Giáo án Vật lý lớp 9 - CÔNG SUẤT ĐIỆN - Pdf 17

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I – MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1.Nêu được ý nghĩa của số oat ghi trên dụng cụ điện.
2.Vận dụng công thức P = U.I để tính được một đại lượng khi biêta các đại
lượng còn lại.

II – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Đối với cả lớp:
1 bóng đèn 6V-3W, 1 bóng đèn 12V-10W, 1 bóng đèn 220V-100W, 1 bóng
đèn 220V-25W
Đối với mỗi nhóm:
1 bóng đèn 12V-3W, 1 bóng đèn 12V-6W, 1 bóng đèn 12V-10W
1 ampe kế có GHĐ 1,5A và có ĐCNN 0,01A.
1 vôn kế có GHĐ 6V và có ĐCNN 0,1V.
1 công tắc, 1 nguồn 6V, 9 đoạn dây dẫn, mỗi đoạn dài khoảng 30cm, 1 biến
trở 20-2A

III – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 - Ổn định tình hình lớp: (1 phút)
2 - Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3
-
Gi
ảng b
ài m
ới:Hoạt động 1: Tìm hiểu công suất


C1: Với cùng một
hiệu điện thế, đèn
có số oát lớn hơn
thì sng mạnh hơn.
C2: Oát là đơn vị
đo công suất
1W = 1J/s

I.CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC
CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN

1.Số vôn và số oat trên các dụng
cụ điện

2.Ý nghĩa của số oat ghi trên
mỗi dụng cụ điện Công suất định mức của mỡi
dụng cụ điện cho biết công suất
mà dụng cụ đó tiêu thụ khi hoạt
động bình thường trên một dụng cụ điện cụ thể.


Từng HS
thực hiên C4, C5.

C4: U.I = P
đmC5:tacĩ: P = U. I
(1)
M U = I.R II.CÔNG THỨC TÍNH CÔNG
SUẤT ĐIỆN

1.Thí nghiệm

2.Công thức tính công suất điện
P = UI
Trong đó: P đo bằng W, U đo
bằng V, I đo bằng A.
1W = 1V.1A
Từng HS làm
C6, C7.
Trả lời câu
hỏi của GV nêu ra.

III.VẬN DỤNG
C6: tĩm tắt: Giải
U
ĐM
=220V *Vì đèn sángb/t
nên
P
ĐM
=75W U
Đ
= U
ĐM
=
220V
*Đèn sáng b/t P
Đ
= P
ĐM
= 75

nghiệm và liên hệ với thực tế.
Đọc kĩ các bài tập vận
dung.
Làm bài tập 12.1 – 12.7
trong sách bài tập.
Đọc mục “có thể em chưa
biết” R
Đ
= U
Đ
/I
Đ
=
220/0,341
=
645()
Tacĩ:I
ĐM

=0,341A
M : I
c
=0,5 A
 I
c
> I
ĐM


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status