NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ
KINH TẾ THẾ GIỚI
KINH TẾ THẾ GIỚI
Chương II
Chương II
1. Kinh tế thế giới (KTTG) và các chủ
1. Kinh tế thế giới (KTTG) và các chủ
thể trong nền kinh tế thế giới
thể trong nền kinh tế thế giới
2. Phân loại các nền kinh tế
2. Phân loại các nền kinh tế
3. Xu thế phát triển chủ yếu của KTTG
3. Xu thế phát triển chủ yếu của KTTG
Chương II
Chương II
N
N
ỘI DUNG CHÍNH
ỘI DUNG CHÍNH
1. KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHỦ THỂ TRONG
1. KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHỦ THỂ TRONG
NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI
NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI
1.1. sự hình thành và phát triển KTTG
1.1. sự hình thành và phát triển KTTG
1.1.1. Sự hình thành KTTG
1.1.1. Sự hình thành KTTG
Chương II
Chương II
1.1.2. Các giai đoạn phát triển KTTG
1.1.2. Các giai đoạn phát triển KTTG
Giai đoạn 1
Giai đoạn 1
: giai đoạn ra đời của KTTG ở vào thời kỳ
: giai đoạn ra đời của KTTG ở vào thời kỳ
CNTB tự do cạnh tranh (1760 – 1850)
CNTB tự do cạnh tranh (1760 – 1850)
Giai đoạn 2
Giai đoạn 2
: giai đoạn tồn tại KTTG TBCN thống nhất
: giai đoạn tồn tại KTTG TBCN thống nhất
trên phạm vi toàn TG ở vào thời kỳ CNĐQ (1850 –
trên phạm vi toàn TG ở vào thời kỳ CNĐQ (1850 –
1917)
1917)
Giai đoạn 3
Giai đoạn 3
: giai đoạn KTTG TBCN thống nhất bị phá
: giai đoạn KTTG TBCN thống nhất bị phá
vỡ do sự xuất hiện nhà nước XHCN đầu tiên trên thế
vỡ do sự xuất hiện nhà nước XHCN đầu tiên trên thế
giới (1917 – 1945)
giới (1917 – 1945)
Phân công lao động và hợp tác kinh tế
Phân công lao động và hợp tác kinh tế
phát triển trên phạm vi toàn thế giới.
phát triển trên phạm vi toàn thế giới.
Hình thành các trung tâm kinh tế mang
Hình thành các trung tâm kinh tế mang
tính chất toàn cầu và khu vực.
tính chất toàn cầu và khu vực.
Chương II
Chương II
(tiếp)
(tiếp)
1.2. Các chủ thể tham gia KTTG
1.2. Các chủ thể tham gia KTTG (Trang 36 – 42)
(Trang 36 – 42)
1.2.1.
1.2.1.
Các doanh nghiệp (hoặc công
Các doanh nghiệp (hoặc công
ty, tập đoàn kinh tế)
ty, tập đoàn kinh tế)
Trực tiếp tham gia các hoạt động KTQT thông
Trực tiếp tham gia các hoạt động KTQT thông
qua các Hợp đồng kinh tế
độ phát triển kinh tế
độ phát triển kinh tế- Cách phân loại của Liên hợp quốc
- Cách phân loại của Liên hợp quốc- Cách phân loại của WB và IMF
- Cách phân loại của WB và IMF
2.2.
2.2.
Phân loại các nền kinh tế theo mô
Phân loại các nền kinh tế theo mô
hình KT
hình KT- Các nước có mô hình KT thị trường
- Các nước có mô hình KT thị trường - Các nước có mô hình KT KHH tập trung
- Các nước có mô hình KT KHH tập trung- Các nước có mô hình KT chuyển đổi
- Các nước có mô hình KT chuyển đổi
2.3.
2.3.
- Kinh tế vật chất là nền KT dựa trên cơ sở SX, PP & SD
tài nguyên hữu hình và hữu hạn
tài nguyên hữu hình và hữu hạn
- Kinh tế tri thức là nền KT được xây dựng trên cơ sở
- Kinh tế tri thức là nền KT được xây dựng trên cơ sở
SX, PP & SD tri thức, thông tin
SX, PP & SD tri thức, thông tin
Những đặc điểm khác biệt:
Những đặc điểm khác biệt:
+ Tăng trưởng KT?, chủ thể lao động?, yếu tố lợi thế
+ Tăng trưởng KT?, chủ thể lao động?, yếu tố lợi thế
+ Các ngành KT chủ yếu?
+ Các ngành KT chủ yếu?
+ Đầu tư của xã hội?
+ Đầu tư của xã hội?
+ Kinh tế tăng trưởng bền vững?
+ Kinh tế tăng trưởng bền vững?Chương II
Chương II
(tiếp)
(tiếp)
b. Biểu hiện của xu thế phát triển kinh tế tri thức
b. Biểu hiện của xu thế phát triển kinh tế tri thức
Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch : từ KT vật chất sang KT
Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch : từ KT vật chất sang KT
dịch
đầu tư cho KHCN và giáo dục
đầu tư cho KHCN và giáo dục
Cơ cấu trao đổi trong thương mại quốc tế có sự thay đổi: tỷ
Cơ cấu trao đổi trong thương mại quốc tế có sự thay đổi: tỷ
trọng trao đổi HH giảm chậm, dịch vụ tăng chậm; trong HH
trọng trao đổi HH giảm chậm, dịch vụ tăng chậm; trong HH
hữu hình: tăng tỷ trọng trao đổi sản phẩm chế biến và có hàm
hữu hình: tăng tỷ trọng trao đổi sản phẩm chế biến và có hàm
lượng KHCN cao
lượng KHCN cao
3.1.3. Tác động của xu thế phát triển KT tri
3.1.3. Tác động của xu thế phát triển KT tri
thức
thức
(trang 53 – 55)
(trang 53 – 55)
* Tác động tích cực:
* Tác động tích cực:- Đến LLSX & FCLĐQT;
- Đến LLSX & FCLĐQT;
- Chuyển biến cơ cấu KT theo hướng có hiệu quả
- Chuyển biến cơ cấu KT theo hướng có hiệu quả
- Chuyển giao thành tựu tiến bộ;
- Chuyển giao thành tựu tiến bộ;
- Tăng cơ hội cho các nước tiếp cận các nguồn
- Tăng cơ hội cho các nước tiếp cận các nguồn
lĩnh vực giữa các n
ước
ước
(kinh tế - chính trị - xã hội)
(kinh tế - chính trị - xã hội)(T 56)
(T 56)* Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hoá:
* Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hoá:
+ Sự phát triển của các công ty quốc tế
+ Sự phát triển của các công ty quốc tế
+ CS mở cửa của chỉnh phủ các nước
+ CS mở cửa của chỉnh phủ các nước
+ Sự phát triển của các tổ chức quốc tế
+ Sự phát triển của các tổ chức quốc tế
3.2.2. Những biểu hiện của TCH về kinh tế
3.2.2. Những biểu hiện của TCH về kinh tế
Lĩnh vực sản xuất: các nguồn lực được khai thác ở cả
Lĩnh vực sản xuất: các nguồn lực được khai thác ở cả
trong và ngoài nước; tạo mối quan hệ ràng buộc và thay
trong và ngoài nước; tạo mối quan hệ ràng buộc và thay
đổi về PCLĐQT
- Thuận lợi khai thác nguồn lực để khắc phục
- Thuận lợi khai thác nguồn lực để khắc phục
hạn chế
hạn chế
* Tác động tiêu cực:
* Tác động tiêu cực:
- Tăng bất công, giảm quyền lực quốc gia
- Tăng bất công, giảm quyền lực quốc gia
- Mọi hoạt động trở nên kém an toàn
- Mọi hoạt động trở nên kém an toàn
- Tạo thách thức lớn với các nước đang PT
- Tạo thách thức lớn với các nước đang PT
3.3. Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
3.3. Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
3.3.1. Đóng cửa và mở cửa KT
3.3.1. Đóng cửa và mở cửa KTquốc gia
quốc gia
Đóng cửa KT quốc gia: phát triển KT dựa vào nội
Đóng cửa KT quốc gia: phát triển KT dựa vào nội
lực
lực
Đối với các nước phát triển: có lợi thế về vốn và KHCN
Hướng tới phát triển kinh tế theo chiều sâu
Hướng tới phát triển kinh tế theo chiều sâu
bằng việc tận dụng yếu tố chiều rộng (ở các nước ĐPT)
bằng việc tận dụng yếu tố chiều rộng (ở các nước ĐPT)
và tìm kiếm yếu tố chiều sâu (ở các nước PT khác)
và tìm kiếm yếu tố chiều sâu (ở các nước PT khác)
-
Đối với các nước đang phát triển: Khắc phục bất lợi về
Đối với các nước đang phát triển: Khắc phục bất lợi về
vốn, KHCN, kinh nghiệm quản lý
vốn, KHCN, kinh nghiệm quản lý
Khai thác lợi thế
Khai thác lợi thế
đang còn là tiềm năng trong nước
đang còn là tiềm năng trong nước
3.3.3. Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
3.3.3. Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
- Mở cửa với các thành phần kinh tế trong
- Mở cửa với các thành phần kinh tế trong
nước tận dung nội lực
nước tận dung nội lực
- Mở cửa với bên ngoài khai thác
- Mở cửa với bên ngoài khai thác
ngoại lực. Cụ thể:
ngoại lực. Cụ thể:
+ Xây dựng chiến lược kinh tế mở
- Tăng cường sự thông hiểu giữa các dân tộc trên thế
- Tăng cường sự thông hiểu giữa các dân tộc trên thế
giới
giới
* Tác động tiêu cực:
* Tác động tiêu cực:
- Tăng sự phụ thuộc, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng
- Tăng sự phụ thuộc, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng
- tăng áp lực cạnh tranh cho các DN trong nước
- tăng áp lực cạnh tranh cho các DN trong nước
nguy cơ phá sản
nguy cơ phá sản HẾT CHƯƠNG II
HẾT CHƯƠNG II
KT
KT
nước
nước
D
D
KT
KT
nước
nước
các nước
các nước
Mối liên hệ
Mối liên hệ
giữa các
giữa các
nền KT
nền KT