Đề Luyện thi ĐH môn Lý 22 - Pdf 17

đề thi thử đại học
môn vật lý
đề số 1
1). Một ngời mắt tốt quan sát mặt trăng qua kính viễn vọng mà không điều tiết vật kính và thị kính có tiêu cự
là 80cm và 5cm vậy độ bội giác là
A). 16 B). 400 C). 20 D). 40
2). Tìm số nguyên tử N
o
có trong m
o
= 200g chất
131
53
i có chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm :
A). 9,19.10
22
B).
9,19.10
23
C).
9,19.10
21
D).
9,19.10
24
3). Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau :
A). Ngợc pha với nhau và triệt tiêu lẫn nhau B). Có cùng biên độ
C). Có cùng tần số D). Cùng pha với nhau và tăng cờng lẫn nhau
4)Vật sáng AB trớc TKPK tiêu cự 20cm cho ảnh cao bằng nửa vật Hỏi vật cách kính bao nhiêu?
A). 10cm B). 40cm C). 30cm D). 20cm
5) Cho 2 hạt nhân

h
O U
AK

A)Cùng cờng độ và cùng bớc sóng. B)Cùng cờng độ nhng bớc sóng khác nhau .
C). Có cùng bớc sóng nhng cờng độ sáng khác nhau D).Cùng cờng độ
8). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young khoảng cách hai khe là 1mm. Khoảng cách hai khe
tới màn là 2m. Ngời ta đo đợc khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bớc sóng của ánh
sáng đơn sắc đó là:
A). 0,8125
à
m B). 0,7778
à
m C). 0,6000
à
m D). 0,5625
à
m
9). Một ngời mắt tốt quan sát mặt trăng qua kính thiên văn mà không điều tiết vật kính và thị kính có tiêu cự là
1m và 5cm khoảng cách giữa hai kính là bao nhiêu
A). 20cm B). 100cm C). 105cm D). 500cm
10). .một Tk phẳng lồi làm bằng thuỷ tinh bán kính mặt lồi là 30cm chiết suất của thuỷ tinh là n = 1,5 Tiêu
cự của nó là bao nhiêu khi đặt trong không khí
A). f= 60cm B). f=-60cm C). f= 30cm D). f= -45cm
11). Trong hiện tợng tán sắc ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất là
vì : A). Bớc sóng tia đỏ ngắn hơn bớc sóng tia tím.
B).bớc sóng tia đỏ dài hơn bớc sóng tia tím.
C). Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím.
D). Góc tới ban đầu đối với tia đỏ và tia tím là bằng nhau nhng chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ
nhỏ hơn chiết suất của lăng kính đôí với ánh sáng tím.

C). Di chuyển vào gần sau đó ra xa vật D). Di chuyển ra xa sau đó vào gần vật
19). .Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A) Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng luôn lớn hơn 1. B). Chiết suất là đại lợng không có đơn vị.
C) Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
D) Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó tỉ lệ thuận với vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng đó.
20). Khi xác định năng lợng toàn phần của E
Bi
(gồm cả năng lợng nghỉ và động năng) của
210
83
Bi trớc khi phát ra
tia


, năng lợng toàn phần E
e
của hạt


và năng lợng toàn phần E
Po
của hạt Po sau một phản ứng phóng xạ, ng-
ời ta thấy E
Bi


E
e
+ E
Po

2
= 931 Mev Phản ứng này toả hay thu năng lợng và nhiêu bao:
A). thu năng lợng bằng 2,66Mev B). Toả năng lợng bằng 2,66Mev
C). Toả năng lợng bằng 0,266Mev D). Thu năng lợng bằng 0,266Mev
22)lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là
A). tam giác đều B). tam giác thờng C). tam giác vuông cân D). tam giác vuông
23). kim loại dùng làm Katôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 1,8 eV. Chiếu vào kim loại đó
một ánh sáng có bớc sóng

= 600 nm. Tách từ chùm electron bắn ra môt electron có vận tốc lớn nhất rồi cho bay
vào một điện trờng theo hớng song song với các đờng sức từ điểm A đến B mà U
AB
= -20 V. Vận tốc electron tại B
là : + Hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s Vận tốc ánh sáng c = 3.10
8
m/s Điện tích electron -e = -1,6.10
-19
C Khối l-
ợng electron m
e
= 9,1.10
-31
Kg
A). 2,67.10
6
m/s B). 3.10
6
m/s C). 26,7.10

o
> M B). M
o
= M C). M
o
= 2M D). M
o
< M
27). Một điểm sáng S nằm trên trục chính 1 TKHT tiêu cự f = 10cm. S cách TK 15cmMột gơng phẳng đặt trục
chính TK và sau TK dịch chuyển gơng phẳng sau Tk. gơng đặt cách kính bao nhiêu để ảnh cuối cùng của S với
chính nó.
A). 15cm B). 25cm C). 30cm D). 20cm
28).Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm :
A). Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại , gia tốc bằng 0 .
B)Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại , gia tốc cực đại .
C) Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc bằng 0 , gia tốc cực đại .
D)Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc bằng 0 , gia tốc bằng 0 .
29). Nếu biểu thức điện tích trên hai bản tụ trong mạch dao động LC là q = Q
0
cos(t + ) thì biểu thức cờng độ
dòng điện trong mạch là :
A). i = Q
0
cos(t + ) B). i = Q
0
sin(t + )
C). i = Q
0
sin(t + + ) D). i = Q
0

C).Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần cực đại
D) Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
32). Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = Acos(t +0,5) . Kết luận nào sau đây sai :
A). Cơ năng của vật : W = m
2
A
2
= cosnt
B) Vận tốc của vật : v = - Asin(t +0,5)
C Động năng của vật : W
đ
= 0,5 m
2
A
2
sin
2
(t +0,5)
D)Thế năng của vật : W
t
= 0,5 m
2
A
2
cos
2
(t +0,5)
33).Kết luận nào sau đây sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ iện
A)Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện trong mạch đợc tính bởi tg =
C

2
, có bớc sóng . Phơng trình dao
động tổng hợp tại một điểm cách S
1
, S
2
những khoảng d
1
, d
2
là :
A).
( )
2 1
2 1
d + d
d + dt
s = 2.a.cos .cos2 -
T



B).
( )
2 1
2 1
d + d
d - dt
s = 2.a.cos .cos2 -
T 2

38). Nếu biểu thức của điện tích trên hai bản tụ trong mạch dao động LC là :
q = 3.10
-8
sin(10
4
t +
6

) (C) thì biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là :
A). i = 3.10
-4
cos(10
4
t +
3
2

) (A) B). i = 3.10
-4
cos(10
4
t +
6

) (A)
C). i = 3.10
-8
cos(10
4
t +

)
C) i = 5cos(100t +

2
) A D) i = 5cos(100t -

2
) A
41). Hai sóng kết hợp có cùng tần số , có :
A) biên độ không thay đổi theo thời gian . B) cùng biên độ và cùng pha .
C) hiệu số pha không thay đổi theo thời gian . D)hiệu lộ trình không thay đổi theo thời gian .
42)Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 20 một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,2

H và một
tụ điện có điện dung C =
1
2000
F mắc nối tiếp . Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 80
2
cost
(V) . Khi mạch xảy ra cộng hởng thì tần số và biểu thức cờng độ dòng điện là
A). 100Hz và

i = 4 2cos(100t + )
2
(A) B). 50Hz và
i = 4 2cos100t
(A)
C). 100Hz và

C

u = 200 2cos(100t + ) V
4

C).
C

u = 200 2cos(100t - ) V
4
D).
C

u = 400cos(100t - ) V
4

45). Khi vật đi từ đầu này đến đầu kia của quỹ đạo dao động điều hoà thì :
A) Vận tốc tăng đều từ 0 đến cực đại rồi giảm đều đến 0 .
B).Vận tốc tăng dần từ 0 đến cực đại rồi giảm dần đến 0 .
C).Gia tốc tăng dần từ 0 đến cực đại rồi giảm dần đến 0 .
D) Gia tốc tăng đều từ 0 đến cực đại rồi giảm đều đến 0 .
46)Cho biểu thức cờng độ dòng điện tức thời và hiệu điện thế tức thời là u = U
0
cos100t (V) i = I
0
cos(

100t +
6
) (A) Ta có : A). i trễ pha hơn u một góc

10
F

thì biểu thức cờng độ
dòng điện trong mạch là :
A).

i = 2cos(100t + ) A
6
B).

i = 2cos(100t - ) A
3

C).

i = cos(100t + ) A
6
D).

i = cos(100t - ) A
3

49). Một vật dao động điều hoà với chu kì

10
s . Lúc t = 0 , ngời ta truyền cho vật ở vị trí cân bằng vận tốc 1m/s
ngợc chiều dơng của trục Ox thì phơng trình dao dộng của vật là: ( gốc O trùng với VTCB
A). x = 5cos(20t -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status