trắc nghiệm hóa học lớp 11 phần hóa hữu cơ - Pdf 17

Câu 1. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
B. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết pi, sự xen phủ bên tạo thành liên kết xichma
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây
Đồng phân là những chất có:
A. cùng thành phần nguyên tố và phân tử khối bằng nhau.
B. cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau.
C. cùng tính chất hoá học.
D. cùng khối lượng phân tử.
Câu 3. Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:
A. 2; 2 B. 2; 3 C. 2; 4 D. 2; 5
Câu 4. Số lượng đồng phân cấu tạo của C4H10O và C4H11N lần lượt là:
A. 4; 6 B. 7; 8 C. 6; 7 D. 5; 6
Câu 5. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H11N?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6. Các chất A: C4H10, B: C4H9Cl, C: C4H10O, D: C4H11N có số đồng phân cấu tạo tương
ứng là 2, 4, 7, 8. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượmg các đồng phân từ A đến Z là do:
A. hoá trị của các nguyên tố thế tăng làm thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
B. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử.
C. cacbon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau.
D. khối lượng phân tử khác nhau.
Câu 7. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm các hiđrocacbon có:
A. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 4
B. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 5
C. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 6
D. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 7
Câu 8. Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, có công thức phân tử CnH2n+2. A là hợp chất
nào dưới đây?
A. C3H4 B. C4H6 C. C5H7 D. C6H8

C: C(CH3)4
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A. A<B<C B. C<B<A C. B<A<C D. B<C<A
Câu 17. Khi đốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội đen và một chất khí làm giấy quỳ tím ẩm
hoá đỏ. Sản phẩm phản ứng là:
A. CH3Cl; HCl B. CH2Cl2; HCl C. C; HCl D. CCl4; HCl
Câu 18. Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 ( tỉ lệ mol 1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm
thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng, nếu ta tu
được thì công thức tổng quát của dãy là:
A. CnH2n+2, n≥1 B. CnH2n, n≥2 C. CnH2n-2, n≥2 D. tất cả đều sai.
Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách
nào dưới đây?
A. nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút ( NaOH + CaO)
B. phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ
C. tổng hợp từ C và H2
D. cracking butan
Câu 21. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H12, biết X không làm mất màu dung dịch Br2,
còn khi tác dụng với Br2 khan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất. X là chất nào
dưới đây?
A. 3-metylpentan B. 1,2-đimetylxiclobutan
C. 1,3-đimetylxiclobutan D. Xiclohexan
Câu 22. Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi monoclo hoá ( có
chiếu sáng) thì N cho 4 hợp chất, M chỉ cho một hợp chất duy nhất. Tên của M, N là:
A. metyl xiclopentan và dimetyl xiclobutan
B. xiclo hexan và metyl xiclopentan
C. xiclo hexan và xiclopropyl isopropan
D. A, B, C đều đúng.
Câu 23. Ankan X tác dụng với Cl2 ( askt ) tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm

A. dd Br2 dư B. dd NaOH dư
C. dd Na2CO3 dư D. dd KmnO4 loãng, dư
Câu 31. Khi cộng HBr vào 2 – metylbut – 2 – en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là
bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 32. Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O ( H+, to) thì thu
được tối đa số sản phẩm cộng là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 33. Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2 – clobutan tinh khiết hơn cả?
A. butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1
B. But – 2 – en tác dụng với hiđro clorua
C. But – 1 – en tác dụng với hiđro clorua
D. Buta – 1,3 – đien tác dụng với hiđroclorua
Câu 34. Có 4 chất CH2=CH – CH3, CHC – CH3; CH2=CH – CH=CH2 ; C6H6. Khi xét khả
năng làm mất màu dung dịch Br2 của 4 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dd Br2
B. Có 3 chất đều có khả năng làm mất màu dd Br2.
C. Có 2 chất đều có khả năng làm mất màu dd Br2.
D. Chỉ có 1 chất đều có khả năng làm mất màu dd Br2.
Câu 35. Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken. Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a(mol) H2O,
b(mol)CO2. Hỏi tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào?
A. 1,2 < T < 1,5 B. 1 < T < 2
C. 1 ≤ T ≤ 2 D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 36. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2

( Ni, to) thu được sản phẩm là iso pentan ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 37. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 38. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch

tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam kết tủa. X có công thức cấu tạo nào dưới đây?
A. CH≡C – C ≡ C – CH2 – CH3
B. CH ≡ C – CH2 – CH = C = CH2
C. CH ≡ C – CH2 – CH2 - C ≡ CH
D. CH ≡ C – CH2 – C ≡ C – CH3.
Câu 48. Đốt cháy 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam H2O và
9,8 gam CO2. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon đó là:
A. C2H4 và C3H6 B. CH4 và C2H6
C. C2H6 và C3H8 D. Đáp án khác
Câu 49. Khi đốt cháy một hiđrocacbon X thu được 0,108gam H2O và 0,396gam CO2. Công thức
đơn giản nhất của X là:
A. C2H3 B. C3H4 C. C4H6 D. Đáp án khác.
Câu 50. Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6. Nung nóng hỗn
hợp X có xúc tác Ni, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với
CH4 là 1. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì khối lượng bình chứa dung dịch Br2 tăng lên
là:
A. 8 gam B. 16 gam C. 20 gam D. 24 gam
Câu 51. Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. Nung nóng bình
một thời gian ta thu được 1 khí B duy nhất. Đốt cháy B thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O.
Biết VA = 3VB. Công thức của X là:
A. C3H4 B. C3H8 C. C2H2 D. C2H4
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được
11,2L CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?
A. ankan B. Anken C. Ankin D. Xicloanken
Câu 53. Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O.
Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy ( đktc ) là:
A. 5,6 L B. 2,8 L C. 4,48 L D. 3,92 L
Câu 54. Khi cho Br2 tác dụng với một hiđrocacbon thu được một dẫn xuất brom hoá duy nhất có
tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207. CTPT của hiđrocacbon là:
A. C5H12 B. C5H10 C. C4H10 D. Không xác định được

dd brom. Khi cho X cộng hợp với H2O (xt, to) ta chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của
X là:
A. CH3 – C ≡ C – CH3 B. CH3 – CH = CH – CH3
C. CH2 = CH – CH2 – CH3 D. CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3
Câu 63. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau
28đvC, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai hiđrocacbon là:
A. C2H4, C4H8 B. C2H6, C4H8
C. C3H4, C5H8 D. CH4, C3H8.
Câu 64. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO2 ( ở đktc) và 1,8 gam
H2O. Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là:
A. 0,15 B. 0,25 C. 0,08 D. 0,05
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đựơc 10,8 gam H2O. Nếu cho tất cả sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam. CTPT của X
là:
A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8
Câu 66. Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X
( đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,4 gam. CTPT của hai
ankin đó là:
A. C2H2, C3H4 B. C3H4, C4H6
C. C4H6, C5H8 D. C5H8, C6H10.
Câu 67. Đốt cháy cùng số mol 3 hiđrocacbon K, L, M thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số
mol H2O và CO2 đối với K, L, M tương ứng bằng 0,5:1:1,5. CTPT của K, L, M lần lượt là:
A. C3H8, C3H4, C2H4 B. C2H2, C2H4, C2H6
C. C4H4, C3H6, C2H6 D. B, C đúng
Câu 68. Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư.
Sau phản ứng thấy bình đựng dung dịch Br2 tăng thêm 2,0 gam. CTPT của hai anken là:
A. C2H4, C3H6 B. C3H6, C4H8 C. C4H8, C5H10 D. Phương án khác
Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon mạch hở X bằng 1 lượng vừa đủ oxi. Dẫn hỗn hợp
sản phẩm cháy qua bình qua bình đựng H2SO4 đặc thấy thể tích khí giảm trên 50%.
Hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

ankin này rồi đốt cháy thì số mol H2O thu được là:
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,6 mol
Câu 79. Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi. Vậy CTPT của A là:
A. C3H6 hoặc C4H4 B. C2H2 hoặc C3H8
C. C3H8 hoặc C4H4 D. B và C đều đúng
Câu 80. Hỗn hợp X gồm 2 anken liên tiếp có tỉ khối so với hiđro bằng 24,8. CTPT của 2 ankan
là:
A. CH4, C2H6 B. C2H6, C3H8
C. C3H8, C4H10 D. Đáp án khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status