de cuong kiem tra 11 Nang cao - Pdf 37

Chương I:
ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ VÍ DỤ ÁP DỤNG.
1) Hai loại điện tích :
* Có 2 loại điện tích : Điện tích dương (+) và điện tích âm (-). Đtích kí hiệu bằng chữ q đơn vò
culông(C)
* Hai điện tích cùng dấu ( q
1
q
2
> 0 ) thì đẩy nhau , trái dấu ( q
1
q
2
< 0 ) thì hút nhau .
* Hai điện tích nhỏ nhất trong thiên nhiên gọi là điện tích nguyên tố . e = 1,6 .10
-19
C
* Electron là điện tích nguyên tố âm q
e
= -1,6 .10
-19
C , m
e
= 9,1.10
-31
kg
* Proton là điện tích nguyên tố dương q
p
= 1,6 .10

(n phải nguyên).
2) Sự nhiểm điện của các vật :
- Hai vật chưa nhiểm điện cọ xác nhau sẽ nhiểm điện trái dấu (Giải thích).
- Vật không nhiểm điện cho tiếp xúc với vật nhiểm điện ⇒ nhiểm điện cùng dấu (Giải thích).
- Cho vật không nhiểm điện lại gần một vật nhiểm điện ⇒ Đầu gần vật nhiểm điện sẽ nhiểm
điện trái dấu , dầu xa sẽ nhiểm điện cùng dấu với vật nhiểm điện (Giải thích).
• Ví Dụ áp dụng :
VD
1
: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
q
2
ban đầu đẩy nhau. Cho tiếp xúc nhau rồi tách ra điện tích
của mổi quả cầu là q
1


, q
2
’ . Chọn câu đúng sau :
A.q
1
q
2
> 0 ; q
1


, q

2

< 0
VD
2
: Đưa quả cầu A mang điện dương lại gần quả cầu B đang
trung hòa điện ( hvẽ) . Cắt dây nối đất rồi đưa A ra xa B thì :
A. B mất hết điện tích; B. B tích điện âm
C. B tích điện dương D. B tích điện âm hay dương tùy thuộc tốc độ của A
3) Đònh luật Culông:
* Nội dung đònh luật : Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên tỷ lệ thuận với tích 2 độ lớn
điện tích. Tỷ lệ nghòch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
* Đặc điểm của lực Culông (
F
):
- Phương: Trùng với đường thẳng nối 2 điện tích
- Chiều: q
1
q
2
> 0 ( đẩy ) q
1
q
2
< 0 (
F
là lực hút )
- Độ lớn: F =
2
21

> 0
r q
2
> 0
A. Q
o
> 0 B. Q
o
< 0 C. Q
o
= 0 D. Q
o
có dấu bất kì
VD2: Hai điện tích q
1
, q
2
đặt tại A và B trong không khí. Q
o
đặt tại M thì Q
o
không chòu lực tác dụng,
biết M gần A hơn trong khỏang AB. Chọn câu đúng sau:
A. q
1
q
2
> 0 ;
12
qq

một nửa lúc đầu và đưa chúng đến khỏang cách 0,25m lực đẩy tăng lên :
A. 6 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 2 lần
VD4:(Tự luận) Hai điện tích q
1
= 8.10
-8
C , q
2
= - 8.10
-8
C đặt tại A và B trong không khí (AB = 6cm).
Xác đònh lực tác dụng lên q
3
= q
1
= 8.10
-8
C đặt tại C.
A. CA = 4cm ; CB = 2cm B. CA= 4cm ; CB = 10cm C. CA = CB = 5cm
D. Trong câu C đặt thêm Q
o
tại trung điểm của AB xác đònh lực tác dụng lên Q
o
= 4. 10
-8
C
4) Đònh luật bảo tòan điện tích:
Một hệ cô lập về điện, nghóa là hệ không trao đổi điện tích với các hệ khác thì tổng đại số các điện
tích là hằng số.
• Ví Dụ áp dụng:

tiếp xúc với vật điện tích q
2
= - 10
-5
C cho chúng tiếp xúc
nhau thì e
-
dòch chuyển ra sau điện tích của 2 vật khi cân bằng là bao nhiêu ?
Hướng dần: - Áp dụng sự nhiểm điện do tiếp xúc .
- Áp dụng công thức đònh luật bảo tòan điện tích .
5) Điện trường: Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích → Nơi nào có sự tương tác giữa các điện
tích nơi đó có điện trường .
* Tiùnh chất cơ bản của điện trường là gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khi đặt trong nó .
* Cường độ điện trường :





↑ ↓→<
↑ ↑→>
=→=
EF0q
EF0q
EqF
q
F
E
độ lớn điện trường F =
Eq

• Ví Dụ áp dụng:
VD1 : Theo công thức đònh nghóa điện trường E =
q
F
. Chọn câu đúng sau :
Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí - 2 -
A. Nếu lực F tăng lên 2 lần thì E tăng 2 lần B. Nếu q giảm 2 lần thì E tăng 2 lần
C.
E
luôn luôn cùng chiều với
F
D. Tại môỉ điểm trong điện trường thì
E
là vectơ
hằng
VD2 : Lấy bớt n = 10
9
e
-
của một quả cầu rồi đặt nó vào điện trường đều
E
hướng theo phương
ngang từ trái sang phải E = 4000V/m lực điện trường
F
có chiều và độ lớn
A. Hướng từ trái sang phải , F = 10
-7
N B. Hướng từ phải sang trái , F = 10
-7
N

1
= 2.10
-8
C thì lực
tác dụng lên q
1
có đặc điểm gì ( Phương ,chiều và độ lớn ).
VD5: Tại 2 đỉnh MP ( đối diện nhau ) của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt 2 điện tích q
1
= q
2
=
-3.10
-6
C . Phải đặt tại Q một điện tích q như thế nào để cường độ tại N triệt tiêu
A.
2
.10
-6
C B. 6.10
-6
C C. - 6.
2
.10
-6
C D.- 6.10
-6
C
VD6: Hai điện tích q
1

MN
* Liên hệ giữa cường độ điện trường và HĐT trong điện trường đều : E =
d
U
VD1: Thế năng tónh điện của một e
-
tại điểm M trong điện trường của một điệnm tích điểm là -32.10
-
19
J . Mốc thế năng ở ∞ . Thế năng ở điểm M là :
A. 32V B. -32V C. 20V D. – 20V
VD2: Khi điện tích q = 2e di chuyển từ M → N trong điện trường đều thì lực điện trường sinh công từ
-6J . Hỏi
E
hướng từ M→ N hay từ N→ M , hiệu điện thế giữa 2 điểm MN là bao nhiêu . Nếu MN
= 2cm . Tìm cường độ điện trường đều E .
VD3: Biết AB = 6cm ,CA= 8cm
1. So sánh điện thế của các điểm A , B , C
2. Tìm E ,U
AB ,
U
BC
,biết U
CP
= 100 (CD = DA)
3. Tìm công của lực điện trường khi e
-
di chuyển từ C → B theo quỷ đạo nửa đường tròn đường
Kính AB
4. Khi q = 10

E
với v
o
= 10
6
m/s đi được quảng đường
20cm thì dừng lại . Tìm độ lớn của cường độ điện trường E
7) Tụ điện - năng lượng điện trường:
- Tụ điện là một hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau k
o
tiếp xúc nhau mổi vật dẫn đó gọi là một bản của tụ
điện
- Điện dung của tụ điện : C =
U
Q
đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ , đơn vò điện dung là F
- Điện dung của tụ điện phẳng C =
kd4
S.
π
ε
- Điện dung của các tụ ghép : • Song song: C
bộ
= C
1
+ C
2
+ ....+ C
n
.

9
2
.V với V = S.d ( V là thể tích vùng không gian giữa 2 bản tụ điện phẳng )
→ Mật độ năng lượng điện trường W

=
V
W
VD1 : Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Khi tụ chưa tích điện nối với 2 nguồn thì HĐT của tụ bằng HĐT của nguồn .
B. Khi ngắt tụ khỏi nguồn điện thì điện tích của tụ không đổi .
C. Hai tụ điện cùng nạp điện bởi một nguồn , tụ nào có đện dung lớn hơn thì điện tích lớn
hơn .
D. Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào K/C 2 bản , vào chất điện môi giữa 2 bản
nhưng không phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của 2 bản .
VD2: Chọn câu trả lời đúng :
Hai tụ chứa cùng một điện tích
A. Hai tụ phải có cùng điện dung B. Hiệu điện thế 2 bản của 2 tụ phải bằng nhau
C. Tụ nào có điện dung lớn thì HĐT 2 bản lớn hơn
D. HĐT giữa 2 bản tỉ lệ nghiïch với điện dung của nó
VD3: Cho mạch tụ điện như hình vẽ :
C
1
= 3µF , C
2
= 6µF , C
3
= C
4
= 4µF , C

= hằng số ( q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng trong thời gian t , I là cường độ (A) )
Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí - 4 -
C
1
C
2
M
C
3
A
+
B
-
C4
N
C C
5
2) Đònh luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R : I =
R
U
VD1: Chọn câu đúng khi nói về điều kiện để có dòng điện qua vật dẫn .
A. Phải có hạt mang điện tự do B. Phải đặt vào 2 đầu vật dẫn một HĐT
C. A hoặc B D. A và B
VD2: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 1,5(A) trong khỏang thời gian 3s .
Tìm sôù e
-
chạy qua tiết diện thẳng trong thời gian 2s
VD3: Dây dẫn có điện trở R = 144Ω .Phải cắt dây ra bao nhiêu đoạn bằng nhau để khi mắc song
song các đoạn đó được bộ ghép có điện trở tương đương là 4Ω .
VD4: Hai điện trở R

1

B. R
1
= 3Ω , R
2
= 1Ω . Tìm R
3
C. R
1
= 5Ω , R
3
= 3Ω . Tìm R
2

3) Nguồn điện và máy thu điện :
* Nguồn điện : - Là dụng cụ tạo ra và duy trì một HĐT nhằm duy trì dòng điện trong mạch ( vd:
ăcqui , pin )
Kí hiệu của nguồn trong mạch điện
- Mổi nguồn điện có 1 suất điện động E và một điện trở r
E =
q
A
( A là công của lực lạ làm di chuyển một điện tích q trong nguồn ) .
* Máy thu điện :
- Là dụng cụ ( thiết bò ) tiêu thụ điện năng , chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
- Kí hiệu của máy thu trong mạch điện.
- Có 2 loại máy thu : + Máy thu chỉ tỏa nhiệt → Biến điện năng hòan tòan thành nhiệt.
+ Máy thu : Biến điện năng phần lớn thành năng lượng có ích phần nhỏ là
nhiệt .

bộ
= E
1
+ E
2
+.... + E
n

→ r
bộ
= r
1
+ r
2
+.... + r
nb
Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí - 5 -
R
1
R
2
R
3
A•
•B
+ A E ,r - B
A E
p
,r
p

* Mắc hỗn tạp : m hàng , mổi hàng n nguồn giống nhau → Số nguồn tổng cộng N = m.n
→ E
bộ
= n E , r
bộ
=
m
r.n
* Mắc xung đối : hoặc
Nếu E
1
> E
2
thì E
1
là nguồn E
2
là máy thu → E
bộ
= E
1
- E
2
; r
bộ
= r
1
+ r
2


5
, r
3
= r
4
= r
5
= 2Ω . Tìm E
AB
và r
AB

5) Điện năng và công suất điện :
- Công của dòng điện : Xét đoạn mạch tiêu thụ điện năng HĐT 2 đầu mạch là U .
Điện năng tiêu thụ = Công của dòng điện A = U.I.T ( I là cường độ qua mạch trong thơì gian
t)
-
Công suất của dòng điện : P =
I.U
t
A
=
( Công suất tiệu thụ của đoạn mạch )
- Đònh luật Jun-Len xơ : Xét đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R , hiệu điện thế 2 đầu là U
→ Nhiệt lượng tỏa ra Q = A = U.I.t = Q I
2
t
- Công của nguồn điện : A = q.E = E . I. t ( Công của nguồn cũng là công của dòng điện chạy trong
tòan mạch cũng chính là điện năng sản ra trong tòan mạch ) .
- Công suất của nguồn : P

⇒ Hiệu suất : H =
maythu
'
P
P
hay H =
P
P
U

( U
P
hiệu điện thế 2 đầu máy thu )
VD1: Có 2 điện trở R
1
, R
2
lần lượt mắc theo 2 cách nối tiếp và song song . Hãy chứng minh
A. Trong mạch mắc nối tiếp nhiệt lượng tỏa ra tỷ lệ thuận với điện trở
2
1
Q
Q
=
2
1
R
R
B. Trong mạch mắc song song nhiệt lượng tỏa ra tỷ lệ nghòch với điện trở
2

,r
2
I
A B
E
1
,r
1
E
2
,r
2
E
3
,r
3
E
3

B E
1
,r
1
E
2
,r
2

AB
+
→ U
AB
= U
N
= E - I.r ( HĐT mạch ngoài cũng là
giữa 2 cực của nguồn )
Chú ý: * R
N
= 0 ⇔ I
max
=
I
( Đoãn mạch )
I =
P
rrR
++
Ví dụ áp dụng :
VD1: Cho mạch điêïn như hình vẽ ( H
1
) , R
v
rất lớn , tụ C = 10µF ; R
A
≈ 0 , đèn ( 6V – 6W) . Nguồn có
E , điện trở trong của nguồn r = 2Ω .
A. Điều chỉnh R = 6Ω thì đèn sáng bình thường . Tìm số chỉ Ampekế , số chỉ vôn kế , điện
tích tụ công suất của nguồn , nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 10 phút

biết E
1
= 6V có r
1
= 1Ω , E
2
= 12V có r
2
= 2Ω , các Ampekế có R
A
≈ 0
Trên mổi hình hãy tìm số chỉ Ampekế . Thay Ampekế bằng vôn kế có điện trở lớn . Tìm số chỉ
vônkế
Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
1) Dòng điện trong kim loại :
- Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các e
-
tự do ngược chiều điện trường
- Dòng điện trong kim loại tuân theo đònh luật ôm ( nếu nhiệt độ không đổi )
Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí Trường THPT Bình Sơn Tổ vật lí - 7 -
A R B
E r
E
E
E
P
,r
p
R


E
E ,r

R
V
A
×
C
H
1
Hb
A
E
1
.r
1E
2
,r
2
Ha
A
E
1
.r
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status