Đề thi Trạng Nguyên nhỏ tuổi NH 09-10 - Pdf 17

TRƯỜNG : Tiểu Chu Văn An
LỚP : ………………………………………………………………………
HỌ TÊN : ………………………………………………………………
KÌ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN : Toán - LỚP 2
THỜI GIAN LÀM BÀI : 40 PHÚT
ĐIỂM Nhận xét của giáo viên Giám khảo 1 Giám khảo 2
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất( 2 đ)
a) Số lớn hơn 99 nhỏ hơn 101 là :
A. 103 B. 102 C. 100
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong “ 25 : 5 < … - 6< 49 : 7”
A. 12 B. 7 C. 5
c) Số hình tam giác có trong hình vẽ bên là :
A. 8 hình tam giác
B. 9 hình tam giác
C. 10 hình tam giác
d) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là :
A. 100 B. 102 B. 103
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (2 đ)
5m2cm = ……………cm 200 cm = ……………m
50dm + 5m = ……m 2dm + 5mm = …………….mm
Câu 3. Tìm X ( 2đ)
X x 4 = 40 - 8 X – 17 = 40 + 6
……………………. …………………….
……………………. …………………….
…………………… . ……………………
……………………. ……………………
16<15 + X < 18 27<35 - X < 29
X = ……………… X = ………………
Câu 4. Nếu Ngọc cho Mai 13 cái kẹo thì số kẹo của 2 bạn bằng nhau và mỗi bạn
có 25 cái kẹo. Hỏi trước khi cho thì mỗi bạn có bao nhiêu cái ? (2đ)

C âu 2. Bạn Tú tan học ở lớp lúc 11 giờ. Khi tú về đến nhà thì kim giờ và kim phút đã
đổi chố cho nhau. Hỏi Tú đi trường về nhà hết bao nhiêu phút?
A. 40 phút B. 45 phút C. 50 phút D. 55 phút
Câu 3. Từ 2004 đến 2089 có bao nhiêu số?
A.85 B. 86 C. 87 D. 88
Câu 4. Số lẻ lớn nhất có 4 chữ số là số nào ?
A. 9998 B. 9987 C. 9999 D. 9099
II- Bài tập
Câu 1: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý.(2đ)
a) 36 x 9 + 6 + 64 x 10
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) (400 x 5 - 150) x (333 – 111x 3)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c) ( 666 – 333 x 2) : (150 – 50 x 2)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 2(2đ)
a,Tìm chữ số thích hợp điền điền
vào ô trống:
6 

 2 7
b, Thay dấu * bằng dấu phép tính và viết thêm dấu
ngoặc đơn để có kết quả đúng : 1 * 2 * 3 * 4 * 5 = 100
Bài 3. (2đ) Tìm y bi t : ế
2435 + y = 5342 234 × 5 = y × 9
………………………………………… …………………………………………
………………………………………… …………………………………………

7
3
bằng phân số nào dưới đây

A.
24
21
B.
21
18
C.
21
14
D.
42
182. Phân số nào lớn hơn 1?
A.
7
6
B.
6
7
C.
21
21
D.
13

1
b) 789 + 789 x 999
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Tìm Y (2đ)
a) Y : 25 = 243 ( dư 19) b)
3
5
<Y<
7
5
:
3
1
……………………………………… Y =…………………
……………………………………………
…………………………………………….
……………………………………………
Bài 3: ( 2 điểm)Trung bình cộng tuổi của bà, tuổi mẹ và tuổi cháu là 36 tuổi. Trung bình cộng
tuổi của mẹ và tuổi cháu là 23, bà hơn cháu 54 tuổi. Hỏi tuổi của mỗi người là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status