as: Chia theo từ đứng trước giới từ.
Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes. ( chia theo 1 hộp thuốc lá)
My sister, along with my parents is here.
- Từ chỉ số lượng: All, some, none, plenty, half, most, the rest, a lot, lots: Không quan tâm
Ex: Most of the students in this class are pat
Most of this land is mine.
- Số lượng.
Ex: A large … of sewage was dumped into the river
a.Lot b.Number c.Amount d.Plenty
Number: đếm được
Amount: ko đếm được
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
18 6. Câu Bị Động.
Động từ bị động.
- Chủ động HTD và QKD: Was, Were + V3
- Chủ động HTTD, QKTD: Was, Were + Being + V3
- Chủ động HTHT, QKHT: Have, Has, Had + Been + V3
1.Auxilary Verb
- Would You like: Thấy …You like đánh Would.
Ex: 3. He asked her, “…. you like some more coffee?”
a.Will b.Would c.Shall d.Do
- Ex: Keep that door closed .
bị động:
- Keep you up - to - date.
Updated = Up - to - date (adj)
- Keep: (v) keep/ kept/ kept Giữ lại.
Keep out of the reach: Tránh xa tầm tay
- Keep up With: (v) Bắt kịp
- Take sb To swh: Dẫn ai đi đâu
- Immediately = Instantly: (adv) Ngay lập tức.
- Consult: (v) Tư vấn
- Take the time: Dành thời gian
Ex: 2. Take the time to fully prepare yourself for interview … (N)
a.Succeed b.Success c.Succeeding d.Succession
Thành công không dùng Succession.
- Success: (n) Thành công
Successful in = Succeed in: Thành công về
- Productivity: (n) Năng suất
Sustainable Productivity: Năng suất ổn định
Product: (n) Sản phẩm
Outgoing Products: (adj) Sản phẩm xuất ra (Sp xuất kho)
Produce: (n) Nông sản
Form: (n) Dạng, mẫu (đơn), phiếu
Reform: (v) Sự cải cách, cải tiến, làm lại
Ex: 15. What dis he…… her to do this morning.
a.Say b.Speak c.Tell d.Question
- Take Advantage Of: Tận dụng, tận lợi.
Make Appointment: Sắp xếp cuộc hẹn.
Appoint: (v) Bổ nhiệm
Formally Appointed (v): Chính thức bổ nhiệm
Tell Her
Say to Her
Serve as
+ Vị trí, nghề nghiệp
Work as
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
21 Appointment: (n) Cuộc hẹn
- Disappointed: (n) Thất vọng
Feeling disappointed: Cảm thấy thất vọng
Very disappointed: Rất thất vọng
- Recommend = Suggest = Advise: (v) Khuyên bảo, đề nghị
Advice: (n) Khuyên bảo
Doctor Advice: Lời khuyên bác sỹ (Văn phòng bác sỹ)
- Records: (v, n) Từng lần, Hồ sơ
- Contact: (v, n) Liên hệ
Thi: In addition to: (Liên từ) Thêm vào
- Extra = Additional = Supplementary: (adj) Thêm
Extra Charge = Additional Charge: Thêm phí
Ex: Honored for their Exceptional Contribution.
- Enter = Come to: Vào.
Enter Password: Điền mật khẩu vào
- Remind: (v) Nhắc nhở
- Priority: (n) Ưu tiên
- Policy: (n) Chính sách
New policy: Chính sách mới
- Matter = Problem: (n) Vấn đề
Problem Free: Kô vấn đề gì, Free theo sau (N) để phủ định
- Free: (v, adj, adv) Tự do, miễn phí
- Statement: (n) Lời phát biểu
- State: (v) Nêu lên
THI: Rút gọn MỆNH ĐỀ QUAN HỆ : Câu có 2 động từ - MLH 51
Which stating Ving
Chủ động: Ving & Bị động: V3
Nhận biết: Cho 4 đáp án –ing, -ed, V1. Chủ động phải có O (túc từ), còn lại bị động.
Ex: A new innovative program is … to be released, though some system failures
happened at the beginning of the inspection.
a.Expecting b.Expected c.Expects d.Expect
Ex: The document … copied has already been taken to the office by Ms.McCluskey.
a.Is b.Was c.To be d.Has been
Chú ý: Rút gọn MĐQH thể bị động: To be V3
Ex: It is considering an appeal, … that every camera was subject to comprehensive tests.
a.State b.Stating c.Statement d.Stated.
Chú ý: (V) Kế bên (,) là Ving & Rút gọn MĐQH
Thi: Almost All, Half: Hầu như tất cả, ½ (1 Nửa)
Be sure To V1
Make sure To V1
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
- Regular = Frequent: (adj) Thường xuyên
- Regularly = Frequently = Often: (adv) Thường xuyên
Regular Customer: Khách hàng thường xuyên (khách quen)
Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic
24 - Make Effort = Make Attempt (n): Nỗ lực
- Remaining: (adj) Còn lại
Remaining Forms: Mẫu còn lại
- Exceed: (v) Vượt quá
Exceed 1,600 pounds: Vượt quá 1,600 Kg Uk
- Guarantee = Ensure: (v) Đảm bảo
- Assure: (v) Cam đoan
Asssured Thì TL Will… Đảm bảo trong tương lai
- Consecutive: (adj) Liên tiếp
- Constantly = Continually: (adv) Liên tục
Consistently Late: Liên tục trễ
- Unfortunately: (adv) Không may mắn
Fortunately: (adv) May mắn
Regarding = Related to = Concerning: Liên quan tới
Regardless Of: Bất chấp
Ex: Ms.Oliver wishes to express her concern … the decision not to review the safety
procedures.
a.Regard b.Regarding c.Regards d.Regardless f.Regardless of
Đáp án Chỉ có 2 loại: Regarding hoặc Regardless of, ko có Regar___ đi 1 mình
- Concern: (n) Sự lo lắng
My Concern: Sự lo lắng của tôi.
V1: Câu mệnh lệnh. Ex: Liste to me
- Reject: (v, n) Loại bỏ
- Aspect: (n) Khía cạnh
- Opening Ceremony: Nghi lễ khai giảng.
- Guest Speaker: Khách mời nói chuyện.
- Dismissed = Fire: (v) Sa thải
- Make Money: Kiếm tiền
- Considerable: (adj) 1 cách đáng kể
Thi: Significantly = Greatly = Substantially = Considerably: 1 cách đáng kể.
Đi với (V) (): Increase, Reduce = Lessen = Decrease Tăng, giảm 1 cách đáng kể. - Declining Sales: Giảm doanh số, đứng đầu câu là Declining (ưu tiên)
Increase
Significantly = Greatly = Substantially
Reduce