Tuyển tập đề ôn thi học sinh giỏi môn hoá PTTH - Pdf 17

TS.Trần Hiền.DĐ: 01642689747

bài luyện tập số 1/2001
Câu 1:
a/ Hay mô tả cấu trúc hình học của N(CH
3
)
3
và N(SiH
3
)
3
.Qua đó hãy so sánh 2 hợp
chất (CH
3
)
3
NBF
3
và (SiH
3
)
3
NBF
3
về độ bền và tính bazơ. Giải thích.
b/ Đồng (Cu) kết tinh có dạng tinh thể lập phơng tâm diện.
Tính cạnh lập phơng a() của mạng tinh thể và khoảng cách ngắn nhất giữa hai
tâm của của hai nguyên tử đồng trong mạng, biết răng nguyên tử đồng có bán
kính bằng 1,28 .
Tính khối lợng riêng d của Cu theo g/cm

và 1.10
-2
mol CH
3
NH
2
rồi pha loãng
thành 1 lít dung dịch. Hỏi dung dịch thu đợc có có phản ứng với axít hay bazơ?
Cho pK
b
của NH
3
= 4,76 và pK
b
của CH
3
NH
2
= 3,40
b/ Khả năng khử của Fe
2+
trong H
2
O hay trong dung dịch kiềm mạnh hơn? vì sao?
Cho thế điện cực chuẩn E
0
Fe
2+
/Fe = -0,44 V ; E
0

và H
2
, lọc dung dịch cuối cùng thu đợc chất rắn X.
a/ Viết phơng trình phản ứng và tính V
1
,V
2
,V
3
(đktc).
b/ Tính thành phần X( giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
NH
CH
3
H
3
C CH
3
Br
CH
3
ONa/C
2
H
5
OH
?
COOH
OH
COOH

Hãy so sánh tính bazơ của các nguyên tử Nitơ trong phân tử giữa 2 hợp chất trên và giải
thích.
b/ Cho 4 chất: axít Benzoic ; axít Salixylic ; axit và Phenol.
với các trị số pKa là 10; 3,0; 4,2; 3,5
Hãy xếp các chất trên theo thứ tự giảm dầnvề pKa và giải thích.
Câu 3:
Viết các phơng trình phản ứng điều chế:
a/ Tơ Capron từ Benzen và chất cô cơ.
b/ 1 Brom-4Iod-Benzen từ benzen và chất vô cơ.
c/ axitMetylMalonic CH
3
-CH(COOH)
2
từ metan và Chất vô cơ.
Câu 4:
Từ một loại tinh dầu tách đợc chất A chứa 76,92% lợng Cácbon; 12,82% lợng Hidro và
còn oxy. A còn điều chế bằng cách Hiđrô hoá có xúc tác chất 2-IsoPropyl-5-Metyl-
Phenol(B).
a/ Viết cấu tạo A và đồng phân hình họccủa A.
b/ Đun nóng A với H
2
SO
4
đặc ta thu đợc 2 chất D,E loại hidrocacbon. Viết cấu tạo
D,E và cơ chế phản ứng tạo D,E .
c/ So sánh tính axit của A,B và giải thích.
Câu 5:
Hợp chất hữu cơ X có M
x
< 170. Đốt hoàn toàn 243 mg X nhận đợc 202,6ml CO

2
H
6
giảm đi một nửa sau 500s, ở 477
0
C nồng độ C
2
H
6
giảm
đi 2 lần sau 1000s. Hãy tính:
a/ Hằng số tốc độ của phản ứng ở 427
0
C.
b/ Thời gian cần để nồng độ C
2
H
6
giảm xuống còn 1/4 ở 427
0
C.
c/ Năng lợng hoạt động hoá của phản ứng.
Câu 2:
PCl
5
bị phân huỷ theo phản ứng PCl
5
(k) PCl
3
(k) + Cl

2+
/ Hg = + 0,85V
b/ Ion Ce
4+
dễ bị khử thành ion Ce
2+
nhờ tác dụng của AsO
3
3-
. Cho As
2
O
3
tác dụng với
NaOH rồi axit hoá thì đợc asenit (AsO
3
3-
), ion này bị Ce
4+
oxy hoá thành asenat
(AsO
4
3-
), xúc tác là một lợng nhỏ OsO
4
. Viết phơng trình ion của các phản ứng xảy ra và
tính thế của phản ứng chuẩn độ asenit bằng Ce
4+



Ka
2
=6,2.10
-8
Ka
3
=4,4.10
-13
b/Canxi Hydroxit là một bazơ ít tan. Trong dung dịch nớc tồn tại cân bằng
Ca(OH)
2
(r) Ca
2+
(t) + 2OH

(t). Biết năng lợng tự do sinh chuẩn của Ca
2+
,
OH
-
, Ca(OH)
2
lần lợt bằng -132,18; -37,59; -214,3 (KCal/mol).
Hãy:- Tính tích số tan củaCa(OH)
2
ở 25
0
C.
- Nồng độ ion Ca
2+

2
nói trên đủ phản ứng với D
nung nóng.
a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Trộn A với B thu đợc hỗn hợp X. Tính % lợng Mg, % lợng Fe trong X.
bài luyện tập số 4/ 2001
Câu 1:
a/ Có các hợp chất sau:C
2
H
5
OH, n- C
10
H
21
OH, C
6
H
5
OH,C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
NH

3
I +H
2
(Ni,t
0
)
(A) C
10
H
11
O
2
Na(B) C
10
H
11
O(OCH
3
) (D) C
10
H
13
O(OCH
3
) (E)
Khi õy hoá (E) bằng KMnO
4
trong H
2
SO

Axit -vinylacrylic từ CH
4
và các chất vô cơ cần thiết.
1,3,5 tri-Amino-benzen từ Toluen và các chất vô cơ cần thiết.
Câu 4: Có phơng trình phản ứng sau a/ Viết cơ chế phản ứng.
b/ Thay A bằng C
6
H
5
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-C(CH
3
)
2
OH (A1), hoặc bằng.
C
6
H
5
- CH
2
-CH

khó (hoặc dễ0 hơn Benzen bao nhiêu
lần?
H
2
SO
4
85%
10
o
C
+ H
2
O
OH
bài luyện tập số 5/ 2001
Câu 1: a/ Cho E
o
Fe
2+
/Fe = -0,440 V và E
0
Ag
+
/Ag = 0,8,, V (ở 25
O
C). Hãy dùng thêm
điện cực Hidro tiêu chuẩn, viết sơ đồ của pin đợc dùng để xác định các thế điện cực đã
cho. Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi pin đó hoạt động.
b/ Hãy xếp các nguyên tố Na - K - Li theo thứ tự giảm trị số năng lợng ion hoá thứ nhất
(I

1. Khi SO
2
vào H
2
O, trong dung dịch tạo ra có các cân bằng hoá học nào ? nồng độ của
SO
2
ở cân bằng thay đổi ra sao ( có giải thích) ở mỗi trờng hợp sau:
a/ Đun nóng dung dịch. b/ Thêm HCl.
c/ Thêm NaOH. d/ Thêm KMnO
4
2. Có các ion sau: Ba
2+
; Ag
+
; H
+
(H
3
O
+
); Cl

; NO
3

; SO
4
2-
.

NH3
= 0,549 atm. Hãy tính áp suất khí NH
3
trong bình trớc khi
phản ứng (1) xảy ra tại 25
o
C.
2. Một trong những phơng pháp điều chế Al
2
O
3
trong công nghiệp trải qua một số giai
đoạn chính sau đây:
- Nung Nefelin ( NaKAl2Si2O3) với CaCO3 trong lò ở 1200oC .
- Ngâm nớc sản phẩm tạo thành đợc dung dịch muối Aluminat Na[Al(OH)
4
(H
2
O)
2
] ;
K[Al(OH)
4
(H
2
O)
2
] và bùn quạng CaSiO
3
- Chiết lấy dung dịch, sục CO

. Chuẩn độ I
3
hết 10,50 ml
Na
2
S
2
O
3
9,800 x 10
- 3
M.
a/ Viết phơng trình ion của các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm.
b/ Tính hàm lợng ( mol/lít) của oxi tan trong nớc.
dd. NaOH,t
o
CH
3
OH, HCl khan
1)dd. NaOH,t
o
H
+
,t
o
2)dd.HCl,
Br
2,
H
2

59,15% Br trong phân tử và đều có tỷ khối hơi so với Nitơ là 4,822. Đun nóng A hoặc B
với dung dịch NaOH đều thu đợc Anđêhit n Butiric, đun nóng C hoặc D với dung dịch
NaOH đều thu đợc Etylmetyl xetơn. A bền hơn B , C bền hơn D, E bền hơn G H và I đều
có các nguyên tử C

trong phân tử .
a. Viết công thức của A,B,C,D,E,G,H và I.
b. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
c. 2.Hai xicloankan M và N đều có tỷ khối hơi so với Metan bằng 5,25. Khi Monoclo
hoá ( có chiếu sáng) thì M cho 4 hợp chất, N chỉ cho một hợp chất duy nhất. a/Hãy
xác định công thức cấu tạo của M và N .
b/Gọi tên các sản phẩm tạo thành theo danh pháp IUPAC.
c/ Cho biết cấu dạng bền nhất của hợp chất tạo thành từ N , giải thích.
Câu 3:1. Bằng giáy quỳ (các loại ), dung dịch NaNO
2
dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
C
2
H
5
OH và các dụng cụ cần thiết, hãy phân biệt 4 axir\ts sau(có giải thích)
a: CH
3
-CH-COOH (Alanin) b)H
2
N-(CH
2
)
4
-CH-COOH (Lixin)

1 mol HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (Glu)
1 mol H
2
N-(CH
2
)
4
CH(NH
2
) COOH (Lys)
Nếu cho X tác dụng với 2,4 (NO
2
)
2
C
6
H
3
F N - CH
3
-CH-COOH (Y)
(Ký ArF) rồi thuỷ phân thì thu đợc Ala
Glu, Lys và hợp chất (Y). Mặt khác, nếu thuỷ
phân X nhờ enzin cacboxipeptidaza thì thu đợc Lys và một tetrepeptit, còn nếu thuỷ phân

3
F G H F
c/ o-BrOH
2
- C
6
H
4
- CH
2
Br F L
2. Có thể thực hiện đợc các phản ứng sau hay không?Vì sao?
C
2
H
5
Ona + CH
3
COOH C
2
H
5
OH + CH
3
COONa (1)
NaNH
2
+ CH
4
CH

+ HCl ?
2. Đặc điểm của phản ứng este hoá là thuận nghịch ?
a/Nêu các biện pháp để phản ứng nhanh đạt tới trạng thái cân bằng .Nêu các biện pháp
chuyển dịch cân bằng hoá học về tạo thành este.
b/Thiết lập biểu thức tính hằng số cân bằng K, giả sử cho a mol axit axetic phản ứng với b
mol rợu etylic và sau khi phản ứng đạt với trạng thái cân bằng đã thu đợc c mol este.
- Tính giá trị của K khi c =b =1 mol và c= 0.655 mol
- Nếu c=1 mol và b tăng gấp 5 lần thì lợng este tăng gấp bao nhiêu lần?
Câu 3: 1. Clofom tiếp xúc với không khí ngoài ánh sáng sẽ bị ôxi hoá thành photgen rất
độc. Để ngừa độc ngời ta bảo quản Clorofom bằng cách cho thêm một lợng nhỏ ancol
etylic để chuyển photgen thành chất không độc.
Viết phơng trình phản ứng và viết tên sản phẩm.
2. Đun nóng vài giọt clorofom với lợng d dung dịch NaOH, sau đó nhỏ thêm vài giọt
dung dịch KmnO
4
thấy hỗn hợp xuất hiện màu xanh.Viết các phơng trình phản ứng và giải
thích sự xuất hiện của màu xanh.
3. Khi tiến hành điều chế axit lactic từ anđehit axtic và axit xianhiđric, ngoài sản phẩm
mong muốn ta đợc hợp chất X (C
6
H
8
O
4
).Viết công thức cấu tạo của X và các phơng trình
phản ứng xảy ra.
Câu 4: 1.Heliotropin C
8
H
6

2
-CH
2
OH
+ddKMnO4 (d),t
0 +ddKMnO4 (d),t
0

+ddNaOH,t
0

~ 140
o
C
+ ddHCl
+ ddHCl
+ CH
3
-CH
2
OH
H
2
SO
4
ặc
H

các hidrocacbon đó.
b/ Sẽ thu đợc sản phẩm nào bằng phản ứng tơng tự của 2,4- đibrom-2-metylpentan.
Câu 3: Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi sục luồng d khí H
2
S qua dung dịch có chứa
các ion Ag
+
,Ba
2+
,Cr
2
O
7
2-
,Fe
3+
,Ni
2+
,H
+
.
b/ Dung dịch A chứa: Mg
2+
,Ba
2+
, Al
3+
,Cr
3+
,Co

. Hãy chọn 5 thuốc thử mà mỗi thuốc
thử đợc dùng có thể phân biệt đợc 3 dung dịch trên.Giải thích.
Câu 4: Hoà tan 7,180 gam một cục sắt chứa Fe
2
O
3
vào một lợng rất d dung dịch H
2
SO
4

loãng rồi thêm nớc cất đến thể tích đúng 500ml.Lờy 25ml dung dịch đó thêm dần12,5ml
dung dịch KMnO
4
0,096 M thì xuất hiện màu hồng tím trong dung dịch.
a/ Xác định hàm lợng phần (%) của Fe tinh khiết trong sắt cục.
b/ Nếu lấy cùng một khối lợng sắt cục có cùng hàn lợng của Fe tinh khiết nhng chứa tạp
chất FeO và làm thí nghiệm giống nh trên thì luợng dung dịch KmnO
4
0,096M cần dùng
là bao nhiêu?
A
A
1
B
C
G
D
1,4-đibrom-2-buten
axeton

Bài luyện tập số 9 - 2002
Câu 1 :
1.a) Trong phòng thí nghiệm, hãy điều chế một lợng axit nitric đậm đặc để sử dụng. Các hoá chất
và dụng cụ cần thiết có đủ.
b) Có 6 chất : NaOH, NaCl, KI, K
2
S , Pb(NO
3
)
2
và NH
3
bị mất nhãn. Chỉ dùng thêm một thuốc
thử có thể nhận ra mỗi chất, viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2.a)Tại sao sau khi đợc đun nóng và để nguội, dung dịch NaHCO
3
trở nên kiềm hơn.
b) Nếu lấy dung dịch kiềm hơn đó thêm vào lần lợt các dung dịch : BaCl
2
, AlCl
3
, ZnCl
2
thì hiện
tợng gì sẽ xảy ra ?
c) Nếu thêm dung dịch Na
2
S vào lần lợt các dung dịch : BaCl
2
, AlCl

(k) ở 1000K
Câu 3
Công nghiệp điều chế hiđro bằng cách cho hơi nớc đi qua than nóng đỏ ở 1000
0
C thu đợc hỗn
hợp khí than C + H
2
O = CO + H
2
(1) H
0
= 130 KJ
Trộn hỗn hợp khí than với hơi nớc rồi cho hỗn hợp qua chất xúc tác Fe
2
O
3
đã đợc hoạt hoá ở
500
o
C. CO + H
2
O = CO
2
+ H
2
(2) H
0
= - 42 KJ
500
o

c. Chất A còn đồng phân nào khác không ? Nếu có hãy gọi tên.
Câu 5 :
a. Viết công thức các chất trung gian trong quá trình tổng hợp adrenalin :
H
2
HNO
2
H
2
O ClCH
2
COCl CH
3
NH
2
H
2
HO
o-C
6
H
4
(OH)NO
2
A B C D E
Pd (POCl
3
) 1 đơng lợng Pt HO CHOHCH
2
NHCH

thì thu đợc 1 khí còn lại.
+ Cho hỗn hợp 3 khí trên đi qua nớc chứa Cu(OH)
2
(d) thu đợc 2 khí còn lại.
Hỏi hai khí ban đầu là những khí gì ? Viết phơng trình của các phản ứng với đầy đủ các điều
kiện cần thiết.
Câu 2 :
1. Y học hạt nhân dùng các đồng vị phóng xạ
71
Zn và
68
Ge.
+ Hãy tìm phơng trình hoá học biểu diễn :
71
Zn phát ra tia ;
68
Ge thu electron.
+ Hãy cho biết sự khác nhau chủ yếu về kết quả giữa sự thu electron của
68
Ge với sự khử đơn chất
phi kim (S chẳng hạn). Tại sao có sự khác nhau đó ?
2. Một mẫu than lấy từ hang động ở vùng núi đá vôi tỉnh Hoà Bình có 9,4 phân huỷ
14
C. hãy cho
biết ngời Việt cổ đại đã tạo ra mẫu than đó cách đây bao nhiêu năm ? Biết chu kỳ bán huỷ của
14
C là 5730 năm, trong khí quyển có 15,3 phân huỷ
14
C (tính với 1 gam C xảy ra trong 1 giây).
3. Hãy phân tích mỗi ý kiến sau (trờng hợp nào đợc, nêu ví dụ để minh họa)

3. Hãy sắp xếp các chất trong mỗi dãy sau đây theo trình tự tăng dần về t
0
sôi và giải thích ?
+ Metyl Amino ; Di Metyl amino ; Tri Metyl amino và Amoniac
+ CH
3
PH
2
; (CH
3
)
2
PH ; (CH
3
)
3
P và PH
3
.
+ CH
3
(CH
2
)
3
CH
3
; CH
3
(CH

8
O
2
) tồn tại ở 2 dạng đồng phân lập thể, cả 2 dạng đều không có tính
quang hoạt. Hiđro hoá A ngời ta đợc hợp chất B (C
5
H
10
O
2
). Có thể tách B thành 2 đối quang
của nhau .
a. Viết cấu tạo 2 dạng của A, biết rằng A tác dụng với NaHCO
3
CO
2
.
b. Viết công thức Fise, công thức phối cảnh và công thức Niumen của sản phẩm sinh ra trong
mỗi trờng hợp khi cho A (mỗi dạng) tác dụng với Brom.
c. Nêu 1 phơng pháp tổng hợp B từ sản phẩm dầu mỏ.
Bài luyện tập số 11 - 2002
Câu 1 :
a. So sánh pH của các dung dịch cùng nồng độ mol/l chứa mỗi chất sau : NH
4
HSO
4
, KHSO
4
,
K

- Cho 1 ít axit Bromhiđric vào nớc javen.
- Đun nóng nớc javen vừa đến hết H
2
O rồi thêm axit HCl,sau đó thay bằng thêm axit H
2
SO
4
?
Cho E
0
HClO/ Cl
-
= 1,5V ; E
0
BrO
3
-
/ Br
-
= 1,45V ; E
0
Br
2
/ Br
-
= 1,04V
Câu 2 :
a. Để hoà tan hoàn toàn 2.10
-3
mol AgCl trong 100ml NH

Hãy viết các quá trình đó (tại anot cacbon)
Cần thiết lập pH của dung dịch bằng bao nhiêu để cho khi điện phân không có oxi thoát ra ở
anot nếu thế anot bằng 1,21V và E
0
O
2
/H
2
O=1,23V ( khi tính coi nh CO
2
sinh ra không đáng kể

2 2
1
Cl O
P P= =
).
Câu 3 : 1. Cho phản ứng CH
2
= CH
2
+ Br
2
3
DmCH OH

(dung môi CH
3
OH)
a/ Nếu thêm vào hỗn hợp phản ứng 1 lợng NaCl hay 1 lợng HCl thì thu đợc những sản phẩm

10
O
2
) khi oxi hoá
cho axit oxalic, chất B là một Lacton. Hãy viết phơng trình phản ứng tạo thành 2 chất A và B.
b. Hãy cho biết cấu tạo sản phẩm của mỗi bớc phản ứng trong sơ đồ sau đây :
ClCH
2
CH=CH
2
t
0
1mol O
3
H
2
O, Zn
C
6
H
5
ONa A B C D + E
(1) (2) (3) (4)
OH
-
(CH
3
)
2
SO

Câu 1 : a. Chất xúc tác là gì ? Giải thích tại sao chất xúc tác lại làm tăng tốc độ phản ứng ? hãy
cho 2 ví dụ để nêu rõ vai trò của xúc tác định hớng phản ứng (làm thay đổi sản phẩm phản ứng).
b. Một mẫu dung dịch axit propionic bị lẫn tạp chất axit axetic pha loãng 10 gam dung dịch này
thành 100 ml (dung dịch A). Giá trị pH của A bằng 2,91. Để trung hoà 20 ml A cần dùng 17,6
ml dung dịch NaOH 0,125M. Tính nồng độ % các axit trong dung dịch đầu, biết :
3
5
1,75.10
CH COOH
K

=

2 5
5
1,34.10
C H COOH
K

=
c. Thêm dung dịch NH
3
tới d vào dung dịch chứa 0,5 mol AgNO
3
ta đợc dung dịch M. Cho từ từ
3gam khí X vào dung dịch M tới phản ứng hoàn toàn đợc dung dịch N và chất rắn Q. Thêm từ
từ dung dịch HI tới d vào dung dịch N thu đựơc 23,5 gam kết tủa màu vàng và V lít khí Y
(đktc). Tìm công thức X và tính V.
Câu 2 :
a. Ion Ag

. Tính hằng số cân bằng của quá trình hoà tan.
Biết : Ag
+
+ 2NH
3
Ag(NH
3
)
2
+
k = 10
7,24

c. Trong dung dịch K
2
Cr
2
O
7
có cân bằng :
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2HCrO
4
-

+ 2H
+
d. Muốn cho việc kết tủa Ag
+
bằng K
2
Cr
2
O
7
xảy ra dễ dàng cần làm nh thế nào ?
Câu 3 :
1.Viết cấu tạo và gọi tên các đồng phân của diclo etyl benzen. Hãy nêu sơ đồ tổng hợp các đồng
phân đó từ o- hoặc p- nitro etyl benzen và các tác nhân vô cơ cần thiết.
2. a/Có 4 axit : CH
3
CH
2
COOH (X) ; CH
3
CO - COOH (Y) ;CH
3
-CO-CH
2
-COOH (Z)
và CH
3
-CH(NH
3
+

OH (E) HO OH
1. Hãy giải thích tính axit của E (pKa = 4,21) và cho biết nguyên tử H nào trong (E) có tính axit.
2. Hãy cho biết công thức cấu tạo từ (A) đến (D) trong dãy tổng hợp (E)
D-glucozơ
4
NaBH

D-(A)
[ ]
2
O
enzim

L - Z-XetoHexozơ(B) (B )
3 3
2CH COCH

(C)


4
1/
2 /
KMnO
OH
H

+

(D)

0,170 0,340 0,680
Tốc độ phân huỷ (mol.l
-1
.s
-1
) 1,39.10
-3
2,78.10
-3
5,55.10
-3
+ Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng và xác định bậc phản ứng.
+ Biết năng lợng hoạt hoá của phản ứng = 24,7 Kcal.mol
-1
và ở 25
0
C nồng độ N
2
O
5
giảm đi 1
nửa sau 341,4 giây. Hãy tính nhiệt độ T.
b. Trong 1 nhiệt lợng kế chứa 1,792 lít (đktc) hỗn hợp CH
4
, CO và O
2
. Bật tia lửa điện để đốt
hoàn toàn CH
4
và CO, lợng nhiệt toả ra lúc đó là 13,638 KJ. Nếu thêm tiếp 1 lợng d hiđro vào

2
đi qua các chất CuSO
4
dd,NaOH đ, H
2
SO
4
đ
nhận đợc hỗn hợp khí A. Cho khí A tiếp xúc với vỏ bào Mg ở 600
o
C nhận đợc hỗn hợp rắn B.
Cho B vào nớc thì có sản phẩm gì tạo ra?
Câu 2:
a. Một dung dịch A gồm các ion Ag
+
0,1M ; Cu
2+
0,1M ; Mg
2+
0,01M ; Zn
2+
0,1M ; Ba
2+
0,01M và H
+
1M.
+Hỏi Anion nào trong số các ion : SO
4
2-
; NO

2
của D-Ribozơ. Để xác định cấu trúc D -
arabinozơ ngời ta thực hiện chuyển hoá sau đây :
D-Arabinozơ
3
CH OH
HCl

A
4
HIO

B
3
2 2
1/
2 /
H O
Br H O
+
+

HOOC-COOH và HO-CH
2
-CH(OH)-COOH
Viết cấu tạo của D - Arabinozơ.
b. Hợp chất A (C
5
H
10

C
6
H
3
CH
2
Cl
KCN

A

E
2 5
P O

F
0
,Pd t

G

0
3
,H O t
+

C
5
PCl


3
OH
Cho E
0
O
2
/H
2
O = 1,23 V và
CH
3
OH (l) CO
2
(k) H
2
O (l)
G
0
(298)KJ.mol
-1
- 166,4 - 394,4 - 237,2
3. Viết phơng trình phản ứng và nêu rõ hiện tợng cho các phản ứng xảy ra khi :
- MnO
2
tác dụng với axit sunfuric đặc
- MnO
2
tác dụng với NaOH sau đó pha thêm H
2
O

- Na
2
CO
3
0,1M và CH
3
COOH 0,15M
- Ba(OH)
2
0,1M và H
3
PO
4
0,15M
- NaAlO
2
và NH
4
Cl
- NH
3
0,2M và NaH
2
PO
4
0,15M
b. Cho khí CO
2
lội chậm qua 1 lít dung dịch Ba(OH)
2

phản ứng với thuốc thử Sip và với Phenyl Hidrazin.
Ngời ta thực hiện 1 loạt các chuyển hoá sau :
P
4
KMnO

C
5
H
4
O
3
(A)
0
t

C
4
H
4
O (B)
2
H
xuctac

C
4
H
8
O (C)

4
(G)
2 2 6 2
( )H N CH NH

Tơ nylon 6,6
Chất (A) tan đợc trong dung dịch NaHCO
3
, chất (C) tan đợc trong H
2
SO
4
đặc , lạnh, không làm
mất màu dung dịch KMnO
4
, không tác dụng với Na giải phóng H
2
. Hãy xác định cấu tạo các
chất P đến G trong sơ đồ trên (ghi rõ lập luận).
Câu 4:
a.Xác định cấu tạo sản phẩm trong sơ đồ sau và giải thích sự hình thành mỗi sản phẩm.
CH
2
-COH(CH
3
)
2

2 4
0

Bài luyện tập số 15 - 2002
Câu 1:
a. Xét phản ứng Brom hoá propanon (xúc tác axit)
CH
3
COCH
3
+ Br
2

H
+

CH
3
COCH
2
Br + H
+
+ Br
-
+ Hãy dùng các số liệu tốc độ ban đầu để rút ra định luật tốc độ phản ứng.
STT [CH
3
COCH
3
] mol.L
-1
[Br
2

+ Trình bày sự thay đổi trong pin nếu khi thêm vào một nửa pin trên 1 lợng NH
3
đặc.
Cho Ag
+
+ 2NH
3
= Ag(NH
3
)
2
+

2
= 10
7,24
Zn
2+
+ 4NH
3
= Zn(NH
3
)
4
2+

4
= 10
8,7
và E


, Cr
2
O
7
2

.Thêm vào B một lợng dung dịch FeSO
4
d rồi hoà tan
kết tủa MnO
2
vào đó.Viết phơng trình các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên.
b. Dung dịch X chứa hỗn hợp SO
3
2-
và S
2
O
3
2-
.
100ml dung dịch X phản ứng hết với 80ml dung dịch CrO
4
2-
0,0500M trong môi trờng bazơ tạo
ra Cr(OH)
6
3-
, chỉ có ion SO

1. Br-CH
2
-CH
2
-Br
Mg

BrMgCH
2
-CH
2
MgBr
HCHO

(A)
H
+

HO(CH
2
)
4
OH
2. n-pentan
2
Cl

CH
3
CH

3
)
3
CCN
4. CH
3
-CH=CH
2
HOBr

CH
3
-CH-CH
2
1/ Mg

2
2 /CH O

3/ H
+


HOCH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
OH

2
CH
3
CH
2
CH
2
Cl

2
/KOH H O

-NO
2
2 5
KOH
C H OH

-NO
2
CH
2
CH
2
OH CH=CH
2
b. Nhờ các phản ứng đơn giản, hãy phân biệt các chất sau đây: H
2
N-CH
2

4
đặc thu đợc 2
axit C
7
H
6
O
2
và C
2
H
4
O
2
. Cho A phản ứng với metyl Magiebromua rồi thuỷ phân sẽ thu đợc
ancol bậc ba có một nguyên tử các bon bất đối. Viết cấu tạo và gọi tên A.
2. Cho A tác dụng CH
3
I d trong môi trờng bazơ mạnh NaNH
2
ngời ta cô lập đợc chất B có công
thức C
11
H
14
O. Viết cấu tạo và gọi tên B.
3. Chất B tác dụng với (CH
3
)
3

Tài liệu A (M
0
2e

M
2+
) Tài liệu B (M
0
e

M
+
) (M
+
e


M
2+
)
Mg 1450 738 1451
Ca 1150 590 1145
Hỏi số liệu nào đúng ? số liệu nào sai ? Hãy chỉ rõ cụ thể.
3. ống nghiệm thứ nhất chứa dung dịch AlCl
3
, ống nghiệm thứ hai chứa dung dịch CrCl
3
và ống
nghiệm thứ ba chứa dung dịch FeCl
3

3
d ? Cho E
0
Ni
2+
/Ni = - 0,23 V ; E
0
Fe+/Fe = - 0,44 V ;
Tích số tan của Fe(OH)
2
= 10
-15
; hằng số bền của Ni(NH
3
)
6
2+
= 10
8,4
.
3. Xét các phản ứng phân hạch sau của
235
U bằng nơtron nhiệt:

235
92
U + n


94

piridin và morpholin. Cho các pKa tơng ứng: 5,17 - 11,11 - 0,4 - 4,58 - 10,64 - 9,11 - 6,03 và
8,33. Hãy so sánh và giải thích tính bazơ giữa: a/ Piridin và Piperidin. b/ Piridin và Pirol.
c/ Anilin và Xiclohecxylamin. d/ p aminopiridin và Piridin. e/ Morpholin và Piperidin.
2. Viết phơng trình phản ứng cho sơ đồ biến hóa sau đây:
C
2
H
5
OH

X

Y

Z

CH
3
CHCl
2


A

B

C

D


Câu4:
1. Một thành phần L của Dầu hoa hớng dơng có cấu tạo sau:
cis
H
2
C-OOC(CH
2
)
7
-CH=CH-(CH
2
)
7
-CH
3

cis cis
HC-OOC(CH
2
)
7
-CH=CH-CH
2
-CH=CH-(CH
2
)
4
-CH
3


Piperidin N-H
p-aminopiridin m- aminopiridin
NH
2
NH
2
N
N
Bài luyện tập số 17 - 2002
Câu 1:
1. Vi hạt đơn X của nguyên tố hoá học có số đơn vị điện tích hạt nhân Z. X có cấu hình electron

[ ]
Y
ns
1
, trong đó
[ ]
Y
là kí hiệu viết tắt cấu hình electron của nguyên tử khí trơ.
a/ X là nguyên tử hay ion? Vì sao ?
b/ Hãy thay kí hiệu Y trong
[ ]
Y
và X bằng kí hiệu nguyên tố hóa học tơng ứng có thể đợc.
c/ Giả thiết
[ ]
'Y
là kí hiệu ion âm đơn nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2

2
(k)

NOCl (k) thì trị số tốc độ phản ứng,
hằng số tốc độ phản ứng có thay đổi không? Giải thích.
Câu 2:
1.Coban ở nhóm VIII bảng HTTH, có số thứ tự 27. Hãy viết cấu hình electron của Co,Co
2+
,Co
3+
.
2. Trong các trạng thái oxi hoá Co , Co
2+
, Co
3+
thì trạng thái nào bền trong dung dịch nớc có
môi trờng axit? Tại sao?
3. Trình bày ba phơng pháp điều chế Na
2
CO
3
từ Na
2
SO
4
. Viết phơng trình phản ứng.
4. Đổ dung dịch NaCl bão hoà vào dung dịch CuSO
4
bão hoà và cho Luhuỳnh dioxit lội qua dung
dịch thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Viết phơng trình phản ứng.

I
. Giải thích.
2. Hợp chất A có công thức phân tử C
7
H
9
N dễ tan trong HCl. Làm lạnh dung dịch axit của nó rồi
cho tác dụng với NaNO
2
, sau đó với dung dịch kiềm của

- naphtol thì thu đợc một chất rắn
màu đỏ. Khi cho A tác dụng với nớc Brom tạo ra kết tủa B. Kết quả phân tích định lợng cho
biết B chứa 70% brom. Xác định cấu tạo A,B và gọi tên.
Câu 4:
Peptit X có thành phần là : Arg Ala
4
Gly
2
Leu
4
Lys
2
Met
2
Phe
3
Ser Trp .
Cho X tác dụng với 2,4-đinitroflobenzen thu đợc dẫn xuất 2,4-đinitrophenyl của alanin và một
nonađecapeptit . Thuỷ phân X nhờ enzim cacboxypeptiđaza thu đợc phenylalanin và một

(hơi)
Nêu sự liên hệ giữa dấu của H với độ bền liên kết trong phản ứng trên.
2. Phản ứng đốt cháy than (graphit) trong oxi tạo khí cacbonic là phản ứng toả nhiệt.
a/ Viết phơng trình phản ứng.
b/ Tại 50
0
C phản ứng có Kp = 100. Tính Kp tại 100
0
C ; 0
0
C (ghi rõ đơn vị và giải thích), giả
thiết rằng tỉ số Kp đều bằng 0,5 giữa 50
0
C với 0
0
C hay 100
0
C với 50
0
C.
c/ Khi phản ứng trên tiến hành trong bình kín có thể tích không đổi, nhiệt độ không đổi đạt tới
cân bằng hóa học thì nồng độ O
2
sẽ thay đổi nh thế nào, nếu :
- Thêm CO
2
- Thêm O
2
- Giảm nhiệt độ
- Thêm than (graphit)

E
0
Cu
+
/Cu = 0,52V ; E
0
Cr
3+
/Cr
2+
= - 0,37V ; E
0
Cr
2+
/Cr = - 0,93V
Hỏi có phản ứng gì không, khi : - Cho Sn vào dung dịch Sn(NO
3
)
4
0,5M
- Cho Cu vào dung dịch CuSO
4
1,0M
- Cho Cr vào dung dịch Cr(NO
3
)
3
1,0M
3. Ngời ta điều chế Cu
2

H
14
O
6
) là một chất không có tính khử và
không tự đồng phân hoá đợc. Thuỷ phân X bằng dung dịch HCl sinh ra hợp chất Y ( C
6
H
12
O
6
)
là một monosaccarit có tính khử. oxi hoá Y bằng HNO
3
loãng nóng thu đợc một điaxit không có
tính quang hoạt là M ( C
6
H
10
O
8
). Làm giảm mạch monosaccarit Y để chuyển -CHOH-CH=O
thành -CH=O thì đợc monosaccarit Z ( C
5
H
10
O
5
), sản phẩm này bị oxi hoá bởi HNO
3

0
C tốc độ phản ứng đợc biểu diễn bằng biểu thức

= k. C
CH3OH
(hơi)
- Thí nghiệm 1: Khi C
CH3OH
(hơi) = 0,05 M thì tốc độ phản ứng = 7,5. 10
-7
mol.l
-1
.s
-1
- Thí nghiệm 2: Đo đợc áp suất riêng của CH
3
OH (h) = 0,745 atm .
Hãy tính: Số phân tử H
2
(k) tạo thành sau 2,0 phút. Biết thí nghiệm 2 tiến hành trong bình có thể
tích không đổi 5,0 lít.
2. Điện phân một lợng muối khan nóng chảy của một axit hữu cơ đơn chức và một kim loại cha
biết bằng dòng điện 0,3A trong thời gian 1giờ 4 phút 20 giây thì khối lợng Catốt tăng thêm
0,39 gam, đồng thời ở Anot thoát ra 2 khí X,Y (X làm đục nớc vôi trong, còn Y không làm
dung dịch Br
2
mất màu). Đốt hoàn toàn một thể tích Y thu đợc hai thể tích CO
2
ở cùng điều
kiện.

2+
thu đợc dung dịch X và kết tủa Y.
Thêm một lợng d H
2
S vào dung dịch X tách ra kết tủa F và còn dung dịch Z (cho rằng lợng kết
tủa đã hoàn toàn).
a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Trình bày cách nhận biết từng ion trong dung dịch X, dung dịch Z và từng chất trong kết tủa
Y, kết tủa F (viết các phơng trình phản ứng minh họa).
Câu 3:
1. Viết cấu trúc các chất trong sơ đồ cho dới đây:
D arabinozơ
HCN

X
3
H O
+

Y
2
H O

Z
Na Hg

D Glucozơ
D Glucozơ
2 2
,Br H O

CH CO O
Piridin

B
( )
3
HBr khan
CH COOH

C
Câu 4:
Đun Aminoaxit P (trong thành phần nguyên tố chỉ có C,H,O,N) với metanol (d), bão hoà bằng
HCl, thu đợc hợp chất Q. Chế hoá Q với amoniac d thu đợc hợp chất G .
Nếu đốt 3,3375 gam G và dẫn hết hỗn hợp khí và hơi sinh ra lần lợt qua các bình dung dịch
NaOH d, H
2
SO
4
đặc, rồi khí kế, thì bình NaOH sẽ tăng 4,9500 gam, bình H
2
SO
4
tăng 2,3625
gam, còn khí kế chứa 420ml một khí duy nhất (đo ở đktc).
1. Xác định công thức cấu tạo của P, Q và G. Biết tỉ khối hơi của G so với hidro bằng 44,5. Viết
các phơng trình phản ứng.
2. Trong ba chất đó có hai chất rắn và một chất lỏng. Chỉ rõ các chất đó. Giải thích.
3. So sánh độ tan trong nớc giữa P và G . Giải thích.
Câu 5:
Hợp chất A có công thức phân tử C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status