De va dap an thi thu TN lan 1 - Pdf 17

S GD-T NGH AN
TRNG THPT TN K
K THI TH TT NGHIP THPT 2010
Mụn: A Lí- LN 1
Thi gian: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )
I. PHN CHUNG CHO TT C CC TH SINH: (8)
Cõu 1: (2,0 im)
1. Da vo Atlỏt a lý Vit Nam v kin thc ó hc, hóy so sỏnh s khỏc
nhau v a hỡnh gia vựng nỳi Trng Sn Bc v Trng Sn Nam.
2. Trỡnh by nhng mt mnh v mt hn ch ca ngun lao ng nc ta?
Cõu 2: (3,0 im)
Da vo Atlat a lớ Vit Nam v kin thc ó hc, hóy:
1. Nờu cỏc th mnh v t nhiờn phỏt trin kinh t xó hi vựng Trung du v
min nỳi Bc B?
2. Gii thớch ti sao c cu cụng nghip ca nc ta cú s phõn hoỏ v mt
lónh th?
Cõu 3: (3,0 im)
Cho bng s liu v din tớch v sn lng lỳa ca c nc, ng bng sụng
Hng, ng bng sụng Cu Long nm 2005.
Vựng C nc
ng bng
sụng Hng
ng bng
sụng Cu Long
Din tớch (nghỡn ha) 7329 1139 3826
Sn lng (nghỡn tn) 35833 6184 19299
1. Tớnh nng sut lỳa ca c nc, ng bng sụng Hng v ng bng sụng
Cu Long nm 2005.( V: t/ha)
2.V biu thớch hp nht th hin c cu sn lng lỳa ca ng bng sụng
Hng, ng bng sụng Cu Long so vi c nc.
II. PHN RIấNG: (2,0 im)

1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
2 Mt mnh v hn ch ca ngun lao ng nc ta:
- Mt mnh:
+ Ngun lao ng di do: Nm 2005, dõn s hot ng kinh t nc
ta l 42,53 triu ngi, chim 51,2% tng s dõn, hng nm nc ta li
b sung thờm hn 1 triu lao ng.
+ Cht lng lao ng: Ngi lao ng nc ta cn cự, sỏng to cú kinh
nghim sn xut phong phỳ .
+ Cht lng lao ng ngy cng c nõng lờn nh nhng thnh tu
trong phỏt trin vn húa, y t, giỏo dc.
- Mt hn ch:
Lao ng cú trỡnh cao cũn ớt, thiu i ng cỏn b qun lớ, cụng
nhõn lnh nghTỏc phong cụng nghip cha cao, Phõn b cha hp lớ
(thiu d/c tr 0,5 im)
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
2 3,0
1
Nờu cỏc th mnh v t nhiờn phỏt trin kinh t xó hi vựng
Trung du v min nỳi Bc B?
-Khái quát: Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng diện tích gần 110
nghìn km
2

+ Diện tích đất lâm nghiệp có rừng khỏ ln.
+ Vùng biển Quảng Ninh có ng trờng lớn của vịnh Bắc Bộ. Dọc bờ biển
và các đảo ven bờ có thể nuôi trồng thuỷ sản.
- Tài nguyên du lịch.
+ Du lịch núi: Sa Pa, Tam Đảo, Mẫu Sơn
+ Du lịch biển: Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
0,25
0,25
0,25
0,25
2
C cu cụng nghip ca nc ta cú s phõn hoỏ v mt lónh th l
kt qu tỏc ng ca nhiu yu t:
- V trớ a lý,TNTN
- Ngun lao ng cú tay ngh
- Th trng tiờu th, kt cu h tng
- Chớnh sỏch phỏt trin CN, thu hỳt u t nc ngoi.
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
3
1
Tớnh nng sut lỳa:
- Tớnh nng sut:
C nc : 48,9t/ha
ng bng sụng Hng : 54,3t/ha
ng bng sụng Cu Long : 50,4t/ha
(Thớ sinh tớnh ỳng 1-2 vựng cho 0,5)

s«ng Cưu Long.
* Ch¨n nu«i gia cÇm
+ §µn gia cÇm t¨ng nhanh: 220 triệu con ( 2005)
+ Ph©n bè: kh¾p n¬i(d/c)
*Ch¨n nu«i tr©u bß.
- Đàn trâu ổn đònh: 2,9 triệu con( TDMNPB, BTB )
- Đàn bò tăng mạnh: 5,5 triệu con( 2005)- Chăn nuôi ở: BTB,
DH NTB, Tây Nguyên.
* Ch¨n nu«i cõu, dª
- Đàn dê, cừu tăng: 540 nghìn con- 2000
1314 nghìn con- 2005
(thiếu d/c trừ 0,25 điểm/ 1 ngành)
2,0
0,25
0,5
0,5
0,25
Khả năng sản xuất lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sơng Cửu
Long.
- Vùng có diện tích đất sử dụng vào mục đích cơng nghiệp lớn nhất
nước. ( Dẫn chứng)
- Được phù sa bồi đắp nên màu mỡ, khơng bị con người can thiệp sớm.
- Khí hậu, nguồn nước thích hợp trồng lúa. ( Dẫn chứng)
- Trở ngại lớn nhất là nhiễm phèn, nhiễm mặn, thiếu nước ngọt vào mùa
khơ( Dẫn chứng)
- Dân cư và nguồn lao động( Dẫn chứng)
- Cơ sở hạ tầng- vật chất kỹ thuật ( Dẫn chứng)
- Thị trường, vốn, khoa học cơng nghệ( Dẫn chứng)
- Đường lối chính sách( Dẫn chứng)
( thiếu d/c trừ 0,5 điểm/câu)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status