Họ, tên : Lớp10
Lưu ý: THÍ SINH ĐÁNH DẤU X VÀO PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Câu 1: Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13). Tính kim loại được sắp
xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. Y > X > N > M B. M > N > Y > X C. M > N > X > Y D. Y > X > M > N
Câu 2: Trong phân tử NH
3
, nguyên tử N ở trạng thái lai hóa:
A. sp
2
B. không lai hóa. C. sp D. sp
3
Câu 3: Cho sơ đồ: Cl
2
+ KOH
→
A + B + H
2
O
Cl
2
+ KOH
o
t
→
A + C + H
2
O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là
A. KCl, KClO, KClO
4
O
5
B. NO<N
2
O<NH
3
<NO
3
-
C. NH
3
<N
2
<NO
2
-
<NO<NO
3
-
D. NH
4
+
<N
2
<N
2
O<NO<NO
2
-
<NO
Câu 8: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị
12
6
C
và 13
6
C
.
Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
12,011. Phần trăm của đồng vị
12
C là:
A. 45,5% B. 89,9% C. 98,9% D. 99,8%
Trang 1/3 - Mã đề thi 10357
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: HÓA HỌC 10
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 10357
Câu 9: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
O lần lượt là
A. 2 ,3, 8, 2, 1, 8 B. 12, 2, 4, 1, 3, 4 C. 6, 1, 2, 1, 4, 2 D. 10, 2, 8, 5, 5, 2
Câu 12: Hợp chất của nguyên tố R với hiđro có dạng RH
3
. Hợp chất của nó với oxi có thành phần
phần trăm về khối lượng là : 43,662% R và 56,338% O. Công thức phân tử, công thức oxit của R là:
A. N
2
O
5
B. As
2
O
5
C. P
2
O
5
D. Bi
2
O
5
Câu 13: Cation X
2+
và anion Y
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vị trí X, Y
trong bảng tuần hoàn là:
O
= 7: 8.Tên R và hợp chất với hiđro
là
A. C, CH
4
B. S, H
2
S C. P, PH
3
D. Si, SiH
4
Câu 18: Naphtalen và iot dễ thăng hoa và không dẫn điện vì
A. Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể kim loại.
B. Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể phân tử
C. Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể ion
D. Naphtalen và iot thuộc mạng tinh thể nguyên tử
Câu 19: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Công thức hợp chất với hiđrô và
công thức oxit cao nhất là
A. RH
2
92H kj
∆ = −
Lượng nhiệt tỏa ra khi có 672 lit (đktc) nitơ tham gia phản ứng là
A. 2760 kj B. không xác định được
C. 92 kj D. 2676 kj
Câu 21: Cho 2,02 gam Mg , Zn vào cốc đựng 200 ml dd HCl ,cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 4,86 gam chất rắn. Cũng cho 2,02 gam hỗn hợp trên vào cốc đựng 400 ml dd HCl có nồng độ
như trên thì khối lượng chất rắn thu được là 5,57 gam. Thể tích khí (đktc) bay ra ở trường hợp đầu là
A. 33,6 lit B. 0,896 lit C. 22,4 lit D. 4,48 lit
Câu 22: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl,Cl
2
,H
2
bằng thuốc thử sau:
A. Dung dịch phenolphtalein B. Không phân biệt được
C. Dung dịch AgNO
3
D. Quì tím ẩm
Trang 2/3 - Mã đề thi 10357
Câu 23: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dung dịch A. Dẫn luồng khí clo
dư đi dần vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam muối khan. Giá trị m là
A. 12,7 B. 16,25 C. 24,375 D. 8,125
Câu 24: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Ca (M = 40) và Sr (M = 88) B. Mg (M =24) và Ca (M = 40)
C. Mg (M =24) và Ba (M = 137 ) D. Be (M = 9) và Mg (M = 24)
Câu 25: Phản ứng Al + HNO
O
3
, BeO, N
2
O
5
. Trật tự
tính axit của các oxit được sắp xếp mạnh dần là
A. B
2
O
3
< N
2
O
5
< CO
2
< Li
2
O < BeO B. CO
2
< Li
2
O < B
2
O
3
< BeO < N
2
;
13
6
C
và ba đồng vị
16
8
O
;
17
8
O
;
18
8
O
thì số loại phân tử CO
2
khác nhau có
thể được tạo ra là
A. 6 B. 10 C. 18 D. 12
Câu 28: Cho 22 gam hỗn hợp gồm ZnO, CuO, Fe
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ. Sau
phản ứng thu được 5,6 lit khí hiđrô ở (đktc) và dung dịch X. Tiến hành cô cạn dung dịch X thì lượng
chất rắn thu được là
A. 39,75g B. 25g C. 48,5g D. 35g
Câu 29: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố bằng 10. Nguyên tử khối của nguyên tử
C=12;Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Rb=85,5;Mn=55)
Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào khác kể cả bảng tuần hoàn.
HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 10357