Chơng X . Nội tiết
Tiết 58.
Ngày soạn:
Ngày giảng: 8a
8b
Bài 55 giới thiệu chung hệ nội tiết
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Bit đợc sự giống nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.
- Nêu đợc tên các tuyến nội tiết chính.
- Bit đợc tính chất và vai trò của các sản phẩm tiết của tuyến nội tiết, từ đó nêu rõ
tầm quan trọng của tuyến nội tiết đối với đời sống.
2- Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
3- Giáo dục: Thái độ học tập.
II. Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên:
Tranh phóng to H55.1,2,3.
2.Học sinh: Những hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm
IV. Tổ chức giờ học
- Kiểm tra bài cũ(5p) ? Chức năng của hệ thần kinh.
- M bi: Cùng với hệ thần kinh, các tuyến nội tiết cũng đóng vai trò quan trọng trong
việc điều hoà các quá trinh sinh lý của cơ thể. Vậy tuyến nội tiết là gì? Có những tuyến
nội tiết nào?
+ MT: Tạo hứng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
? Hãy kể tên các tuyến mà em biết và cho biết chúng
thuộc cá loại tuyến nào ?
? Đọc o SKG
Gv nhấn mạnh các ý cơ bản cho HS.
B2 HS trả lời
B3 GV nhận xét và ghi bảng
II. Phân biệt tuyến nội tiết với
tuyến ngoại tiết.
- Tuyến nội tiết tiết ra các
hoocmon từ các tế bào tuyến và
đổ trực tiếp vào máu.
VD: Tuyến yên , tuyến tùng,
tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến
ức.
- Tuyến ngoại tiết tiết ra các
hoocmon từ các tế bào tuyến và
đổ trực tiếp vào cơ quan chứa
riêng biệt.
Hoạt động 3 Tính chất và vai trò của
hoocmon .
+ MT: HS biết tính chất và vai trò của hoocmôn
+ Thời gian: 8p
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu o SKG
? Hoocmon có những tính chất gì?
? Thế nào là cơ chế chìa khoá và ổ khoá,VD ?
? Hoocmon có những vai trò gì?
B2 HS trả lời
GV nhận xét va ghi bảng
Giáo dục ý thức giữ gìn sức khoẻ, bảo vệ cơ thể.
II: Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên:
+ Tranh phóng to H 56.1,2,3.
2.Học sinh: Những hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm
IV. Tổ chức giờ học:
- Kiểm tra bài cũ(5p)
? Chỉ trên mô hình vị trí của các tuyến nội tiết ?
- M bài:Tuyến yên và tuyến giáp là 2 tuyến rất quan trọng cơ thể, vậy nó có chức
năng gì?
+ MT: Tạo hứng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
Hoạt động 1. Tuyến yên.
+ MT: HS biết cấu tạo và chức năng của tuyến yên
+ Thời gian: 17p
+ Đồ dùng: Tranh 56.1
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
B1. GV yêu cầu HS nghiên cứu o thảo luận:
Tuyến yên nằm ở đâu, có tạo nh thế nào?
Hoormon tuyến yên tiết ra tác động đến những
cơ quan nào?
B2. HS thảo luận
GV hớng dẫn các nhóm
B3. HS trả lời
I. Tuyến yên
- Nằm ở nền sọ.
- Tuyến giáp và tuyến cận giáp có vai
trò tiết hoormon điều hoà quá trình
trao đổi Ca và P trong máu.
V. Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5p)
- Đọc ghi nhớ SGK và mục Em có biết.
- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi
- Trả lời các câu hỏi SGK, đọc trớc bài 57.
Tiết: 60
NS: 5/ 4/ 2010
NG: 8a: 8/4/ 2010
8b: 8/4/ 2010
Bài: 57 tuyến tuỵ và tuyến trên thận
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Biết chức năng nội tiết và ngoại tiết dựa trên chức năng của tuyến.
- Sơ đồ hoá chức năng của tuyến tuỵ trong việc đIều hoà lợng đờng trong máu.
- Biết các chức năng của tuyến trên thận dựa trên cấu tạo của tuyến.
2- Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
3- Giáo dục: Giáo dục ý thức giữ gìn sức khoẻ.
II: Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên:
Tranh phóng to H 57.1,2.
2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm
III. Tổ chức giờ học
- Kiểm tra bài cũ:(5p)
- Hai hoocmon trên có tác dụng đối
lập nhau có tác dụng điều hoà lợng đ-
ờng huyết trong máu.
Hoạt động 2. Tuyến trên thận
+ MT: HS biết vị trí, chức năng của tuyến trên thận
+ Đồ dùng dạy c:
+Thời gian: 17p
+ Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu o, H 57.2
thảo luận
? Trình bày khái quát cấu tạo tuyến trên thận
? Chức năng của các hoormon tuyến trên
thận tiết ra là gì?
B2. HS thảo luận nhóm trả lời
GV hớng dẫn các nhóm
B3. Các nhóm báo cáo
- Gồm 1 đôi nằm trên đỉnh của 2 quả
thận.
- Gồm: Phần vỏ gồm 3 lớp & phần tuỷ.
- Chức năng bảng SGK/ 180
V. Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5p)
- HS đọc phần KL và mục Em có biết SGK
- Đọc trớc bài mới.
Tiết: 61
NS: 10/ 4/ 2010
NG: 8a: 13/ 4/ 2010
8b: 13/ 4/ 2010
Bài: 58 tuyến sinh dục
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS quan sát H58.1 Thảo
luận: Điền thông tin vào đoạn văn SGK/ 182.
1- FSH, LH
I. Tinh hoàn hoocmon và sinh dục nam.
2- Tế bào kẽ
3- Testôstêrôn.
? Lên bảng hoàn thành bảng 58.1.
GV nhấn mạnh một số dấu hiệu
điển hình
B2 HS thảo luận nhóm
GV hơng dẫn các nhóm
B3 Các nhóm báo cáo
- Tinh hoàn sản sinh tinh trùng.
- Tiết hoocmon sinh dục nam
Testôstêrôn.
Hoạt đông 2 Tìm hiểu buồng trứng và hoormon sinh dục nữ.
+ MT: HS biết cấu tạo buồng trứng và chức năng của hoocmôn sinh dục nữ
+ Thời gian: 17p
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS thảo luận: quan sát H58.2 ,
tìm thông tin
hoàn thành nội dung đoạn thông tin SGK/
18
1- Tuyến yên
2- Nang trứng gốc.
3- Ơstrôgen.
Hoàn thành bảng 58.3
Tranh phóng to H 59.1,2,3.
2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm.
III. Tổ chức giờ hoc
- Kiểm tra bài cũ:(5p) ? Nêu vai trò của tuyến nội tiết, kể tên các tuyến nội tiết ?
- Mở bài: Các yếu tố nào điều hoà sự hoạt động, phối hợp các tuyến nội tiết.
+ MT: Tạo hứng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
Hoạt động 1. Sự điều hoà hoạt động của các tuyến nội tiết?
+ MT: HS biết các yếu tố điều hoà hoạt động của tuyến nội tiết.
+ Thời gian: 17p
+ Đồ dùng dạy học: Tranh H 59.1, 2
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS kể tên các tuyến nội tiết
chịu ảnh của tuyến yên ?
? Nghiên cứu , quan sát H59.1,2
? Hãy trình bày sự điều hoà sự hoạt động
của tuyến giáp, tuyến trên thận ?
B2 HS thảo luận nhóm trả lời.
GV hớng dẫn các nhóm.
B3 Các nhóm báo cáo
GV nhận xét và ghi bảng
- Tuyến yên tiết hoocmon đièu khiển
hoat động các tuyến nội tiết khác.
- Hoạt động của tuyến yên tăng cờng
hay kìm hãm do sự chi phối do các
tuyến nội tiết tiết ra là cơ chế điều hoà
1. Kiến thức:
- Học sinh kể tên và xác định đợc các bộ phận trong cơ quan sinh dục nam và
đờng đi của tinh trùng từ nơi sinh sản đến khi ra ngoài cơ thể.
- Biết đợc chức năng cơ bản của các cơ quan đó.
- Biết đợc đặc điểm của tinh trùng.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ: Nhận thức đúng đắn về cơ quna sinh sản của cơ thể.
II: Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên:
Bảng 60. Tranh H 60.1, 2
2.Học sinh: Đọc trớc bài
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm.
IV. Tổ chức giờ hoc
- Mở bài: Cơ quan sinh dục nam có vai trò rất quan trọng. Vậy nó có cấu tạo thế nào ?
+ MT: Tạo hứng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
Hoat động 1. Các bộ phận của cơ quan sinh dục nam và chức năng của từng bộ
phận.
+ MT: HS biết các bộ phận của cơ quan sinh dục nam và chức năng của từng bộ
phận của cơ quan sinh dục nam.
+ Thời gian: 23p
+ Đồ dùng dạy học: Tranh H 60.1
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu o, quan
sát H60.1, thảo luận nhóm trả lời:
và hoạt động sống ?
? ở môi trờng ngoài tinh trùng sống đợc bao
lâu ?
? Tinh trùng có đợc sản sinh liên tục không ?
? Tinh trùng không đợc phóng ra ngoài thì chứa
ở đâu ?
B2 HS thảo luận trả lời
GV hớng dẫn
B3 HS rút ra KL,
GV nhận xét và ghi bảng
- Tinh trùng đợc sản sinh từ khi vào
tuổi dạy thì.
- Tinh trùng nhỏ ,có đuôi, di
chuyển.
- Có 2 loại tinh trùng: X, Y
- Tinh trùng sống đợc 3- 4 ngày.
V. Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5p)
- Đọc phần KL và mục Em có biết SGK-188
- Hoàn thành bảng 60
- Đọc trớc bài 61
Tiết: 64
NS: 18/ 4/ 2010
NG: 8a: 20/ 4/ 2010
8b: 21/ 4/ 2010
Bài: 61 cơ quan sinh dục nữ.
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS kể tên và xác định trên tranh các bộ phận của cơ quan sinh dục nữ.
- Biết đợc chức năng cơ bản của các bộ phận sinh dục.
- Biết đợc đặc điểm đặc biiệt của trứng.
2-Phễu dẫn trứng
3-Tử cung
4-Âm đạo
5- Cổ tử cung.
6- Âm vật
7- ống dẫn nớc tiểu.
8- Âm đạo
- Buồng trứng sản sinh ra trứng.
- ống dẫn trứng, phễu dẫn trứng: Thu trứng
và dẫn trứng.
- Tử cung: Đón nhận và nuôi dỡng trứng
đã đợc thụ tinh.
- Âm đạo : Thông với tử cung.
- Tuyến tiền đình: tiết dịch.
Hoat động 2. Sự sinh trứng và đặc điểm sống của trứng
+ MT: HS biết trứng đợc sinh ra từ đâu và đặc điểm sống thế nào?
+ Thời gian: 17p
+ Đồ dùng dạy học: Tranh H 61.2
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
.B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu ,
quan sát H61.2
? Trứng đợc sinh ra bắt đầu từ khi nào ?
Trứng đợc sinh ra từ đâu và nh thế nào ?
? Trứng có đặc điểm gì về cấu tạo và hoạt
động sống ?
B2 HS trả lời
GV hớng dẫn, nhận xét.
B3 HS rút ra KL
GV ghi bảng.
- Tranh SGK phóng to 62.1,2,3.
2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm.
IV. Tổ chức giờ hoc
- Kiểm tra bài cũ:(5p)
? Trình bày cấu tạo và chức năng cơ bản của cơ quan sinh dục nữ ?
- Mở bài: GV giới thiệu vào bài
+ MT: Tạo húng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
Hoạt động 1 . Thụ tinh và thụ thai.
+ MT: HS biết thế nào là thụ tinh và thụ thai.
+ Thời gian: 13p
+ Đồ dùng dạy học: Tranh H 62.1
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu ,
quan sát H62.1 ?
? Thế nào là thụ tinh và thụ thai ?
? Điều kiện cho sự thụ tinh và thụ thai là
gì ?
B2 HS thảo luận nhóm
GV hớng dẫn các nhóm
B3 Các nhóm HS báo cáo
GV nhận xét và ghi bảng
- Thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng và
trứng tạo thành hợp tử.
- Điều kiện : Trứng và tinh trùng gặp nhau ở
1/3 ống dẫn trứng phía ngoài.
GV nhận xét, ghi bảng.
- Thai đợc nuôi dỡng nhờ chất dinh
dỡng lấy từ mẹ qua nhau thai.
- Khi mang thai ngời mẹ cần đợc cung
cấp đầ đủ chất dinh dỡng và tránh các
chất kích thích có hại cho sức khoẻ:
Rợu, thuốc lá.
Hoạt động 3. Hiện tợng kinh nguyệt.
+ MT: HS biết thế nào là hiện tợng kinh nguyệt
+ Thời gian: 9p
+ Đồ dùng dạy học: Tranh H 62.3
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1 GV yêu cầu HS nghiên cứu , quan
sát H62.3.
? Hiện tợng kinh nguyệt là gì ?
? Kinh nguyệt xảy ra khi nào ?
? Do đâu có kinh nguyệt ?
? Ngời phụ nữ trong thời gian mang kinh
nguyệt cần chú ý điều gì ?
B2 HS trả lời.
GV nhận xét
B3 HS rút ra KL
GV ghi bảng.
- Là hiện tợng trứng không đợc thụ tinh, lớp
niêm mạc tử cung bong ra thoát ra ngoài cùng
máu và dich nhày.
- Kinh nguyệt xảy ra theo chu kỳ.
- Kinh nguyệt đánh dấu chính thức tuổi
dạy thì ở em gái.
- Mở bài: Quá trình thụ tinh và thụ thai đợc diễn ra nh thế nào?
+ MT: Tạo hứng thú học tập cho HS
+ Thời gian: 1p
- Cách tiến hành:
Hoat động 1: ý nghĩa của việc tránh thai
+ MT: HS biết ý nghĩa của việc tránh thai.
+ Thời gian: 15p
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1: GV ? Em hãy cho biết nội dung của
cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch trong
KHHGĐ là gì ? Hs nêu tóm tắt.
? Cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch có ý
nghĩa gì ? Vì sao ?
? thực hiện cuộc vận động đó bằng cách
nào ?
? Điều gì sẽ xảy ra khi có thai ở tuổi vị
thành niên ?( tuổi còn đi học )
? Em có suy nghĩ gì khi HS THCS đợc
học vấn đề này ?
? Em có biết hiện nay có nhiều em ở tuổi
vị thành niên có thai hay không ? Em có
suy nghĩ gì về hiện tợng này ?
B2: HS trả lời
GV nhận xét và ghi bảng
- Trong thực hiện KHHGĐ : Đảm bảo sức
khoẻ cho ngời mẹ và chất lợng cuộc
sống.
- Đối với tuổi vị thành niên không có con sớm
không ảnh hởng tới sức khoẻ, học tập và tinh
tránh thai,
V. Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5p)
- Đọc ghi nhớ SGK.
- Đọc $ em có biết.
- Đọc bài 64, 65 trớc khi đến lớp; kẻ bảng 64.1,2.
NS: 26/ 4/ 2010
NG: 8a: 29/ 4/ 2010
8b: 29/ 4/ 2010
Tiết: 67
Bài: 64, 65
các bệnh lây qua đờng sinh dục; đại dịch
aids Thảm hoạ của loài ngời
I.Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Biết đợc tác hại của một số bệnh tình dục phổ biến ( lậu , giang , mai,)
- Biết đợc những đặc điểm sống chủ yếu của các tác nhân gây bệnh ( vi khuẩn, lậu ,
giang mai , HIV ,) và triệu chứng để có thể phát hiện sớm, điều trị đủ liều.
- Biết tác hại của bệnh AIDS.
2- Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tổng hợp khái quat hoá kiến thức.
-Thu thập thông tin tìm ra kiến thức.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
3- Giáo dục: Giáo dục ý thức tự giác phòng tránh , sống lành mạnh.
II: Đồ dùng dạy học
1.GV:
- Tranh phóng to H64.1
-T liệu về bệnh tình dục.
2.HS: Nh hớng dẫn bài trớc.
III. Ph ơng pháp
Vấn đáp tìm tòi, thảo luận nhóm.
bệnh lậu và bệnh giang mai ?
? Theo em cần có những cách nào để
phòng tránh bệnh lậu và bệnh giang mai ?
? Theo em cần làm những gì để làm giảm
tỉ lệ ngời mắc bệnh tình dục trong xã
hội hiện nay?
HS trả lời
I. tác nhân gây bệnh và triệu trứng
biểu hiện của bệnh.
- Tác nhân gây bệnh : Do song cầu khuẩn
và xoắn khuẩn gây nên.
- Triệu trứng gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn sớm : cha có biẻu hiện gì.
Giai đoạn muộn : Bảng 64.1,2 SGK
trang 200- 201
II.tác hại của bệnh lậu và bệnh giang mai.
Nội dung bảng 64.1,2.
III. Các con đờng lây truyền và cách phòng
tránh.
- Nhận thức đúng đắn về bệnh tình dục
- Sống lành mạnh.
- Quan hệ tình dục an toàn.
Hoat động 1. Đại dịch aids thảm hoạ của loài ngời.
+ MT: HS biết tác hại của đại dịch HIV/AIDS đối với loài ngời.
+ Thời gian: 16p
+ Các bớc thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
B1: GV ? Em hiểu gì ề HIV/ AIDS ?
? Nghiên cứu , quan sát H65.1
? Hoàn thành bảng 65.
HIV/AIDS ?
? Tại sao nói : AIDS nguy hiểm nhng
không đáng sợ ?
- HS trả lời
II. Đại dịch AIDS thảm hoạ của loài ng-
ời.
-Tỷ lệ tử vong rất cao
- Không có vắc xin phòng và chữa đặc
hiệu.
- Lây lan nhanh.
III. Các biện pháp tránh lây nhiễm
HIV/AIDS.
- Không tiêm chích ma tuý , không
dùng chung kim tiêm, kiểm tra
máu trớc khi truyền.
- Sống lành mạnh , chung thuỷ.
- Ngời mẹ bị nhiễm AIDS không
nên mang thai.
V. Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5p)
- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi
- Trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc $ em có biết.
- Kẻ bảng 66.1,2,3,4,5,6,7,8.