MA TRẬN 2 CHIỀU
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tứ giác 1
1
1
2
2
3
Những hằng đẳng thức
đáng nhớ
1
1
1
1
Phân tích đa thức thành
nhân tử
1
0,5
1
0,5
Rút gọn phân thức 1
0,5
1
0,5
Phép cộng các phân
thức đại số
1
b. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
c. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
d. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
Câu 2: Nối từ cột A đến cột B sao cho đúng
A Nối B
1. a2 – b
2
2. a3 – b
3
3. (a + b)
2
4. (a + b)
3
a. a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
b. (a + b) (a – b)
c. a
2
+ 2ab + b
2
d. a
3
– 3a
2
II. TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm)
a. Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau?
b. Thực hiện phép cộng sau:
4
2
2
2
1
2
−
+
−
+
+
x
x
xx
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a.
( )
xyx
yx
yx
+
−
−+
2
b.
xx
yx
yxyx
+
+−
+
++
−
−
+−
2
2222
với x = 999, y = 1000.
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: a – Đ, b – S, c – Đ, d – S.
Câu 2: 1 – b, 2 – e, 3 – c, 4 – a.
Câu 3: b.
Câu 4: a.
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a. Muốn cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được. (1đ)
b. Áp dụng
( )( )
( )( )
( )
( )( ) ( )( )
( )
( )
( )( )
+++−
=
+−
+++−
=
+−
+
−+
+
+
−+
−
=
+−
+
−
+
+
=
−
+
−
+
+
xx
x
xx
xxx
xx
xxx
yx
yx
−
=
+
−+
=
+
−
+=
+
−
+
b.
( )( )
( ) ( )
( )( )
( )( ) ( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
0,5đ
3
10
3
55
3
5
3
5
+
−
+
−
=
+
+
−
++
+−
=
+
+
−
++
+−
=
+
+
−
+
+
−
xxxx
xx
xx
x
xx
x
xx
NC.
Ta có tứ giác MNCD là hình thoi (chứng minh tương tự ý a),
nên ⇒ NQ = QC
A
B
C
D
M
N
P
Q
⇒ QN = PM (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác PMQN là hình bình hành.
Lại có ABMN là hình thoi nên BN ⊥ AM hay góc
°=
90MPN
⇒ PMQN là hình chữ nhật.
Câu 4:
( )
( )
( )( )
( )
( )
( )( )
( )( )
( ) ( )
( )( )
( )( )
( )( )
+−
=
+
+−
=
+
+−
+−
−−−++−+−++−
=
+
+
+
+−
+−
−++
−
+−
++−
=
+
+−
+
++
−
−
+−
2
.
2y