S GD&T Thanh hoỏ. Kỡ thi kho sỏt cht lng khi lp 10
Trng THPT Lam Sn. Mụn Thi : Vt Lớ. Thi gian: 60
Câu 1. Vật ở trạng thái cân bằng không bền khi:
A. Vị trí trọng tâm cao hơn so với các vị trí lân cận.
B. Vị trí trọng tâm thấp hơn so với các vị trí lân cận.
C. Vị trí trọng tâm không đổi so với các vị trí lân cận.
D. Vị trí trọng tâm cao hoặc thấp hơn so với các vị trí lân cận nhng lực tác dụng phảI bằng không.
Câu 2. Chọn câu sai : Mômen lực đối với trục quay cố định :
A. Phụ thuộc khoảng cách từ giá của lực đến trục quay. B. Đo bằng đơn vị N.m.
C. Phụ thuộc khoảng cách giữa điểm đặt của lực đến trục quay. D. Đặc trng cho tác dụng làm quay của lực.
Câu 3. Thanh AB mảnh, đồng chất , tiết diên đều,khối lợng m và có chiều dài 60cm , một vật nhỏ có khối lợng 2m đợc
gắn ở đầu A của thanh , khi đó khối tâm của hệ hai vật trên cách đầu B một khoảng là:
A. 30 cm. B. 40 cm C.50 cm D. 20 cm.
Câu 4: Lực nào sau đây không phải là lực thế?
A. Trọng lực B. Lực hấp dẫn C. Lực ma sát D. Lực đàn hồi
Câu5. Hệ gồm hai vật có khối lợng m
1
= m
2
= 1kg, vật m
1
có vận tốc v
1
= 1m/s vật m
2
có vận tốc v
2
= 2m/s , cho biết
vectơ vận tốc của hai vật hợp với nhau một góc 60
0
. Công và công suất của ngời đó là :
A. 490 J và 24,5W B. 490 J và 9,8 KW C. 49 J và 24,5W D. 49 J và 9,8 KW
Câu 9. Một ôtô đang chuyển động thẳng với vận tốc V so với mặt đất, thì ngời ngồi trên xe ném ra khỏi xe một vật nhỏ
có khối lọng M và vận tốc V đối với xe. Nêú vật đợc ném theo phơng vuông góc với phơng chuyển động của xe thì
động năng của vật đối với mặt đất là:
A. W
đ
= 0. B. W
đ
= MV
2
C. W
đ
=
2
1
MV
2
D. W
đ
= 2MV
2
Câu10. Từ mặt đất ngời ta ném thẳng đứng một vật lên cao với vận tốc ban đầu là 10m/s, vật có khối lợng 100gam, bỏ
qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s
2
. Chọn mức không ở mặt đất, động năng và thế năng của vật khi nó đi đợc quãng đờng
6 mét là:
A. W
đ
= 1 J, W
C.Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín đợc truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng
và của thành bình.
Mã đề 137
D.áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín đợc truyền đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.
Câu 13: Điều nào sau đây là sai khí nói về áp suất khí quyển?
A, áp suất khí quyển thay đổi theo độ cao tính từ mặt đất.
B, Mỗi điểm trong khoảng không gian của khí quyển có một giá trị xác định của áp suất khí quyển.
C áp suất khí quyển có thể đo bằng đơn vị torr (mmHg)
D Càng lên cao so với mặt đất áp suất khí quyển càng tăng.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về điều kiện chảy ổn định của chất lỏng?
A. Chất lỏng là đồng tính. B. vận tốc của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian.
C. khi chất lỏng chảy chỉ có xoáy rất nhẹ. D. chất lỏng không nénvà chảy không ma sát.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Lực tơng tác giữa các phân tử chất khí là rất yếu.
B. Khối chất khí không có hình dạng và thể tích xác định.
C. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.
D. Các phân tử khí rất gần nhau.
Câu16: Hai lực song song cùng chiều, có độ lớn là 20N và 30N. Khoảng cách từ đờng tác dụng của hợp lực của chúng
đếnlực lớn hơn là 0,8 m, khoảng cách giữa hai giá của hai lực trên là:
A. 2m B. 1,2m C. 0,4m D. 1,6m.
Câu17: Trong hệ toạ độ P-T đờng đẳng tích là đờng:
A. thẳng song song với trục OP. B. thẳng song song với trục OT. C. Hypebol
D. Nửa đờng thẳng có đờng kéo dài qua gốc toạ độ.
Câu 18. Biểu thức nào sau đây đúng với nội dung của định luật Húc?
A.
0
.
l
l
E
Câu19. Độ nở dài của một thanh rắn đợc tính theo biểu thức nào sau đây?
A. l = l
0
[ ]
)(1
0
tt +
B. l = l
0
[ ]
)(1
0
tt +
C.
0
ll =
(t
0
t) D.
0
ll =
(t t
0
).
Câu 20. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hạt vật chất cấu tạo nên tinh thể?
chất lỏng.
Câu 25. Câu nào sau đây là sai khi nói về hợp lực của hai lực song song ngợc chiều?
A. Có chiều trùng với lực lớn hơn.
B. Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
C. Có phơng song song với hai lực trên.
D. Đờng tác dụng chia ngoài khoảng cách giữa hai lực thành phần thành hai đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai
lực đó.
Câu 26. Sự biến đổi trạng tháI của một lợng khí xác định gồm hai quá trình đợc mô
tả trên đồ thị nh hình vẽ. Đó lần lợt là các quá trình :
A. Giãn đẳng nhiệt và nung đẳng tích.
B. Giãn đẳng nhiệt và nung đẳng áp.
C. Nung đẳng tích và nung đẳng áp.
D. Nén đẳng áp và nung đẳng tích.
Câu27. Một vật có khối lợng m= 450g nằm yên trên một mặt phẳng ngiêng một góc 30
0
so với mặt phẳng nằm ngang.
Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng ngiêng có độ lớn là : ( lấy g = 10m/s
2
)
A. 3,89N B. 2,25N C. 4,5N D. 45N.
Câu28 Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về động lợng?
A. Động lợng là một đại lợng véctơ. B. Động lợng có tính tơng đối.
C. Động lợng có đơn vị là N/s D. Véc tơ động lợng của một hệ kín luôn bảo toàn.
Câu29: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
A. J (Jun) B. kJ C. N.m D. N/m
Câu30: Trờng hợp nào sau đây ứng với công phát động?(gọi
là góc hợp bởi véc tơ lực và véc tơ độ dời)
A. Góc
2
B.
const
T
a
=
2
3
C.
const
a
T
=
2
3
D.
const
a
T
=
2
2
Câu35: Một bọt khí có thể tích tăng gấp đôI khi nổi từ đáy hồ lên mặt nớc. Nhiệt độ của nớc ở đáy hồ là 17
0
C, ở mặt
nớc là 27
0
C. áp suất khí quyển là 760mmHg. Khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m
3
, lấy g=10m/s
4
N/m
2
. D. A = 39,25m
3
/s , p = 1,99.10
4
N/m
2
.
Câu37. Một bình kín có thể tích 5lít chứa 2gam khí Hydrô ở nhiệt độ 27
0
C , áp suất của khí trong bình có giá trị là :
A. 4,986.10
3
pa B. 4,986.10
5
pa C. 4,986.10
4
pa D. 4,986.10
2
pa.
Câu38. Một lợng khí xác định chứa trong một quả cầu kín, đàn hồi. Nếu thể tích của quả cầu tăng gấp ba lần và nhiệt
độ của khí giảm đI một nửa thì áp suất của lợng khí trên sẽ :
A. tăng gấp đôi. B. giảm bốn lần. C. giảm sáu lần. D. không thay đổi.
Câu39. Một lợng khí xác định đợc nén đẳng nhiệt, thể tích của nó giảm từ 6 lít xuống còn 4 lít, áp suất của nó tăng
thêm 0,75 at, áp suất của lợng khí trên lúc đầu là :
A. 0,3at B. 1,5at C. 0,45at D. 2,25at.
Câu40. Lần lợt nhúng 4 ống mao dẫn khác nhau vào 4 chất lỏng khác nhau, mực chất lỏng trong ống nào cao nhất?
A. ống mao dẫn có đờng kính 2mm nhúng vào nớc. Đối với Nớc