Trường TH Trần Đại Nghĩa GV: NGUYỄN THỊ TIỀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KỲ II.
MÔN: TIẾNG ANH KHỐI 4.
A. LÝ THUYẾT.
I. Vocabularies: từ vựng
Danh Từ: (n)
Engineer:kỉ sư doctor: bác sĩ
Jobs: nghề nghiệp
Teacher: giáo viên students: học sinh, sinh viên.
Chicken: gà rice: cơm
Bread: bánh mì Foods: thực phẩm noodles: mì sợi
Hamburger: bánh ham bơ gơ
Meat: thịt heo
Beef: thịt bò
Milk: sữa orange juice: nước cam
Juice: nước quả Drinks: đồ uống
Mineral water: nước khoáng
Fruit : trái cây
Mokey: khỉ
Tiger: hổ
circus: rạp xiếc Animal: động vật
Bear: gấu
Elephant: voi
Trường TH Trần Đại Nghĩa GV: NGUYỄN THỊ TIỀN
Bookshop: hiệu sách
Supermarket: siêu thị
Places: các nơi chốn food stall: cửa hang thực phẩm
Like: thích
Want: muốn
Trường TH Trần Đại Nghĩa GV: NGUYỄN THỊ TIỀN
Giới từ chỉ thời gian:
At: tại, lúc
In: trong
from …….to…….: từ……. đến………
Số đếm: từ 1 đến 100.
II. Grammars: ngữ pháp.
1. Hỏi và trả lời về thời gian( mấy giờ).
What time is it?
→ It’s ten o’clock/ a.m/ p.m
2. Hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày.
a. What time do you go to school?
→ I go to school at seven o’clock .
b. What time does she/ he have lunch?
→ She/ he has lunch at 11:15 a.m
3. Hỏi va trả lời về nghề nghiệp.
a. What is your job?
→ I’m a student.
b. What is her/ his job?
→ Her/ His job is a / an engineer.
4. Nói về đồ ăn thức uống ưa thích.
I like chicken. It’s my favourite food.
I like milk. It’s my favourite drink.
5. Nói về trạng thái đói, khát và nhu cầu ăn uống
I’m hungry. I’d like bread.
I’m thirsty. I’d like orange juice.
I’d = I would like.
They are 35,000 dong.