class="bi x0 y0 w1 h1"
Bài kiểm tra 1 tiết(bài 1)
Môn hóa 8
Ma trận thiết kế đề bài
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Tính chất của Oxi
2
0,5
7
4
9
4,5
Sự oxi hóa-phản ứng
hóa hợp.ứng dụng O
2
3
0,75
3
0,75
Oxit
3
1,5
1
2
4
3,5
Điều chế Oxi-phản
ứng phân hủy
2
2
là:
A. Sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu. B. Sự hô hấp và sự quang hợp.
C. Sự đốt nhiên liệu và sự quang hợp. D. Tất cả các ý A, B, C đều sai.
Câu 3: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng:
Ôxit là hợp chất của. nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là. Ôxit
gồm hai loại là. và.
Câu 4: Ghép cột 1 phù hợp với cột 2 để đợc đáp án đúng:
Cột 1 Cột 2 Đáp án
1. Tên gọi của ôxit A. tên nguyên tố + ôxit. 1-
2. Sự ôxi hóa B. là sự ôxi hóa có tỏa nhiệt nhng không phát
sáng.
2-
3. Sự ôxi hóa chậm C. là sự tác dụng của ôxi với một chất. 3-
4. Sự cháy D. là sự ôxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng. 4-
Câu 5: Diền dấu X vào ô đúng, sai tơng ứng mà em cho là đúng:
Nội dung Đ S
1. Ôxit là hợp chất của hai hay nhiều nguyên tố trong đó có một
nguyên tố là Ôxi.
2. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất
sinh ra hai hay nhiều chất mới.
3. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất
mới đợc tạo thành từ hai chất ban đầu.
4. Ôxi là chất khí ít tan trong nớc.
5. Muốn dập tắt đám cháy cần: hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dới
nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với khí Ôxi.
6. Ôxi là chất khí nhẹ hơn không khí.
Phần II: Tự luận(6 điểm):
Câu 6 (2 điểm): Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
1. S + SO
; P
2
O
3
; Fe
2
O
3
; CO
2
a) Hãy cho biết trong các Ôxit trên, Ôxit nào là Ôxit Bazơ? Ôxit nào là Ôxit
axit? Tại sao?
b) Hãy gọi tên các Ôxit trên.
Câu 8 (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam sắt (Fe) trong bình khí Ôxi ( O
2
)
sinh ra Ôxit sắt từ (Fe
3
O
4
).
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lợng
sắt trên. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc.
c) Tính khối lợng Fe
3
O
4
. tạo thành theo 2 cách khác nhau.
Đáp án Thang điểm
một nguyên tố là Ôxi.
X
0,25
2. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó chỉ có
một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
X
0,25
3. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có
một chất mới đợc tạo thành từ hai chất ban đầu.
X
0,25
4. Ôxi là chất khí ít tan trong nớc. X
0,25
5. Muốn dập tắt đám cháy cần: hạ nhiệt độ của chất cháy
xuống dới nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với khí Ôxi.
X
0,25
6. Ôxi là chất khí nhẹ hơn không khí. X
0,25
Câu 6 (2 điểm):
Hoàn thành các phản ứng hóa học sau ( 0,75 điểm ) :
1. S + O
2
0
t
SO
2
2. Zn + Cl
+ O
2
6. 2Mg + O
2
0
t
2MgO
Các phản ứng : 1; 2; 4; 6 là phản ứng hóa hợp vì chúng đều là phản ứng hóa học
trong đó có 1 chất mới sinh ra từ 2 hay nhiều chất ban đầu. 0,75 điểm
Các phản ứng : 3 và 5 là phản ứng phân hủy vì chúng đều là phản ứng hóa học
trong đó có 1 chất ban đầu sinh ra 2 hay nhiều chất mới. 0,5 điểm
Câu 7 ( 2 điểm ) :
*; Phân loại và giải thích ( 1,25 điểm) :
- Các oxit bazo : MgO ; Fe
2
O
3
vì chúng đều là oxit của kim loại và tơng ứng
với 1 bazo.
- Các oxit axit : SO
3
; P
2
O
3
; CO
2
Fe
3
O
4
(1) 0,25 điểm
b) Theo PTHH : Cứ 3 (mol) Fe tham gia phản ứng với 2 (mol) O
2
Vậy theo đề bài:Cứ 0,3 (mol) Fe > 0,2 (mol) O
2
Vậy thể tích khí O
2
thoát ra ở đktc : V
O2
= n x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l)
Thể tích không khí cần dùng : V
KK
= (4,48 x 100) : 21 = 21,33 (l) 0,75 điểm
c) Cách 1 : 0,5 điểm
Theo PTHH : Cứ 3(mol) Fe tham gia phản ứng tạo ra 1(mol) Fe
3
O
4
Vậy theo đề bài: cứ 0,3(mol) Fe > 0,1(mol) Fe
3
O
4
Vậy khối lợng Fe
3
O
thế.
1
0,25
1
0,25
1
2
3
2,5
Phản ứng oxi hóa-khử.
2
0,75
3
0,75
1
2
6
3,5
Axit-Bazo-Muối
1
0,5
3
0,75
1
2
5
3,25
Tính chất của H
2
1
3. Theo thành phần,muối đợc chia làm mấy loại:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
4. Nớc là hợp chất đợc tạo bởi 2 nguyên tố:
A. Hiđrô và Clo B. Nitơ và Oxi C. Oxi và sắt D. Hiđrô và Oxi.
Câu 2: Điền vào chỗ trống để đợc kết luận đúng:
1. Phân tử axit bao gồm liên kết với
,các nguyên tử hiđro này có thể đợc thay thế bằng các
nguyên tử kim loại.
2. Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng
thời và
Câu 3: Ghép cột (I) cho phù hợp với cột (II) để đợc đáp án đúng:
Cột (I) Cột (II) Đáp án
1. Chất
oxi hóa
A. Bao gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều
nhóm hiđroxit(-OH).
1-
2. Phân
tử bazơ
B. Là chất khí không màu,không mùi,không vị,nhẹ nhất
trong các chất khí và tan rất ít trong nớc.
2-
3. Tính
chất vật
lí của H
2
C. Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất,trong đó
nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố
trong hợp chất.
3-.
SO
4
; Al(OH)
3
;
HCl ; Ca(HCO
3
)
2
; KH
2
PO
4
.
a) Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào? tại sao?
b) Gọi tên mỗi hợp chất đó.
Câu 6: (2 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
1) H
2
+ FeO + H
2
O
2) P
2
O
5
+. H
3
PO
4
Câu 2 :
1. 1 hay nhiều nguyên tử hidro gốc axit. 0,25 điểm
2. sự khử sự oxi hóa. 0,25 điểm
Câu 3 :
Cột (I) Cột (II) Đáp án Thang
điểm
1. Chất
oxi hóa
A. Bao gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
nhiều nhóm hiđroxit(-OH).
1- D
0,25
2. Phân
tử bazơ
B. Là chất khí không màu,không mùi,không vị,nhẹ
nhất trong các chất khí và tan rất ít trong nớc.
2- A
0,25
3. Tính
chất vật
lí củaH
2
C. Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp
chất,trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế
nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
3- B
0,25
4. Phản
ứng thế
D. Là chất nhờng oxi cho chất khác
Bazo : Ba(OH)
2
; Al(OH)
3
Muối : Ca(HCO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; KH
2
PO
4
*; Giải thích : 0,5 điểm
- Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
- Axit bao gồm 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử
hidro này có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
- Bazo bao gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit(-OH)
- Muối bao gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
b) Gọi tên : 0,75 điểm
Na
2
O : Natri oxit
HCl : Axit clohidric
H
2
SO
Fe+ H
2
O
2) P
2
O
5
+3H
2
O
2H
3
PO
4
3) CaCO
3
0
t
CaO+ CO
2
4) 2 Al+6HCl
2 AlCl
3
+ 3H
2
*;Sắp xếp theo loại phản ứng hóa học : 1 điểm
) (CK) (C
OXH
)
Câu 7: (2 điểm) :
Số mol nhôm : n
Al
= 5,4 : 27 = 0,2 (mol)
Số mol axit sunfuric : n
H2SO4
= 39,2 : 98 = 0,4 (mol)
PTHH : 2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
0,25 điểm
a) Lập tỉ lệ :
n
Al (ĐB)
: n
Al (TLPTHH)
= 0,2 : 2 = 0,1 < 0,4 : 3 = n
H2SO4 (ĐB)
nhau dù lấy cùng 1 lợng kim loại.cụ thể là :
m
Al
= m
Zn
n
Al
n
Zn
(vì M
Al
= 27 65 = M
Zn
)
theo pthh : số mol H
2
thoát ra từ phản ứng của 2 kim loại là khác nhau
thể tích H
2
thoát ra ở đktc trong 2 trờng hợp trên là khác nhau. 0,75 điểm
đề kiểm tra học kỳ II
Môn hóa học 8
Ma trận thiết kế đề bài
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Điều chế khí oxi-phản
ứng phân hủy
1
0,75
Dung dịch
1
0,5
1
0,5
Không khí sự cháy
1
0,5
1
0,5
Nớc
1
1
1
2
2
3
Tổng 6
2
7
1,75
1
1
1
0,25
2
5
17
10
C. NaHCO
3
; CuSO
4
D. CaO; HCl
4. Khi đốt 1 dòng khí H
2
tinh khiết trong không khí. Hiện tợng của thí nghiệm là :
A. Cháy với ngọn lửa màu xanh B. Không có hiện tợng
C. Cháy sinh ra khói trắng D. Có tiếng nổ mạnh
Câu 2. Nối ý ở cột (I) với cột (II) cho thích hợp :
Cột (I) Cột (II) Trả lời
1. Oxit A. KOH ; Ca(OH)
2
1-
2. Axit B. NaHSO
4
; CaCO
3
2-
3. Bazơ C. SO
2
; Al
2
O
3
3-
4. Muối D. HCl ; H
2
SO
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm )
Câu Đấp án
1 B
2 D
3 C
4 A
Câu 2 ( 1 điểm )
Cột (I) Cột (II) Trả lời
1. Oxit A. KOH ; Ca(OH)
2
1- C
2. Axit B. NaHSO
4
; CaCO
3
2-D
3. Bazơ C. SO
2
; Al
2
O
3
3-A
4. Muối D. HCl ; H
2
SO
4
4-B
Câu 3 (1 điểm )
- Dung dịch HCl :Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ 0,25 điểm
- Dung dịch NaOH : Làm quỳ tím chuyển sang màu xanh 0,25 điểm
- Còn lại là dung dịch NaCl không làm đổi màu quỳ tím. 0,25 điểm
Câu 3.
Số mol Zn : n
Zn
= 0,1 (mol). Từ công thức tính C% tính đợc :
Khối lợng HCl : m
HCl
= 14,6 (g)
Số mol HCl : n
HCl
= 0,4 (mol)
PTHH : Zn + 2HCl > ZnCl
2
+ H
2
Nhận thấy: n
Zn(ĐB)
: n
Zn(TLPTHH)
= 0,1 : 1 = 0,1 < 0,2 = 0,4 : 2 = n
HCl(ĐB)
: n
HCl(TLPTHH)
a)Vậy Zn phản ứng hết, còn HCl d. 0,5 điểm
Theo PTHH: n
HCl(p)
= 2n
Zn
HCl d
= 7,3(g) 0,25 điểm
áp dụng ĐLBTKL tính đợc : m
dd sau p
= 6,5 + 100 0,1 x 2 = 106,3 (g) 0,25 điểm
Vậy nồng độ phần trăm của các dung dịch sau phản ứng là :
C%
ZnCl2
= 12,79% và C%
HCl d
= 6,87%. 0,5 điểm
Chú ý: Nếu trình bày cách khác mà chính xác thì vẫn đợc điểm tối đa
Họ và tên: Ngày ././2010
Lớp 8
Bài kiểm tra(bài 1)
Môn: Hóa Thời gian: 45 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề bài
Phần I: trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
Câu 1: Nguyên liệu để điều chế khí O
2
trong phòng thí nghiệm là:
A. KMnO
4
B. KClO
3
C. H
2
O D. Cả A và B đều đúng
Câu 2: Hai lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của khí O
2
2. . + Cl
2
ZnCl
2
.
3. KClO
3
0
xt
t
KCl +
4. + . CuO
5. H
2
O
DP
. +
6. + O
2
MgO
Trong các phản ứng hóa học trên, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp? Phản ứng nào
là phản ứng phân hủy? Tại sao?
Câu 7 (2 điểm): Cho các Ôxit sau : MgO
; SO
3
Lớp: 8
Bài kiểm tra 1 tiết(bài 2)
Môn: Hóa Thời gian: 45 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề bài
Phần I/ Trắc nghiệm(4 điểm).
Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau :
1. Ngời ta thu khí H
2
bằng cách :
A. Đẩy nớc B. Đẩy không khí C. Cả A và B D. Một đáp án khác.
2. Trong phản ứng oxi hóa-khử,chất chiếm oxi của chất khác là:
A. Chất khử B. Chất oxi hóa C. Sự khử D. Sự oxi hóa.
3. Theo thành phần,muối đợc chia làm mấy loại:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
4. Nớc là hợp chất đợc tạo bởi 2 nguyên tố:
A. Hiđrô và Clo B. Nitơ và Oxi C. Oxi và sắt D. Hiđrô và Oxi.
Câu 2: Điền vào chỗ trống để đợc kết luận đúng:
3. Phân tử axit bao gồm liên kết với
,các nguyên tử hiđro này có thể đợc thay thế bằng các
nguyên tử kim loại.
4. Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng
thời và
Câu 3: Ghép cột (I) cho phù hợp với cột (II) để đợc đáp án đúng:
Cột (I) Cột (II) Đáp án
1. Chất
oxi hóa
A. Bao gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều
nhóm hiđroxit(-OH).
1-
không phải là chất oxi
hóa.
Phần II/ Tự luận(6 điểm)
Câu 5 (2 điểm): Cho các chất sau : Ba(OH)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Na
2
O ; H
2
SO
4
; Al(OH)
3
;
HCl ; Ca(HCO
3
)
2
; KH
2
PO
4
.
c) Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào? tại sao?
d) Gọi tên mỗi hợp chất đó.
Câu 6: (2 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
Theo em ý kiến này đúng hay sai? Nếu sai hãy giải thích ngắn gọn.
Họ và tên :
Lớp : .
Ngày. tháng. năm 2010
Bài kiểm tra học kì ii
Môn : . Thời gian :
Điểm Lời phê của giáo viên
đề bài :
Phần I . trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau :
1. Những chất nào trong số các chất sau đợc dùng để điều chế khí O
2
trong phòng
thí nghiệm:
A. KClO
3
; Fe
2
O
3
B. KClO
3
; KMnO
4
C. H
2
O D. Không khí
2. Hòa tan 60 gam NaOH vào nớc thu đợc 500 ml dung dịch.nồng độ mol của dung
dịch thu đợc là :
A. 2 M B. 2,5 M C. 2,8 M D. 3M
2
O
3
3-
4. Muối D. HCl ; H
2
SO
4
4-
Câu 3. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
1 .Không khí là . nhiều chất khí. Thành phần theo thể tích của không
khí là : 78% khí nitơ , khí oxi , 1% các khí khác.
2. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của và .
Câu 4. Điền dấu X vào cột đúng , sai thích hợp :
Đúng Sai
1.Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí
2.Hidro có tính khử
3.Nồng độ phần trăm kí hiệu là C
M
4.Chất nhờng oxi cho chất khác là chất oxi hóa.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Viết phơng trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau :
a; K > K
2
O > KOH
b; O
2
> CuO > H
2
O