Gv: Đặng Thị Lan THPT Krông Nô
BỘ
GIÁO
DỤC
VÀ
ĐÀO
TẠO
ĐỀ
CHÍNH
THỨC
(Đề
t
h
i
có
6
t
rang)
ĐỀ
THI
TUYỂN
90
phú
t
,
không
kể
t
hờ
i
g
i
an
phá
t
đề
Mã
đề
th
i
279
Họ,
tên
H
=
1
;
L
i
=
7
;
Be
=
9
;
C
=
12
;
N
=
14
;
C
l
=
35,5
;
K
=
39
;
Ca
=
40
;
Fe
=
56
;
Cu
=
64
;
Cs
=
133
;
Ba
=
137.
I.
PHẦN
CHUNG
CHO
TẤT
CẢ
THÍ
SINH
(40
câu,
bông,
t
ơ
v
i
sco,
t
ơ
n
il
on-6,
t
ơ
n
it
ron,
những
po
li
me
có
nguồn
C.
sợ
i
bông
và
t
ơ
v
i
sco.
B.
t
ơ
t
ằm,
sợ
i
bông
và
t
ơ
n
it
ron.
đây
l
à
đúng?
A.
Thành
phần
ch
í
nh
của
supepho
t
pha
t
kép
gồm
ha
i
muố
i
Ca(H
Supepho
t
pha
t
đơn
chỉ
có
Ca(H
2
PO
4
)
2
.
D.
Phân
l
ân
cung
cấp
n
it
mạch
hở,
kế
ti
ếp
nhau
t
rong
cùng
dãy
đồng
đẳng.
Đố
t
cháy
hoàn
t
oàn
4,02
vừa
đủ
vớ
i
dung
dịch
NaOH,
t
hu
được
12,8
gam
muố
i
.
Công
t
hức
của
ha
H
7
COOH.
B.
C
2
H
5
COOH
và
C
3
H
7
COOH.
D.
C
2
H
3
COOH
và
C
3
4
l
oãng
(dư),
t
hu
được
dung
dịch
X.
Trong
các
chấ
t:
NaOH,
Cu,
Fe(NO
3
)
2
phản
ứng
được
vớ
i
dung
dịch
X
l
à
A.
4. B.
6. C.
5. D.
7.
Câu
5:
Cho
t
hể
h
i
ện
tí
nh
ox
i
hóa.
(b)
Ax
it
f
l
oh
i
đr
i
c
l
à
ax
it
yếu.
t
,
các
ha
l
ogen
(F,
C
l
,
Br,
I)
đều
có
số
ox
i
hóa
:
-1,
dần
t
heo
t
hứ
t
ự
:
F
−
,
C
l
−
,
Br
−
,
I
−
.
Trong
các
phá
6:
Cho
sơ
đồ
phản
ứng
:
C
2
H
2
→
X
→
CH
3
COOH.
Trong
sơ
CH
3
COONa. B.
HCOOCH
3
. C.
CH
3
CHO. D.
C
2
H
5
OH.
Câu
7:
Hòa
t
an
hoàn
t
oàn
(không
có
i
on
NH
+
).
Cho
X
t
ác
dụng
hoàn
t
oàn
vớ
i
105
m
l
dung
Y
được
chấ
t
rắn
Z.
Nung
Z
đến
khố
i l
ượng
không
đổ
i
,
t
hu
được
28,66%. B.
29,89%. C.
30,08%. D.
27,09%.
Trang
1/6
-
Mã
đề
thi
279
4
Câu
8:
Cho
sơ
t
rên,
mỗ
i
mũ
i t
ên
l
à
mộ
t
phản
ứng,
các
chấ
t
X,
Y
l
ần
l
ượ
t l
à
và
NaA
l
O
2
.
C.
A
l
2
O
3
và
A
l
(OH)
3
. D.
A
l
(OH)
3
và
Kh
i t
hủy
phân
hoàn
t
oàn
hỗn
hợp
gồm
X
và
Y
chỉ
t
ạo
ra
mộ
mo
l
Y
t
rong
ox
i
dư,
t
hu
được
N
2
và
36,3
gam
hỗn
hợp
gồm
CO
vào
dung
dịch
Ba(OH)
2
dư,
t
hu
được
m
gam
kế
t t
ủa.
B
i
ế
t
các
phản
29,55.
Câu
10:
Hỗn
hợp
X
gồm
h
i
đro,
propen,
ax
it
acry
li
c,
anco
l
an
l
í
CO
2
(đk
t
c).
Đun
nóng
X
vớ
i
bộ
t
N
i
mộ
t t
hờ
i
g
i
an,
t
hu
mo
l
Y
phản
ứng
vừa
đủ
vớ
i
V
lít
dung
dịch
Br
2
0,1M.
G
i
á
t
rị
không
đúng?
A.
Tr
i
o
l
e
i
n
có
khả
năng
t
ham
g
i
a
phản
ứng
hường
không
t
an
t
rong
nước
và
nhẹ
hơn
nước.
C.
Chấ
t
béo
bị
t
hủy
phân
kh
e
t
y
l
en
g
li
co
l
vớ
i
các
ax
it
béo.
Câu
12:
Trong
các
chấ
t:
s
ti
chấ
t
có
khả
năng
t
ham
g
i
a
phản
ứng
cộng
h
i
đro
(xúc
t
ác
N
âm
đ
i
ện
của
các
nguyên
t
ố
:
F
(3,98)
;
O
(3,44)
;
C
(2,55)
;
H
(2,20)
CH
4
. D.
H
2
O.
Câu
14:
Cho
200
m
l
dung
dịch
Ba(OH)
2
0,1M
vào
300
ừ
t
ừ
dung
dịch
HC
l
0,25M
vào
X
đến
kh
i
bắ
t
đầu
có
kh
í
s
i
t
oàn.
G
i
á
t
rị
của
V
l
à
A.
80. B.
40. C.
160. D.
60.
Câu
15:
Hòa
t
an
mo
l
HC
l
,
t
hu
được
dung
dịch
chỉ
chứa
mộ
t
chấ
t t
an
duy
nhấ
t
.
y
+
2z. B.
2x
=
y
+
z. C.
x
=
y
–
2z. D.
y
=
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
vớ
i
dung
dịch
H
2
SO
4
đặc
l
à
A.
3-me
t
y
l
bu
t
-2-en. B.
bu
t
-1-en.
Câu
17:
Ha
i
chấ
t
hữu
cơ
X
và
Y,
t
hành
phần
nguyên
t
ố
đều
i
đố
t
cháy
hoàn
t
oàn
mỗ
i
chấ
t t
rong
ox
i
dư
đều
t
hu
được
số
mo
l
H
phản
ứng
hoàn
t
oàn
vớ
i l
ượng
dư
dung
dịch
AgNO
3
t
rong
NH
3
,
t
hu
được
A.
39,66%. B.
60,34%. C.
21,84%. D.
78,16%.
Câu
18:
Đ
i
ện
phân
nóng
chảy
A
l
2
O
3
vớ
ca
t
o
t
và
89,6
m
3
(đk
t
c)
hỗn
hợp
kh
í
X
ở
ano
t
.
ứng
vớ
i
dung
dịch
Ca(OH)
2
dư,
t
hu
được
1,5
gam
kế
t t
ủa.
B
i
ế
t
các
115,2.
Câu
19:
Cho
phương
t
r
ì
nh
hóa
học
của
phản
ứng
:
X
+
2Y
0,01
mo
l/l
.
Sau
20
g
i
ây,
nồng
độ
của
chấ
t
X
l
à
0,008
mo
hờ
i
g
i
an
t
rên
l
à
A.
4,0.10
−4
mo
l/
(
l
.s). B.
1,0.10
−4
mo
l/
(
l
.s). C.
7,5.10
Câu
20:
Số
đồng
phân
am
i
n
bậc
mộ
t
,
chứa
vòng
benzen,
có
cùng
it
cacboxy
li
c
X
ha
i
chức
(có
phần
t
răm
khố
i l
ượng
của
ox
i
nhỏ
hơn
70%),
Đố
t
cháy
hoàn
t
oàn
0,2
mo
l
hỗn
hợp
gồm
X,
Y,
Z
cần
vừa
đủ
8,96
H
2
O.
Phần
t
răm
khố
i l
ượng
của
Y
t
rong
hỗn
hợp
t
rên
l
à
A.
15,9%. B.
l
dung
dịch
A
l
2
(SO
4
)
3
0,5M
để
t
hu
được
l
ượng
kế
t t
ủa
l
ớn
23:
Hòa
t
an
hoàn
t
oàn
hỗn
hợp
gồm
2,8
gam
Fe
và
1,6
gam
Cu
t
NO
(kh
í
duy
nhấ
t
)
và
dung
dịch
X.
Cho
X
vào
dung
dịch
AgNO
3
hoàn
t
oàn,
NO
l
à
sản
phẩm
khử
duy
nhấ
t
của
N
+5
t
rong
các
phản
ứng.
phá
t
b
i
ểu
sau
:
(a)
Các
chấ
t
CH
3
NH
2
,
C
2
H
5
OH,
NaHCO
3
đều
của
pheno
l
(C
6
H
5
OH)
dễ
hơn
của
benzen.
(c)
Ox
i
hóa
không
hoàn
t
oàn
e
l
(C
6
H
5
OH)
t
an
ít t
rong
e
t
ano
l
.
Trong
các
phá
t
b
i
ểu
t
rên,
số
anco
l
me
t
y
li
c,
e
t
y
l
en
g
li
co
l
.
Cho
m
gam
X
phản
cháy
hoàn
t
oàn
m
gam
X,
t
hu
được
a
gam
CO
2
.
G
i
á
t
rị
sô
i t
h
ì
mấ
t tí
nh
cứng.
Trong
l
oạ
i
nước
cứng
này
có
hòa
t
an
những
hợp
C.
CaSO
,
MgC
l
. D.
Mg(HCO
)
,
CaC
l
.
Câu
27:
Am
i
no
ax
it
X
yx
i
n. C.
va
li
n. D.
l
ys
i
n.
Câu
28:
Cho
3,36
lít
kh
í
h
i
đrocacbon
X
(đk
t
c)
được
36
gam
kế
t t
ủa.
Công
t
hức
phân
t
ử
của
X
l
à
A.
C
4
H
4
FeO,
Fe
2
O
3
và
Fe
3
O
4
.
Cho
kh
í
CO
qua
m
gam
X
hỗn
hợp
kh
í
Z.
Cho
t
oàn
bộ
Z
vào
dung
dịch
Ca(OH)
2
dư,
đến
phản
Y
t
rong
dung
dịch
H
2
SO
4
đặc,
nóng
(dư),
t
hu
được
1,008
lít
kh
í
SO
2
(đk
G
i
á
t
rị
của
m
l
à
A.
6,80. B.
7,12. C.
13,52. D.
5,68.
Câu
30:
Cacboh
i
đra
t
nào
Câu
31:
Cho
0,76
gam
hỗn
hợp
X
gồm
ha
i
am
i
n
đơn
chức,
có
gam
muố
i
.
Khố
i l
ượng
của
am
i
n
có
phân
t
ử
khố
i
nhỏ
hơn
t
rong
pro
t
on
và
số
nơ
t
ron
có
t
rong
mộ
t
nguyên
t
ử
nhôm
(
27
Al
)
l
Câu
33:
Hấp
t
hụ
hoàn
t
oàn
2,24
lít
kh
í
CO
(đk
t
c)
vào
750
m
l
dung
29,55. B.
19,70. C.
9,85. D.
39,40.
Trang
3/6
-
Mã
đề
thi
279
3
2 3
2 3
2 2
4 2 3
mo
l
H
2
SO
4
,
t
hu
được
dung
dịch
chỉ
chứa
mộ
t
muố
i
duy
nhấ
t
và
á
t
rị
của
m
l
à
A.
24,0. B.
34,8. C.
10,8. D.
46,4.
Câu
35:
Kh
i
hòa
t
an
hoàn
t
sau
đây
t
hu
được
t
hể
tí
ch
kh
í
H
2
(cùng
đ
i
ều
k
i
ện
nh
i
Câu
36:
Cho
phản
ứng
:
FeO
+
HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+
NO
+
H
3
t
h
ì
hệ
số
của
HNO
3
l
à
A.
6. B.
8. C.
4. D.
10.
Câu
37:
Chấ
. B.
Ax
it
axe
ti
c. C.
Anđeh
it
axe
ti
c. D.
Anco
l
e
t
y
li
c.
Câu
38:
Hỗn
hợp
X
Hòa
t
an
hoàn
t
oàn
1,788
gam
X
vào
nước,
t
hu
được
dung
dịch
Y
và
,
t
rong
đó
số
mo
l
của
HC
l
gấp
ha
i l
ần
số
mo
l
của
H
2
SO
4
.
muố
i
.
G
i
á
t
rị
của
m
l
à
A.
4,460. B.
4,656. C.
3,792. D.
2,790.
Câu
39:
Thủy
t
hu
được
m
2
gam
anco
l
Y
(không
có
khả
năng
phản
ứng
vớ
i
Cu(OH)
2
)
hoàn
t
oàn
m
2
gam
Y
bằng
ox
i
dư,
t
hu
được
0,3
mo
l
CO
2
và
40:
Dung
dịch
X
chứa
0,12
mo
l
Na
+
;
x
mo
l SO
4
-
;
0,12
mo
l
C
X
đến
kh
i
các
phản
ứng
xảy
ra
hoàn
t
oàn,
l
ọc
bỏ
kế
t t
ủa,
t
hu
á
t
rị
của
m
l
à
A.
7,190. B.
7,705. C.
7,875. D.
7,020.
II.
PHẦN
RIÊNG
(10
câu)
Th
í
s
chương
tr
ì
nh
Chuẩn
(10
câu,
t
ừ
câu
41
đến
câu
50)
Câu
41:
Am
i
no
0,2
lít
dung
dịch
H
SO
0,5M,
t
hu
được
dung
dịch
Y.
Cho
Y
phản
ứng
36,7
gam
muố
i
.
Phần
t
răm
khố
i l
ượng
của
n
it
ơ
t
rong
X
l
à
A.
hoàn
t
oàn
g
l
ucozơ
t
ạo
ra
ax
it
g
l
ucon
i
c.
(b)
Ở
đ
i
ều
k
i
Xen
l
u
l
ozơ
t
r
i
n
it
ra
t l
à
nguyên
li
ệu
để
sản
xuấ
t t
ơ
nhân
t
ạo
t
chỉ
có
các
li
ên
kế
t
α
-1,4-g
li
coz
it
.
(e)
Sacarozơ
bị
hóa
đen
t
rong
H
t
huốc.
Trong
các
phá
t
b
i
ểu
t
rên,
số
phá
t
b
i
ểu
đúng
l
à
A.
2. B.
3. C.
l
vào
dung
dịch
HC
l
.
(b)
Cho
A
l
vào
dung
dịch
AgNO
3
.
(c)
Cho
t
h
í
ngh
i
ệm
t
rên,
số
t
h
í
ngh
i
ệm
xảy
ra
phản
ứng
l
à
A.
1. B.
nào
sau
đây
kh
i
phản
ứng
vớ
i
dung
dịch
NaOH
dư,
đun
nóng
không
t
ạo
]
2
−OOCCH
2
CH
3
.
C.
CH
3
OOC−COOCH
3
. D.
CH
3
COOC
6
H
5
(pheny
l
axe
t
a
t
).
2Cr
3+
+
3Sn.
Nhận
xé
t
nào
sau
đây
về
phản
ứng
t
rên
l
à
đúng?
A.
hóa,
Sn
2+
l
à
chấ
t
khử.
C.
Cr
l
à
chấ
t
khử,
Sn
2+
l
à
chấ
t
i
đrocacbon
nào
sau
đây
kh
i
phản
ứng
vớ
i
dung
dịch
brom
t
hu
được
1,2-đ
i
brombu
ến
hành
l
ên
men
g
i
ấm
460
m
l
anco
l
e
t
y
li
c
8
o
vớ
i
h
nguyên
chấ
t
bằng
0,8
g
/
m
l
và
của
nước
bằng
1
g
/
m
l
.
Nồng
3,76%. D.
7,99%.
Câu
48:
Mộ
t
mẫu
kh
í t
hả
i
có
chứa
CO
2
,
NO
2
,
N
2
kh
í
bị
hấp
t
hụ
l
à
A.
3. B.
4. C.
1. D.
2.
Câu
49:
Trong
số
các
dung
rị
pH
nhỏ
nhấ
t
?
A.
NaOH. B.
HC
l
. C.
H
2
SO
4
. D.
Ba(OH)
2
.
Câu
50:
(M
l
à
k
i
m
l
oạ
i
có
hóa
t
rị
không
đổ
i
)
t
rong
100
gam
dung
dịch
mộ
t
chấ
t t
an
duy
nhấ
t
có
nồng
độ
39,41%.
K
i
m
l
oạ
i
M
l
à
A.
đến
câu
60)
Câu
51:
Hòa
t
an
mộ
t
kh
í
X
vào
nước,
t
hu
được
dung
ban
đầu
t
hấy
có
kế
t t
ủa
t
rắng,
sau
đó
kế
t t
ủa
t
an
ra.
Kh
í
X
l
vào
dung
dịch
hỗn
hợp
chứa
0,02
mo
l
AgNO
3
và
0,05
mo
l
Cu(NO
3
)
2
.
gam
(co
i t
oàn
bộ
k
i
m
l
oạ
i
s
i
nh
ra
bám
vào
t
hanh
sắ
t
).
G
mộ
t
ax
it
cacboxy
li
c
no,
đơn
chức,
mạch
hở
và
mộ
t
anco
l
đơn
chức,
mạch
và
18,9
gam
H
2
O.
Thực
h
i
ện
phản
ứng
es
t
e
hóa
X
vớ
i
à
A.
9,18. B.
15,30. C.
12,24. D.
10,80.
Câu
54:
Trong
mộ
t
b
ì
nh
k
í
n
có
cân
hợp
kh
í t
rong
b
ì
nh
so
vớ
i
H
2
ở
nh
i
ệ
t
độ
T
1
bằng
2
.
Phá
t
b
i
ểu
nào
sau
đây
về
cân
bằng
t
rên
l
à
đúng?
A.
Kh
i t
i
ảm
nh
i
ệ
t
độ,
áp
suấ
t
chung
của
hệ
cân
bằng
t
ăng.
C.
Phản
ứng
t
nh
i
ệ
t
.
Câu
55:
Đun
sô
i
dung
dịch
gồm
chấ
t
X
và
KOH
đặc
t
CH
3
CHC
l
2
. C.
CH
3
CH
2
C
l
. D.
CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu
56:
Chấ
t
nào
dướ
xảy
ra
phản
ứng
t
ráng
bạc?
A.
Man
t
ozơ. B.
Fruc
t
ozơ. C.
Saccarozơ. D.
G
l
ucozơ.
Trang
5/6
và
2,4
gam
Mg
bằng
dung
dịch
H
2
SO
4
l
oãng
(dư),
t
hu
được
dung
Z
t
rong
không
kh
í
đến
khố
i l
ượng
không
đổ
i
,
t
hu
được
m
gam
chấ
t
rắn.
l
à
A.
36. B.
20. C.
18. D.
24.
Câu
58:
Cho
dãy
chấ
t
sau
: i
sopren,
an
ili
n,
anđeh
t t
rong
dãy
phản
ứng
được
vớ
i
nước
brom
l
à
A.
6. B.
4. C.
7. D.
5.
Câu
59:
→
B.
Ag
+
O
3
→
C.
Sn
+
HNO
3
l
oãng
→
D.
Ag
+
của
monome
nào
sau
đây?
A.
CH
2
=CH
−
CN. B.
CH
3
COO
−
CH=CH
2
.
C.
CH
2
thi
279