ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KỲ 2
A. SỐ HỌC:
I/ Trắc nghiệm:
I.1 Chọn phương án đúng
1. Giá trị của tích m.n
2
với m= -2, n = - 3 là:
a. -18 b. 18 c. -36 d. 36
2. Cho
5
3
20
−
=
−
M
thì M là :
a. -12; b.12; c. 9; d.Kết quả khác .
3. Giá trị của biểu thức (x - 2)(x + 3) khi x = - 2 là:
a. 4 b. - 4 c. 0 d. - 20
4. Cho
1 2
2 3
x
−
= +
giá trị của x là:
a.
1
5
−
−
b.
2
3
−
c.
5
9
−
d.
9
10
−
6. Số nghịch đảo của
1
5
là:
a.
1
5
−
b. 1 c. 5 d.
5
1
−
7. Đổi
1
5
3
−
là:
a. - 7 b. 1 c. 37 d. - 1
11.
2
( 4)
5
−
=
a.
16
25
b.
8
5
−
c.
16
5
d.
16
5
−
12. Các ước của -3 là:
a. 3 b. -3 c. {1;3} d.
{ }
1; 3± ±
Trường THCS Lương Thế Vinh – TP Buôn Ma Thuột TạThị Minh Kim
13. (-3)
2
69
0
d.
1
6
5
19. Cho hai phân số
5
7
−
−
và
20
28
. So sánh hai phân số:
a.
5
7
−
−
>
20
28
b.
5
7
−
−
=
20
25
60
21. Tính
1 1
.
4 3
−
=
a.
1
12
b.
1
12
−
c.
2
7
d.
2
7
−
22. Trong các số sau, số nào là hỗn số::
a.
3
2
8
−
b.
9
7
100%
8
×
24. 56% của 25 là:
a. 56 . 25% b. 25 : 56% c.
100
25
56
×
d.
100
56
25
×
I.2 Điền vào chỗ trống:
1. Khi chuyển một số hạng từ vế này
2. Muốn nhân hai số nguyên âm
3. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu
4. Người ta gọi
a
b
với
, , 0a b b∈Ζ ≠
là
2
5. Hai phân số
17 19 17 23 19
− −
+ + + +
3)
5 6
1
11 11
− −
+ +
÷
4)
15 4 2 1
1, 4 : 2
49 5 3 5
× − +
÷
5)
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
× + × +
6)
4 2 4
:
7 5 7
×
× × + −
÷
II.2/ Tính giá trị biểu thức:
3 2
2
5 5
A
− −
= + +
÷
3 1 3
7 5 7
B
− −
= + +
÷
4 1 3 1
6 2 3 1 :
5 8 5 4
C
= − × −
F = + − × −
P =
6 6 6 6
5 7 11 37
18 18 18 18
5 7 11 37
+ + −
+ + −
5 36 1 1
( 6,17 3 2 ).( 0.25 )
9 97 3 12
M = − + − − −
N =
1 1 1 1 1 1 1
20 30 42 56 72 90 110
+ + + + + +
II.3 Tìm x biết :
a/
3
2
+ x =
16
15
.
5
4 −
b/
4
5 : 13
7
3
27
4
x× =
f/
8 11
:
11 3
x =
i/
( )
2
2,8 32 : 90
3
x − = −
k/
5
4
:
5
2
4
1 −
=−x
II.4 Bài toán giải:
1. Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được
1
3
số
bài. Ngày thứ hai bạn làm được
số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng
3
8
số học sinh
còn lại.
a. Tính số học sinh mỗi loại.
b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.
7. Khối 6 có 200 em. Lớp 6A chiếm 40% tổng số học sinh toàn khối, lớp
6B có số học sinh bằng 81,25% học sinh lớp 6A. Tính số học sinh lớp 6C?
8. Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m. Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng.
Tính diện tích hình chữ nhật.
9. Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng
7
15
số học sinh cả
lớp. Số học sinh khá bằng
5
8
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi?
4
10. An đọc sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc
1
3
số trang, ngày thứ
hai đọc
5
8
số trang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Tính số trang của
cuốn sách?
B. HÌNH HỌC :
·
·
xOz xOy zOy+ =
; Vaø
· ·
xOz zOy=
.
4. Hình tròn là hình gồm:
A. Các điểm nằm ngoài đường tròn.
B. Các điểm nằm bên trong đường tròn.
C. Các điểm nằm trên đường tròn.
D. Cả A; B; và C .
5. Đường kính của đường tròn là:
A. Dây cung đi qua tâm.
B. Đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn.
C. Đoạn thẳng nối tâm với một điểm nằm trên đường tròn.
D. Đáp án khác.
6. Hai góc kề bù là hai góc:
A. Có một cạnh chung.
B. Có hai cạnh là hai tia đối nhau.
C. Có một cạnh chung và hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau.
D. Đáp án khác.
7. Góc tù là góc có số đo::
A. Nhỏ hơn 90
0
. C. Nhỏ hơn 180
0
.
B. Lớn hơn 90
0
I.2 Đúng hay sai:
NỘI DUNG Đ S
1. Góc tù là góc lớn hơn góc vuông.
2. Nếu Oz là tia phân giác của góc
·
xOy
thì
· ·
xOz zOy=
.
3. Góc bẹt là góc có số đo bằng 180
0
.
4. Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung.
5. Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, AC.
6. Nếu
·
·
AOB AOC<
thì tia OB nằm giữa hai tia OA, OC.
7. Nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox, Oy không đối nhau thì điểm
M nằm trong góc
·
xOy
.
8. Hai góc kề bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180
0
.
9. Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O
một khoảng bằng R.
12. Mỗi góc có một . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Tự luận :
1. Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
·
·
0 0
100 ; 20xOy xOz= =
a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b. Vẽ Om là tia phân giác của
·
yOz
. Tính
·
xOm
2. Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho
·
yOz
= 60
0
.
a. Tính số đo góc
·
zOx
?
b. Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của
·
xOz
và
·
zOy
c. Tia Ot có phải là tia phân giác của góc
·
xOy
hay khơng? Giải thích?
4. Vẽ
·
xOy
= 80
0
kề bù với
·
zOy
.
a.Tính số đo của
·
zOy
= ?
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy vẽ tia Ot tạo với Oy góc
·
yOt
= 50
0
.
b. Chứng tở rằng Tia Ot là tia phân giác của góc yOz ?
c.Tính số đo góc zOt ?
d.Tính số đo góc xOt ?
e. Vẽ Tia Om là phân giác của góc xOy. Tính số đo góc tOm ?
5. Vẽ tam giac ABC biết cạnh AB = 3cm; AC = 4 cm và CB = 5cm .
7