CAU HOI ON THI HOC KY I HOA 12 - Pdf 17

THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 1 Gv: NGƠ AN NINH
CHƯƠNG 1: ESTE VÀ LIPIT
1) Ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2) Chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na. CTCT của X
là:
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H

3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl axetat
5) Hợp chất X đơn chức có CT đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng với dd NaOH nhưng khống tác dụng với Na.
CTCT của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH
6) Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,khơng phân nhánh.
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc khơng nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
D.Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
7) Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A.Khơng tan trong nước,nặng hơn nước ,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
B.Khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
C.Là chất lỏng,khơng tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
D.Là chất rắn,khơng tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.

31
COO
10) Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm, an tồn với người
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
11) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B. rẻ tiền hơn xà phòng
C. dễ kiếm D. có khả năng hồ tan tốt trong nước
12) Hãy chọn khái niệm đúng:
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà
khơng gây ra các phản ứng hố học với các chất đó
13) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C
17
H
35
COOH và C
15
H
31
COOH, số loại trieste (chất béo) thu
được tối đa là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
14) Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và khuấy
đều hh một thời gian. Những hiện tượng nào q.sát được sau đây là đúng?
A. Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần
B. Miếng mỡ nổi; khơng thay đổi gì trong q trình đun nóng và khuấy
C. Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần

15
H
31
COO-CH
| |
C
17
H
35
COO-CH
2
C
17
H
35
COO-CH
2
C. C
17
H
35
COO-CH
2
D. C
17
H
35
COO-CH
2
| |

H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
8
O
2
19) 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hroxit 4%. Phần trăm
khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D. 88%
20) Thuỷ phân este E có CTPT C
4
H
8
O

3
OOCCH
3
; (3) HCOOC
2
H
5
; (4) CH
3
COOH; (5) CH
3
CH(COOC
2
H
5
)COOCH
3
;
(6) HOOCCH
2
CH
2
OH; (7) CH
3
OOC-COOC
2
H
5
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (5), (7)
C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7)

H
5
, 45% ; CH
3
COOCH
3
, 55%
C. HCOOC
2
H
5
, 55%; CH
3
COOCH
3
, 45% D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
, 25%; CH
3
COOC
2
H
5
, 75%
25) Este có CTPT C
2

3
CH
2
COOCH
3

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
27) Glucozơ và fructozơ
A. đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)
2
B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 3 Gv: NGƠ AN NINH
28) Cho các dd: glucozơ, glixegol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả
4 dd trên?
A. Cu(OH)
2
B. Dung dòch AgNO
3
trong dd NH
3
C. Na kim loại D. Nước brom
29) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dòch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
B. Dung dòch AgNO
3

33) Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại
A. monosaccarit B. đisaccarit C. polisaccarit D. cacbohiđrat
34) Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A. đường phèn B. mật mía C. mật ong D. đường kính
35) Cho chất X vào dd AgNO
3
trong dd amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pư tráng gương. Chất X có thể là
chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. glucozơ B. fructozơ C.axetanđehit D. Saccarozơ
36) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột

X

Y

Axit axetic. X, Y lần lượt là
A. glucozơ, ancol etylic B. mantozơ, glucozơ
C. glucozơ, etyl axetat D. ancol etylic, anđehit axetic
37) Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là
A. 513g B. 288g C. 256,5g D. 270g
38) Phát biểu nào sao đây đúng:
A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B. Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giốùng nhau.
C. Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H
+
,t
0
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO
39) Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích
A. Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức.

3
/NH
3
, NaOH
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 4 Gv: NGƠ AN NINH
44) khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO
2
và hơi nùc có tỉ lệ mol là 1:1. Chất
này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A. Axit axetic B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
45) Fructozơ thuộc loại :
A. monosaccarit B. đisaccarit C. Polisaccarit D. Polime
46) Xenlulozơ không thuộc loại :
A. polisaccarit B. đisaccarit C. gluxit D. cacbohiđrat
47) Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại :
A. monosaccarit B. đisaccarit C. Polisaccarit D. cacbohiđrat
48) Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Tất cả các chất có CT C
n
(H
2
O)
m
đều là cacbohiđrat B. Tất cả các cacbohiđrat đều có CTC C
n
(H
2
O)
m
C. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon D. Đa số các cacbohiđrat có CTC C

C. natrihiđroxit D. AgNO
3
trong dd NH
3
đun nóng
53) Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
A. saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen B. C
2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
D. tinh bột, C

A. Nhận biết bằng mùi B. Thêm vài giọt dd H
2
SO
4
C. Thêm vài giọt dd Na
2
CO
3

D. Đưa đũa thủy tinh đã nhứng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng đựng dd CH
3
-NH
2
đặc.
60) Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc hai?
A. H
2
N – [CH
2
]
6
– NH
2
B. CH
3
– NH – CH
3
C. C
6
H

– CH – NH
2

. CH
3
A. Metyletylamin B. Etylmetylamin C. Isopropanamin D. Isopropylamin
65) Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH
3
B. C
6
H
5
– CH
2
– NH
2
C. C
6
H
5
– NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
66) Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. NH

-amino propionic
C. Anilin D. Alanin
68) Để phân biệt 3 dd H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
, chỉ cần dùng một thước thử là
A. dd NaOH B. dd HCl C. Na D. quỳ tím
69) CTCT của glyxin là
A. H
2
N –CH
2
-CH
2
–COOH B. H
2
N – CH
2
-COOH
C. CH
3

NH
2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A.NaOH B.HCl C.CH
3
OH/HCl D.Quỳ tím
72/ Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit?
A.H
2
N-CH
2
CONH-CH
2
CONH-CH
2
COOH B.H
2
N-CH
2
CONH-CH(CH
3
)-COOH
C.H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2

A.1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
77/ Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?
A.dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B. dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C. dung dịch các amino axit đều khơng làm đổi màu quỳ tím
D. dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc khơng làm đổi màu
quỳ tím
78/ Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào khơng đúng
A.Peptit có thể thuỷ phân hồn tồn thành các
oaxita min

α
nhờ xt axit hoặc bazơ
B. Peptit có thể thuỷ phân khơng hồn tồn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ
C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)
2
trong mơi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 6 Gv: NGƠ AN NINH
D. Enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất
định
79/ Có bao nhiêu amin bặc ba có cùng CTPT C
6
H
15
N
A.3 chất B.4 chất C.7 chất D. 8 chất
80/ Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C
6
H
5

7
N C.C
2
H
7
N D.C
3
H
9
N
83/ Trong các chất dưới đây chất nào có tính bazơ mạnh nhất
A.C
6
H
5
-NH
2
B.(C
6
H
5
)
2
NH C.P-CH
3
-C
6
H
4-
NH

H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2

88) Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazờ của các hợp chất sau đây đúng:
A. C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2

H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2
NH D. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
<(C
2
H
5

-CH(NH
2
)COOH. Vậy tên thay thế của nó là:
A. Axit-2-aminopentan-1,4-đioic B. Axit-2-aminopentan-1,5-đioic
C. Axit-3-aminopentan-1,5-đioic D. Axit-1-aminopentan-1,4-đioic
92) 1 mol
mina o
α

axit tác dụng hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT của
X là:
A. CH
3
–CH(NH
2
) –COOH B. NH
2
– CH
3
–CH
2
– COOH
C. NH
2
–CH
2
– COOH

D. NH
2

2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-COOH
CH
3
D. H
2
N-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
CH
3
95) Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
–CH –CH –COOH

CH
3
NH
2
A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic B. Valin
C. Axit 2-amino -3-metylbutanoic D. Axit
α
-aminoisovaleric
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 7 Gv: NGƠ AN NINH
96) Dung dòch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH

9
N B. C
3
H
7
N C. C
2
H
7
N

D. C
3
H
9
N
98) Đốt cháy hòan toàn 6,2 g một amin no mạch hở, đơn chức cần dùng 10,08 lit oxi ( ở đktc). Xác đònh CTPT
của amin trên?
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4

2
N-CH-COOH
CH
2
-CH
2
COOH
100) C
2
H
5
NH
2
trong H
2
O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
A. HCl B. H
2
SO
4
D. NaOH D. Quỳ tím
Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
101) Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutien. Dãy các polime
tổng hợp là:
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutien.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơnilon-6, nilon-6,6.
102) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poli(vinyl clorua) B. Polisaccarit C. Protein D. Nilon-6,6
103) Chất khơng có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. glyxin . B.axit terephtalic . C. axit axetic. D.etylen glicol.

2
-CO-)n. Cơng thức của các monome
để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A.CH
2
=CH
2
,CH
2
=CH- CH= CH
2
,H
2
N-CH
2
-COOH.
B.CH
2
=CH
2
,CH
3
- CH=CH-CH
3
,H
2
N-CH
2
-CH
2

D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
113) Trong các ý kiến dưới đây ý, kiến nào đúng?
A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói; vậy đất sét nhào nước là chất dẻo
B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng; vậy thạch cao nhào nước là chất dẻo
C. Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt; vậy đó không phải là chất dẻo
D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất đinh; ở các điều kiện khác, chất dẻo
có thể không dẻo
114) Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd
A. CH
3
COOH trong môi trườnf axit
B. CH
3
CHO trong môi trương axit
C. HCOOH trong môi trường axit
D. HCHO trong môi trường axit
115) Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su buna-S là: :
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
-CH=CH
2

B. CH
2

A. poli(ure-fomanđehit) B. Teflon C. Poli(etylen terephtalat) D. Poli(phenol- fomanđehit)
119) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Poli(metyl metacrylat) B. Poliacrilonitrin C. Polistiren D. Polipeptit
120) Trong các loại tơ dưới đây tơ nào là tơ nhân tạo?
A. Tơ visco B. Tơ capron C. Nilon-6,6 D. Tơ tằm
121) Teflon là tên của một polime dùng làm
A. Chất dẻo B. Tơ tổng hợp C. Cao su tổng hợp D. Keo dán
122) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ B. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
C. Tơ visco, nilon-6, cao su isopren, keo dán gỗ D. Tơ axetat, tơ tằm, nhựa bakelit
123) Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng?
A. Các polime không bay hơi
B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác đònh.
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.
124) Sản phẩm trùng hợp propen(CH
3
-CH=CH
2
) là:
A. -CH
3
-CH-CH
2
-
n
B. CH
2
-CH-CH
2

-CO-
n
D. – NH
2
-CH-CO-
CH
3
n
126) Có thể điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách:
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 9 Gv: NGƠ AN NINH
A. trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH
B. trùng ngưng etylen glicol CH2OH-CH2OH
C. xà phòng hóa polivinyl axetat –CH – CH
2

OOC–CH
3 n
D. dùng một trong ba cách trên
A. C
4
H
9
N B. C
3
H
7
N C. C
2
H
7

132) Cho cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình e như trên?
A. K
+
, Cl, Ag B. Li
+
, Br, Ne C. Na
+
, Cl, Ar D. Na
+
, F
-
, Ne
133) Hòa tan hồn tồn 1,44g một kim loại hóa trò II trong 150ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M. Để trung hòa axit dư
trong dd thu được, phải dùng hết 30ml dd NaOH 1M. Kim loại đó là:
A.Ba B.Ca C.Mg D.Be
134/ Kim loại có các tính chất vật lí chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

3
loãng không thấy khí thoát ra. Hỏi M là kim loại nào trong
số các kim loại sau đây:
A. Cu B. Pb C. Mg. D. Ag
147/ Cho 4,8g một kim loại R hóa trò (II) hòa tan hoàn toàn trong dd HNO
3
lõang thu được 1,12 lit khí NO duy
nhất (đktc). Kim loại R là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
148/ Cho 3,2 g Cu tác dụng với dd HNO
3
đặc, dư thì thể tích khí NO
2
thu được đktc là:
A. 1,12 lit B. 2,24lit C. 3,36lit D. 4,48lit
149/ Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dòch chứa một trong những hoá chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
,
NaCl, HNO
3
, H
2

C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr
155/ Cho 6,72 lit khí H
2
(đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể tích dd HCl 1M đủ
để tác dụng hết với A là:
A. 0,2 lit B. 0,1 lit C. 0,3 lit D. 0,01 lit
156/ Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng tính khử:
A.Al, Fe, Zn, Mg. B.Na, Mg, Al, Fe.
C.Ag, Cu, Mg, Al. D. Ag, Cu, Al, Mg.
157/ Cặp ngun tố hố học nào sau đây có tính chất hố học giống nhau nhất:
A.Ca, Be. B.Fe, Co. C.Ag, Ni. D. B, Al.
158/ Cho 8,85 g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào lượng dư dd HCl thu được 3,36 lit H
2
(đktc). Phần chất rắn không tan
trong axit được rửa sạch rồi đốt cháy trong oxi tạo ra 4 g chất bột màu đen. Thành phần % khối lượng của Mg,
Cu, Zn trong hỗn hợp là:
A. 27,12%; 36,72%; 36,16% B. 36,72%;27,12%; 36,16%
C. 36,16%; 27,12%; 36,72% D. 27,12%; 36,16%; 36,72%
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 11 Gv: NGƠ AN NINH
159/ Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trò III trong khí clo thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó. Kim
loại đó là:A. Al B. Fe C. Zn D. Cu
160/ Hòa tan hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp bột Al và Mg vào dd HCl thu được 1,68 lit H
2
(đktc). Phần trăm khối
lượng của từng kim loại trong hỗn hợp là:
A. 60%; 40% B. 40%; 60% C. 50%; 50% D. 70%; 30%
161/ Cho 0,01mol Fe vào 50ml dd AgNO
3
1M. Khi pư xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là?
A. 5,4g B. 2,16g C. 3,24g D. 2,94g

2+
+ Mn D. Mn + 2Ag
+


Mn
2+
+ 2Ag; Mn + Cu
2+

Mn
2+
+ Cu
164) Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO
3
)
2
,Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, được đánh số theo thứ tự là 1,2,3. Nhúng 3 lá
kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
16Ï5) Cho Cu td với dd AgNO

A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu
168) Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dòch chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl,
HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
169) Cho 5,5 g hỗn hợp bột Al. Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dòch AgNO
3
1M.
Khuấy kó cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g chất rắn. Giá trò của m là:
A. 33,95g B. 35,2g C. 39,35g D. 35,39g
170/ Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa

C. 83% Al và 17% Ni D. 84% Al và 16% Ni
THPT PHAN ĐĂNG LƯU Trang 12 Gv: NGƠ AN NINH
175/ Ngâm 2,33 g hợp kim Fe-Zn trong dd HCl dư đến khí phản ứng hòan toàn thấy giải phóng 896 ml khí H
2

(đktc). Thành phần % về khối lượng của hợp kim này là:
A. 27,9% Zn và 72,1% Fe B. 26,9% Zn và 73,1% Fe
C. 25,9% Zn và 74,1% Fe D. 24,9% Zn và 75,1% Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status