CHUYÊN ĐỀ "GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO fx - 570 MS - Pdf 17

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
CHUN ĐỀ
GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CASIO FX 570 MS
A. SƠ LƯỢC VỀ CÁCH SỬ DỤNG MÁY CASIO fx-570MS
 Phần bên ngồi
 Mở máy: ấn 0N
Tắt máy: ấn SHIFT OFF ;
Máy tính tự động tắt sau khoảng 6 phút khơng ấn phím.
 Mặt phím
- Các phím chữ trắng và DT : ấn trực tiếp.
- Các phím chữ vàng(chữ nhỏ trên thân máy): ấn sau SHIFT
- Các phím chữ đỏ: ấn sau ALPHA hoặc SHIFT STO hay RCL
 Cách ấn phím
-Chỉ ấn phím bằng đầu ngón tay một cách nhẹ nhàng mỗi lần một phím
-Nên ấn liên tục để đến kết quả cuối cùng. Tránh việc chép kết quả trung gian ra
giấy rồi lại ghi vào máy vì việc đó có thể dẫn đến sau số lớn ở kết quả cuối
cùng.
-Máy có ghi biểu thức tính ở dòng trên màn hình, khi ấn ta nên nhìn để phát hiện
chỗ sai. Khi ấn sai thì dùng ◁ hay ▷ đưa con trỏ đến chỗ sai để sửa bằng cách
ấn đè hoặc ấn chèn (ấn SHIFT INS trước)
- Khi ấn = mà thấy biểu thức sai (đưa đến kết quả sai) ta dùng ◁ hay ▷ đưa
con trỏ lên dòng biểu thức để sửa và ấn = để tính lại.
 Tính chất ưu tiên của máy tính khoa học.
Máy thực hiện trước các phép tính có ưu tiên.
 × ÷
 + -
 Phép nhân, chia thì ưu tiên hơn phép cộng, trừ.
 Phép tốn trong ngoặc được thực hiện trước.
 Các phép tốn tương tự như sau được thực hiện từ phải sang trái:
ln 120 (ln( 120))

(-) Dấu của số âm
CLR Xóa màn hình
Phím nhớ
RCL Gọi số nhớ
STO Gán số nhớ
A B C D E F X Y
M
Biến nhớ có thể dùng để gán số liệu, kết quả và các giá
trị khác. Riêng số nhớ M , có thể thêm vào số nhớ, bớt
ra từ số nhớ. Số nhớ độc lập M trở thành tổng cuối
cùng.
M+ Cộng thêm vào số nhớ M
M- Bớt ra ở số nhớ M
:
Dấu cách hai biểu thức
Ans Gọi lại kết quả vừa tính (do ấn = , STO A , …, M+,
M- )
Phím đặc biệt
Phím Chức năng
SHIFT Để chuyển sang kênh chữ vàng
ALPHA Để chuyển sang kênh chữ đỏ
MODE
Ấn định ngay từ đầu kiểu, trạng thái,loại hình tính
tốn, loại đơn vị đo, dạng số biểu diễn kết quả …cần
dùng
( ) Mở ngoặc , đóng ngoặc
EXP Nhân với lũy thừa ngun của 10

Nhập số ∏
▫… Nhập hoặc đọc độ, phút, giây

CÔNG NGHỆ
ứng với cosin của nó.
tan
-1

Giá trị góc (giữa -90
0
và 90
0
hoặc giữa
2
π

đến
2
π
)
tương ứng với tang của nó.
e
x
10
x
Hàm mũ cơ số e, cơ số 10
x
2
x
3
Bình phương , lập phương
3


n Tổng tần số
x
Số trung bình
σ
n
Độ lệch tiêu chuẩn
∑x
Tổng các số liệu
∑x
2

Tổng bình phương các số liệu
B. CỘNG – TRỪ - NHÂN – CHIA
Khi tính tốn các phép cộng , trừ , nhân , chia phải để màn hình hiện chữ D
(ấn Mode 1 – vào mode COMP )
1) Phép cộng
Tính 348 + 921 + 760
ấn 348 + 921 + 760 = kq: 2029
2) Phép trừ
Tính 657 – 619 – 139
3) Phép nhân
Tính 707 x 234
4) Phép chia
Tính 322 : 56
C.Đ.G.T TRÊN MÁY TÍNH CASIO f(x) – 570MS - 3 - Người thực hiện: Nguyễn
Hồng Mai
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
5) Tính tổng hợp.
Tính 384 : 55 x 89 + 249 – 77 kq:

6) 3400 x {[(166000+1670000):3000000 ] x 5000
( ấn 3400 (166 E 3 + 167 E 4 ) : 3 E 6 x 5 E 3 = )
C. TỐN VỀ PHÂN SỐ
1) Phân số
Các hỗn số hay phân số có tổng các ký tự (số ngun + tử số + mẫu + dấu
cách) vượt 10 ký tự được tự động đưa vào dạng thập phân)
Ví dụ:
325 511
421 277
+
kq:
305156
116617
hoăc ≈ 2,616 736 839
* Đổi phân số số thập phân
Ví dụ: - số thập phân ra phân số
C.Đ.G.T TRÊN MÁY TÍNH CASIO f(x) – 570MS - 4 - Người thực hiện: Nguyễn
Hồng Mai
E
E
E
E
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
22,14 ấn 22,14 ấn tiếp kq:
1107
50
Ví dụ: - phân số ra số thập phân

63

131

hay
354
131

Thực hành: Thực hiện phép tính
1)
2 4
5 9.011
5 7
+ −

2)
22 44 66
3 5 :
24 56 78
×

3)
1
2
1
4
1
6
2
8
3
− +

- 3
17
, 7
8
: 3
8
, 2
5
x 7
9

3) Tìm chữ số hàng đơn vị của số 17
2002
17
2
≡ 9 (mod 10)
17
8
≡ 9
4
≡ 1 (mod 10)
17
2000
≡ 1
250
(mod 10)
17
2002
≡ 9.1 ≡ 9 (mod 10)
Chữ số hàng số đơn vị của số 17

3
≡ 416 (mod 1975)
2004
16
≡ 231

.416 ≡ 1296 (mod 1975)
2004
48
≡ 1296
3
≡ 536 (mod 1975)
2004
96
≡ 536
2
≡ 921 (mod 1975)
2004
288
≡ 921
3
≡ 936 (mod 1975)
2004
336
≡ 936.536 ≡ 46 (mod 1975)
2004
360
≡ 46.416.416 ≡ 1326 (mod 1975)
2004
376

256
729
,
231
501
,
37
1
28

2)
3 56
62 7 14
32
18
+ × −

C.Đ.G.T TRÊN MÁY TÍNH CASIO f(x) – 570MS - 6 - Người thực hiện: Nguyễn
Hồng Mai
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
Ghi chú: Tính
 
 ÷
 
2
3
2
thì phải ghi vào màn hình ((
3

Ví dụ: Cho hai số A = 12600 và B = 24360
a) Tìm USCLN của (A, B)
b) Tìm BSCNN của (A, B)
* ấn: ghi vào màn hình 12600 ┘24360 và ấn =
màn hình hiện 15 ┘29
đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành
12600  15 ấn =
kq USCLN(A,B) = 840
Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành 12600 x 29 và ấn =
Kq BSCNN(A,B) = 365400
Bài tập thực hành
1) Cho hai số X = 685170 và Y = 867882
a) Tìm USCLN (X, Y)
b) Tìm BSCNN (X, Y)
2) Cho hai số T = 249580247 và H = 3802197531
a) Tìm USCLN (T, H)
b) Tìm BSCNN(T,H)
3) Cho ba số N = 1193984 ; P = 157993 ; Q = 38743
a) Tìm ƯSCLN (N, P, Q)
b) Tìm BSCNN (N,P, Q)
KQ: D = Ư SCLN(N, P) = 583; ⇒ ƯSCLN (N, P, Q) = ƯSCLN (D, Q) = 53
E = BSCNN (A, B) =
( , )
A B
USCLN A B
×
= 323 569 664
⇒ BSCNN(N, P, Q) = BSCNN(E, Q) = 12 536 059 492 352
4) Cho 3 số A = 45563 , B = 21791 , C = 182252
a) Tìm Ư SCLN (A, B, C)

+ 6x – 7,13 , với x = - 3,26
e) 2x
3
– 3x
2
+ 3x + 1 , với x =
4
3


f) 2x
3
+ 5y
4
– 3x
2
y + y
3
, với x = 3,71 ; y = - 5,24
g) 2x
3
+ 5y
3
z – x
4
yz
2
– 731,12 , với x = 2,35 ; y = - 1,18 ; z = 4,76
2) Tìm số dư của phép chia
a) (x

– x + 1 cho x – 3 là: 124
3) Tìm a để x
4
+ 7x
3
+ 2x
2
+13x + a chia hết cho x +16
HD: tính được P(-6) = -222 ⇒ a = 222
h) TÍNH NHANH x TRONG CÁC BIỂU THỨC
1 1 1

x a b
= + +
;
2 2 2
1 1 1

x a b
= + +
1) Tính x biết:
1 1 1
4 13x
= +
2) Tính x biết:
1 3 12 6
7 5 11x
= + −
3) Tính số dương x biết:
2 2 2

a x b y c
+ =


+ =

1)
13 17 25
23 19 103
x y
x y
+ = −


− =


2)
5 2 3 7
5,43 15
x y
x y

+ =


− + =




l) GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
ax
2
+ bx + c = 0 (a  0)
1) 73x
2
– 47x – 25460 = 0
2) 2,354x
2
– 1,542x – 3,141 = 0
3) x
2
+ x
3
- 2
5
= 0
HD: Gọi chương trình EQN (ấn 3 lần phím MODE và chọn 1, tiếp tục chọn , chọn
2) rồi nhập lần lượt hệ số a, b, c và ấn dấu “=”, kết quả.
1) kq: x
1
= 19 ; x
2
= -18,35616438 hay
1340
73

hay
26
18

v
dùng số nhớ để tính.
ấn 150 SHIFT STO M
÷ 30 = KQ: 5
ALPHA M ÷ 40 = KQ: 3,75
ALPHA M ÷ 50 = KQ:3

ALPHA M ÷ 112 = KQ: 1,339
3) Lập bảng các giá trị tương ứng x, y của hàm số y =
12
x
x 1,41 1,85 3,72
y 8,12 9,21 10,35
Giải
ấn 12 SHIFT STO M rồi ấn tiếp.
÷ 1,41 = kq: y = 8,61
ALPHA M ÷ 1,85 = kq: y = 6,49

ALPHA M ÷ 10,35 = kq: y = 1,16
4) Điền các giá trị của hàm số y = - 2x + 5 vào bảng sau:
x -2,75 -3
4
3

2,11
2
3
7
4
7

3
x
2

X -3,5
63
20

7
4

0
43
20
78
25
83
20
y
Làm tương tự như bảng 4, ta được kết quả.
j) Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
C.Đ.G.T TRÊN MÁY TÍNH CASIO f(x) – 570MS - 10 - Người thực hiện: Nguyễn
Hồng Mai
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
dùng đơn vị độ: ấn MODE

MODE MODE MODE 1 để máy hiện D suốt phần
này. (Deg)
1) Tính

– 1
= kq: cotg 10
0
 5,67128182
b) Tính sin 25
0
30’ , ấn sin 25
'''o
30
'''o
= kq: sin 25
0
30’ 0,430511096
tính cotg 43
0
25’, ấn (tg 43
'''o
25
'''o
) x
– 1
= kq: cotg43
0
25’  1,056854368
HÌNH HỌC
C.Đ.G.T TRÊN MÁY TÍNH CASIO f(x) – 570MS - 11 - Người thực hiện: Nguyễn
Hồng Mai
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH ≥Ω∂€√ TỔ: TOÁN- LÝ -
CÔNG NGHỆ
1) Tam giác ABC có diện tích S = 27m

2 2
2 2
AB BD AB BD
AC DC AC DC
= ⇒ =

2 2 2
2 2 2 2
( )
AB AC BC
DB DC DB BC DB
= =
+ −

⇒ AB =
2 2
( )
BC
DB
BD BC DB
×
+ −
; AC =
2 2
( )
( )
BC
BC DB
BD BC DB
× −

P = (1 +
1
2
)(1+
1
3
)(1+
1
4
)…(1 +
1
99
)
Rõ ràng khơng sử dụng ngay máy tính bỏ túi để tính. mà ta cần tiến hành một số
bước để đến kết quả nhanh hơn. Dùng kiến thức đã học để chuyển bài tốn đã cho
về bài tốn đơn giản hơn. Tính trong ngoặc, đơn giản biểu thức.
P =
3 4 5 100 100
. .
2 3 4 99 2
=
= 50
Thực hành
1) A =
1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 9.10
+ + + +

Dùng C.T:

+ +
, với n = 2 ,ta có: B =
1 1
2 2009

=
2007
4018
3)
1 1 1 1

2 3 3 4 4 5 2009 2010
+ + + +
+ + + +
(lớp 9) ,
kq:
2 2010− +
≈ 43,41880998. Rõ ràng khơng thể sử dụng ngay máy tính bỏ
túi để “mò” đáp số. do đó ta cần tiến hành một số bước để đến kết quả nhanh hơn.
Dùng kiến thức đã học để chuyển bài tốn đã cho về bài tốn đơn giản hơn.(trục căn
thức ở mẫu)
4) Q =
3 3 3 3

1.4 4.7 7.10 2007.2010
+ + + +
KQ: Q =
1 1 1 1 1 1 1 1

1 4 4 7 7 10 40 43


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status